Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213467-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 23:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211210856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 23:33:00 đến ngày 2021-12-23 23:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,258,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9277E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng là 02Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu cấp III trở lên trong đó có hạng mục móng cọc khoan nhồi và dầm bê tông cốt thép dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 44.981.000.000 VND* Ghi chú:- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥89.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách trong quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Xe bơm/máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150Kva
- Số lượng tối thiểu 1
21-Kích căng kéo cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
27-Tàu kéo, đẩy
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
28-Phòng thí nghiệm Las XD
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đủđiều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xâydựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệmLAS theo quy định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Xây dựng hoàn thành cầu Bến Kẹm, huyện Bá Thước
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Cầu lớn - Hầm (Địa chỉ: Số 278, Tôn Đức Thắng, P. Hàng Bột, Q. Đống Đa, TP.Hà Nội) + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Cầu lớn - Hầm (Địa chỉ: Số 278, Tôn Đức Thắng, P. Hàng Bột, Q. Đống Đa, TP.Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng (Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa); + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: HSDT do Tổ chuyên gia của Bên mời thầu đánh giá trình Chủ đầu tư thẩm định phê duyệt.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851. 255;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa; địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa; điện thoại: 02373.852. 366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng công trình
B Phần Cầu
C Kết cấu phần dưới
D Mố M0
1Đổ bê tông đệm đáy móng 10MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,6913
2Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,7024tấn
3Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố D >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,8035tấn
4Chốt chống chuyển vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0157tấn
5Hộp chụp chốt chuyển vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0037tấn
6Bê tông bệ mố 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo95,41
7Bê tông thân, tường cánh mố 30MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo84,36
8Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,335
9Ống luồn dây điện PVC D65/50Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,12100m
10Đào đất hố móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,4719100m³
11Đắp trả hố móng K90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8496100m³
12Đà giáo thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo24,37tấn
13Bitum chèn kheChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,008
14Quét nhựa đường trong lòng mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo102,08
15Lớp đệm đàn hồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24
16Đập đầu cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,34
E Trụ T1 (trên cạn)
1Cốt thép tường tai D ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0294tấn
2Cốt chống chuyển vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0313tấn
3Chụp thép mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0084tấn
4Bê tông 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,57
5Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,068
6Lớp đệm đàn hồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,49
7Bitum chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,004
F Trụ T2 (dưới nước)
G Cọc khoan nhồi D2m trụ T2
1Khoan vào đá CKN D2.0mChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,694m
2Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,8652tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,2985tấn
4Bộ cóc nốiChi tiết có Hồ sơ kèm theo384cái
5ống thép siêu âm D76.5/69.2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,012100m
6ống thép siêu âm D113.5/107.5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,974100m
7Đoạn nối ống D76.5/69.2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo32cái
8Đoạn nối ống D107,3/114,3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16cái
9Nắp ống D76.5/69.2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16cái
10Nắp ống D107,3/114,3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8cái
11Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo156,13
12Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,63
13Đập đầu cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,21
14Cọc chống hệ sàn đạoChi tiết có Hồ sơ kèm theo62,99tấn
15Hệ sàn đạo thi công cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo50,79tấn
16ống vách bằng thép để lạiChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,75tấn
17Thanh chống ống vách thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,28tấn
H Công tác xà mũ trụ T2
1Cốt thép D ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,2932tấn
2Cốt thép D >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,2636tấn
3Chốt chống chuyển vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0313tấn
4Chụp thép mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0084tấn
5Bê tông xà mũ trụ loại 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo36,223
6Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,068
7Đà giáo thi công xà mũChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,74tấn
8Lớp đệm đàn hồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,49m2
9Bitum chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,006m3
I Trụ T3 (dưới nước)
J Cọc khoan nhồi D2m trụ T3
1Khoan vào đá CKN D2.0mChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,788m
2Khoan vào đất CKN D2.0mChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,24m
3Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,5678tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,6505tấn
5Cóc nốiChi tiết có Hồ sơ kèm theo384cái
6ống thép siêu âm D76.5/69.2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,452100m
7ống thép siêu âm D113.5/107.5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,194100m
8Đoạn nối ống D76.5/69.2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo32cái
9Đoạn nối ống D107,3/114,3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16cái
10Nắp ống D76.5/69.2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16cái
11Nắp ống D107,3/114,3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8cái
12Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo190,26
13Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo2
14Đập đầu cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,21
15Cọc chống hệ sàn đạoChi tiết có Hồ sơ kèm theo88,38tấn
16Hệ sàn đạo thi công cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo50,79tấn
17ống vách bằng thép để lạiChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,25tấn
18Thanh chống ống vách thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,79tấn
K Công tác xà mũ trụ T3
1Cốt thép D ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,757tấn
2Cốt thép D >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,2636tấn
3Lắp dựng chốt chống chuyển vịChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0313tấn
4Chụp thép mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0095tấn
5Bê tông xà mũ trụ loại 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,25
6Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,075
7Đà giáo thi công xà mũChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,74tấn
8Lớp đệm đàn hồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,49m2
9Bitum chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo8kg
L Trụ T4 (dưới nước)
M Cọc khoan nhồi D2m trụ T4
1Khoan vào đá CKN D2.0mChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,812m
2Khoan vào đất CKN D2.0mChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,92m
3Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,0148tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,4975tấn
5Cóc nốiChi tiết có Hồ sơ kèm theo512cái
6ống thép siêu âm D76.5/69.2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,732100m
7ống thép siêu âm D113.5/107.5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,334100m
8Đoạn nối ống D58,7/65,1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo40cái
9Đoạn nối ống D107,3/114,3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo20cái
10Nắp ống D58,7/65,1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16cái
11Nắp ống D107,3/114,3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8cái
12Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo211,98
13Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,23
14Đập đầu cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,21
15Cọc chống hệ sàn đạoChi tiết có Hồ sơ kèm theo84,15tấn
16Hệ sàn đạo thi công cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo50,79tấn
17ống vách bằng thép để lạiChi tiết có Hồ sơ kèm theo25tấn
18Thanh chống ống vách thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,04tấn
N Công tác xà mũ trụ T4
1Cốt thép trụ cầu dưới nước, D ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,7564tấn
2Cốt thép trụ cầu dưới nước, D >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,2636tấn
3Chốt chống chuyển vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,031tấn
4Chụp thép mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0084tấn
5Bê tông xà mũ trụ loại 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,24
6Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,075
7Đà giáo thi công xà mũChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,74tấn
8Lớp đệm đàn hồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,49m2
9Bitum chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo6kg
O Trụ T4 - A (dưới nước)
P Cọc khoan nhồi D2m trụ T4-A
1Khoan vào đá CKN D2.0mChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,71m
2Khoan vào đất CKN D2.0mChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,2m
3Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,0787tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,6995tấn
5Cóc nốiChi tiết có Hồ sơ kèm theo512cái
6ống vách thép phạm vi hang Kaster (để lại)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,879tấn
7ống thép siêu âm D59.9/54.9Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,772100m
8ống thép siêu âm D113.5/107.5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,354100m
9Đoạn nối ống D58,7/65,1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo40cái
10Đoạn nối ống D107,3/114,3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo20cái
11Nắp ống D58,7/65,1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16cái
12Nắp ống D107,3/114,3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8cái
13Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo215,08
14Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,26
15Đập đầu cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,21
16Cọc chống hệ sàn đạoChi tiết có Hồ sơ kèm theo67,23tấn
17Hệ sàn đạo thi công cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo50,79tấn
18ống vách bằng thép để lạiChi tiết có Hồ sơ kèm theo20tấn
19Thanh chống ống vách thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,03tấn
Q Công tác xà mũ trụ T4-A
1Cốt thép trụ cầu dưới nước, D ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,2929tấn
2Cốt thép trụ cầu dưới nước, D >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,2636tấn
3Chốt chống chuyển vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,031tấn
4Chụp thép mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0073tấn
5Bê tông xà mũ trụ loại 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo36,23
6Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,068
7Đà giáo thi công xà mũChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,74tấn
8Lớp đệm đàn hồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,49m2
9Bitum chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo6kg
R Trụ T5 (dưới nước)
1Cốt thép trụ cầu dưới nước, D ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,799tấn
2Cốt thép trụ cầu dưới nước, D >18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,5659tấn
3Chốt chống chuyển vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,031tấn
4Chụp thép mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0095tấn
5Bê tông thân trụ loại 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,8
6Bê tông xà mũ trụ loại 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo28,29
7Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,068
8Đà giáo thi công thân và xà mũChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,52tấn
9Phá dỡ bê tông thân trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,1
10Lớp đệm đàn hồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,49m2
11Bitum chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo6kg
S Trụ T6 (dưới nước)
1Cốt thép tường tai D ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0372tấn
2Chốt chống chuyển vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,031tấn
3Chụp thép mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0084tấn
4Bê tông 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,34
5Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0747
6Lớp đệm đàn hồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4896m2
7Bitum chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo6kg
T Trụ T7 (dưới nước)
1Cốt thép trụ cầu dưới nước, D ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0369tấn
2Chốt chống chuyển vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,031tấn
3Chụp thép mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0084tấn
4Bê tông 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,4
5Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,075
6Lớp đệm đàn hồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,49m2
7Bitum chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo4kg
U Mố M8
1Cốt thép D ≤18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1328tấn
2Chốt chống chuyển vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,016tấn
3Thép chụp mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0037tấn
4Bê tông tường tai, ụ chống xô, đá kê gối 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,85
5Bê tông gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,79
6Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,335
7Ống nhựa luồn dây cáp D65/50Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,12100m
8Quét nhựa đường trong lòng mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo102,08
9Lớp đệm đàn hồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24m2
V Bản quá độ, tứ nón, đường đầu cầu mố M0
1Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,1771tấn
2Cốt thép bản quá độ D>18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,4305tấn
3Bê tông bản quá độ 25MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,6435
4Vữa xi măng 10mpa dày 2cm mái ta luyChi tiết có Hồ sơ kèm theo75,5m2
5Bê tông xi măng M200 ốp mái ta luyChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,64m3
6Bê tông xi măng M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,5m3
7Bê tông đệm bản quá độ 10MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,119m3
8ống nhựa PVC D40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,042100m
9Bitum chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,45kg
10Đào đất thi công chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,7865100m³
11Đắp đất trong lòng mố K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,9833100m3
12Đắp đất nền tứ nón và đường đầu cầu K >= 0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,3001100m3
13Đắp trả tự nhiên K >= 0,9 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5761100m³
14Đắp đất K >= 0,98Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2063100m3
15Đá dăm đệm chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,77m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,385100m²
17Tưới lớp thấm bám mặt đường hàm lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,385100m²
18Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0578100m³
19Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1114100m³
W Bản quá độ, tứ nón, đường đầu cầu mố M8
1Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,1771tấn
2Cốt thép bản quá độ D>18mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,4305tấn
3Bê tông bản quá độ 25MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,6435
4Vữa xi măng mái ta luy M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.193m2
5Bê tông xi măng M200 ốp mái ta luyChi tiết có Hồ sơ kèm theo77,18m3
6Bê tông xi măng M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo28,5m3
7Bê tông đệm bản quá độ 10MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,119m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,042100m
9Bitum chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,45kg
10Đào đất thi công chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,8927100m³
11Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,111100m3
12Đắp đất lòng mố, tứ nón, đường đầu cầu mố K>=0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16,2065100m3
13Đắp trả tự nhiên K >= 0,9 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,0594100m³
14Đắp đất K >= 0,98Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5425100m3
15Bê tông xi măng M200 bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,66m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,135100m²
17Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,135100m²
18Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1628100m³
19Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,293100m³
X Kết cấu phần dưới
Y Kết cấu dầm I33 (SX mới 9 dầm chủ và tận dụng 7 dầm cũ)
1Sản xuất dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=33mChi tiết có Hồ sơ kèm theo9dầm
2Lao lắp dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=33m (gồm cả 7 dầm tận dụng)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16dầm
Z Dầm ngang+ bản ván khuôn của dầm I33
1Cốt thép dầm ngang D≤18Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,4789tấn
2Cốt thép dầm ngang D>18Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4828tấn
3Bê tông dầm ngang 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,6348
4Bê tông bản ván khuôn 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo43,38
5Cốt thép bản ván khuôn DChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,069tấn
6Lắp đặt bản bê tông ván khuônChi tiết có Hồ sơ kèm theo408cấu kiện
7Hệ sàn đạo dầm ngangChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,8644tấn
AA Kết cấu dầm I28 (SX mới 12 dầm)
1Sản xuất dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=28mChi tiết có Hồ sơ kèm theo12dầm
2Lao lắp dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=28mChi tiết có Hồ sơ kèm theo12dầm
AB Dầm ngang+ bản ván khuôn của dầm I28
1Cốt thép dầm ngang D≤18Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,6064tấn
2Cốt thép dầm ngang D>18Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,3621tấn
3Bê tông dầm ngang 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,2261
4Bê tông bản ván khuôn 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,3874
5Cốt thép bản ván khuôn DChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,5592tấn
6Lắp đặt bản bê tông ván khuônChi tiết có Hồ sơ kèm theo252cấu kiện
7Hệ sàn đạo dầm ngangChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,1483tấn
AC Kết cấu dầm I24 (SX mới 8 dầm)
1Sản xuất dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=24mChi tiết có Hồ sơ kèm theo8dầm
2Lao lắp dầm I BTCT DƯL 40Mpa dài L=24mChi tiết có Hồ sơ kèm theo8dầm
AD Dầm ngang+ bản ván khuôn của dầm I24
1Cốt thép dầm ngang D≤18Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,2148tấn
2Cốt thép dầm ngang D>18Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2003tấn
3Bê tông dầm ngang 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,7592
4Bê tông bản ván khuôn 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo16,1971
5Cốt thép bản ván khuôn DChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,5004tấn
6Lắp đặt bản bê tông ván khuônChi tiết có Hồ sơ kèm theo150cấu kiện
7Hệ sàn đạo dầm ngangChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,4322tấn
AE Giá lao dầm cầu
1Giá lao dầm, thép phụ trợ thi công lao dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo50,242tấn
AF Bệ đúc dầm
AG Bệ đúc dầm I33
1Đắp cát K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5915100m³
2Đá dăm đệm móng 4x6Chi tiết có Hồ sơ kèm theo23,1
3Đóng cọc treChi tiết có Hồ sơ kèm theo49,86100m
4Bê tông bệ đúc dầm 10MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,25m3
5Phá dỡ bệ đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,25
6Dầm đỡ nẹp thi công đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,81tấn
AH Bệ đúc dầm I28
1Đắp cát K95 và thu hồi cátChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,504100m³
2Đá dăm đệm móng 4x6Chi tiết có Hồ sơ kèm theo20,41
3Đóng cọc treChi tiết có Hồ sơ kèm theo43,39100m
4Bê tông bệ đúc dầm 10MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo7m3
5Phá dỡ bệ đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo7
6Dầm đỡ nẹp thi công đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,473tấn
AI Bệ đúc dầm I24
1Đắp cát K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,434100m³
2Đá dăm đệm móng 4x6Chi tiết có Hồ sơ kèm theo18,25
3Đóng cọc treChi tiết có Hồ sơ kèm theo37,68100m
4Bê tông bệ đúc dầm 10MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo6m3
5Phá dỡ bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6
6Dầm đỡ nẹp thi công đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,41tấn
AJ GỜ LAN CAN, CỘT ĐIỆN, KHE CO GIÃN, GỐI CẦU, BẢN MẶT CẦU, LAN CAN THÉP
AK Gờ lan can, bệ cột đèn
1Cốt thép gờ chân lan can, bệ cột điện DChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,4427tấn
2Bê tông gờ lan can, bệ cột đèn 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo150,83m3
3Ống nhựa luồn dây cáp D65/50Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,5616100m
4Thép tấm mạ kẽm 400x400x10Chi tiết có Hồ sơ kèm theo175,84kg
5Bu lông M30Chi tiết có Hồ sơ kèm theo56bộ
6Đà giáo xe đúc gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,36tấn
7Cục đối trọng trên xe đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo24cấu kiện
AL Khe co giãn răng lược
1Bê tông không co ngót khe co giãn 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,58
2Cốt thép khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4978tấn
3Khe co giãn độ dịch chuyển 50mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,4m
4Khe co giãn độ dịch chuyển 100mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,4m
AM Gối cầu
1Gối cầu dầm I33Chi tiết có Hồ sơ kèm theo32cái
2Gối cầu dầm I28Chi tiết có Hồ sơ kèm theo24cái
3Gối cầu dầm I24Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16cái
4SX và lắp đặt thép bản đệm gốiChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,6928tấn
5Vữa không co ngót 45MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,45
6Keo epoxyChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,05m3
AN Bản mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DChi tiết có Hồ sơ kèm theo104,0342tấn
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18Chi tiết có Hồ sơ kèm theo7,1824tấn
3Hệ đà giáo sàn đạo thi công mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo43,806tấn
4Bê tông bản mặt cầu + liên tục nhiệt 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo417,56
5Lớp đệm đàn hổiChi tiết có Hồ sơ kèm theo89,92
6Lớp phòng nước mặt cầu dang dung dịch phunChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.851,8193
7Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo18,5182100m²
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,5182100m²
AO Lan can thép mạ kẽm
1Sản xuất và lắp dựng thép lan can mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,7775tấn
2Bu lông M20Chi tiết có Hồ sơ kèm theo568bộ
3Bu lông M8Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.136bộ
AP Thoát nước mặt cầu
1Bộ ống + nắp gang thu nước, D160/148Chi tiết có Hồ sơ kèm theo501 đoạn ống
2ống nhựa PVC D160Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,92100m
3Thép bản đai định vị mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5291tấn
4Bu lông M12x40Chi tiết có Hồ sơ kèm theo400bộ
AQ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
AR Bãi thi công+ đường công vụ nội tuyến
1Đắp đất K>=0,90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,5462100m³
2Đổ bê tông đệm đáy móng 10MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,32
3Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo7,461100m³
AS Cầu công vụ phía mố M0
1Cọc định vịChi tiết có Hồ sơ kèm theo40,42tấn
2Kết cấu thép các loại phần trênChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,14tấn
3Tấm sàn công tác BTCT 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo2tấm
AT Cầu công vụ phía mố M8
1Cọc định vịChi tiết có Hồ sơ kèm theo38,91tấn
2Kết cấu thép các loại phần trênChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,72tấn
3Tấm sàn công tác BTCT 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo2tấm
AU Mố nhô phía mố M0
1Cọc thép hình định vịChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,18tấn
2Thép giằng ngang, neoChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,65tấn
3Cọc ván thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,94100m
4Tấm bản công tác BTCT 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo37tấm
5Đắp cát đen K90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,4121100m³
AV Mố nhô phía mố M8
1Cọc thép hình định vịChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,18tấn
2Thép giằng ngang, neoChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,65tấn
3Cọc ván thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,94100m
4Tấm bản công tác BTCT 30MpaChi tiết có Hồ sơ kèm theo37tấm
5Đắp cát đen K90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,5576100m³
AW THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI
1Thí nghiệm siêu âm cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo120mc
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cọc
AX Phần đường
AY Nền đường
1Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.653,084m3
2Đào nền, cấp C3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.316,4754m3
3Đào khuôn đường C3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.885,5175m3
4Đào rãnh C3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo47,0624m3
5Đào rãnh dọc BTCTChi tiết có Hồ sơ kèm theo373,2623m3
6Đắp nền đường K>=0,98Chi tiết có Hồ sơ kèm theo27,5078100m3
7Đắp nền đường K>=0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo195,9976100m3
8Xáo xới lu lèn K>=0,98Chi tiết có Hồ sơ kèm theo13,8145100m3
9Trồng cỏ taluyChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.589,4159m2
AZ Mặt đường
BA Kết cấu KC1: mặt đường làm mới tuyến chính
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo82,6488100m2
2Lớp nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo82,6488100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12,3973100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo22,3152100m3
BB Kết cấu KC2: mặt đường tăng cường tuyến chính
1Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,1627100m2
2Tưới lớp nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,1627100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,2244100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,9795100m3
5Bù vênh cấp phối đá dăm loại IIChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8505100m3
BC Kết cấu KCDS1: kết cấu mặt đường dân sinh áp dụng cho mặt đường BTN
1Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,0091100m2
2Tưới lớp nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,0091100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4514100m3
BD Kết cấu KCDS1: kết cấu mặt đường dân sinh áp dụng cho mặt đường BTN
1Bê tông xi măng 25MPa dày 20cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo77,78m3
2Giấy dầu 2 lớpChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,889100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5834100m3
BE Hệ thống thoát nước
BF Cống tròn BTCT D=1,0m
1Bê tông ống cống M250Chi tiết có Hồ sơ kèm theo13m3
2Cốt thép DChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,2415tấn
3Lắp đặt cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo25đoạn
4Nối ống bằng vữaChi tiết có Hồ sơ kèm theo23mối nối
5Bê tông tường đầu, tường cánh M.200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo10,8138m3
6Bê tông móng đầu cống M.200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo32,305m3
7Làm lớp đá đệm móng đầu cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,044m3
8Bê tông M200 móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,0157m3
9Làm lớp đá đệm móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,9453m3
10Bê tông mái M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,1071m3
11Móng chân khay mái taluy bê tông M150Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9,464m3
12Vữa XM gia cố mái M100, dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo54,0472m2
13Đá dăm đệm gia cố máiChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,456m3
14Đào móng đất C1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,5914100m3
15Đắp trả cống K>=0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,1509100m3
16Phá dỡ bê tôngChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,272m3
BG Cống tròn BTCT D=1,5m
1Bê tông ống cống M250Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,64m3
2Cốt thép cống DChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8024tấn
3Lắp đặt cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo12đoạn
4Mối nối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo11mối nối
5Bê tông tường đầu, tường cánh M.200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo10,6656m3
6Bê tông móng đầu cống M.200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo15,6645m3
7Làm lớp đá đệm móng đầu cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,2008m3
8Bê tông M200 móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,8139m3
9Làm lớp đá dăm đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,6882m3
10Mái taluy bằng bê tông M.200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,5515m3
11Vữa XM gia cố mái M100, dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4735m2
12BTXM sân cống M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12,816m3
13Đá hộc xếp khan sân cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,418m3
14Đá dăm đệm sân cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,032m3
15Đào móng đất C1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,3731100m3
16Đầu trả cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,76100m3
17Phá dỡ bê tôngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,72m3
BH Cống tròn BTCT 2D2.0m
1BT đúc sẵn ống cống M250Chi tiết có Hồ sơ kèm theo169,74m3
2Cốt thép ống cống ĐKChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,2411tấn
3Cốt thép ống cống ĐKChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,9666tấn
4Lắp đặt cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo123đoạn
5Mối nối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo120mn
6Bê tông tường đầu, tường cánh M.200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo85,2766m3
7Bê tông móng đầu cống M.200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo142,5178m3
8Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánhChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,028m3
9Bê tông M200 móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo96,222m3
10Đá dăm đệm móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,2306m3
11Bê tông M150 chèn giữa 2 ống cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo117,2572m3
12Đào móng đất C1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo32,0878100m3
13Đắp trả cống K>=0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo6,142100m3
14Đệm cátChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,1758100m3
15Cọc treChi tiết có Hồ sơ kèm theo170,85100m
BI Cống hộp BTCT BxH=3.0x2.5
1Bê tông ống cống M300Chi tiết có Hồ sơ kèm theo97,7226m3
2Cốt thép tường DChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8728tấn
3Cốt thép tường DChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,6683tấn
4Bi tum chèn kheChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,116m3
5Tấm ngăn nước, W=20cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,2m
6Bê tông M200 móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,6237m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh M250Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4,5836m3
8Cốt thép tường DChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,042tấn
9Cốt thép tường DChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,5969tấn
10Bi tum chèn kheChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,0306m3
11Tấm ngăn nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,2m
12Bê tông móng sân cống M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9,4806m3
13Đá dăm đệm móng sân cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,041m3
14Bê tông lót móng sân cống M150Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,694m3
15Sân cống bằng BTXM M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,8025m3
16Đá dăm đệm sân cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,802m3
17Đào móng đất C1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3100m3
18Đắp đất K>=0,95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,6195100m3
BJ Rãnh dọc BTCT
1Thép D≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,4157tấn
2Thép D>10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,1901tấn
3Bê tông xi măng thân M250Chi tiết có Hồ sơ kèm theo243,756m3
4Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo58,56m3
5Tấm nắp rãnh B=0.5m chịu lực loại 1aChi tiết có Hồ sơ kèm theo714cấu kiện
6Tấm nắp rãnh B=0.5m chịu lực loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo18cấu kiện
BK Hố ga rãnh dọc
1Thép D≤10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2565tấn
2Thép D>10mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,425tấn
3Bê tông xi măng M250Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12,246m3
4Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,08m3
5Tấm nắp rãnh B=0.5m chịu lực loại 1bChi tiết có Hồ sơ kèm theo26cấu kiện
BL GIA CỐ MÁI TA LUY ĐƯỜNG
1BTXM mái ta luy M200Chi tiết có Hồ sơ kèm theo502,9965m3
2BTXM M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo271,388m3
3Vữa XM M100, dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.353,31m2
4Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,752m3
5Đào hố móng chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,3107100m3
6Đắp trả hố móng chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,221100m3
BM HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Sơn dẻo nhiệt, chiều dày 2mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo112,358m2
2Sơn dẻo nhiệt, chiều dày 6mm (gờ giảm tốc)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo84,854m2
3SX và lắp dựng loại cột, biển tam giácChi tiết có Hồ sơ kèm theo20cái
4SX là lắp dựng loại cột, biển chữ nhật (0.6x0.4)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2cái
5SX là lắp dựng loại cột, biển chữ nhật (2.4x1.5)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12cái
6SX và lắp dựng tôn lượn sóng loại 1 (đơn nguyên 3m)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo399m
7SX và lắp dựng tôn lượn sóng loại 2 (đơn nguyên 2m)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo192m
8Cọc tiêu BTCTChi tiết có Hồ sơ kèm theo52cái
9Cột Km bằng BTXMChi tiết có Hồ sơ kèm theo2cái
10Cọc H loại 1 bằng BTCTChi tiết có Hồ sơ kèm theo22cái
11Cọc H loại 2 bằng thép mạ kẽmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6cái
12Sơn gờ lan can 4 mố cầu (sọc trắng đỏ)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo13,04m2
BN BIỆN PHÁP PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG, CỐNG
1Đào cải mươngChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,4927100m3
2Đắp đất cải mương tạmChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,4927100m3
3Cọc gỗChi tiết có Hồ sơ kèm theo50,72m
4Phên nứaChi tiết có Hồ sơ kèm theo740,54m2
5Đất đắp (đất tận dụng)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,5457100m3
6Dây thép D6Chi tiết có Hồ sơ kèm theo41,605kg
7Tấm bạtChi tiết có Hồ sơ kèm theo819,04m2
8Đào thanh thảiChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,5457100m3
BO Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công đường và cống
1Cọc tiêu di độngChi tiết có Hồ sơ kèm theo322cọc
2Dây nhựa PVCChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.262m
3Đèn báo hiệuChi tiết có Hồ sơ kèm theo6cái
4Rào chắn thép di độngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6cái
5Biển báo tam giác gắn rào chắn di độngChi tiết có Hồ sơ kèm theo18Cái
6SX và lắp dựng cột, biển báo chữ nhật (Biển I.440)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo6cái
7Biển báo chỉ hướng S507 gắn rào chắn di độngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6cái
8Người điều tiết đảm bảo giao thôngChi tiết có Hồ sơ kèm theo522công
BP KHOAN KIỂM TRA HANG CASTER TRỤ T4-A
1KHOAN KIỂM TRA HANG CASTER TRỤ T4-A1TB
BQ TRẠM BIẾN ÁP PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU (TẠM TÍNH)
1TRẠM BIẾN ÁP PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU (TẠM TÍNH)1TB
BR BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng phần đường1TB
2Bảo hiểm xây dựng phần cầu1TB
BS THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ TÀI NGUYÊN ĐẤT ĐẮP CÔNG TRÌNH
1THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ TÀI NGUYÊN ĐẤT ĐẮP CÔNG TRÌNH1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,24%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9277E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- số lượng hợp đồng là 02Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu cấp III trở lên trong đó có hạng mục móng cọc khoan nhồi và dầm bê tông cốt thép dự ứng lực.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 44.981.000.000 VND* Ghi chú:- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥89.962.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III trở (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo);73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)53
3 cán bộ phụ trách trong quản lý chất lượng (KCS) 1 kỹ sư xây dựng cầu đường bộ hoặc cầu hầm. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)51
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)21
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)31
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m33
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T6
3 Máy ủi Hoạt động tốt2
4 Máy san Hoạt động tốt1
5 Lu bánh thép ≥ 8,5 T2
6 Lu bánh lốp ≥ 16T2
7 Lu rung ≥ 16T2
8 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
9 Máy nén khí Hoạt động tốt1
10 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h1
12 Máy rải Hoạt động tốt1
13 Cần cẩu bánh hơi ≥16T2
14 Cần cầu bánh xích ≥25T1
15 Thiết bị khoan cọc nhồi Hoạt động tốt1
16 Trạm trộn BTXM ≥ 90m3/h1
17 Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng Hoạt động tốt4
18 Xe bơm/máy bơm bê tông Hoạt động tốt1
19 Thiết bị lao dầm Hoạt động tốt1
20 Máy phát điện ≥ 150Kva1
21 Kích căng kéo cáp DƯL ≥ 250T1
22 Máy bơm vữa Hoạt động tốt1
23 Máy trộn bê tông ≥250L2
24 Máy đóng cọc Hoạt động tốt1
25 Búa rung Hoạt động tốt1
26 Xà lan ≥ 200T1
27 Tàu kéo, đẩy ≥ 150CV1
28 Phòng thí nghiệm Las XD có giấy chứng nhận đủđiều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xâydựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệmLAS theo quy định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->