Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cụm công trình cầu tràn Tông Đình, thôn Bản Phú; cầu tràn thôn Nà Mỵ; kè đường vào khu tái định cư Lũng Piát và đường vào nghĩa địa thôn Vàng Áng, Lũng Piát, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cụm công trình cầu tràn Tông Đình, thôn Bản Phú; cầu tràn thôn Nà Mỵ; kè đường vào khu tái định cư Lũng Piát và đường vào nghĩa địa thôn Vàng Áng, Lũng Piát, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 21:33:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,484,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ cấp IV trở lên còn hiệu lực hoăc tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào từ ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≤ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường công suất 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cụm công trình cầu tràn Tông Đình, thôn Bản Phú; cầu tràn thôn Nà Mỵ; kè đường vào khu tái định cư Lũng Piát và đường vào nghĩa địa thôn Vàng Áng, Lũng Piát, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng cụm công trình cầu tràn Tông Đình, thôn Bản Phú; cầu tràn thôn Nà Mỵ; kè đường vào khu tái định cư Lũng Piát và đường vào nghĩa địa thôn Vàng Áng, Lũng Piát, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.826.463; Fax 02073.826.500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.822.484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ PIAT | |||
| 1 | Đào đá C4 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7386 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9662 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9662 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9662 | 100m2 |
| 7 | Đá hộc xây | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 8 | Lớp đệm sỏi suối | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 9 | Vữa Xi măng M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 10 | Đào đá C4 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cọc M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 13 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | Tấn |
| 14 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | Tấn |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 16 | Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 17 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cái |
| 20 | Bê tông M250 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 21 | Lớp đệm sỏi suối | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 22 | Đào đá C4 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| B | TRÀN NÀ MY | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9401 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2078 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3148 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối sỏi suối | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8737 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9401 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6923 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0665 | m3 |
| 10 | Cát đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4199 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1662 | m3 |
| 12 | Lưới thép D10 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7466 | Tấn |
| 13 | Ma tít nhựa chèn khe | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | m3 |
| 14 | Chân khay đá hộc xây vữa XM M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 16 | Lớp đệm sỏi suối | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 17 | Vữa Xi măng M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cọc M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 21 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | Tấn |
| 22 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | Tấn |
| 23 | Sơn cọc tiêu, thủy chí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 24 | Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 25 | Bê tông cọc M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2944 | m3 |
| 26 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | Tấn |
| 27 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm BT | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | tấm |
| 29 | Sơn cọc tiêu, thủy chí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6496 | m2 |
| 30 | Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4854 | m2 |
| 31 | Bê tông cọc M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 32 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | Tấn |
| 33 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm BT | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 35 | Sơn cọc tiêu, thủy chí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 36 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Biển phụ (lắp cùng biển tam giác) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 41 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 15,739 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,166 | m3 |
| 43 | Bê tông bản mặt cầu M300 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2528 | m3 |
| 44 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9508 | Tấn |
| 45 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4902 | Tấn |
| 46 | Cốt thép bản mặt cầu D>18 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4595 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấm |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2656 | 100m2 |
| 49 | Bê tông M250 mũ cầu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7712 | m3 |
| 50 | Cốt thép móng D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | Tấn |
| 51 | Cốt thép móng D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0478 | Tấn |
| 52 | Bê tông M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 104,415 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6615 | 100m2 |
| 54 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10,933 | m3 |
| 55 | Bê tông M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9152 | m3 |
| 56 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | Tấn |
| 57 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1537 | Tấn |
| 58 | Ván khuôn thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1915 | 100m2 |
| 59 | Bê tông M150 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 129,4755 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4998 | 100m2 |
| 61 | Đá hộc xếp khan mái bằng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 60,106 | m3 |
| 62 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 19,676 | m3 |
| 63 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5998 | 100m3 |
| 64 | Đắp cấp phối sỏi suối | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1798 | 100m3 |
| 65 | Đắp vây ngăn nước | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 66 | Phên nứa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 67 | Đóng cọc tre dài 2,5m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| C | TRÀN TÔNG ĐÌNH - BẢN PHÚ | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7623 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1467 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2211 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối sỏi suối | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7623 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,513 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8352 | m3 |
| 10 | Giấy dầu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 198,97 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2388 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 26,655 | m3 |
| 13 | Cát đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9965 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6375 | m3 |
| 15 | Lưới thép D10 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | Tấn |
| 16 | Ma tít nhựa chèn khe | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 17 | Chân khay đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1625 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 63,72 | m3 |
| 19 | Lớp đệm sỏi suối | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 20 | Vữa Xi măng M100 chèn khe | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 21 | Đào rãnh đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6726 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6726 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cọc M200 cọc tiêu liền bản | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 24 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | Tấn |
| 25 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | Tấn |
| 26 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 27 | Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m2 |
| 28 | Bê tông cọc M200 cọc tiêu, cọc thủy trí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 29 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | Tấn |
| 30 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1856 | Tấn |
| 31 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 32 | Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện BT | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | tấm |
| 34 | Bê tông cọc M200 cọc tiêu, cọc thủy trí | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 35 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | Tấn |
| 36 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | Tấn |
| 37 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện BT | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 39 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Biển phụ (lắp cùng biển tam giác) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 44 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6994 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1681 | m3 |
| 46 | Bê tông bản mặt cầu M300 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | m3 |
| 47 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8634 | Tấn |
| 48 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4651 | Tấn |
| 49 | Cốt thép bản mặt cầu D>18 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3042 | Tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấm |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | 100m2 |
| 52 | Bê tông M250 mũ cầu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6066 | m3 |
| 53 | Cốt thép móng D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4137 | Tấn |
| 54 | Cốt thép móng D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | Tấn |
| 55 | Bê tông M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 114,872 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7766 | 100m2 |
| 57 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8,994 | m3 |
| 58 | Bê tông M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 59 | Cốt thép D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | Tấn |
| 60 | Cốt thép D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1537 | Tấn |
| 61 | Ván khuôn thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường M150 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 197,83 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0358 | 100m2 |
| 64 | Đá hộc xếp khan mái bằng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7216 | m3 |
| 65 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m3 |
| 66 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8569 | 100m3 |
| 67 | Đắp cấp phối sỏi suối | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 68 | Đắp vây ngăn nước | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7875 | 100m3 |
| 69 | Phên nứa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m2 |
| 70 | Đóng cọc tre dài 2,5m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG THÔN VÀNG ÁNG | |||
| 1 | Đào đất | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5189 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6106 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8167 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5992 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3444 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0593 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4261 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III để đắp, đường loại 4, trong phạm vi 1Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1.302,571 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5189 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 380,7653 | m3 |
| 11 | Giấy dầu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2.379,7829 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8557 | 100m3 |
| 13 | Ma tít nhựa chèn khe | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1316 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 15 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | Tấn |
| 17 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 18 | Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m2 |
| 19 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm BT | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 22 | Bê tông M250 tấm bản đổ tại chỗ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5736 | m3 |
| 23 | Bê tông M200 mũ mố | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | Tấn |
| 25 | Cốt thép bản nắp D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1601 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1205 | 100m2 |
| 27 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11,658 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 29 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8994 | m3 |
| 30 | Đá hộc xếp khan mái bằng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 3,482 | m3 |
| 32 | Đào móng đất cấp III bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3875 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0569 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3232 | 100m3 |
| 35 | Đắp đá thải | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống cống D=2m L=1m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ống cống |
| 37 | Bê tông cống đúc sẵn M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m3 |
| 38 | Cốt thép ống cống D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2915 | Tấn |
| 39 | Cốt thép ống cống D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4694 | Tấn |
| 40 | Vữa Xi măng C10 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bi tum nóng vào ống cống | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 120,64 | m2 |
| 42 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2105 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5321 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2348 | 100m2 |
| 45 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5384 | m3 |
| 46 | Bê tông tường M150 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9139 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9098 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng M150 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9475 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | 100m2 |
| 50 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 4,921 | m3 |
| 51 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 52 | Đá hộc xếp khan mái bằng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5048 | m3 |
| 53 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,397 | m3 |
| 54 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 56 | Đào móng đất cấp III bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5675 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1986 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG PIAT | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6744 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4505 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1127 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5072 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2917 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8245 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6744 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3005 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 163,3768 | m3 |
| 10 | Giấy dầu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021,1047 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2253 | 100m3 |
| 12 | Ma tít nhựa chèn khe | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc M200 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 14 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | Tấn |
| 15 | Cốt thép cọc D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | Tấn |
| 16 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 17 | Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 18 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm BT | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cái |
| 21 | Bê tông M250 tấm bản | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4728 | m3 |
| 22 | Bê tông M200 mũ mố | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | Tấn |
| 24 | Cốt thép tấm bản D | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 26 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 10,611 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9928 | m3 |
| 29 | Đá hộc xếp khan mái bằng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 31 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6986 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2739 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5Km | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | 100m3 |
| 34 | Đắp đá thải | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| F | PHÍ, THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VỀ ĐẤT | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên đất khai thác về đắp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ cấp IV trở lên còn hiệu lực hoăc tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đào từ ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu ≤ 16 tấn | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường công suất 190CV | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Máy san ≥ 110 CV | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 8 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi