Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2020 của Trung tâm y tế thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2020 của Trung tâm y tế thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 15:55:00 đến ngày 2020-08-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,825,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông thấm | N01.01.010 | 120 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Bông lót 15cm x 360cm | N01.01.010 | 100 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bông lót 20cm x 360cm | N01.01.010 | 100 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm | N01.01.020 | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Cloramin B 25% | N01.02.030 | 70 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính | N01.02.010 | 30 | lít | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Dung dịch cồn khử khuẩn tay nhanh | N01.02.010 | 100 | lít | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Dung dịch cồn khử khuẩn tay nhanh | N01.02.010 | 100 | lít | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | N01.02.030 | 60 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | N01.02.030 | 40 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | N01.02.030 | 4 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Băng bột bó 15 x 360 cm | N02.01.010 | 360 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Băng bột bó 20 x 360 cm | N02.01.010 | 360 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Băng cuộn 10 cm x 5 m | N02.01.040 | 1.200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Băng cuộn 5 cm x 5 m | N02.01.040 | 400 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Dây garo chun | N02.01.020 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Băng dính lụa 5cm x 5m | N02.02.020 | 600 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Băng dính lụa >9m x 5cm | N02.02.020 | 60 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Cồn dược dụng 70 độ | N01.02.040 | 300 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Gạc hút khổ 80 cm | N02.03.020 | 6.000 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Gạc phẫu thuật 10 x10 cm x 12 lớp | N02.03.020 | 1.000 | miếng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x7,5 cm x 6 lớp | N02.03.020 | 1.000 | miếng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 30cm*40cm*6lớp | N02.03.020 | 500 | miếng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Gạc thận nhân tạo 3.5cm*4,5cm*80 lớp | N02.03.020 | 9.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Gạc Meche đã tiệt khuẩn 5cm x 75cm x 6 lớp | N02.03.020 | 20 | túi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Gạc Meche đã tiệt khuẩn 1.5cm x 100cm x 4 lớp | N02.03.020 | 20 | túi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml | N03.01.040 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Bơm tiêm Insulin 1ml, dùng 1 lần | N03.01.060 | 50.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bơm tiêm nhựa 1ml, dùng 1 lần | N03.01.070 | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Bơm tiêm nhựa 5ml, dùng 1 lần | N03.01.070 | 40.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Bơm tiêm nhựa 10ml , dùng 1 lần | N03.01.070 | 40.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Bơm tiêm nhựa 20ml , dùng 1 lần | N03.01.070 | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Bơm tiêm nhựa 50ml , dùng 1 lần | N03.01.070 | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Kim chích máu | N03.02.030 | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Kim lấy thuốc số các số (18/23G) | N03.02.060 | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Kim luồn tĩnh mạch số 14G | N03.02.070 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Kim luồn tĩnh mạch các số (20/22/24G) | N03.02.070 | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Kim cánh bướm số 25G | N03.02.020 | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Kim gây tê tủy sống Số 25G | N03.03.010 | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Kim lọc thận nhân tạo | N03.03.080 | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Dây truyền dịch kim có cánh, 20 giọt/ml | N03.05.010 | 1.500 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Dây truyền dịch kim không cánh, 20 giọt/ml | N03.05.010 | 1.500 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Dây truyền máu | N03.05.030 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Kim châm cưú các số | N03.04.010 | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Găng tay sử dụng trong thăm khám chưa tiệt khuẩn các cỡ | N03.06.030 | 30.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt khuẩn các cỡ | N03.06.030 | 20.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Găng phẫu thuật đã tiệt khuẩn các cỡ | N03.06.050 | 5.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Găng cao su số L | N03.06.010 | 50 | đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Găng tay khám sản khoa | N03.06.030 | 200 | đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Sond cho ăn các số | N03.07.010 | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Túi đựng nước tiểu | N03.07.070 | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Túi đựng máu đơn | N03.07.020 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Ống máu lắng | N03.07.020 | 4.000 | ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA 2ML | N03.07.020 | 30.000 | ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Ống nghiệm chứa chất chống đông Heparin | N03.07.020 | 45.000 | ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Ống nghiệm thủy tinh 10cm | N03.07.020 | 3.000 | ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Cóng đựng mẫu huyết thanh | N03.07.020 | 10.000 | ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Ca-nuyn các cỡ | N04.01.010 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Ống nội khí quản dùng một lần các số | N04.01.030 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Dây thở oxy gọng kính người lớn | N04.01.080 | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Sond thông tiểu 2 nhánh các số | N04.01.090 | 250 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Sond hậu môn các số | N04.01.090 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Bộ rửa dạ dày khép kín dùng một lần | N04.02.010 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Sond dạ dày các số | N04.02.020 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Sond dẫn lưu (drain) số 5, số 7 | N04.02.030 | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Sond dẫn lưu đường mật Kehr các số | N04.02.040 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Sond hút nhớt các số | N04.02.060 | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Ống hút dịch Phẫu thuật nhựa | N04.02.070 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Dây lọc máu thận nhân tạo thông thường | N04.03.020 | 700 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Dây lọc máu thận nhân tạo dùng cho siêu lọc | N04.03.020 | 60 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Dây thở oxy có mặt nạ | N04.03.030 | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Ba chạc nối bơm tiêm điện | N04.03.090 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Lưỡi dao mổ các số | N05.03.080 | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Chỉ khâu liền kim tự tiêu cỡ 1/0 (Metric 5.0) | N05.02.040 | 60 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Chỉ khâu liền kim tự tiêu cỡ 2/0 (Metric 3.5) | N05.02.040 | 360 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Chỉ khâu liền kim tự tiêu cỡ 5/0 (Metric 1.5) | N05.02.040 | 120 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Chỉ không tiêu số 2/0 | N05.02.030 | 720 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Chỉ không tiêu số 3/0 | N05.02.030 | 600 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Chỉ không tiêu số 4/0 | N05.02.030 | 120 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Chỉ không tiêu số 2/0 | N05.02.030 | 12 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Chỉ tự tiêu nhanh số 1 | N05.02.060 | 1.060 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Chỉ tự tiêu nhanh số 2 | N05.02.060 | 90 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Phim XQ khô, in nhiệt cỡ 20*25 cm | N07.01.500 | 12.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Phim XQ khô, in nhiệt cỡ 26*36 cm | N07.01.500 | 15.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Quả lọc thận nhân tạo loại siêu lọc số 15 | N07.02.080 | 100 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Quả lọc thận nhân tạo dùng cho lọc máu thông thường | N07.02.080 | 600 | Quả | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Túi bọc camera nội soi | N08.00.050 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Bao bọc đầu thiết bị siêu âm đầu dò | N08.00.060 | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Đầu côn vàng | N08.00.190 | 12.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Đầu côn xanh | N08.00.190 | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Đè lưỡi gỗ vô khuẩn | N08.00.240 | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Mặt nạ (mask) thở Oxy các cỡ | N08.00.310 | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Mặt nạ (mask) khí dung các cỡ | N08.00.310 | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Mặt nạ (mask) thở oxy có túi dự trữ các cỡ | N08.00.310 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Mặt nạ (mask) thanh quản dùng 1 lần các số | N08.00.310 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Mask bóp bóng (Am bu bóp bóng) Người lớn | N08.00.310 | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Mask bóp bóng (Am bu bóp bóng) Trẻ em | N08.00.310 | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Điện Cực dán Monito dùng 1 lần | N08.00.250 | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Bóng đèn hồng ngoại 250W | N09.00.010 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi