Gói thầu: Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ hoạt động công tác của các khoa, phòng, trạm y tế thuộc Trung tâm y tế huyện Yên Châu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ hoạt động công tác của các khoa, phòng, trạm y tế thuộc Trung tâm y tế huyện Yên Châu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248134 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở Y tế tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 21:04:00 đến ngày 2021-12-17 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,762,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư văn phòng phẩm phục vụ hoạt động công tác của các khoa, phòng, trạm y tế thuộc Trung tâm y tế huyện Yên Châu năm 2021 mua sắm văn phòng phẩm phục vụ hoạt động của các khoa, phòng, trạm y tế thuộc Trung tâm Y tế huyện Yên Châu năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở Y tế tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | 530 | Gam | - Chất lượng mới 100% Đóng gói: 500 tờ/ Ream - Định lượng: 70gsm | ||
| 2 | Giấy A4 | 160 | Gam | Chất lượng mới 100% - Đóng gói: 500 tờ/ Ream - Định lượng: 70gsm | ||
| 3 | Giấy A3 | 3 | Gam | - Chất lượng mới 100% - Đóng gói: 500 tờ/ Ream - Định lượng: 70gsm | ||
| 4 | Giấy A5 | 235 | Gam | - Chất lượng mới 100% - Đóng gói: 500 tờ/ Ream - Định lượng: 70gsm | ||
| 5 | Giấy A0 | 10 | Tờ | Chất lượng mới 100% | ||
| 6 | Bìa màu A3 | 1 | Gam | Chất lượng mới 100% - Quy cách: Khổ A3 - Đóng gói: 100 tờ/ Ream - Định lượng: 160gsm | ||
| 7 | Bìa màu A4 | 30 | Gam | Chất lượng mới 100% - Quy cách: Khổ A4 - Đóng gói: 100 tờ/ Ream - Định lượng: 160gsm | ||
| 8 | Giấy nhớ 5 Màu | 55 | Tập | Chất lượng mới 100% | ||
| 9 | Giấy nhớ 3x2 | 31 | Tập | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 3x2cm | ||
| 10 | Giấy nhớ 3x3 | 60 | Tập | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 3x3cm | ||
| 11 | Giấy nhớ 3x4 | 61 | Tập | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 3x4cm | ||
| 12 | Sổ giáo án 200 Trang | 51 | Quyển | Chất lượng mới 100% - Kích thước: Khổ A4 | ||
| 13 | Sổ bìa cứng A4 - 160 trang | 78 | Quyển | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 160 trang. Khổ A4 | ||
| 14 | Sổ bìa cứng A4 - 240 trang | 23 | Quyển | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 240 trang. Khổ A4 | ||
| 15 | Sổ da A4 160 Trang | 25 | Quyển | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 160 trang. Khổ A4 | ||
| 16 | Sổ da A4 - 240 trang | 26 | Quyển | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 240 trang. Khổ A4 | ||
| 17 | Sổ da A5 160T | 6 | Quyển | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 160 trang. Khổ A5 | ||
| 18 | Sổ công văn 240 Trang | 23 | Quyển | Chất lượng mới 100% | ||
| 19 | Phiếu thu, chi | 8 | Quyển | Chất lượng mới 100% | ||
| 20 | Phong bì Bưu Điện - (100c/Tập) | 17 | Tập | Chất lượng mới 100% - Quy cách: 100 cái/tập | ||
| 21 | Ghim Bấm | 31 | Chiếc | Chất lượng mới 100% - Dập tối đa 25 tờ A4/lần | ||
| 22 | Dập ghim đại 50 LA | 11 | Chiếc | Chất lượng mới 100% - Dập tối đa 240 tờ. | ||
| 23 | Đạn ghim 23/8 | 53 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 8mm - Dập tối đa 50 tờ | ||
| 24 | Đạn ghim 23/13 | 36 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 13mm - Dập tối đa 100 tờ | ||
| 25 | Đạn ghim 23/15 | 23 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 15mm - Dập tối đa 120 tờ | ||
| 26 | Đạn ghim 23/20 | 23 | Hộp | - Chất lượng mới 100% - Kích thước: 20mm - Dập tối đa 170 tờ | ||
| 27 | Đạn ghim 23/23 | 23 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 23mm - Dập tối đa 200 tờ | ||
| 28 | Đạn ghim | 101 | Hộp | Chất liệu mới 100% - Kích thước: Cao 4,7mm, rộng 8,5mm - Dập tối đa 15 tờ. | ||
| 29 | Ghim cài | 86 | Hộp | Chất lượng mới 100% | ||
| 30 | Ghim cài | 162 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản - Kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy, giữ chặt, không biến dạng | ||
| 31 | Kẹp 15 mm | 62 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 15mm - Quy cách: 10 cái/hộp | ||
| 32 | Kẹp 19mm | 47 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 19mm - Quy cách: 10 cái/hộp | ||
| 33 | Kẹp 25mm | 55 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 25mm - Quy cách: 10 cái/hộp | ||
| 34 | Kẹp 32mm | 40 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 32mm - Quy cách: 10 cái/hộp | ||
| 35 | Kẹp 41mm | 43 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 41mm - Quy cách: 10 cái/hộp | ||
| 36 | Kẹp 51 mm | 30 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 51mm - Quy cách: 10 cái/hộp | ||
| 37 | Kẹp mầu 15 mm | 23 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 51mm - Quy cách: 10 cái/hộp (4 Color) | ||
| 38 | Kẹp mầu 19 mm | 21 | Hộp | - Chất lượng mới 100% - Kích thước: 51mm - Quy cách: 10 cái/hộp (4 Color) | ||
| 39 | Kẹp mầu 25 mm | 21 | Hộp | - Chất lượng mới 100% - Kích thước: 25mm - Quy cách: 48 cái/hộp (4 Color) | ||
| 40 | Kẹp mầu 32 mm | 36 | Hộp | - Chất lượng mới 100% - Kích thước: 32mm - Quy cách: 24 cái/hộp (4 Color) | ||
| 41 | Kẹp mầu 41 mm | 21 | Hộp | - Chất lượng mới 100% - Kích thước: 41mm - Quy cách: 24 cái/hộp (4 Color) | ||
| 42 | Kẹp mầu 51 mm | 20 | Hộp | - Chất lượng mới 100% - Kích thước: 51mm - Quy cách: 12 cái/hộp (4 Color) | ||
| 43 | Băng dính Trong 5cm - trung | 27 | Cuộn | - Chất lượng mới 100% - Kích thước: 5cm | ||
| 44 | Băng dính Trong 5cm - Dày | 22 | Cuộn | - Chất lượng mới 100% - Kích thước: 5cm | ||
| 45 | Băng dính Xi xanh 5cm - dày | 47 | Cuộn | - Chất lượng mới 100% - Kích thước: 5cm | ||
| 46 | Hồ nước | 48 | Lọ | - Quy cách: Đóng 12 lọ/khay | ||
| 47 | Hồ khô | 79 | Thỏi | - Quy cách: 30 lọ/ Hộp | ||
| 48 | Mực dấu đỏ | 25 | Lọ | - Chất lượng mới 100% | ||
| 49 | Túi cúc khổ A4 (20 cái/tập) | 233 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Quy cách: 20 cái/tập | ||
| 50 | Túi cúc khổ F(12 cái/tập) | 248 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Quy cách: 12 cái/tập | ||
| 51 | Túi cúc khổ F (10 cái/tập) | 134 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Quy cách: 10 cái/tập | ||
| 52 | Túi cúc khổ A4 (12 cái/tập) | 51 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Quy cách: 12 cái/tập | ||
| 53 | Bìa bóng kính A4 | 25 | Gam | - Chất lượng mới 100% - Bìa bóng kính loại dày, trong suốt. - Quy cách đóng gói: 100 tờ/Ream | ||
| 54 | Bút nhớ dòng . | 45 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Đóng gói: 10 chiếc/hộp. | ||
| 55 | Băng xoá | 65 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Kích thước:5mm x 12m - Bút xóa dạng băng có thể xóa dễ dàng trên giấy. - Là loại xóa khô nên có thể viết đè lên ngay sau khi xóa | ||
| 56 | Bút xóa | 41 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Quy cách: 12 cái/hộp | ||
| 57 | Bút viết bảng | 73 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Quy cách: 10 chiếc/ hộp | ||
| 58 | Bút ký . | 58 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Nét chữ: 1.0mm Mực ra nhiều, trơn, nét đều, thích hợp làm bút ký cho lãnh đạo. | ||
| 59 | Bút ký | 35 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Nét chữ: 0.7mm Acumen Mực ra nhiều, trơn, nét đều, thích hợp làm bút ký cho lãnh đạo. | ||
| 60 | Bút bi xanh | 10 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Đầu bi: 0.5mm - Mực đậm, độ bền cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt | ||
| 61 | Bút bi xanh | 190 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Đầu bi: 0.6mm - Quy cách: 10 chiếc/hộp | ||
| 62 | Bút bi 047 | 580 | Chiếc | Chất lượng mới 100% Đường kính viên bi: 0.7 mm Trọng lượng: 12 gram Quy cách: 10 chiếc/ hộp | ||
| 63 | Bút bi xanh 049 | 196 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Đường kính viên bi: 0.8 mm - Quy cách: 20 chiếc/ hộp | ||
| 64 | Bút chữ A | 50 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Bút bi nước (01 cốc/48chiếc) | ||
| 65 | Bút lam kính | 20 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Quy cách: 10 chiếc/ hộp | ||
| 66 | Bút dính bàn đôi | 78 | Chiếc | - Chất lượng mới 100% - Đầu bi: 0.8mm | ||
| 67 | Sổ quỹ tiền mặt | 10 | Quyển | - Chất lượng mới 100% | ||
| 68 | Bàn đóng dấu | 4 | Cái | - Chất lượng mới 100% | ||
| 69 | File 3 ngăn nhựa | 2 | Cái | - Chất lượng mới 100% - Được làm từ chất liệu nhựa chắc chắn, bền đẹp, an toàn cho người sử dụng - Sản phẩm gồm 3 ngăn | ||
| 70 | Trình ký 2 mặt da Xịn | 18 | Cái | - Chất lượng mới 100% | ||
| 71 | Hộp nhựa Eke A4 15cm | 84 | Cái | - Chất lượng mới 100% - Chất liệu: Bìa giấy bọc nhựa xanh đảm bảo chống thấm bề mặt, thân thiện với môi trường. - Kích cỡ: Bằng khổ giấy A4 - Gáy rộng 15cm đựng tài liệu | ||
| 72 | Hộp nhựa Eke A4 10 cm | 60 | Cái | Chất lượng mới 100% - Chất liệu: Bìa giấy bọc nhựa xanh đảm bảo chống thấm bề mặt, thân thiện với môi trường. - Kích cỡ: Bằng khổ giấy A4 - Gáy rộng 10cm đựng tài liệu | ||
| 73 | Hộp nhựa Eke A4 7 cm | 78 | Cái | Hộp nhựa Eke A4 7 cm - Chất lượng mới 100% - Chất liệu: Bìa giấy bọc nhựa xanh đảm bảo chống thấm bề mặt, thân thiện với môi trường. - Kích cỡ: Bằng khổ giấy A4 - Gáy rộng 7cm đựng tài liệu | ||
| 74 | Hộp nhựa Eke A4 5 cm | 75 | Cái | - Chất lượng mới 100% - Chất liệu: Bìa giấy bọc nhựa xanh đảm bảo chống thấm bề mặt, thân thiện với môi trường. - Kích cỡ: Bằng khổ giấy A4 - Gáy rộng 5cm đựng tài liệu | ||
| 75 | Cặp 3 dây giấy 10cm | 55 | Cái | - Chất lượng mới 100% - Chất liệu: Bìa giấy thân thiện với môi trường. - Gáy rộng 10cm đựng tài liệu | ||
| 76 | Cặp 3 dây nhựa 7cm | 40 | Cái | Chất lượng mới 100% - Chất liệu: Bìa giấy thân thiện với môi trường. - Gáy rộng 7cm đựng tài liệu | ||
| 77 | Nẹp giấy nhựa | 43 | Hộp | Chất lượng mới 100% - Kích thước: 8cm - Quy cách: 50 set/box | ||
| 78 | Dập đục 2 lỗ | 15 | Cái | Chất lượng mới 100% - Dập tối đa 16 tờ | ||
| 79 | Khay đựng bút | 36 | Cái | Chất lượng mới 100% | ||
| 80 | Ghim cài | 9 | Hộp | Ghim cài - Chất lượng mới 100% - Được làm bằng chất liệu kim loại cao cấp, không gỉ, sáng bóng. - Kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy, giữ chặt, không biến dạng | ||
| 81 | Hồ khô 196 | 130 | Thỏi | - Chất lượng mới 100% - Đóng gói: 10 thỏi/ lốc - Khối lượng: 8g | ||
| 82 | Bút bi DBP-107 | 3 | Hộp | - Chất lượng mới 100% - Quy cách: 12 cái/hộp - Đầu bút 0,7mm. Thân bút được thiết kế thẳng, nhựa trong suốt. | ||
| 83 | Cặp 3 dây nhựa 10cm | 80 | Cái | - Chất lượng mới 100% - Chất liệu: Bìa giấy bọc nhựa xanh đảm bảo. - Gáy rộng 10cm đựng tài liệu | ||
| 84 | Nạp mực máy in laser đen trắng Khổ A4(05A/12A/15A/49A/85A) | 107 | Lọ | Nạp mực máy in laser đen trắng Khổ A4(05A/12A/15A/49A/85A) | ||
| 85 | Thay trống máy in | 49 | Cái | Thay trống máy in | ||
| 86 | Phô tô 1 mặt A4 (Giấy 70gsm) | 7.800 | Tờ | Phô tô 1 mặt A4 (Giấy 70gsm) | ||
| 87 | Phô tô 2 mặt A3 (Giấy 70gsm) | 230 | Tờ | Phô tô 2 mặt A3 (Giấy 70gsm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi