Gói thầu: Mua thuốc khám chữa bệnh BHYT của Bộ Tổng Tham mưu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu |
| Tên gói thầu | Mua thuốc khám chữa bệnh BHYT của Bộ Tổng Tham mưu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo hiểm y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 21:23:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,451,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2018,2019,2020 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lí điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược hệ chính quy, đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 2 gói thầu tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giúp việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược hệ chính quy. hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kế toán- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc khám chữa bệnh BHYT của Bộ Tổng Tham mưu năm 2021 Mua thuốc, hóa chất, sinh phẩm, trang bị, vật tư phòng, chống dịch covid-19, thuốc khám chữa bệnh BHYT của Bộ Tổng Tham mưu năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bảo hiểm y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. (Nhà thầu có thể nộp bổ sung nếu được xét trúng thầu tại thời điểm hoàn thiện hồ sơ, thương thảo để đi đến ký kết hợp đồng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan: Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mẫu số 11. Biểu mẫu dự thầu. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của tất cả các mặt hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: thời hạn sử dụng phải lớn hơn 2/3 thời hạn sử dụng của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: - GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc. - GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc. - GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu. - GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. Nhà thầu chỉ cần ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mẫu số 5 tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để phục vụ việc đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và Mục 1 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thông tin về việc đáp ứng và duy trì đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. c) Thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc để đánh giá theo quy định tại Mục 11 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; đ) Hóa đơn, chứng từ hợp lệ mua nguyên liệu kháng sinh sản xuất trong nước để sản xuất thuốc tham dự thầu để đánh giá theo quy định tại Mục 8 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua thuốc khám chữa bệnh bảo hiểm y tế các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Tổng Tham mưu năm 2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày, kết thúc ngày 31/01/2022 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Tổng Tham mưu, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng/Cục Hậu cần, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân y/Cục Hậu cần/Bộ Tổng Tham mưu, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quân y/Cục Hậu cần/Bộ Tổng Tham mưu, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội. (Đ/C Trần Mạnh Hùng: điện thoại 0974.991.186) |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn 70 độ hoặc tương đương | Cồn 70 độ | 10 | Chai | Chai 500ml | Dung dịch Dùng ngoài |
| 2 | Allopurinol 300mg hoặc tương đương | Allopurinol 300mg | 900 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 3 | Alpha choay hoặc tương đương | Alpha choay | 2.400 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 15 Viên | Viên nén Uống |
| 4 | Usatrypsin Fort hoặc tương đương | Usatrypsin Fort | 2.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 5 | Celebrex 200mg hoặc tương đương | Celebrex 200mg | 1.500 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 6 | Colchicin 1mg hoặc tương đương | Colchicin 1mg | 1.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 7 | Arcoxia 90mg hoặc tương đương | Arcoxia 90mg | 1.000 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 8 | Mobic 7,5mg hoặc tương đương | Mobic 7,5mg | 1.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 9 | Medrol 16mg hoặc tương đương | Medrol 16mg | 1.500 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 10 | Medrol 4mg hoặc tương đương | Medrol 4mg | 1.500 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 11 | Efferalgan 500mg hoặc tương đương | Efferalgan 500mg | 480 | Viên | Hộp 4 Vỉ x 4 Viên | Viên nén Uống |
| 12 | Decolgen ND 500/10mg hoặc tương đương | Decolgen ND 500/10mg | 2.500 | Viên | Hộp 25 Vỉ x 4 Viên | Viên nén Uống |
| 13 | Panadol Extra 500/65mg hoặc tương đương | Panadol Extra 500/65mg | 2.700 | Viên | Hộp 15Vỉ x 12Viên | Viên nén Uống |
| 14 | Acyclovir 250mg hoặc tương đương | Acyclovir 250mg | 30 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 5g | Mỡ bôi da Dùng ngoài |
| 15 | Acyclovir 800mg hoặc tương đương | Acyclovir 800mg | 525 | Viên | Hộp 7 Vỉ x 5 Viên | Viên nén Uống |
| 16 | Augmentin 1g hoặc tương đương | Augmentin 1g | 1.400 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 7 Viên | Viên nén Uống |
| 17 | Klamentin 1g hoặc tương đương | Klamentin 1g | 1.400 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 7 Viên | Viên nén Uống |
| 18 | Domitazol hoặc tương đương | Domitazol | 500 | Viên | Hộp 5 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 19 | Trimazol 480mg hoặc tương đương | Trimazol 480mg | 2.000 | Viên | Hộp 10 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 20 | Cefdinir 300mg hoặc tương đương | Cefdinir 300mg | 1.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 21 | Cefixim 200mg hoặc tương đương | Cefixim 200mg | 1.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 22 | Cefimed 200mg hoặc tương đương | Cefimed 200mg | 800 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 4 Viên | Viên nén Uống |
| 23 | Zinnat 500mg hoặc tương đương | Zinnat 500mg | 500 | Viên | Hộp 1 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 24 | Cephalexin 500mg hoặc tương đương | Cephalexin 500mg | 3.000 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 25 | Scanax 500mg hoặc tương đương | Scanax 500mg | 2.500 | Viên | Hộp 5 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 26 | Ciprobay 500mg hoặc tương đương | Ciprobay 500mg | 2.500 | Viên | Hộp 5 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 27 | Avelox 400 mg hoặc tương đương | Avelox 400 mg | 200 | Viên | Hộp 1 Vỉ x 5 Viên | Viên nén Uống |
| 28 | Rodogyl 750/125 hoặc tương đương | Rodogyl 750/125 | 1.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 29 | Novogyl 750/125 hoặc tương đương | Novogyl 750/125 | 1.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 30 | Aspirin 100mg hoặc tương đương | Aspirin 100mg | 1.500 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên giải phóng chậm Uống |
| 31 | Stadovas 5mg hoặc tương đương | Stadovas 5mg | 3.000 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 32 | Amlor 5mg hoặc tương đương | Amlor 5mg | 3.000 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 33 | Lipitor 20mg hoặc tương đương | Lipitor 20mg | 2.400 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 34 | Enalapril 5mg hoặc tương đương | Enalapril 5mg | 1.500 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 35 | Lipanthyl 200M hoặc tương đương | Lipanthyl 200M | 6.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 15 Viên | Viên nén Uống |
| 36 | Heptaminol hoặc tương đương | Heptaminol | 200 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 37 | Natrilix SR 1,5mg hoặc tương đương | Natrilix SR 1,5mg | 1.200 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 38 | Zestril 10 mg hoặc tương đương | Zestril 10 mg | 1.680 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 14 Viên | Viên nén Uống |
| 39 | Cozaar 50 mg hoặc tương đương | Cozaar 50 mg | 1.960 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 14 Viên | Viên nén Uống |
| 40 | Betaloc zok 25mg hoặc tương đương | Betaloc zok 25mg | 840 | Viên | Hộp 1 Vỉ x 14 Viên | Viên nén Uống |
| 41 | Betaloc 50mg hoặc tương đương | Betaloc 50mg | 3.600 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 20 Viên | Viên nén Uống |
| 42 | Coversyl 5mg hoặc tương đương | Coversyl 5mg | 6.000 | Viên | Hộp 1 lọ x 30 Viên | Viên nén Uống |
| 43 | Coveram 5/5mg hoặc tương đương | Coveram 5/5mg | 3.000 | Viên | Hộp 1 lọ x 30 Viên | Viên nén Uống |
| 44 | Coversyl plus 5/1,25 hoặc tương đương | Coversyl plus 5/1,25 | 4.500 | Viên | Hộp 1 lọ x 30 Viên | Viên nén Uống |
| 45 | Crestor 10mg hoặc tương đương | Crestor 10mg | 1.680 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 14 Viên | Viên nén Uống |
| 46 | Rosuvastatin 20mg hoặc tương đương | Rosuvastatin 20mg | 6.000 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | Viên nén Uống |
| 47 | Aldactone 25mg hoặc tương đương | Aldactone 25mg | 1.000 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 48 | Micadis 40mg hoặc tương đương | Micadis 40mg | 3.900 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 49 | Micadis Plus 40/12,5mg hoặc tương đương | Micadis Plus 40/12,5mg | 3.000 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 50 | Avodart 0,5mg hoặc tương đương | Avodart 0,5mg | 300 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 51 | Furosemid 40mg hoặc tương đương | Furosemid 40mg | 200 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 20 Viên | Viên nén Uống |
| 52 | Kaleorid 600mg hoặc tương đương | Kaleorid 600mg | 600 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 53 | Diamicron MR 30mg hoặc tương đương | Diamicron MR 30mg | 9.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 30 Viên | Viên giải phóng chậm Uống |
| 54 | Diamicron MR 60mg hoặc tương đương | Diamicron MR 60mg | 4.500 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 15 Viên | Viên giải phóng chậm Uống |
| 55 | Glucophage XR 750mg hoặc tương đương | Glucophage XR 750mg | 9.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 15 Viên | Viên giải phóng chậm Uống |
| 56 | Glucovan 500/2,5mg hoặc tương đương | Glucovan 500/2,5mg | 4.500 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 15 Viên | Viên giải phóng chậm Uống |
| 57 | Hydrocortison- Lidocain 125/25mg hoặc tương đương | Hydrocortison- Lidocain 125/25mg | 20 | Lọ | Hộp 1 lọ 5ml | Hỗn dịch Uống |
| 58 | Janumet 50/1000 mg hoặc tương đương | Janumet 50/1000 mg | 2.800 | Viên | Hộp 4 Vỉ x 7 Viên | Viên giải phóng chậm Uống |
| 59 | Solu-medrol 40mg hoặc tương đương | Solu-medrol 40mg | 15 | Lọ | Hộp 1 lọ x 1 Viên | Bột pha tiêm Uống |
| 60 | Forxiga 10mg hoặc tương đương | Forxiga 10mg | 1.120 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 14 Viên | Viên giải phóng chậm Uống |
| 61 | Kremil-S hoặc tương đương | Kremil-S | 2.000 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén dùng để nhai Uống |
| 62 | Atropin sulfat 0,25mg/ml hoặc tương đương | Atropin sulfat 0,25mg/ml | 50 | Ống | Hộp 100 Ống x 1ml | Ống tiêm Tiêm tĩnh mạch |
| 63 | Gastropulgite 3g hoặc tương đương | Gastropulgite 3g | 600 | Gói | Hộp 30 gói | Gói bột Uống |
| 64 | Enterogermina hoặc tương đương | Enterogermina | 2.400 | Ống | Hộp 2 Vỉ x 10 Ống | Dung dịch uống Uống |
| 65 | Berberin 100mg hoặc tương đương | Berberin 100mg | 10.000 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 66 | Ovalax 5mg hoặc tương đương | Ovalax 5mg | 100 | Viên | Hộp 1 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 67 | Boganic forte hoặc tương đương | Boganic forte | 5.000 | Viên | Hộp 5 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 68 | Legalon 70 hoặc tương đương | Legalon 70 | 8.000 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 69 | Livetine -EP hoặc tương đương | Livetine -EP | 5.000 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 70 | Dimenhydrinat 50mg hoặc tương đương | Dimenhydrinat 50mg | 200 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 71 | Smecta 3g hoặc tương đương | Smecta 3g | 900 | Gói | Hộp 30 gói | Viên nén Uống |
| 72 | Motilium-M 10mg hoặc tương đương | Motilium-M 10mg | 1.000 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 73 | Nexium mups 40mg hoặc tương đương | Nexium mups 40mg | 1.400 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 7 Viên | Viên nén Uống |
| 74 | Stadnex 20mg hoặc tương đương | Stadnex 20mg | 4.200 | Viên | Hộp 4 Vỉ x 7 Viên | Viên nén Uống |
| 75 | Pariet 20mg hoặc tương đương | Pariet 20mg | 1.120 | Viên | Hộp 1 Vỉ x 14 Viên | Viên nén Uống |
| 76 | Elthon 50mg hoặc tương đương | Elthon 50mg | 1.200 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 77 | Fortec 150mg hoặc tương đương | Fortec 150mg | 7.500 | Viên | Hộp 5 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 78 | Forlax 10g hoặc tương đương | Forlax 10g | 100 | Gói | Hộp 20 gói | Gói dung dịch Uống |
| 79 | Primperan10mg hoặc tương đương | Primperan10mg | 400 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 20 Viên | Viên nén Uống |
| 80 | Pantoloc 40mg hoặc tương đương | Pantoloc 40mg | 700 | Viên | Hộp 1 Vỉ x 7 Viên | Viên nén Uống |
| 81 | Sorbitol 5g hoặc tương đương | Sorbitol 5g | 600 | Gói | Hộp 20 gói | Gói bột Uống |
| 82 | Debridat 100mg hoặc tương đương | Debridat 100mg | 900 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 15 Viên | Viên nén Uống |
| 83 | Tardyferon B9 hoặc tương đương | Tardyferon B9 | 1.500 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 84 | Transamin 500mg hoặc tương đương | Transamin 500mg | 200 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 85 | Acemuc 200mg hoặc tương đương | Acemuc 200mg | 900 | Gói | Hộp 30 gói | Gói bột Uống |
| 86 | Betadine súc họng hoặc tương đương | Betadine súc họng | 50 | Lọ | Hộp 1 chai 125ml | Dung dịch súc miệng Hô hấp |
| 87 | Exomuc 200mg hoặc tương đương | Exomuc 200mg | 900 | Gói | Hộp 30 gói x 1g | Gói bột Uống |
| 88 | Flixonase spray 0,05% hoặc tương đương | Flixonase spray 0,05% | 10 | Lọ | Hộp 1 chai 125ml | Lọ xịt phân liều Hô hấp |
| 89 | Methorphan hoặc tương đương | Methorphan | 1.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 90 | Pulmicort 500mcg/2ml hoặc tương đương | Pulmicort 500mcg/2ml | 300 | Ống | Hộp 4 gói x 5 Ống | Ống dung dịch Hô hấp |
| 91 | Symlicort 160/4,5mcg hoặc tương đương | Symlicort 160/4,5mcg | 10 | Lọ | Hộp 1 Ống hít | Lọ hít phân liều Hô hấp |
| 92 | Dorithricin hoặc tương đương | Dorithricin | 1.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 93 | Ventolin Inhaler hoặc tương đương | Ventolin Inhaler | 10 | Lọ | Hộp 1 lọ x 100 liều | Lọ xịt phân liều Hô hấp |
| 94 | Cavinton 5mg hoặc tương đương | Cavinton 5mg | 3.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 25 Viên | Viên nén Uống |
| 95 | Cerebrolysin 10ml hoặc tương đương | Cerebrolysin 10ml | 150 | Ống | Hộp 5 Ống x 10ml | Tiêm tĩnh mạch Uống |
| 96 | Neurotin 300 mg hoặc tương đương | Neurotin 300 mg | 200 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 97 | Nootropil 800mg hoặc tương đương | Nootropil 800mg | 3.600 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 15 Viên | Viên nén Uống |
| 98 | Piracetam 400mg hoặc tương đương | Piracetam 400mg | 10.000 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 99 | Stugeron 25mg hoặc tương đương | Stugeron 25mg | 5.000 | Viên | Hộp 25Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 100 | Tanakan 40mg hoặc tương đương | Tanakan 40mg | 3.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 15 Viên | Viên nén Uống |
| 101 | Taganyl 500mg hoặc tương đương | Taganyl 500mg | 1.200 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 102 | Aerius 5mg hoặc tương đương | Aerius 5mg | 500 | Viên | Hộp 1 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 103 | Rupatadin 10mg hoặc tương đương | Rupatadin 10mg | 500 | Viên | Hộp 1 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 104 | Betalestin 0,25/2mg hoặc tương đương | Betalestin 0,25/2mg | 3.000 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 15 Viên | Viên nén Uống |
| 105 | Loratadin 10mg hoặc tương đương | Loratadin 10mg | 5.000 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 106 | Methionin 250mg hoặc tương đương | Methionin 250mg | 3.000 | Viên | Lọ 150 Viên | Viên nén Uống |
| 107 | Promethazin 10g hoặc tương đương | Promethazin 10g | 40 | Tuýp | Hộp 1 tuýp x 10g | Mỡ bôi da Dùng ngoài |
| 108 | Telfast 180mg hoặc tương đương | Telfast 180mg | 500 | Viên | Hộp 1 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 109 | Natriclorid nhỏ mắt 0,9% hoặc tương đương | Natriclorid nhỏ mắt 0,9% | 500 | Lọ | Hộp 1 lọ x 10 ml | Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt |
| 110 | Oflovid 15mg/5ml hoặc tương đương | Oflovid 15mg/5ml | 30 | Lọ | Hộp 1 lọ x 5ml | Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt |
| 111 | Tobradex 3,5g hoặc tương đương | Tobradex 3,5g | 30 | Tuýp | Hộp 1 tuýp x 3,5g | Mỡ nhỏ mắt Nhỏ mắt |
| 112 | Tobradex 5ml hoặc tương đương | Tobradex 5ml | 30 | Lọ | Hộp 1 lọ x 5 ml | Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt |
| 113 | Vigamox 0,5%/5ml hoặc tương đương | Vigamox 0,5%/5ml | 30 | Lọ | Hộp 1 lọ x 5ml | Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt |
| 114 | Xylometazolin 0,05% hoặc tương đương | Xylometazolin 0,05% | 100 | Lọ | Hộp 1 lọ x 10 ml | Dung dịch nhỏ mũi Nhỏ mũi |
| 115 | Illixime 15mg/5ml hoặc tương đương | Illixime 15mg/5ml | 30 | Lọ | Hộp 1 lọ x 5ml | Dung dịch nhỏ tai Nhỏ tai |
| 116 | Demovat 0,05%/15g hoặc tương đương | Demovat 0,05%/15g | 30 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 15g | Mỡ bôi da Dùng ngoài |
| 117 | Fucidin 2%/15g hoặc tương đương | Fucidin 2%/15g | 30 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 15g | Mỡ bôi da Dùng ngoài |
| 118 | Tyrosur 5mg/5g hoặc tương đương | Tyrosur 5mg/5g | 30 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 5g | Mỡ bôi da Dùng ngoài |
| 119 | Gentri-sone 10g hoặc tương đương | Gentri-sone 10g | 150 | Tuýp | Hộp 1 tuýp x 10g | Mỡ bôi da Dùng ngoài |
| 120 | Oxy già 3%/50ml hoặc tương đương | Oxy già 3%/50ml | 30 | Lọ | Lọ 50ml | Dung dịch sát khuẩn da Dùng ngoài |
| 121 | Salonpas hoặc tương đương | Salonpas | 20 | Hộp | Hộp 12 miếng | Miếng dán dùng ngoài da Dùng ngoài |
| 122 | Voltaren emulgel 1%/20g hoặc tương đương | Voltaren emulgel 1%/20g | 40 | Tuýp | Hộp 1 tuýp 20g | Mỡ bôi da Dùng ngoài |
| 123 | Xanh methylen 0,1g/17ml hoặc tương đương | Xanh methylen 0,1g/17ml | 50 | Lọ | Lọ 17ml | Dung dịch sát khuẩn da Dùng ngoài |
| 124 | Mydocalm 150mg hoặc tương đương | Mydocalm 150mg | 3.000 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 125 | Myonal 50mg hoặc tương đương | Myonal 50mg | 3.000 | Viên | Hộp 3 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 126 | Daflon 450/50mg hoặc tương đương | Daflon 450/50mg | 2.000 | Viên | Hộp 4 Vỉ x 15 Viên | Viên nén Uống |
| 127 | Rutin-Vitamin C hoặc tương đương | Rutin-Vitamin C | 4.000 | Viên | Hộp 10Vỉ x 10Viên | Viên nén Uống |
| 128 | Povidon iod 10% hoặc tương đương | Povidon iod 10% | 20 | Lọ | Hộp 1 lọ x 100ml | Dung dịch sát khuẩn da Dùng ngoài |
| 129 | Calci clorid 500mg/5ml hoặc tương đương | Calci clorid 500mg/5ml | 50 | Ống | Hộp 50 Ống | Ống tiêm Tiêm tĩnh mạch |
| 130 | Glucose 5% hoặc tương đương | Glucose 5% | 20 | Chai | Chai 500ml | Dung dịch tiêm truyền Tiêm, truyền tĩnh mạch |
| 131 | Natri clorid 0,9% hoặc tương đương | Natri clorid 0,9% | 20 | Chai | Chai 500ml | Dung dịch tiêm truyền Tiêm, truyền tĩnh mạch |
| 132 | Oresol 245 hoặc tương đương | Oresol 245 | 3.000 | Gói | Hộp 20 gói x 4,1g | Gói bột Uống |
| 133 | Ringer lactat hoặc tương đương | Ringer lactat | 20 | Chai | Chai 500ml | Dung dịch tiêm truyền Tiêm, truyền tĩnh mạch |
| 134 | Bequantene hoặc tương đương | Bequantene | 400 | Viên | Hộp 2 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 135 | Calcium hoặc tương đương | Calcium | 1.000 | Viên | Hộp 1 tuýp x 20Viên | Viên nén Uống |
| 136 | Homtamin hoặc tương đương | Homtamin | 6.000 | Viên | Hộp 6 Vỉ x 5 Viên | Viên nén Uống |
| 137 | Magne-B6 470/5mg hoặc tương đương | Magne-B6 470/5mg | 2.500 | Viên | Hộp 5 Vỉ x 10 Viên | Viên nén Uống |
| 138 | Beta 1,3D Glucan 500 mg hoặc tương đương | Beta 1,3D Glucan 500 mg | 1.800 | Viên | Hộp 60 viên | Viên nang cứng Uống |
| 139 | Immubron hoặc tương đương | Immubron | 4.500 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên | Viên nén Ngậm dưới lưỡi |
| 140 | Emuglucan plus hoặc tương đương | Emuglucan plus | 6.000 | Viên | Hộp 4 vỉ x 10 viên | Viên nang cứng Uống |
| 141 | Băng Cuộn 5m x 10cm hoặc tương đương | Băng Cuộn 5m x 10cm | 300 | Cuộn | Bịch 10 Cuộn | Băng cuộn ngoài Dùng ngoài |
| 142 | Urgosyval 2,5x 5cm hoặc tương đương | Urgosyval 2,5x 5cm | 30 | Cuộn | Hộp 1 Cuộn 5m | Băng dính Dùng ngoài |
| 143 | Băng thun 4 móc hoặc tương đương | Băng thun 4 móc | 72 | Cuộn | Hộp 12 Cuộn | Băng cuộn ngoài Dùng ngoài |
| 144 | Urgo glastic2 x 6 cm hoặc tương đương | Urgo glastic2 x 6 cm | 20 | Hộp | Hộp 100 miếng | Băng dính Dùng ngoài |
| 145 | Bông y tế hoặc tương đương | Bông y tế | 5 | Kg | Túi 1 kg | Gói dùng ngoài Dùng ngoài |
| 146 | Gạc y tế 7,5 x 7,5 cm hoặc tương đương | Gạc y tế 7,5 x 7,5 cm | 500 | Gói | Gói 10 miếng | Băng cuộn ngoài Dùng ngoài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2018,2019,2020 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lí điều hành | 1 | - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược hệ chính quy, đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 2 gói thầu tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 10 | 5 |
| 2 | Nhân viên giúp việc | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược hệ chính quy. hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kế toán- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi