Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ nghiên cứu tạo chế phẩm vi sinh để xử lý chất thải nhà tiêu khô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811410-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua hóa chất phục vụ nghiên cứu tạo chế phẩm vi sinh để xử lý chất thải nhà tiêu khô
Số hiệu KHLCNT 20200811185
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 15:36:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 299,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)2HPO4 2 Lọ 500g Khối lượng phân tử: 132,05 g/mol Tỷ trọng: 1,619 g/cm3 (20°C) Độ hòa tan 690 g/l
2 (NH4)2SO4 2 Lọ 500g Dạng hạt màu trắng, không mùi. Tan trong cồn, acetone
3 Agar 4 Lọ 500g 100% chiết xuất từ rong câu, độ ẩm
4 FeSO4.7H2O 4 lọ 500g Khối lượng phân tử 278.01 Hóa chất phân tích PA
5 Biotin 2 Lọ 1g Độ tinh khiết: 99,00% Dạng rắn, màu trắng Khối lượng mol: 244,31 g/mol
6 CaCl2.2H2O 2 Lọ 500g Chất rắn trắng hay không màu - Độ hòa tan trong nước tại 200C: 74,5g/100ml - Ca(OH)2 0,25% max - CaSO4: 0,35% max - Khối lượng riêng: 2,15g/cm3, khan - Điểm nóng chảy: 772oC, khan - Điểm sôi > 1600oC
7 Cao nấm men 2 Lọ 500g Sản phẩm được làm từ men bánh mì tự nhiên, dạng bột có màu vàng nhạt, bảo quản tránh ánh sáng và ở 4oC
8 Cao thịt 2 Lọ 500g Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
9 CH3COOH 2 Chai 500ml Hàm lượng 99,9% Chất lỏng trong suốt, không màu, mùi dấm đặc trưng.
10 Tinh bột tan 2 kg Công thức phân tử (C6H10O5)n Starch Potato
11 Carboxymethyl cellulose CMC 2 Lọ 1kg Công thức hóa học C6H9OCH2COONa Dạng bột mịn màu trắng, không mùi, không vị, không độc hại
12 CoCl2. 6H2O 2 100g Tinh thể màu hoa hồng Khối lượng mol: 237,9008 g/mol Điểm sôi: 1.049 °C
13 Cồn công nghiệp 20 Lít Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng lỏng không màu; Tỷ trọng 0,789 g/cm3
14 CuCl2. 2H2O 4 Lọ 100g Khối lượng phân tử: 170,48 g/mol Độ hòa tan: 757 g/l pH=3,0-3,8
15 EDTA 2 Lọ 1kg Công thức phân tử: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈.2H₂O; - Dạng tinh thể rắn màu trắng không nhiễm DNases, proteases, Rnases; - Khối lượng phân tử: 292,24g/mol; - Độ tinh khiết: ≥ 98%
16 FeCl2.4H2O 4 Lọ 500g Dung dịch dạng lỏng, có màu xanh nhạt
17 FeCl3.6H2O 4 Lọ 500g Có màu nâu đen, mùi đặc trưng và có độ nhớt cao. Khối lượng mol là 270,3 g/mol Khối lượng riêng là 1,82 g/cm3 Điểm nóng chảy là 37 °C Điểm sôi là 315 °C
18 Glucose 4 Lọ 500g Công thức hóa học: C6H12O6 Dạng bột mịn màu trắng, có vị ngọt dễ chịu
19 Glycerol 4 Chai 500mL Khối lượng riêng: 1,261 g/cm3 + Là chất lỏng không màu + Mùi: không mùi + Tỉ trọng: 0,786 g/cm3 + Điểm nóng chảy: 17,8oC + Điểm sôi: 290oC
20 Hạt silicagel 4 lọ 500g Kích thước từ 1mm, 2mm dạng hình tròn màu trong suốt
21 Meso-inositol 2 kg Độ tinh khiết: 99,00%
22 H2SO4 4 Chai 1L Khối lượng phân tử 98,07 Độ tinh khiết 95,0 - 97,0%
23 HCl 4 Chai 1L Khối lượng phân tử 36,46 Nồng độ: 37%
24 Iot 1 Lọ 100g Ánh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí
25 Isopropyl 2 Chai 500ml Tỉ trọng: 0.786 g/cm3 - Nhiệt độ đông đặc: -89oC - Nhiệt độ sôi: 82,5oC - Tính tan trong nước: Tan vô hạn - Áp suất hơi: 2,4 kPa - Độ nhớt (25oC): 1,96cP
26 KCl 2 Lọ 500g Khối lượng phân tử 74,55 Độ tinh khiết: 99,5%
27 KH2PO4 2 Lọ 250g Tinh thể không màu, dạng bột, màu trắng Chứa 35% K2O và 52% P2O5, tan trong nước
28 KNO3 2 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,109 g/cm3; Độ hòa tan: 36 g/100ml (25°C)
29 Lactose 4 Lọ 500g Dạng bột, màu trắng hoặc hơi vàng. Dễ hòa tan trong nước, không hòa tan trong rượu và các sản phẩm khác. Có vị ngọt
30 Maltose 4 Lọ 500g Khối lượng phân tử: 360,32 Chất rắn màu trắng, ngậm 1 nước
31 MgCl2 2 Lọ 500g Dạng bột hoặc dạng vảy màu trắng, vị đắng Hút ẩm rất mạnh; dễ tan trong nước và etanol
32 MgSO4. 7H2O 2 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng tinh thể rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 25,5 g/100 ml (20 °C)
33 MnCl2.2H2O 2 Lọ 500g Dạng bột, màu hồng Độ tinh khiết >99%
34 Na2HPO4 2 Lọ 500g Khối lượng phân tử: 141,96 Độ tinh khiết ≥99,0%
35 Na2MoO4.2H2O 2 Lọ 100g Là chất màu trắng, Có khối lượng phân tử là 241.95 g/mol. Độ hòa tan trong nước là 84g/100ml (100o C). Điểm nóng chảy là 687o C.
36 Na2S. 9H2O 2 Lọ 500g Độ tinh khiết ≥99,0%
37 Na3PO4 2 Lọ 500g Chất rắn tinh thể hoặc dạng hạt màu trắng Khối lượng mol: 163.94 g/mol Khối lượng riêng: 1.62 g/cm3
38 NaCl 4 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng rắn màu trắng; Tỉ trọng: 2,16 g/cm3
39 NaH2PO4 4 Lọ 250g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Bột tinh thể màu trắng
40 NaHCO3 4 Lọ 500g Khối lượng phân tử 84.01 Hóa chất phân tích
41 NaOH 4 Lọ 500g Khối lượng phân tử 40, PA
42 Natrithiosunphat 2 Lọ 250g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Độ hòa tan trong nước 20,9 g/mol
43 NH4Cl 4 Lọ 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng rắn màu trắng không mùi; Tỉ trọng: 2,5274 g/cm3; Độ hòa tan: 2,44 g/100ml (20 °C)
44 NH4NO3 4 Lọ 500g Tinh thể hạt màu trắng Độ tinh khiết ≥ 99,5%
45 Niacin 2 Lọ 100g Công thức C6H5NO2 Khối lượng mol:123,1094 g/mol Tinh thể trắng, trong suốt
46 Casein 2 lọ 500g Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
47 Pepton 2 lọ 500g Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
48 Saccaroza 2 Lọ 500g Công thức: C12H22O11 Khối lượng phân tử: 342.29648 g/mol Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³ Độ tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C)
49 Tryptone 2 Lọ 1kg Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
50 Sodium glutamat 2 Lọ 500mg Công thức phân tử C5H8NNaO4 Khối lượng mol: 169,111 g/mol Bột kết tinh màu trắng Điểm nóng chảy: 225℃ Độ hòa tan trong nước: hòa tan nhiều trong nước
51 Succinate Natri 4 Lọ 500g Công thức hóa học: C4H4Na2O4 Độ hòa tan nước: 300 g/L (25 °C)
52 Thiamin-HCl 2 Lọ 50g Công thức: C12H17ClN4OS.HCl Thiamin 99%
53 Tím kết tinh 2 Lọ 25g Tỷ trọng: 1,19 g/cm3 (20°C) Khả năng hòa tan: 10g/lít
54 Tween 80 2 Chai 1lit Công thức: C64H124O26 Khối lượng phân tử 1310 gam/mol
55 Triston X100 4 Chai 500ml Là chất lỏng nhớt, trong suốt, hòa tan ở 25oC trong nước, toluen, xylene
56 Vitamin B12 2 Lọ 100g Dạng tinh thể màu đỏ, không mùi vị phân tử lượng 1490; nhiệt độ nóng chảy khoảng 300oC
57 Vitamin C 4 Lọ 100g Công thức hóa học C6H8O6 Khối lượng phân tử: 176,14 g/mol
58 H2O dùng cho SHPT 1 Lít Nước khử Ion (deion) dùng cho PCR, rửa màng, cho các phản ứng hóa học cần độ chính xác cao, sản xuất nước muối sinh lý 0,9. Điện trở suất: 18.2 Mega Ohm-cm
59 2X PCR Master mix Solution (i-taq), 25028 4 Bộ 5ml Gồm: i-Taq TM DNA Polymerase (5U/ml), dNTPs, Reaction Buffer, Stabilizer and Enhancer, Gell Loading buffer
60 6X Agarose gel loading buffer Type I, IBS-BA006 4 Lọ 10ml Sản phẩm bao gồm DNA GelRed Kết hợp tải gel và nhuộm DNA trong một bước Phát hiện DNA không nhạy cảm, không gây đột biến Có sẵn ba thuốc nhuộm: Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF và Orange G
61 Agarose 2 Lọ 100g Độ tinh khiết: ≥ 99%; Không phát hiện hoạt động DNase/RNase & Protease; - Độ đàn hồi gel 1,5% > 2500 g/cm2 - Nhiệt độ đông đặc: 35-37oC - Nhiệt độ nóng chảy: 87-89oC - Sulfate:
62 TAE 50X Buffer 2 Lọ 1ml 50X TAE Buffer (Tris-acetate-EDTA) được sử dụng cho điện di acid nucleic trên gel agarose
63 1Kb DNA Ladder DNA Marker for DNA RNA Agarose Gel Electrophoresis, 1ml/Vial, 200x loads 2 Ống 1ml Kích thước khoảng: 500bp - 10kb, tổng số 14 băng, bảo quản 4oC, đóng gói ống 1ml.
64 Kit tinh sạch DNA 1 Bộ 50 phản ứng Bộ kit áp dụng công nghệ tách bằng từ tính tiên tiến, thiết kế đặc biệt được sử dụng với hệ thống ly trích axitnucleic tự động
65 Proteinase K 2 Lọ 20mg Hoạt tính: 30U/mg (phương pháp Anson) - Dạng trắng khô (White lyophilized powder) - Độ tinh sạch > 80% - DNase
66 Isopropanol 1 Lọ 1L Công thức hóa học: CH₃CH(OH)CH₃ Trạng thái/ Ngoại quan: Lỏng Nhiệt độ sôi: 82,4 °C (1013 hPa) Khối lượng riêng: 0,786 g/cm3 (20 °C) Khối lượng mol: 60,1 g/mol
67 Kit tách chiết DNA 2 bộ Độ tinh khiết: ≥ 99% Tinh sạch nhanh ADN từ tế bào, máu và mô động vật Hiệu quả thu ADN cao Hoàn toàn loại bỏ tạp chất và các chất ức chế
68 Chloroform 1 Lọ 1L Công thức phân tử: CHCl3 Khối lượng phân tử: 119,38g/ml Độ tinh khiết : ≥ 99%, chứa 0,5 -1,0% ethanol
69 Mồi PCR 4 cặp Là các oligonucleotide DNA tổng hợp dài khoảng 15 - 30 base
70 Đầu tip có lọc 1000µ (Mỹ) 5 Hộp 96 cái Khả năng tương thích lớn, phù hợp với nhiều micropipette Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose Đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử Độ bám dính thấp Chứng nhận Không có DNA, RNA, Pyrogen
71 Đầu tip có lọc 10µ (Mỹ) 4 Hộp 96 cái Khả năng tương thích lớn, phù hợp với nhiều micropipette Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose Đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử Độ bám dính thấp Chứng nhận Không có DNA, RNA, Pyrogen
72 Đầu tip có lọc 200µ (Mỹ) 4 Hộp 96 cái Khả năng tương thích lớn, phù hợp với nhiều micropipette Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose Đảm bảo ngăn ngừa lây nhiễm chéo trong các ứng dụng sinh học phân tử Độ bám dính thấp Chứng nhận không có DNA, RNA, Pyrogen
73 Đĩa petri nhựa (Biologix) 2 Thùng 500c Chất liệu: nhựa polystyrene, đảm bảo sản phẩm không bị nhiễm chéo và cho kết quả chính xác. Tiệt trùng bằng tia gamma. Nắp và thân đĩa phẳng, trong suốt, thuận tiện cho việc nuôi cấy và quan sát
74 Lamen 2 Hộp 1000c Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mm Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên Trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang Tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255
75 Lam kính 20 Hộp Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm Quy cách: Hộp 72 miếng
76 Khẩu trang y tế 10 Hộp Khẩu trang 4 lớp dùng một lần Vải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụi
77 Hộp đựng mẫu 500mL 30 Hộp Hộp trữ mẫu có nắp có nắp Chất liệu: PE, trong suốt
78 Can nhựa 5L 30 cái Chất liệu: HDPE, thành thùng dày 5mm
79 Can nhựa 20L 30 Cái Chất liệu: HDPE, thành thùng dày 5mm
80 Xilanh các loại 1ml, 5ml, 10ml, 20ml 5 Hộp Vật liệu: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh
81 Thùng 50L có nắp đậy 5 Cái Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất
82 Thùng 220L có nắp đậy 4 Cái Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất
83 Ống PCR 0,2ml (Biologix) 1 Túi 1000c Tuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói), Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF
84 Ống eppendorf 1,5ml có nắp 1 Gói 500 cái Tuýp ly tâm nhựa 1.5ml ( 500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic.
85 Ống eppendorf 2ml có nắp (Mỹ) 1 Gói 500 cái Tuýp ly tâm 2.0ml(500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic.
86 Ống fancol 15ml 1 Gói 500 cái Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic
87 Ống fancol 50ml 1 Túi 500c Ống ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic
88 Chai trung tính 250ml 10 cái Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
89 Chai trung tính 500ml 10 cái Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
90 Chai trung tính 1000ml 10 cái Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I
91 Găng tay cao su 20 hộp Có tính năng độ đàn hồi cao. Tính Chất khó đâm thủng và rách. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. (100cái / hộp)
92 Bông gòn 5 bịch Bông 100% kháng khuẩn, đảm bảo an toàn sức khỏe
93 Túi zip PE 4 kg Túi làm từ nhựa Polyetylen. Miệng túi có rãnh khoá
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->