Gói thầu: Xây lắp và thiết bị bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248147-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20211248125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 21:18:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,440,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1161382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng; Phòng cháy chữa cháy và thiết bị trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.625.935.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc có lực ép 150T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị bổ sung
Nâng cấp Trường tiểu học B thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng, địa chỉ: 152 đường Lê Duẩn, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
B THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V115,665m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V339,5m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V18bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V12bộ
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V179,7479m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V246,564m2
9Tháo dỡ lan can cầu thangChương V19,38m
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,4752m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V21,4244m3
12Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kếtChương V21,4244m3
13Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V21,4244m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XMChương V60,599m2
2SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V58,32m2
3SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V17,55m2
4SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V36,48m2
5SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V3,315m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V135,72m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V135,72m2
8Quét sika chống thấm sàn vệ sinhChương V60,7748m2
9Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V68,3832m2
10Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V318,546m2
11Vách ngăn Compact MFC (phụ kiện đồng bộ)Chương V12,78m2
12Trần thạch cao chống ẩm, khung xương nổi 600x600Chương V68,4822m2
13Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang sắt cao 1,1mChương V21,318m2
14Sản xuất và láp dựng tay vịn cầu gỗ cầu thang 100x80Chương V19,38m
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,99m3
16Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 400x400Chương V41,3228m2
17Sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V71,7804m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V60,599m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài,Chương V5,2747100m2
20Lát đá Granit bàn chậu rửaChương V12,228m2
21Khung thép đỡ bàn đáChương V6bộ
22Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Chương V0,09100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Chương V0,11100m
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Chương V12cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V12cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V10cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V2cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V4cái
30Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V12cái
31Lắp đặt tê ren trong PPR D20Chương V10cái
32Măng sông PPR D25Chương V4cái
33Măng sông PPR D20Chương V2cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,54100m
35Lắp đặt Cút nhựa PVC D76Chương V12cái
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V12bộ
37Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mmChương V90m
38Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nốiChương V6bộ
39Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V6cái
40Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V6cái
41Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
42Lắp đặt van xả tiểu namChương V12cái
43Lắp đặt chậu tiểu nữChương V12bộ
44Lắp đặt lavabo âm bànChương V12bộ
45Xi phong chậu rửaChương V12bộ
46Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấpChương V12bộ
47Lắp đặt gương soiChương V12cái
48Lắp đặt kệ kínhChương V12cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V12cái
D CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC
E THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V80,535m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V219,6m
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V65,514m2
4Tháo dỡ lan can cầu thangChương V38,56m
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V7,8368m3
6Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kếtChương V7,8368m3
7Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V7,8368m3
F KHE LÚN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2,Chương V9,1125m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V0,729100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,3813tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V1,176tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,0276tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọcChương V0,2244tấn
7Lắp dựng thép bản đầu cọcChương V0,2244tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V1,476100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,12100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V241 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,225m3
12Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,2001100m3
13Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,9992m3
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Chương V5,3253m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1269100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0757100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0606tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1002tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,2949tấn
20Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2,Chương V0,2468m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,037100m2
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Chương V1,5292m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2,Chương V0,1536m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,014100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V0,0162tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,118100m3
27Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kếtChương V5,9016m3
28Bê tông cột , TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2,Chương V1,9239m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Chương V0,297100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Chương V0,0387tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Chương V0,1299tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm,Chương V0,4216tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2,Chương V2,7104m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng,Chương V0,2464100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V0,0639tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V0,08tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,Chương V0,541tấn
G PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V36,63m2
2SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V58,32m2
3SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V18,9m2
4SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V3,315m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V268m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V268m2
7Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang sắt cao 1,1mChương V42,416m2
8Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang 100x80Chương V38,56m
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V1,584m3
10Lát nền, sang tiết diện gạch Ceramic KT400x400Chương V65,514m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V36,63m2
H CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
I THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V85,01m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V309,8m
3Tháo dỡ trầnChương V280,1284m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnChương V3công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V7bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
9Phá dỡ móng gạchChương V0,4109m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V56,573m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V92,148m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V268,7956m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V15,7572m3
14Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kếtChương V15,7572m3
15Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V15,7572m3
J PHẦN CẢI TẠO
1Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V67,782m2
2SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V4,05m2
3SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V29,92m2
4SXLD Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mmChương V51,04m2
5Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V38,4507m2
6Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V92,148m2
7Vách ngăn Compact (phụ kiện đồng bộ)Chương V4,68m2
8Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V268,7956m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V268,7956m2
10Lát nền gạch Ceramic KT400x400Chương V54,3671m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V67,782m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài,Chương V8,54100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,5147100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V14,0587100m2
15Lát đá Granit bàn chậu rửaChương V3,679m2
16Khung thép đỡ bàn đáChương V2bộ
17Thi công trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in 600x600mm dày 0,7mmChương V280,1284m2
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V52m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V52m
20Lắp đặt máng đèn âm trần KT600x600, hộp đèn 3 bóngChương V12bộ
21Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Chương V0,124100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Chương V0,184100m
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Chương V16cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Chương V8cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V2cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Chương V4cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V12cái
29Lắp đặt tê ren trong PPR D20Chương V12cái
30Măng sông PPR D32Chương V4cái
31Măng sông PPR D20Chương V2cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,18100m
33Lắp đặt Cút nhựa PVC D76Chương V4cái
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V4bộ
35Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mmChương V30m
36Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nốiChương V4bộ
37Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V4cái
38Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V4cái
39Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
40Lắp đặt van xả tiểu namChương V4cái
41Lắp đặt chậu tiểu nữChương V4bộ
42Lắp đặt lavabo âm bànChương V4bộ
43Xi phong chậu rửaChương V4bộ
44Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấpChương V4bộ
45Lắp đặt gương soiChương V4cái
46Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V4cái
K CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN
L THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V13,44m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V43,2m
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V15,1044m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V80,36m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V2,6934m3
6Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kếtChương V2,6934m3
7Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V2,6934m3
M PHẦN CẢI TẠO
1Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V6,82m2
2SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V4,32m2
3SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V9,12m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V9,12m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,12m2
6Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V80,36m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V80,36m2
8Lát nền gạch Ceramic KT400x400Chương V15,1044m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V6,82m2
N CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
O THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V8,13m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V10,2m
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V0,4922m3
4Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kếtChương V0,4922m3
5Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V0,4922m3
P PHẦN CẢI TẠO
1Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V5,522m2
2SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V1,89m2
3SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V1,56m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V6,24m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,24m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V5,522m2
Q CẢI TẠO PHẦN HẠ TẦNG
R SÂN LÁT GẠCH
1Bê tông nền , M150, đá 1x2,Chương V133,7m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V3.820m2
S PHẦN CỔNG
1Tháo dỡ cổng sắt cũChương V11,16m2
2SXLD cổng sắt, khung sắt hộp 50x50, nan thép đặc 16x16, chân bịt tôn. Sơn màu xanh đậmChương V10,62m2
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V1,0125m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V26,18m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,18m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V6,916m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V6,916m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V6,08m2
9Gia công lắp Bộ chữ biển tên trường trên nền gạch GraniteChương V1bộ
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2Chương V1,52m2
T BỤC CHÀO CỜ
1Phá lớp granito cũChương V45,88m2
2Trát granitô, trát tường, vữa XM M75Chương V45,88m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V0,6882m3
4Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kếtChương V0,6882m3
5Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V0,6882m3
U BỒN CÂY
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V2,3619m3
2Đào và chặt rễ câyChương V8cây
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Chương V4m3
4Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V2,3619m3
5Ốp gạch thẻ, vữa XM M75Chương V32,4192m2
V RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V857cấu kiện
2Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnChương V48,12m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2,Chương V5,5176m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,2508100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V3,57m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,2618100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,209tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V8571 cấu kiện
W PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyChương V2bộ
2Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12VChương V1bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thườngChương V11,810 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thườngChương V0,610 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V2,65 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,65 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,65 nút
8Lắp đặt đèn báo phòngChương V14,25 đèn
9Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báoChương V241 bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V3.500m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V1.900m
12Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5)Chương V350m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V4.700m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V500m
15Lắp đặt kẹp đỡ ống 20Chương V3.245cái
16Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20Chương V640cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mmChương V24hộp
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
19Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V10,45 đèn
20Lắp đặt đèn sự cốChương V14,65 đèn
21Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mmChương V13cái
22Lắp đặt ổ cắmChương V125hộp
23Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V24bộ
24Đào đất đặt đường ống nhựa bảo vệ ống ghen, dây báo cháy, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIChương V351m3
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmChương V240m
26Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32Chương V35m3
27Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V22m2
28Đổ bê tông bệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150Chương V2m3
29Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150Chương V0,8m3
30Lắp đặt dây cáp nguồn cho tủ bơm 3x16+1x10Chương V15m
31Lắp đặt bình tích áp 100LChương V1bình
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
33Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V3cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmChương V1cái
36Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mmChương V1cái
37Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mmChương V1cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mmChương V4cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mmChương V2cái
40Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mmChương V1cái
41Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V2cái
42Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mmChương V2,2100m
43Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,9mmChương V0,18100m
44Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,5mmChương V0,72100m
45Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm dày 2,3mmChương V0,06100m
46Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 2.3mmChương V0,06100m
47Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 2.3mmChương V0,06100m
48Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm, D100/65, D100/50Chương V24cái
49Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V64cái
50Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V20cái
51Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V30cái
52Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V16cái
53Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50 mmChương V12cái
54Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D40/32Chương V8cái
55Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V14cặp bích
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1451m2
57Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluyChương V52,81m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống chữa cháyChương V52,8m3
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V3,74100m
60Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mmChương V1hộp
61Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x200mmChương V14hộp
62Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nốiChương V2bộ
63Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nốiChương V2bộ
64Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nốiChương V14bộ
65Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nốiChương V14bộ
66Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmChương V14cái
67Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm 2 cửaChương V1cái
68Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 65mmChương V1cái
69Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4KgChương V42bình
70Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3KgChương V21bình
71Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCCChương V21bộ
X THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 24 kênhChương V1tủ
2Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt NamChương V1máy
3Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt NamChương V1máy
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt NamChương V1tủ
Y THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
Z THIẾT BỊ LỚP HỌC
1Tủ đựng thiết bịKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.32Chiếc
2Tivi LED 65inchLoại Tivi: Smart Tivi, 65 inch; Độ phân giải: Ultra HD 4K (3840 x 2160); Hệ điều hành webOS 3,5; Tần số quét: 50Hz; Ứng dụng có sẵn: Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Zing TV, Zing Mp3, VnExpress, Film+; Công nghệ hình ảnh: Active HDR; Dùng được Remote thông minh-Magic Remote; Kết nối Wifi, Lan, Bluetooth12Chiếc
3Hệ thống ray trượtHệ thống ray trượt, dây HDMI, nhân công lắp đặt12HT
4Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm;Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa20Chiếc
5Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa;20Chiếc
6Bảng chống lóaKT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.12Chiếc
AA PHÒNG ĐA NĂNG
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm;Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa;1Chiếc
3Bảng trượtHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
4Tủ đựng thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.2Chiếc
5Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
6Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
7Máy chiếu đa năngCường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)1Chiếc
8Màn chiếuMàn chiếu treo tường 84x84 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý1Chiếc
9Phụ kiện lắp đặt máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt1Bộ
AB PHÒNG TIẾNG ANH
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm;Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa;1Chiếc
3Bảng trượtHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào1Chiếc
4Tủ đựng thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.2Chiếc
5Tivi LED 75inchLoại Tivi: Smart Tivi, 75 inch; Độ phân giải: Ultra HD 4K (3840 x 2160); Hệ điều hành webOS 3,5; Tần số quét: 50Hz; Ứng dụng có sẵn: Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Zing TV, Zing Mp3, VnExpress, Film+; Công nghệ hình ảnh: Active HDR; Dùng được Remote thông minh-Magic Remote; Kết nối Wifi, Lan, Bluetooth1Chiếc
6Âm thanh lớp họcAmply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz; Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Bass: 100Hz ± 12dB; Loa cột treo tường: 02 cái: Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz;Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M); Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại; Míc dây: 01 cái; Tủ rack + dây âm thanh; Phụ kiện, công lắp đặt1Bộ
7Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
8Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
AC PHÒNG TIN HỌC
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm;Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa;1Chiếc
3Bảng trượtHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào1Chiếc
4Tủ đựng thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.2Chiếc
5Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu SinoMặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Sino26Cái
6Mặt điện có 1 lỗMặt điện có 1 lỗ26Cái
7Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm)Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm)26Cái
8Đế nổi nhựaĐế nổi nhựa26Cái
9Máng gen luồn dây điện có nắp 60 x 40 mm -2MMáng gen luồn dây điện có nắp 60 x 40 mm -2M60Cây
10Dây nhảy 2m loại cat5eDây nhảy 2m loại cat5e26Cái
11Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5490Mét
12Cap mạng Cat5E 305MCap mạng Cat5E 305M2.100Mét
13Switch vỏ sắtSwitch vỏ sắt2Cái
14Tủ mạng 10UTủ mạng 10U1Cái
15Nhân công chạy ghen + dây phòng tinNhân công chạy ghen + dây phòng tin26máy
16Bàn máy tính phòng tin họcBàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím); KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm; KT khung bàn: Cao khung 66 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm;23Chiếc
17Ghế học sinh phòng tin họcKT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 34 cm, rộng khung 32 cm46Chiếc
18Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
19Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
20Máy chiếu đa năngCường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)2Chiếc
21Màn chiếuàn chiếu treo tường 84x84 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý2Chiếc
22Phụ kiện lắp đặt máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt2Bộ
AD PHÒNG MỸ THUẬT
1Tủ đựng thiết bịKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.2Chiếc
2Máy chiếu đa năngCường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)1Chiếc
3Màn chiếuàn chiếu treo tường 84x84 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý1Chiếc
4Phụ kiện lắp đặt máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt1Bộ
5Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
6Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
7Bảng trượtHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
AE PHÒNG ÂM NHẠC
1Đàn Organ giáo viênMàn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling; Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói; Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB); Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát; Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack; Phạm vi Tempo 5500, Tap Tempo; Transpose 12012; Điều chỉnh 414.8 440466,8Hz; Có octave shift1Bộ
2Đàn Organ học sinh61 phím với phản ứng cảm ứng; 535 giọng nói + 18 bộ dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression); Hợp âm rải với 150 loại; AUX với điều chỉnh Melody Suppressor; UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối)24Bộ
3Tủ đựng thiết bịKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.2Chiếc
4Máy chiếu đa năngCường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)1Chiếc
5Màn chiếuMàn chiếu treo tường 84x84 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý1Chiếc
6Phụ kiện lắp đặt máy chiếuDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt1Bộ
7Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
8Phụ kiện lắp điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
AF PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 2
1Bộ bàn ghế làm việcBàn lãnh đạo mặt chữ nhật. Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắn
Kích Thước: W1800 x D700 x H760 mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp.
1Chiếc
2Ghế xoayKích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270. Loại ghế xoay chân bánh xe1Chiếc
3Bảng công tácKích thước: 3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.1chiếc
4Tủ tài liệuTủ tài liệu 4 buồng. KT: 1800x400x2000 mm. Chất liệu gỗ CN sơn phủ PU1chiếc
5Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Bộ
6Phụ kiện máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1Bộ
AG PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Bộ
2Phụ kiện máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1Bộ
AH PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Máy chiếu đa năngCấu hình 13 đa năng- Phòng họp diện tích tối đa 100 m2; Máy chiếu Công nghệ: 3LCD; Cường độ sáng: ≥ 4.700 Ansi lumens; Độ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920 x 1200); Độ tương phản: ≥ 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ ở chế độ thông thường; Kích thước hiển thị: 1-8 m; Khung hình chiếu: 30 - 300 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,2x; Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu; Cổng kết nối: HDMI, LAN (RJ45), VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 10w; Nguồn điện: 100-240 V AC, 50 Hz1Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ; Bảo hành: 12 tháng1Bộ
3Màn chiếuMàn chiếu điện 120x90 inches; Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường motor điện có điều khiển từ xa; Kích thước màn dài x rộng 3m05x 2m29; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng1Chiếc
4Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây;3Bộ
5Phụ kiện lắp đặt điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy3Bộ
6Âm thanh di độngTổng công suất: 600W; Bass loa: 40cm - Chất liệu: Gỗ ép; Trọng lượng: 28 kg; Kích thước: 40cm x 68cm x 45cm; Phụ kiện: 02 micro cầm tay không dây, sạc, điều khiển; Công tắc dòng điện 02 chiều: Chạy acquy 15V - 7.2A hoặc chạy điện trực tiếp 220V; Chức năng: Kết nối Bluetooth, USB, thẻ nhớ, AUX và ghi âm giọng nói vào USB; Cổng cắm ngoài: 02 cổng cho micro, 01 cổng cho guitar; Thời gian sử dụng khi đầy acquy: Nghe nhạc 6 - 8 tiếng, Hát 4 - 6 tiếng1Chiếc
AI PHÒNG Y TẾ
1Giường loại toInox 304; KT trong lòng (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540;2Chiếc
2Bảng biểu phòng y tếTrọn bộ đáp ứng tiêu chuẩn4Bộ
3Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Bộ
4Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
5Tủ thuốcW800 x D400 x H1600 mm khung inox chia làm 2 khoang khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm.2Chiếc
AJ HỆ THỐNG CAMERA TOÀN TRƯỜNG
1Mắt cameraCamera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel30Chiếc
2Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình 32 kênh IP1Chiếc
3TiviTivi 65 inch camera1Chiếc
4Giá treo màn hìnhGiá treo màn hình hiển thị1Chiếc
5Ổ cứngỔ cứng lưu trữ dữ liệu2Chiếc
6Dây diệnDây điện nguồn: 2x0.75 trần phú; Dây điện nguồn 2x0,75 dùng để đi dây nguồn cho Sw Poe2.900Mét
7GhenGen: ống ghen phi 20 PV; Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Chạy bảo vệ cho dây tín hiệu và dây điện.2.900Mét
8Hộp bảo vệHộp bảo vệ cục nguồn. Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 11 x 11 x 5 Cm30Chiếc
9Nguồn nuôiNguồn nuôi camera 12V/30A30Chiếc
10Dây cápDây cáp mạng lan: Cat6E. Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi. Tính theo thi công thực tế, dây chuyền tín tiệu từ camera đến sw poe2.900Mét
11Nhân côngCông lắp đặt thi công chạy dây ống gen, căn chỉnh camera theo hệ thống, cài đặt hướng dẫn sử dụng30HT
12SwichSwich Poe 8 cổng2Chiếc
13SwichSwitch 8-Port Gigabit Desktop1Chiếc
14Tủ bảo vệ đầu ghiTủ bảo vệ đầu ghi 10U. Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tường. Kích thước H580 x W550 x D500 mm1Chiếc
15Tủ bảo vệ swTủ bảo vệ Sw chia Poe. Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tường. Kích thước H450 x W380 x D120 mm1Chiếc
16Cáp tín hiệuCáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k. HDMI chính hãng1Cái
17Dây thuê baoDây thuê bao; Dây kéo để thêm màn hình ngoài phòng bảo vệ300mét
18Bộ kéo HDMIBộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FOĐấu nối 2 đầu cáp quang. 2 dâu hdmi 1,5m1Bộ
19Bộ chiaBộ chia HDMI 1 ra 21Bộ
AK PHÒNG VĂN THƯ
1Tủ đựng thiết bịKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.7Chiếc
2Bàn làm việcKT Bàn: 1200x600x750; VL: Bàn bằng gỗ tự nhiên có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất.1Chiếc
3Ghế xoayGhế xoay1Chiếc
4Giá để hồ sơChiều dài: 800mm,1m,1,2m,1,5m. Tầng đợt: từ 3-6 tầng đợt.Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện7Chiếc
5Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
6Phụ kiện máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2Bộ
AL PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Thảm nềnThảm trải sàn, KT50x50cm, độ dày 6-8mm (bao gồm thi công lắp đặt)1m2
2Vải phông trang tríChất liệu: Vải lụa1HT
3Khẩu hiệu đảngKhung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm1HT
AM VĂN PHÒNG
1Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A) ; Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1Bộ
2Chi phí lắp đặt điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1Bộ
AN HỆ THỐNG BẠT CHE NẮNG
1Hệ Thống bạt che nắng cổng chínhKích thước (4,5m x 11m); Bạt xếp sân vườn có thể điều chỉnh bằng điện tùy ý hoặc tự động và được thiết kế có bánh xe chạy trên đường ray sắt. Khung vì kèo trụ: Trụ , hộp 5×10 dày 1,8 ly. Đổ bê tông, Đế bảng mã: Đổ bê tông, cốt thép. Khung sắt hộp (50 x 100) , dày 1,4 ly. Hệ thống mái kéo sắt 20 x 40m, dày 1,2 ly, thanh sắt hộp chịu tấm mái (bạt) kéo. Dây kéo mái là loại dây dù 8-10 ly. Dây dù kéo mái lượn song di động, ròng rọc trợ lực kéo mái sóng lượn. Thiết kế nghiêng tránh đọng nước.50m
2Motor kèm hệ thống đóng ngắt tự động cho bạtMotor kèm hệ thống đóng ngắt tự động cho bạt; Motor Công xuất: 205w; Nguồn: 220V; Dòng: 1,8A; Tốc độ vòng quay 12r/min; Tải trọng: 100Kg1Chiếc
3Nhân công thi công lắp đặt hệ thống (Sơn, hàn, dây điện, gen, lắp ráp thiết bị…)Nhân công thi công lắp đặt hệ thống (Sơn, hàn, dây điện, gen, lắp ráp thiết bị…)1Chiếc
AO KHU BẾP ĂN
1Bếp gas công nghiệp 2 bếpKích thước: : 1300x750x500/1100; Khung hộp inox 25x50. Chất liệu: Inox SUS 304 dày 1,2mm, có dãnh thu hồi nước phái trước, tấm chắn Inox phía sau. Công suất: 18800 Kcal/h x 02 bếp.2Bộ
2Hệ thống chụp hút mùiKT: 3.850×900×500m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS 304 dày 0.8mm.ống gió 250×250×1000 = 6m có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm.- Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300.1Bộ
3Quạt li tâm + giá đỡ01 cái Quạt hút li tâm - 1.5 kw + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống.1Cái
4Tủ lạnhTính năng : 02 cửa 400Lít; Kháng khuẩn Ag+1Chiếc
5Bàn sơ chếKT: 1750*750*800/900; Có lót gỗ tấm dày 18mm. Inox 304; Có 01 giá nan dưới; Có chân điều chỉnh cao thấp = inox1Chiếc
6Bàn chậu 3 hốKT: 1800x750x800/900mm; KT chậu: 500*500*280; Toàn bộ bàn làm bằng Inox 3041Cái
7Bàn inox cạnh bàn chậu, có giá nan bên dướiBàn inox cạnh bàn chậu, có giá nan bên dướiKT: 800*750*800/900; VL: Inox SUS 304Có chân tăng chỉnh1Cái
8Bàn ra đồ có 02 giá nan bên dướiBàn ra đồ có 02 giá nan bên dưới; KT: 1800*750*800; VL: Inox SUS 304; Có chân tăng chỉnh3Cái
9Tủ cơm gas công nghiệp (100kg)Vật liệu: Mặt bàn inox 304. KT: 1100x760x1600mm. có 12 khay. Có 4 chân ống D51, có chân tăng chỉnh. Sử dụng bộ đốt 7B công suất ngọn lửa 24.000 kcal/h, đánh lửa bằng Manheto. Loại tủ 02 cánh1Cái
10Chậu rửa liên hoànKích thước: 3000x800mm; Vật liệu: Inox 3042Bộ
11Bàn Inox 2 tầng, có giá 2 tầng trên bàn (có ngăn để đồ)KT: 1700x700x800mm. Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá. Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm. Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ1Cái
12Xe đẩy Inox 3 tầngKT: 900x600x900/1300mm. Được làm toàn bộ bằng inox 304 nhập ngoại.1Cái
13Xe đẩy Inox 1 tầngKT: D900xR600xC900mm. Chất liệu inox SUS 201 dày 1mm. Xe có 4 bánh xe chịu lực đường kính bánh Ф 100mm. Hai bánh tĩnh và hai bánh động. Tay cầm của xe là ống Ф 32mm và dầy 1,2mm1Cái
14Giá nanKT: 1500x550x2000; Chất liệu: inox 304. 5 tầng để bát đĩa xoong nồi.1Cái
15Xoong nấu canhDung tích 65 lít. Nhôm nhập khẩu A12Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1161382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng; Phòng cháy chữa cháy và thiết bị trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.625.935.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Kỹ sư phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
6 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
7 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc có lực ép 150T; còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->