Gói thầu: Xây lắp và thiết bị bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 21:18:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,440,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1161382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232276E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng; Phòng cháy chữa cháy và thiết bị trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.625.935.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc có lực ép 150T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị bổ sung Nâng cấp Trường tiểu học B thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 115,665 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 339,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 179,7479 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 246,564 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 19,38 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,4752 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 21,4244 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kết | Chương V | 21,4244 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 21,4244 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM | Chương V | 60,599 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 58,32 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 17,55 | m2 |
| 4 | SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 36,48 | m2 |
| 5 | SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 3,315 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 135,72 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 135,72 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | 60,7748 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,3832 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 318,546 | m2 |
| 11 | Vách ngăn Compact MFC (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 12,78 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao chống ẩm, khung xương nổi 600x600 | Chương V | 68,4822 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang sắt cao 1,1m | Chương V | 21,318 | m2 |
| 14 | Sản xuất và láp dựng tay vịn cầu gỗ cầu thang 100x80 | Chương V | 19,38 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,99 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Chương V | 41,3228 | m2 |
| 17 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 71,7804 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,599 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Chương V | 5,2747 | 100m2 |
| 20 | Lát đá Granit bàn chậu rửa | Chương V | 12,228 | m2 |
| 21 | Khung thép đỡ bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm | Chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nối | Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Xi phong chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấp | Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 12 | cái |
| D | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| E | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 80,535 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 219,6 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 65,514 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 38,56 | m |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 7,8368 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kết | Chương V | 7,8368 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 7,8368 | m3 |
| F | KHE LÚN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, | Chương V | 9,1125 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,729 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3813 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,176 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,0276 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chương V | 0,2244 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Chương V | 0,2244 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V | 1,476 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,225 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,2001 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,9992 | m3 |
| 14 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Chương V | 5,3253 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0606 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,2949 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, | Chương V | 0,2468 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Chương V | 1,5292 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, | Chương V | 0,1536 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kết | Chương V | 5,9016 | m3 |
| 28 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, | Chương V | 1,9239 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Chương V | 0,0387 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Chương V | 0,1299 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | Chương V | 0,4216 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, | Chương V | 2,7104 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, | Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V | 0,0639 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V | 0,08 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Chương V | 0,541 | tấn |
| G | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 36,63 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 58,32 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 18,9 | m2 |
| 4 | SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 3,315 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 268 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 268 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang sắt cao 1,1m | Chương V | 42,416 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang 100x80 | Chương V | 38,56 | m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Lát nền, sang tiết diện gạch Ceramic KT400x400 | Chương V | 65,514 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,63 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| I | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 85,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 309,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 280,1284 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | Chương V | 0,4109 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 56,573 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 92,148 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 268,7956 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 15,7572 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kết | Chương V | 15,7572 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 15,7572 | m3 |
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 67,782 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,05 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 29,92 | m2 |
| 4 | SXLD Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Chương V | 51,04 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,4507 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,148 | m2 |
| 7 | Vách ngăn Compact (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,68 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 268,7956 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 268,7956 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch Ceramic KT400x400 | Chương V | 54,3671 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,782 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Chương V | 8,54 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,5147 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 14,0587 | 100m2 |
| 15 | Lát đá Granit bàn chậu rửa | Chương V | 3,679 | m2 |
| 16 | Khung thép đỡ bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in 600x600mm dày 0,7mm | Chương V | 280,1284 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 52 | m |
| 20 | Lắp đặt máng đèn âm trần KT600x600, hộp đèn 3 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,124 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,184 | 100m |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm | Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nối | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Xi phong chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấp | Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| K | CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN | |||
| L | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 13,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 43,2 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 15,1044 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 80,36 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 2,6934 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kết | Chương V | 2,6934 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 2,6934 | m3 |
| M | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,82 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 9,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 9,12 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,12 | m2 |
| 6 | Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 80,36 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 80,36 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch Ceramic KT400x400 | Chương V | 15,1044 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,82 | m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| O | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 10,2 | m |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,4922 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kết | Chương V | 0,4922 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 0,4922 | m3 |
| P | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,522 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 1,89 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 1,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 6,24 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,24 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,522 | m2 |
| Q | CẢI TẠO PHẦN HẠ TẦNG | |||
| R | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Chương V | 133,7 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.820 | m2 |
| S | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Chương V | 11,16 | m2 |
| 2 | SXLD cổng sắt, khung sắt hộp 50x50, nan thép đặc 16x16, chân bịt tôn. Sơn màu xanh đậm | Chương V | 10,62 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 1,0125 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 26,18 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,18 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 6,916 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,916 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 6,08 | m2 |
| 9 | Gia công lắp Bộ chữ biển tên trường trên nền gạch Granite | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 | Chương V | 1,52 | m2 |
| T | BỤC CHÀO CỜ | |||
| 1 | Phá lớp granito cũ | Chương V | 45,88 | m2 |
| 2 | Trát granitô, trát tường, vữa XM M75 | Chương V | 45,88 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,6882 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến vị trí tập kết | Chương V | 0,6882 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 0,6882 | m3 |
| U | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 2,3619 | m3 |
| 2 | Đào và chặt rễ cây | Chương V | 8 | cây |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Chương V | 4 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 2,3619 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75 | Chương V | 32,4192 | m2 |
| V | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 857 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Chương V | 48,12 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, | Chương V | 5,5176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 3,57 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2618 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V | 857 | 1 cấu kiện |
| W | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Chương V | 11,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 14,2 | 5 đèn |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Chương V | 24 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 3.500 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 1.900 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) | Chương V | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 4.700 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 | Chương V | 3.245 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 | Chương V | 640 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm | Chương V | 24 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 14,6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V | 125 | hộp |
| 23 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Đào đất đặt đường ống nhựa bảo vệ ống ghen, dây báo cháy, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 35 | 1m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V | 240 | m |
| 26 | Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32 | Chương V | 35 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 22 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông bệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho tủ bơm 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | bình |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,9mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,5mm | Chương V | 0,72 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm dày 2,3mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 2.3mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 2.3mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm, D100/65, D100/50 | Chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 64 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50 mm | Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D40/32 | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 14 | cặp bích |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 145 | 1m2 |
| 57 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy | Chương V | 52,8 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống chữa cháy | Chương V | 52,8 | m3 |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 3,74 | 100m |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x200mm | Chương V | 14 | hộp |
| 62 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối | Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối | Chương V | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 65mm 2 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4Kg | Chương V | 42 | bình |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg | Chương V | 21 | bình |
| 71 | Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 21 | bộ |
| X | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam | Chương V | 1 | tủ |
| Y | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| Z | THIẾT BỊ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 32 | Chiếc |
| 2 | Tivi LED 65inch | Loại Tivi: Smart Tivi, 65 inch; Độ phân giải: Ultra HD 4K (3840 x 2160); Hệ điều hành webOS 3,5; Tần số quét: 50Hz; Ứng dụng có sẵn: Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Zing TV, Zing Mp3, VnExpress, Film+; Công nghệ hình ảnh: Active HDR; Dùng được Remote thông minh-Magic Remote; Kết nối Wifi, Lan, Bluetooth | 12 | Chiếc |
| 3 | Hệ thống ray trượt | Hệ thống ray trượt, dây HDMI, nhân công lắp đặt | 12 | HT |
| 4 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm;Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 20 | Chiếc |
| 5 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | 20 | Chiếc |
| 6 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 12 | Chiếc |
| AA | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm;Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng trượt | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 2 | Chiếc |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| 7 | Máy chiếu đa năng | Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 1 | Chiếc |
| 8 | Màn chiếu | Màn chiếu treo tường 84x84 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | 1 | Chiếc |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 1 | Bộ |
| AB | PHÒNG TIẾNG ANH | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm;Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng trượt | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 2 | Chiếc |
| 5 | Tivi LED 75inch | Loại Tivi: Smart Tivi, 75 inch; Độ phân giải: Ultra HD 4K (3840 x 2160); Hệ điều hành webOS 3,5; Tần số quét: 50Hz; Ứng dụng có sẵn: Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Zing TV, Zing Mp3, VnExpress, Film+; Công nghệ hình ảnh: Active HDR; Dùng được Remote thông minh-Magic Remote; Kết nối Wifi, Lan, Bluetooth | 1 | Chiếc |
| 6 | Âm thanh lớp học | Amply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz; Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Bass: 100Hz ± 12dB; Loa cột treo tường: 02 cái: Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz;Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M); Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm; Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại; Míc dây: 01 cái; Tủ rack + dây âm thanh; Phụ kiện, công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| AC | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm;Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Ghế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng trượt | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 2 | Chiếc |
| 5 | Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Sino | Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Sino | 26 | Cái |
| 6 | Mặt điện có 1 lỗ | Mặt điện có 1 lỗ | 26 | Cái |
| 7 | Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm) | Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm) | 26 | Cái |
| 8 | Đế nổi nhựa | Đế nổi nhựa | 26 | Cái |
| 9 | Máng gen luồn dây điện có nắp 60 x 40 mm -2M | Máng gen luồn dây điện có nắp 60 x 40 mm -2M | 60 | Cây |
| 10 | Dây nhảy 2m loại cat5e | Dây nhảy 2m loại cat5e | 26 | Cái |
| 11 | Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5 | Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5 | 490 | Mét |
| 12 | Cap mạng Cat5E 305M | Cap mạng Cat5E 305M | 2.100 | Mét |
| 13 | Switch vỏ sắt | Switch vỏ sắt | 2 | Cái |
| 14 | Tủ mạng 10U | Tủ mạng 10U | 1 | Cái |
| 15 | Nhân công chạy ghen + dây phòng tin | Nhân công chạy ghen + dây phòng tin | 26 | máy |
| 16 | Bàn máy tính phòng tin học | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím); KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm; KT khung bàn: Cao khung 66 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm; | 23 | Chiếc |
| 17 | Ghế học sinh phòng tin học | KT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 34 cm, rộng khung 32 cm | 46 | Chiếc |
| 18 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 19 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| 20 | Máy chiếu đa năng | Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 2 | Chiếc |
| 21 | Màn chiếu | àn chiếu treo tường 84x84 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | 2 | Chiếc |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 2 | Bộ |
| AD | PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy chiếu đa năng | Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 1 | Chiếc |
| 3 | Màn chiếu | àn chiếu treo tường 84x84 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | 1 | Chiếc |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| 7 | Bảng trượt | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc |
| AE | PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Đàn Organ giáo viên | Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling; Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói; Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB); Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát; Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack; Phạm vi Tempo 5500, Tap Tempo; Transpose 12012; Điều chỉnh 414.8 440466,8Hz; Có octave shift | 1 | Bộ |
| 2 | Đàn Organ học sinh | 61 phím với phản ứng cảm ứng; 535 giọng nói + 18 bộ dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression); Hợp âm rải với 150 loại; AUX với điều chỉnh Melody Suppressor; UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối) | 24 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng thiết bị | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 2 | Chiếc |
| 4 | Máy chiếu đa năng | Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 1 | Chiếc |
| 5 | Màn chiếu | Màn chiếu treo tường 84x84 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, kéo dừng màn tùy ý | 1 | Chiếc |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 7 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| AF | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG 2 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Bàn lãnh đạo mặt chữ nhật. Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắn Kích Thước: W1800 x D700 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế xoay | Kích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270. Loại ghế xoay chân bánh xe | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Kích thước: 3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu | Tủ tài liệu 4 buồng. KT: 1800x400x2000 mm. Chất liệu gỗ CN sơn phủ PU | 1 | chiếc |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 1 | Bộ |
| AG | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 1 | Bộ |
| AH | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Máy chiếu đa năng | Cấu hình 13 đa năng- Phòng họp diện tích tối đa 100 m2; Máy chiếu Công nghệ: 3LCD; Cường độ sáng: ≥ 4.700 Ansi lumens; Độ phân giải thực: XGA (1024x768); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920 x 1200); Độ tương phản: ≥ 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ ở chế độ thông thường; Kích thước hiển thị: 1-8 m; Khung hình chiếu: 30 - 300 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,2x; Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu; Cổng kết nối: HDMI, LAN (RJ45), VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 10w; Nguồn điện: 100-240 V AC, 50 Hz | 1 | Chiếc |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 3 | Màn chiếu | Màn chiếu điện 120x90 inches; Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường motor điện có điều khiển từ xa; Kích thước màn dài x rộng 3m05x 2m29; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý; Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 4 | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A) | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây; | 3 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 3 | Bộ |
| 6 | Âm thanh di động | Tổng công suất: 600W; Bass loa: 40cm - Chất liệu: Gỗ ép; Trọng lượng: 28 kg; Kích thước: 40cm x 68cm x 45cm; Phụ kiện: 02 micro cầm tay không dây, sạc, điều khiển; Công tắc dòng điện 02 chiều: Chạy acquy 15V - 7.2A hoặc chạy điện trực tiếp 220V; Chức năng: Kết nối Bluetooth, USB, thẻ nhớ, AUX và ghi âm giọng nói vào USB; Cổng cắm ngoài: 02 cổng cho micro, 01 cổng cho guitar; Thời gian sử dụng khi đầy acquy: Nghe nhạc 6 - 8 tiếng, Hát 4 - 6 tiếng | 1 | Chiếc |
| AI | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Giường loại to | Inox 304; KT trong lòng (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540; | 2 | Chiếc |
| 2 | Bảng biểu phòng y tế | Trọn bộ đáp ứng tiêu chuẩn | 4 | Bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ thuốc | W800 x D400 x H1600 mm khung inox chia làm 2 khoang khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định Khoang dưới cánh kín chia 2 ngăn nhỏ. Khung tủ ống Inox vuông 25x25 mm. | 2 | Chiếc |
| AJ | HỆ THỐNG CAMERA TOÀN TRƯỜNG | |||
| 1 | Mắt camera | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | 30 | Chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình | Đầu ghi hình 32 kênh IP | 1 | Chiếc |
| 3 | Tivi | Tivi 65 inch camera | 1 | Chiếc |
| 4 | Giá treo màn hình | Giá treo màn hình hiển thị | 1 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 2 | Chiếc |
| 6 | Dây diện | Dây điện nguồn: 2x0.75 trần phú; Dây điện nguồn 2x0,75 dùng để đi dây nguồn cho Sw Poe | 2.900 | Mét |
| 7 | Ghen | Gen: ống ghen phi 20 PV; Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Chạy bảo vệ cho dây tín hiệu và dây điện. | 2.900 | Mét |
| 8 | Hộp bảo vệ | Hộp bảo vệ cục nguồn. Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 11 x 11 x 5 Cm | 30 | Chiếc |
| 9 | Nguồn nuôi | Nguồn nuôi camera 12V/30A | 30 | Chiếc |
| 10 | Dây cáp | Dây cáp mạng lan: Cat6E. Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi. Tính theo thi công thực tế, dây chuyền tín tiệu từ camera đến sw poe | 2.900 | Mét |
| 11 | Nhân công | Công lắp đặt thi công chạy dây ống gen, căn chỉnh camera theo hệ thống, cài đặt hướng dẫn sử dụng | 30 | HT |
| 12 | Swich | Swich Poe 8 cổng | 2 | Chiếc |
| 13 | Swich | Switch 8-Port Gigabit Desktop | 1 | Chiếc |
| 14 | Tủ bảo vệ đầu ghi | Tủ bảo vệ đầu ghi 10U. Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tường. Kích thước H580 x W550 x D500 mm | 1 | Chiếc |
| 15 | Tủ bảo vệ sw | Tủ bảo vệ Sw chia Poe. Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tường. Kích thước H450 x W380 x D120 mm | 1 | Chiếc |
| 16 | Cáp tín hiệu | Cáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k. HDMI chính hãng | 1 | Cái |
| 17 | Dây thuê bao | Dây thuê bao; Dây kéo để thêm màn hình ngoài phòng bảo vệ | 300 | mét |
| 18 | Bộ kéo HDMI | Bộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FOĐấu nối 2 đầu cáp quang. 2 dâu hdmi 1,5m | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ chia | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | 1 | Bộ |
| AK | PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | 7 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc | KT Bàn: 1200x600x750; VL: Bàn bằng gỗ tự nhiên có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 1 | Chiếc |
| 3 | Ghế xoay | Ghế xoay | 1 | Chiếc |
| 4 | Giá để hồ sơ | Chiều dài: 800mm,1m,1,2m,1,5m. Tầng đợt: từ 3-6 tầng đợt.Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện | 7 | Chiếc |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ | Điều hòa treo tường 12000 Btu/h 1 chiều (1A); Công suất lạnh: 12.000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.100 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện máy điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000 - 12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | Bộ |
| AL | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Thảm nền | Thảm trải sàn, KT50x50cm, độ dày 6-8mm (bao gồm thi công lắp đặt) | 1 | m2 |
| 2 | Vải phông trang trí | Chất liệu: Vải lụa | 1 | HT |
| 3 | Khẩu hiệu đảng | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm | 1 | HT |
| AM | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A) | Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A) ; Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt điều hòa | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 1 | Bộ |
| AN | HỆ THỐNG BẠT CHE NẮNG | |||
| 1 | Hệ Thống bạt che nắng cổng chính | Kích thước (4,5m x 11m); Bạt xếp sân vườn có thể điều chỉnh bằng điện tùy ý hoặc tự động và được thiết kế có bánh xe chạy trên đường ray sắt. Khung vì kèo trụ: Trụ , hộp 5×10 dày 1,8 ly. Đổ bê tông, Đế bảng mã: Đổ bê tông, cốt thép. Khung sắt hộp (50 x 100) , dày 1,4 ly. Hệ thống mái kéo sắt 20 x 40m, dày 1,2 ly, thanh sắt hộp chịu tấm mái (bạt) kéo. Dây kéo mái là loại dây dù 8-10 ly. Dây dù kéo mái lượn song di động, ròng rọc trợ lực kéo mái sóng lượn. Thiết kế nghiêng tránh đọng nước. | 50 | m |
| 2 | Motor kèm hệ thống đóng ngắt tự động cho bạt | Motor kèm hệ thống đóng ngắt tự động cho bạt; Motor Công xuất: 205w; Nguồn: 220V; Dòng: 1,8A; Tốc độ vòng quay 12r/min; Tải trọng: 100Kg | 1 | Chiếc |
| 3 | Nhân công thi công lắp đặt hệ thống (Sơn, hàn, dây điện, gen, lắp ráp thiết bị…) | Nhân công thi công lắp đặt hệ thống (Sơn, hàn, dây điện, gen, lắp ráp thiết bị…) | 1 | Chiếc |
| AO | KHU BẾP ĂN | |||
| 1 | Bếp gas công nghiệp 2 bếp | Kích thước: : 1300x750x500/1100; Khung hộp inox 25x50. Chất liệu: Inox SUS 304 dày 1,2mm, có dãnh thu hồi nước phái trước, tấm chắn Inox phía sau. Công suất: 18800 Kcal/h x 02 bếp. | 2 | Bộ |
| 2 | Hệ thống chụp hút mùi | KT: 3.850×900×500m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS 304 dày 0.8mm.ống gió 250×250×1000 = 6m có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm.- Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300. | 1 | Bộ |
| 3 | Quạt li tâm + giá đỡ | 01 cái Quạt hút li tâm - 1.5 kw + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. | 1 | Cái |
| 4 | Tủ lạnh | Tính năng : 02 cửa 400Lít; Kháng khuẩn Ag+ | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn sơ chế | KT: 1750*750*800/900; Có lót gỗ tấm dày 18mm. Inox 304; Có 01 giá nan dưới; Có chân điều chỉnh cao thấp = inox | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn chậu 3 hố | KT: 1800x750x800/900mm; KT chậu: 500*500*280; Toàn bộ bàn làm bằng Inox 304 | 1 | Cái |
| 7 | Bàn inox cạnh bàn chậu, có giá nan bên dưới | Bàn inox cạnh bàn chậu, có giá nan bên dướiKT: 800*750*800/900; VL: Inox SUS 304Có chân tăng chỉnh | 1 | Cái |
| 8 | Bàn ra đồ có 02 giá nan bên dưới | Bàn ra đồ có 02 giá nan bên dưới; KT: 1800*750*800; VL: Inox SUS 304; Có chân tăng chỉnh | 3 | Cái |
| 9 | Tủ cơm gas công nghiệp (100kg) | Vật liệu: Mặt bàn inox 304. KT: 1100x760x1600mm. có 12 khay. Có 4 chân ống D51, có chân tăng chỉnh. Sử dụng bộ đốt 7B công suất ngọn lửa 24.000 kcal/h, đánh lửa bằng Manheto. Loại tủ 02 cánh | 1 | Cái |
| 10 | Chậu rửa liên hoàn | Kích thước: 3000x800mm; Vật liệu: Inox 304 | 2 | Bộ |
| 11 | Bàn Inox 2 tầng, có giá 2 tầng trên bàn (có ngăn để đồ) | KT: 1700x700x800mm. Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá. Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm. Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm. Có 1 giá nan bên dưới để đồ | 1 | Cái |
| 12 | Xe đẩy Inox 3 tầng | KT: 900x600x900/1300mm. Được làm toàn bộ bằng inox 304 nhập ngoại. | 1 | Cái |
| 13 | Xe đẩy Inox 1 tầng | KT: D900xR600xC900mm. Chất liệu inox SUS 201 dày 1mm. Xe có 4 bánh xe chịu lực đường kính bánh Ф 100mm. Hai bánh tĩnh và hai bánh động. Tay cầm của xe là ống Ф 32mm và dầy 1,2mm | 1 | Cái |
| 14 | Giá nan | KT: 1500x550x2000; Chất liệu: inox 304. 5 tầng để bát đĩa xoong nồi. | 1 | Cái |
| 15 | Xoong nấu canh | Dung tích 65 lít. Nhôm nhập khẩu A1 | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1161382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm phần xây dựng; Phòng cháy chữa cháy và thiết bị trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.625.935.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc có lực ép 150T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi