Gói thầu: Mua thuốc khám chữa bệnh BHYT của Bộ Tổng Tham mưu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245438-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu
Tên gói thầu Mua thuốc khám chữa bệnh BHYT của Bộ Tổng Tham mưu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211245237
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo hiểm y tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 21:23:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,451,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2018,2019,2020 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lí điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược hệ chính quy, đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 2 gói thầu tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên giúp việc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược hệ chính quy. hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kế toán- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu
E-CDNT 1.2 Mua thuốc khám chữa bệnh BHYT của Bộ Tổng Tham mưu năm 2021
Mua thuốc, hóa chất, sinh phẩm, trang bị, vật tư phòng, chống dịch covid-19, thuốc khám chữa bệnh BHYT của Bộ Tổng Tham mưu năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Bảo hiểm y tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Mua thuốc khám chữa bệnh bảo hiểm y tế các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Tổng Tham mưu năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày, kết thúc ngày 31/01/2022
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: với Chủ đầu tư trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Cục Hậu cần/BTTM;


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Bộ tổng tham mưu , địa chỉ: 59 Tôn Thất Thiệp - Ba Đình - Hà Nộì̀̀̀
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua thuốc khám chữa bệnh bảo hiểm y tế các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Tổng Tham mưu năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày, kết thúc ngày 31/01/2022


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. (Nhà thầu có thể nộp bổ sung nếu được xét trúng thầu tại thời điểm hoàn thiện hồ sơ, thương thảo để đi đến ký kết hợp đồng).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan: Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Mẫu số 11. Biểu mẫu dự thầu. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của tất cả các mặt hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: thời hạn sử dụng phải lớn hơn 2/3 thời hạn sử dụng của hàng hóa.
E-CDNT 15.2
a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: - GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc. - GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc. - GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu. - GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. Nhà thầu chỉ cần ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mẫu số 5 tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để phục vụ việc đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và Mục 1 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thông tin về việc đáp ứng và duy trì đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. c) Thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc để đánh giá theo quy định tại Mục 11 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; đ) Hóa đơn, chứng từ hợp lệ mua nguyên liệu kháng sinh sản xuất trong nước để sản xuất thuốc tham dự thầu để đánh giá theo quy định tại Mục 8 Phần 4 Phụ lục Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua thuốc khám chữa bệnh bảo hiểm y tế các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Tổng Tham mưu năm 2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày, kết thúc ngày 31/01/2022
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Bộ Tổng Tham mưu, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng/Cục Hậu cần, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân y/Cục Hậu cần/Bộ Tổng Tham mưu, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quân y/Cục Hậu cần/Bộ Tổng Tham mưu, số 59 Tôn Thất Thiệp, phường Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội. (Đ/C Trần Mạnh Hùng: điện thoại 0974.991.186)
E-CDNT 34

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cồn 70 độ hoặc tương đươngCồn 70 độ10ChaiChai 500mlDung dịch Dùng ngoài
2Allopurinol 300mg hoặc tương đươngAllopurinol 300mg900ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
3Alpha choay hoặc tương đươngAlpha choay2.400ViênHộp 2 Vỉ x 15 ViênViên nén Uống
4Usatrypsin Fort hoặc tương đươngUsatrypsin Fort2.000ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
5Celebrex 200mg hoặc tương đươngCelebrex 200mg1.500ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
6Colchicin 1mg hoặc tương đươngColchicin 1mg1.000ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
7Arcoxia 90mg hoặc tương đươngArcoxia 90mg1.000ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
8Mobic 7,5mg hoặc tương đươngMobic 7,5mg1.000ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
9Medrol 16mg hoặc tương đươngMedrol 16mg1.500ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
10Medrol 4mg hoặc tương đươngMedrol 4mg1.500ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
11Efferalgan 500mg hoặc tương đươngEfferalgan 500mg480ViênHộp 4 Vỉ x 4 ViênViên nén Uống
12Decolgen ND 500/10mg hoặc tương đươngDecolgen ND 500/10mg2.500ViênHộp 25 Vỉ x 4 ViênViên nén Uống
13Panadol Extra 500/65mg hoặc tương đươngPanadol Extra 500/65mg2.700ViênHộp 15Vỉ x 12ViênViên nén Uống
14Acyclovir 250mg hoặc tương đươngAcyclovir 250mg30TuýpHộp 1 tuýp 5gMỡ bôi da Dùng ngoài
15Acyclovir 800mg hoặc tương đươngAcyclovir 800mg525ViênHộp 7 Vỉ x 5 ViênViên nén Uống
16Augmentin 1g hoặc tương đươngAugmentin 1g1.400ViênHộp 2 Vỉ x 7 ViênViên nén Uống
17Klamentin 1g hoặc tương đươngKlamentin 1g1.400ViênHộp 2 Vỉ x 7 ViênViên nén Uống
18Domitazol hoặc tương đươngDomitazol500ViênHộp 5 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
19Trimazol 480mg hoặc tương đươngTrimazol 480mg2.000ViênHộp 10 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
20Cefdinir 300mg hoặc tương đươngCefdinir 300mg1.000ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
21Cefixim 200mg hoặc tương đươngCefixim 200mg1.000ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
22Cefimed 200mg hoặc tương đươngCefimed 200mg800ViênHộp 2 Vỉ x 4 ViênViên nén Uống
23Zinnat 500mg hoặc tương đươngZinnat 500mg500ViênHộp 1 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
24Cephalexin 500mg hoặc tương đươngCephalexin 500mg3.000ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
25Scanax 500mg hoặc tương đươngScanax 500mg2.500ViênHộp 5 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
26Ciprobay 500mg hoặc tương đươngCiprobay 500mg2.500ViênHộp 5 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
27Avelox 400 mg hoặc tương đươngAvelox 400 mg200ViênHộp 1 Vỉ x 5 ViênViên nén Uống
28Rodogyl 750/125 hoặc tương đươngRodogyl 750/1251.000ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
29Novogyl 750/125 hoặc tương đươngNovogyl 750/1251.000ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
30Aspirin 100mg hoặc tương đươngAspirin 100mg1.500ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên giải phóng chậm Uống
31Stadovas 5mg hoặc tương đươngStadovas 5mg3.000ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
32Amlor 5mg hoặc tương đươngAmlor 5mg3.000ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
33Lipitor 20mg hoặc tương đươngLipitor 20mg2.400ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
34Enalapril 5mg hoặc tương đươngEnalapril 5mg1.500ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
35Lipanthyl 200M hoặc tương đươngLipanthyl 200M6.000ViênHộp 2 Vỉ x 15 ViênViên nén Uống
36Heptaminol hoặc tương đươngHeptaminol200ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
37Natrilix SR 1,5mg hoặc tương đươngNatrilix SR 1,5mg1.200ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
38Zestril 10 mg hoặc tương đươngZestril 10 mg1.680ViênHộp 2 Vỉ x 14 ViênViên nén Uống
39Cozaar 50 mg hoặc tương đươngCozaar 50 mg1.960ViênHộp 2 Vỉ x 14 ViênViên nén Uống
40Betaloc zok 25mg hoặc tương đươngBetaloc zok 25mg840ViênHộp 1 Vỉ x 14 ViênViên nén Uống
41Betaloc 50mg hoặc tương đươngBetaloc 50mg3.600ViênHộp 3 Vỉ x 20 ViênViên nén Uống
42Coversyl 5mg hoặc tương đươngCoversyl 5mg6.000ViênHộp 1 lọ x 30 ViênViên nén Uống
43Coveram 5/5mg hoặc tương đươngCoveram 5/5mg3.000ViênHộp 1 lọ x 30 ViênViên nén Uống
44Coversyl plus 5/1,25 hoặc tương đươngCoversyl plus 5/1,254.500ViênHộp 1 lọ x 30 ViênViên nén Uống
45Crestor 10mg hoặc tương đươngCrestor 10mg1.680ViênHộp 2 Vỉ x 14 ViênViên nén Uống
46Rosuvastatin 20mg hoặc tương đươngRosuvastatin 20mg6.000ViênHộp 3 vỉ x 10 viênViên nén Uống
47Aldactone 25mg hoặc tương đươngAldactone 25mg1.000ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
48Micadis 40mg hoặc tương đươngMicadis 40mg3.900ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
49Micadis Plus 40/12,5mg hoặc tương đươngMicadis Plus 40/12,5mg3.000ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
50Avodart 0,5mg hoặc tương đươngAvodart 0,5mg300ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
51Furosemid 40mg hoặc tương đươngFurosemid 40mg200ViênHộp 2 Vỉ x 20 ViênViên nén Uống
52Kaleorid 600mg hoặc tương đươngKaleorid 600mg600ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
53Diamicron MR 30mg hoặc tương đươngDiamicron MR 30mg9.000ViênHộp 2 Vỉ x 30 ViênViên giải phóng chậm Uống
54Diamicron MR 60mg hoặc tương đươngDiamicron MR 60mg4.500ViênHộp 2 Vỉ x 15 ViênViên giải phóng chậm Uống
55Glucophage XR 750mg hoặc tương đươngGlucophage XR 750mg9.000ViênHộp 2 Vỉ x 15 ViênViên giải phóng chậm Uống
56Glucovan 500/2,5mg hoặc tương đươngGlucovan 500/2,5mg4.500ViênHộp 2 Vỉ x 15 ViênViên giải phóng chậm Uống
57Hydrocortison- Lidocain 125/25mg hoặc tương đươngHydrocortison- Lidocain 125/25mg20LọHộp 1 lọ 5mlHỗn dịch Uống
58Janumet 50/1000 mg hoặc tương đươngJanumet 50/1000 mg2.800ViênHộp 4 Vỉ x 7 ViênViên giải phóng chậm Uống
59Solu-medrol 40mg hoặc tương đươngSolu-medrol 40mg15LọHộp 1 lọ x 1 ViênBột pha tiêm Uống
60Forxiga 10mg hoặc tương đươngForxiga 10mg1.120ViênHộp 2 Vỉ x 14 ViênViên giải phóng chậm Uống
61Kremil-S hoặc tương đươngKremil-S2.000ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén dùng để nhai Uống
62Atropin sulfat 0,25mg/ml hoặc tương đươngAtropin sulfat 0,25mg/ml50ỐngHộp 100 Ống x 1mlỐng tiêm Tiêm tĩnh mạch
63Gastropulgite 3g hoặc tương đươngGastropulgite 3g600GóiHộp 30 góiGói bột Uống
64Enterogermina hoặc tương đươngEnterogermina2.400ỐngHộp 2 Vỉ x 10 ỐngDung dịch uống Uống
65Berberin 100mg hoặc tương đươngBerberin 100mg10.000ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
66Ovalax 5mg hoặc tương đươngOvalax 5mg100ViênHộp 1 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
67Boganic forte hoặc tương đươngBoganic forte5.000ViênHộp 5 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
68Legalon 70 hoặc tương đươngLegalon 708.000ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
69Livetine -EP hoặc tương đươngLivetine -EP5.000ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
70Dimenhydrinat 50mg hoặc tương đươngDimenhydrinat 50mg200ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
71Smecta 3g hoặc tương đươngSmecta 3g900GóiHộp 30 góiViên nén Uống
72Motilium-M 10mg hoặc tương đươngMotilium-M 10mg1.000ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
73Nexium mups 40mg hoặc tương đươngNexium mups 40mg1.400ViênHộp 2 Vỉ x 7 ViênViên nén Uống
74Stadnex 20mg hoặc tương đươngStadnex 20mg4.200ViênHộp 4 Vỉ x 7 ViênViên nén Uống
75Pariet 20mg hoặc tương đươngPariet 20mg1.120ViênHộp 1 Vỉ x 14 ViênViên nén Uống
76Elthon 50mg hoặc tương đươngElthon 50mg1.200ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
77Fortec 150mg hoặc tương đươngFortec 150mg7.500ViênHộp 5 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
78Forlax 10g hoặc tương đươngForlax 10g100GóiHộp 20 góiGói dung dịch Uống
79Primperan10mg hoặc tương đươngPrimperan10mg400ViênHộp 2 Vỉ x 20 ViênViên nén Uống
80Pantoloc 40mg hoặc tương đươngPantoloc 40mg700ViênHộp 1 Vỉ x 7 ViênViên nén Uống
81Sorbitol 5g hoặc tương đươngSorbitol 5g600GóiHộp 20 góiGói bột Uống
82Debridat 100mg hoặc tương đươngDebridat 100mg900ViênHộp 2 Vỉ x 15 ViênViên nén Uống
83Tardyferon B9 hoặc tương đươngTardyferon B91.500ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
84Transamin 500mg hoặc tương đươngTransamin 500mg200ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
85Acemuc 200mg hoặc tương đươngAcemuc 200mg900GóiHộp 30 góiGói bột Uống
86Betadine súc họng hoặc tương đươngBetadine súc họng50LọHộp 1 chai 125mlDung dịch súc miệng Hô hấp
87Exomuc 200mg hoặc tương đươngExomuc 200mg900GóiHộp 30 gói x 1gGói bột Uống
88Flixonase spray 0,05% hoặc tương đươngFlixonase spray 0,05%10LọHộp 1 chai 125mlLọ xịt phân liều Hô hấp
89Methorphan hoặc tương đươngMethorphan1.000ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
90Pulmicort 500mcg/2ml hoặc tương đươngPulmicort 500mcg/2ml300ỐngHộp 4 gói x 5 ỐngỐng dung dịch Hô hấp
91Symlicort 160/4,5mcg hoặc tương đươngSymlicort 160/4,5mcg10LọHộp 1 Ống hítLọ hít phân liều Hô hấp
92Dorithricin hoặc tương đươngDorithricin1.000ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
93Ventolin Inhaler hoặc tương đươngVentolin Inhaler10LọHộp 1 lọ x 100 liềuLọ xịt phân liều Hô hấp
94Cavinton 5mg hoặc tương đươngCavinton 5mg3.000ViênHộp 2 Vỉ x 25 ViênViên nén Uống
95Cerebrolysin 10ml hoặc tương đươngCerebrolysin 10ml150ỐngHộp 5 Ống x 10mlTiêm tĩnh mạch Uống
96Neurotin 300 mg hoặc tương đươngNeurotin 300 mg200ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
97Nootropil 800mg hoặc tương đươngNootropil 800mg3.600ViênHộp 3 Vỉ x 15 ViênViên nén Uống
98Piracetam 400mg hoặc tương đươngPiracetam 400mg10.000ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
99Stugeron 25mg hoặc tương đươngStugeron 25mg5.000ViênHộp 25Vỉ x 10ViênViên nén Uống
100Tanakan 40mg hoặc tương đươngTanakan 40mg3.000ViênHộp 2 Vỉ x 15 ViênViên nén Uống
101Taganyl 500mg hoặc tương đươngTaganyl 500mg1.200ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
102Aerius 5mg hoặc tương đươngAerius 5mg500ViênHộp 1 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
103Rupatadin 10mg hoặc tương đươngRupatadin 10mg500ViênHộp 1 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
104Betalestin 0,25/2mg hoặc tương đươngBetalestin 0,25/2mg3.000ViênHộp 2 Vỉ x 15 ViênViên nén Uống
105Loratadin 10mg hoặc tương đươngLoratadin 10mg5.000ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
106Methionin 250mg hoặc tương đươngMethionin 250mg3.000ViênLọ 150 ViênViên nén Uống
107Promethazin 10g hoặc tương đươngPromethazin 10g40TuýpHộp 1 tuýp x 10gMỡ bôi da Dùng ngoài
108Telfast 180mg hoặc tương đươngTelfast 180mg500ViênHộp 1 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
109Natriclorid nhỏ mắt 0,9% hoặc tương đươngNatriclorid nhỏ mắt 0,9%500LọHộp 1 lọ x 10 mlDung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt
110Oflovid 15mg/5ml hoặc tương đươngOflovid 15mg/5ml30LọHộp 1 lọ x 5mlDung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt
111Tobradex 3,5g hoặc tương đươngTobradex 3,5g30TuýpHộp 1 tuýp x 3,5gMỡ nhỏ mắt Nhỏ mắt
112Tobradex 5ml hoặc tương đươngTobradex 5ml30LọHộp 1 lọ x 5 mlDung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt
113Vigamox 0,5%/5ml hoặc tương đươngVigamox 0,5%/5ml30LọHộp 1 lọ x 5mlDung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt
114Xylometazolin 0,05% hoặc tương đươngXylometazolin 0,05%100LọHộp 1 lọ x 10 mlDung dịch nhỏ mũi Nhỏ mũi
115Illixime 15mg/5ml hoặc tương đươngIllixime 15mg/5ml30LọHộp 1 lọ x 5mlDung dịch nhỏ tai Nhỏ tai
116Demovat 0,05%/15g hoặc tương đươngDemovat 0,05%/15g30TuýpHộp 1 tuýp 15gMỡ bôi da Dùng ngoài
117Fucidin 2%/15g hoặc tương đươngFucidin 2%/15g30TuýpHộp 1 tuýp 15gMỡ bôi da Dùng ngoài
118Tyrosur 5mg/5g hoặc tương đươngTyrosur 5mg/5g30TuýpHộp 1 tuýp 5gMỡ bôi da Dùng ngoài
119Gentri-sone 10g hoặc tương đươngGentri-sone 10g150TuýpHộp 1 tuýp x 10gMỡ bôi da Dùng ngoài
120Oxy già 3%/50ml hoặc tương đươngOxy già 3%/50ml30LọLọ 50mlDung dịch sát khuẩn da Dùng ngoài
121Salonpas hoặc tương đươngSalonpas20HộpHộp 12 miếngMiếng dán dùng ngoài da Dùng ngoài
122Voltaren emulgel 1%/20g hoặc tương đươngVoltaren emulgel 1%/20g40TuýpHộp 1 tuýp 20gMỡ bôi da Dùng ngoài
123Xanh methylen 0,1g/17ml hoặc tương đươngXanh methylen 0,1g/17ml50LọLọ 17mlDung dịch sát khuẩn da Dùng ngoài
124Mydocalm 150mg hoặc tương đươngMydocalm 150mg3.000ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
125Myonal 50mg hoặc tương đươngMyonal 50mg3.000ViênHộp 3 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
126Daflon 450/50mg hoặc tương đươngDaflon 450/50mg2.000ViênHộp 4 Vỉ x 15 ViênViên nén Uống
127Rutin-Vitamin C hoặc tương đươngRutin-Vitamin C4.000ViênHộp 10Vỉ x 10ViênViên nén Uống
128Povidon iod 10% hoặc tương đươngPovidon iod 10%20LọHộp 1 lọ x 100mlDung dịch sát khuẩn da Dùng ngoài
129Calci clorid 500mg/5ml hoặc tương đươngCalci clorid 500mg/5ml50ỐngHộp 50 ỐngỐng tiêm Tiêm tĩnh mạch
130Glucose 5% hoặc tương đươngGlucose 5%20ChaiChai 500mlDung dịch tiêm truyền Tiêm, truyền tĩnh mạch
131Natri clorid 0,9% hoặc tương đươngNatri clorid 0,9%20ChaiChai 500mlDung dịch tiêm truyền Tiêm, truyền tĩnh mạch
132Oresol 245 hoặc tương đươngOresol 2453.000GóiHộp 20 gói x 4,1gGói bột Uống
133Ringer lactat hoặc tương đươngRinger lactat20ChaiChai 500mlDung dịch tiêm truyền Tiêm, truyền tĩnh mạch
134Bequantene hoặc tương đươngBequantene400ViênHộp 2 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
135Calcium hoặc tương đươngCalcium1.000ViênHộp 1 tuýp x 20ViênViên nén Uống
136Homtamin hoặc tương đươngHomtamin6.000ViênHộp 6 Vỉ x 5 ViênViên nén Uống
137Magne-B6 470/5mg hoặc tương đươngMagne-B6 470/5mg2.500ViênHộp 5 Vỉ x 10 ViênViên nén Uống
138Beta 1,3D Glucan 500 mg hoặc tương đươngBeta 1,3D Glucan 500 mg1.800ViênHộp 60 viênViên nang cứng Uống
139Immubron hoặc tương đươngImmubron4.500ViênHộp 3 vỉ x 10 viênViên nén Ngậm dưới lưỡi
140Emuglucan plus hoặc tương đươngEmuglucan plus6.000ViênHộp 4 vỉ x 10 viênViên nang cứng Uống
141Băng Cuộn 5m x 10cm hoặc tương đươngBăng Cuộn 5m x 10cm300CuộnBịch 10 CuộnBăng cuộn ngoài Dùng ngoài
142Urgosyval 2,5x 5cm hoặc tương đươngUrgosyval 2,5x 5cm30CuộnHộp 1 Cuộn 5mBăng dính Dùng ngoài
143Băng thun 4 móc hoặc tương đươngBăng thun 4 móc72CuộnHộp 12 CuộnBăng cuộn ngoài Dùng ngoài
144Urgo glastic2 x 6 cm hoặc tương đươngUrgo glastic2 x 6 cm20HộpHộp 100 miếngBăng dính Dùng ngoài
145Bông y tế hoặc tương đươngBông y tế5KgTúi 1 kgGói dùng ngoài Dùng ngoài
146Gạc y tế 7,5 x 7,5 cm hoặc tương đươngGạc y tế 7,5 x 7,5 cm500GóiGói 10 miếngBăng cuộn ngoài Dùng ngoài
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp cho các bệnh viện, các cơ sơ sản xuất, kinh doanh thuốc giống về chủng loại, tính chất và quy mô (ít nhất 75% đối với các năm 2018,2019,2020 các mặt hàng thuốc giống như đối với gói thầu đang xét). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)- Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ và scan bản gốc các hợp đồng, thanh lý, bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, khối lượng công việc, hóa đơn giá trị gia tăng, đối chiếu với chủ đầu tư nếu trúng thầu khi thương thảo hợp đồng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lí điều hành 1 - Trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược hệ chính quy, đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 2 gói thầu tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm105
2 Nhân viên giúp việc 1 - Trình độ trung cấp trở lên tốt nghiệp chuyên ngành Dược hệ chính quy. hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kế toán- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->