Gói thầu: TKT- 17.6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243800-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
Tên gói thầu TKT- 17.6
Số hiệu KHLCNT 20211243680
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 21:09:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 110,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đảm bảo theo quy định của Hợp đồng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH
E-CDNT 1.2 TKT- 17.6
Thu hồi vật tư thiết bị sau khi nạp nước đường hầm và vệ sinh hầm TBM
10 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3892 792, Fax: 0256 3 891 975
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN VĨNH SƠN SÔNG HINH , địa chỉ: Số 21 Nguyễn Huệ TP Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3892 792, Fax: 0256 3 891 975


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác: không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: trong giá chào thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa : Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu khác: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3892 792, Fax: 0256 3 891 975
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3892 792, Fax: 0256 3 891 975.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Kế hoạch- Đầu tư, Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 3894 595, Fax: 0256 3 891 975
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Kế hoạch- Đầu tư, Công ty CP thủy điện Vĩnh Sơn- Sông Hinh, số 21 Nguyễn Huệ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 3894 595, Fax: 0256 3 891 975
E-CDNT 34

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ 33kW-980 vòng/phút1CáiHàng đã qua sử dụng
2Đầu bơm 33kW1CáiHàng đã qua sử dụng
3Quấn mới động cơ 45kW1cáiđã qua sử dụng
4Van hút phi 3502CáiHàng đã qua sử dụng
5Thân vỏ động cơ 45kW1CáiHàng đã qua sử dụng
6Đầu bơm 33kW1CáiHàng đã qua sử dụng
7Gia công sản xuất uốn ống D300704KgHàng đã qua sử dụng
8Gia công sản xuất mặt bích thép D450/30026CáiHàng đã qua sử dụng
9Gia công côn thép D350/3003CáiHàng đã qua sử dụng
10Gia công co 90 độ3CáiHàng đã qua sử dụng
11Pa lăng 3 tấn OSHINA1CáiHàng đã qua sử dụng
12Ống ren D422CáiHàng đã qua sử dụng
13Gia công sản xuất cuốn ống D200, đầu co 90 độ, bích D200 T6009 + ống thẳng230,95KgHàng đã qua sử dụng
14Gia công sản xuất ống D300 Trạm bơm1.125KgHàng đã qua sử dụng
15Gia công sản xuất mặt bích ống trạm bơm D490/300 dày 12mm46CáiHàng đã qua sử dụng
16Gia công sản xuất côn D350/3006CáiHàng đã qua sử dụng
17Gia công sản xuất co 90 độ, D3006CáiHàng đã qua sử dụng
18Kìm hàn điện2CáiHàng đã qua sử dụng
19Ống mềm DN343MétHàng đã qua sử dụng
20Li vo dài 350mm1CáiHàng đã qua sử dụng
21Van thép DN342CáiHàng đã qua sử dụngHàng đã qua sử dụng
22Súng bắn silicon1CáiHàng đã qua sử dụng
23Vòng bi 63131VòngHàng đã qua sử dụng
24Vòng bi 63141VòngHàng đã qua sử dụng
25Vòng bi 4091VòngHàng đã qua sử dụng
26Vòng bi 4101VòngHàng đã qua sử dụng
27Đầu bơm 33kW1CáiHàng đã qua sử dụng
28Động cơ 33kW-980 vòng/phút1CáiHàng đã qua sử dụng
29Đầu bơm 22kW1CáiHàng đã qua sử dụng
30Động cơ 22kW-1450 vòng/phút1CáiHàng đã qua sử dụng
31Van hút phi 3501CáiHàng đã qua sử dụng
32Van hút phi 2001CáiHàng đã qua sử dụng
33Đầu bơm 33kW1CáiHàng đã qua sử dụng
34Động cơ 33kW-980 vòng/phút1CáiHàng đã qua sử dụng
35Van hút phi 3501CáiHàng đã qua sử dụng
36Chống mất pha2CáiHàng đã qua sử dụng
37MC 100A3CáiHàng đã qua sử dụng
38Áp tô mát 3P-100A2CáiHàng đã qua sử dụng
39Tủ điện 400*6001CáiHàng đã qua sử dụng
40Ống bơm chìm hố móng12SợiHàng đã qua sử dụng
41Gia công sản xuất ống D300 Trạm bơm925KgHàng đã qua sử dụng
42Gia công sản xuất côn thép D350/3003CáiHàng đã qua sử dụng
43Gia công sản xuất co thép 90 độ2CáiHàng đã qua sử dụng
44Khởi động từ 3 pha-100A3CáiHàng đã qua sử dụng
45Áp tô mát 3P-100A3CáiHàng đã qua sử dụng
46Tủ điện 40*60 cm3TủHàng đã qua sử dụng
47Nút nhấn6CáiHàng đã qua sử dụng
48Gia công sản bích thép D450/30022CáiHàng đã qua sử dụng
49Mũi khoan phi 101MũiHàng đã qua sử dụng
50Mũi khoan phi 81MũiHàng đã qua sử dụng
51Cần taro ren (tay quay 300mm)1BộHàng đã qua sử dụng
52Nam châm thanh Fi32*3002ThanhHàng đã qua sử dụng
53Máy bơm ZH 1125ND1MáyHàng đã qua sử dụng
54Máy nổ ZH 1130ND1MáyHàng đã qua sử dụng
55Xe đẩy tay 2 bánh1ChiếcHàng đã qua sử dụng
56Vòng bi chữ thập 52*147.KONO2CáiHàng đã qua sử dụng
57Còi điện3BộHàng đã qua sử dụng
58Ắc quy N1202BìnhHàng đã qua sử dụng
59Bộ khởi động (đề)1CáiHàng đã qua sử dụng
60Bộ căng đai dây cuaroa1CáiHàng đã qua sử dụng
61Bộ đàm PT70002BộHàng đã qua sử dụng
62Lọc dầu2CáiHàng đã qua sử dụng
63Dây đai động cơ của Đức nhập khẩu 10PK 14901DâyHàng đã qua sử dụng
64Bơm mỡ1CáiHàng đã qua sử dụng
65Kìm các loại2CáiHàng đã qua sử dụng
66Hộp siu đô1HộpHàng đã qua sử dụng
67Thước kẹp1CáiHàng đã qua sử dụng
68Máy mài1CáiHàng đã qua sử dụng
69Đá mài 1 tấc1CáiHàng đã qua sử dụng
70Mỏ lết 15"1CáiHàng đã qua sử dụng
71Còi điện1CáiHàng đã qua sử dụng
72Cưa sắt1CáiHàng đã qua sử dụng
73Ổ khóa4MétHàng đã qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đảm bảo theo quy định của Hợp đồng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->