Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cụm công trình cầu tràn Tông Đình, thôn Bản Phú; cầu tràn thôn Nà Mỵ; kè đường vào khu tái định cư Lũng Piát và đường vào nghĩa địa thôn Vàng Áng, Lũng Piát, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248108-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cụm công trình cầu tràn Tông Đình, thôn Bản Phú; cầu tràn thôn Nà Mỵ; kè đường vào khu tái định cư Lũng Piát và đường vào nghĩa địa thôn Vàng Áng, Lũng Piát, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211243694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 21:33:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,484,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ cấp IV trở lên còn hiệu lực hoăc tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào từ ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≤ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường công suất 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cụm công trình cầu tràn Tông Đình, thôn Bản Phú; cầu tràn thôn Nà Mỵ; kè đường vào khu tái định cư Lũng Piát và đường vào nghĩa địa thôn Vàng Áng, Lũng Piát, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng cụm công trình cầu tràn Tông Đình, thôn Bản Phú; cầu tràn thôn Nà Mỵ; kè đường vào khu tái định cư Lũng Piát và đường vào nghĩa địa thôn Vàng Áng, Lũng Piát, xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương cấp cho đề án Tổng thể di dân tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang , địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, tổ 7, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.826.463; Fax 02073.826.500.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. Địa chỉ: số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn thiết kế Hà Dương. Địa chỉ: Số 22 khu tập thể khảo sát Binh đoàn 12, tổ 34, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang , địa chỉ: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, tổ 7, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.826.463; Fax 02073.826.500.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang: Số 04, ngõ 65, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.826.463; Fax 02073.826.500.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ PIAT
1Đào đá C4Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,7386100m3
2Đắp đất K95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m3
3Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,7386100m3
4Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9662100m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9662100m2
6Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9662100m2
7Đá hộc xâyTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật20m3
8Lớp đệm sỏi suốiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
9Vữa Xi măng M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
10Đào đá C4Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m3
11Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m3
12Bê tông cọc M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
13Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0066Tấn
14Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,032Tấn
15Sơn cọc tiêuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
16Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,15m2
17Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
18Đắp đất bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
19Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật101 cái
20Bê tông M250Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
21Lớp đệm sỏi suốiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
22Đào đá C4Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
23Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
B TRÀN NÀ MY
1Đào đất KTHTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9401100m3
2Đào nền đường đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2078100m3
3Đào cấp đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3148100m3
4Đào rãnh đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m3
5Đào khuôn đường cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1561100m3
6Đắp cấp phối sỏi suốiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,8737100m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9401100m3
8Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6923100m3
9Bê tông mặt đường M250Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật28,0665m3
10Cát đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,4199m3
11Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật70,1662m3
12Lưới thép D10Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7466Tấn
13Ma tít nhựa chèn kheTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0127m3
14Chân khay đá hộc xây vữa XM M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3m3
15Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
16Lớp đệm sỏi suốiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
17Vữa Xi măng M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
18Đào rãnh đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m3
19Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0684100m3
20Bê tông cọc M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
21Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0033Tấn
22Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0242Tấn
23Sơn cọc tiêu, thủy chíTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
24Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,15m2
25Bê tông cọc M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,2944m3
26Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0214Tấn
27Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0008Tấn
28Lắp đặt tấm BTTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật32tấm
29Sơn cọc tiêu, thủy chíTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,6496m2
30Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4854m2
31Bê tông cọc M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
32Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0013Tấn
33Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0104Tấn
34Lắp đặt tấm BTTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
35Sơn cọc tiêu, thủy chíTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,84m2
36Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt biển báo trònTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Biển phụ (lắp cùng biển tam giác)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
40Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
41Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15,739m3
42Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,166m3
43Bê tông bản mặt cầu M300Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật26,2528m3
44Cốt thép bản mặt cầu DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9508Tấn
45Cốt thép bản mặt cầu DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4902Tấn
46Cốt thép bản mặt cầu D>18Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,4595Tấn
47Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14tấm
48Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2656100m2
49Bê tông M250 mũ cầuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật17,7712m3
50Cốt thép móng DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,432Tấn
51Cốt thép móng DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0478Tấn
52Bê tông M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật104,415m3
53Ván khuôn thép móngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,6615100m2
54Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,933m3
55Bê tông M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,9152m3
56Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0275Tấn
57Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1537Tấn
58Ván khuôn thépTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1915100m2
59Bê tông M150Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật129,4755m3
60Ván khuôn thép tườngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,4998100m2
61Đá hộc xếp khan mái bằngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật60,106m3
62Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật19,676m3
63Đào móng đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5998100m3
64Đắp cấp phối sỏi suốiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1798100m3
65Đắp vây ngăn nướcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m3
66Phên nứaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật48m2
67Đóng cọc tre dài 2,5mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
C TRÀN TÔNG ĐÌNH - BẢN PHÚ
1Đào đất KTHTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7623100m3
2Đào nền đường đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,1467100m3
3Đào cấp đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0503100m3
4Đào khuôn đường cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,095100m3
5Đào rãnh đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2211100m3
6Đắp cấp phối sỏi suốiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,1187100m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7623100m3
8Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,513100m3
9Bê tông mặt đường M250Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật31,8352m3
10Giấy dầuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật198,97m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2388100m3
12Bê tông mặt đường M250Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật26,655m3
13Cát đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,9965m3
14Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật66,6375m3
15Lưới thép D10Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,709Tấn
16Ma tít nhựa chèn kheTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,006m3
17Chân khay đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,1625m3
18Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật63,72m3
19Lớp đệm sỏi suốiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật9,44m3
20Vữa Xi măng M100 chèn kheTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
21Đào rãnh đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6726100m3
22Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6726100m3
23Bê tông cọc M200 cọc tiêu liền bảnTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
24Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0033Tấn
25Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0242Tấn
26Sơn cọc tiêuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
27Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,15m2
28Bê tông cọc M200 cọc tiêu, cọc thủy tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
29Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0383Tấn
30Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1856Tấn
31Sơn cọc tiêuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật20,88m2
32Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,87m2
33Lắp đặt cấu kiện BTTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật58tấm
34Bê tông cọc M200 cọc tiêu, cọc thủy tríTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
35Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0013Tấn
36Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0104Tấn
37Sơn cọc tiêuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,84m2
38Lắp đặt cấu kiện BTTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
39Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt biển báo trònTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Biển phụ (lắp cùng biển tam giác)Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
43Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
44Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật27,6994m3
45Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,1681m3
46Bê tông bản mặt cầu M300Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật24,66m3
47Cốt thép bản mặt cầu DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8634Tấn
48Cốt thép bản mặt cầu DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4651Tấn
49Cốt thép bản mặt cầu D>18Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,3042Tấn
50Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật14tấm
51Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2512100m2
52Bê tông M250 mũ cầuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16,6066m3
53Cốt thép móng DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,4137Tấn
54Cốt thép móng DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0441Tấn
55Bê tông M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật114,872m3
56Ván khuôn thép móngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,7766100m2
57Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,994m3
58Bê tông M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
59Cốt thép DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0263Tấn
60Cốt thép DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1537Tấn
61Ván khuôn thépTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
62Bê tông tường M150Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật197,83m3
63Ván khuôn thép tườngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,0358100m2
64Đá hộc xếp khan mái bằngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật44,7216m3
65Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật25,38m3
66Đào móng đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,8569100m3
67Đắp cấp phối sỏi suốiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2568100m3
68Đắp vây ngăn nướcTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,7875100m3
69Phên nứaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật63m2
70Đóng cọc tre dài 2,5mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
D TUYẾN ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG THÔN VÀNG ÁNG
1Đào đấtTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,5189100m3
2Đào nền đường đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật6,6106100m3
3Đào rãnh đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,8167100m3
4Đào cấp đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,5992100m3
5Đào khuôn đường cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,3444100m3
6Đắp đất K95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật21,0593100m3
7Đào xúc đất để đắpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,4261100m3
8Vận chuyển đất cấp III để đắp, đường loại 4, trong phạm vi 1KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1.302,571m3
9Vận chuyển đất cấp I đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật8,5189100m3
10Bê tông mặt đường M250Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật380,7653m3
11Giấy dầuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2.379,7829m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,8557100m3
13Ma tít nhựa chèn kheTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1316m3
14Bê tông cọc M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
15Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0039Tấn
16Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0192Tấn
17Sơn cọc tiêuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
18Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,09m2
19Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
20Đắp đất bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0144m3
21Lắp đặt tấm BTTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật61 cái
22Bê tông M250 tấm bản đổ tại chỗTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,5736m3
23Bê tông M200 mũ mốTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,508m3
24Cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0541Tấn
25Cốt thép bản nắp DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1601Tấn
26Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1205100m2
27Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,658m3
28Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,276m3
29Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16,8994m3
30Đá hộc xếp khan mái bằngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
31Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật3,482m3
32Đào móng đất cấp III bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3875100m3
33Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0569100m3
34Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,3232100m3
35Đắp đá thảiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1547100m3
36Lắp đặt ống cống D=2m L=1mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật16ống cống
37Bê tông cống đúc sẵn M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật22,08m3
38Cốt thép ống cống DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2915Tấn
39Cốt thép ống cống DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,4694Tấn
40Vữa Xi măng C10Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,555m3
41Quét nhựa bi tum nóng vào ống cốngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật120,64m2
42Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,2105100m2
43Bê tông móng M150Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật15,5321m3
44Ván khuôn thép móngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2348100m2
45Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,5384m3
46Bê tông tường M150Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật48,9139m3
47Ván khuôn thép tườngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,9098100m2
48Bê tông móng M150Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật19,9475m3
49Ván khuôn thép móngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1198100m2
50Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật4,921m3
51Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật7,25m3
52Đá hộc xếp khan mái bằngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,5048m3
53Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,397m3
54Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
55Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,184m3
56Đào móng đất cấp III bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5675100m3
57Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1986100m3
58Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m3
E TUYẾN ĐƯỜNG PIAT
1Đào đất KTHTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6744100m3
2Đào nền đường đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật39,4505100m3
3Đào rãnh đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,1127100m3
4Đào cấp đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,5072100m3
5Đào khuôn đường cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật2,2917100m3
6Đắp đất K95Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,8245100m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6744100m3
8Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật41,3005100m3
9Bê tông mặt đường M250Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật163,3768m3
10Giấy dầuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1.021,1047m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,2253100m3
12Ma tít nhựa chèn kheTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0494m3
13Bê tông cọc M200Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
14Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0106Tấn
15Cốt thép cọc DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0512Tấn
16Sơn cọc tiêuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
17Màng phản quang KT: 10 x 7,5 cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
18Đào đất hố móng bằng thủ công đất C3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
19Đắp đất bằng thủ côngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0384m3
20Lắp đặt tấm BTTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật161 cái
21Bê tông M250 tấm bảnTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,4728m3
22Bê tông M200 mũ mốTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,508m3
23Cốt thép tấm đan DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,0508Tấn
24Cốt thép tấm bản DTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1547Tấn
25Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m2
26Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật10,611m3
27Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
28Đá hộc xây vữa M100Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật11,9928m3
29Đá hộc xếp khan mái bằngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
30Đá dăm đệmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1,832m3
31Đào móng đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,6986100m3
32Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,2739100m3
33Vận chuyển đất cấp III đổ đi trong phạm vi 0,5KmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,389100m3
34Đắp đá thảiTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật0,1442100m3
F PHÍ, THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VỀ ĐẤT
1Phí bảo vệ môi trườngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
2Thuế tài nguyên đất khai thác về đắpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ cấp IV trở lên còn hiệu lực hoăc tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự nếu có hợp đồng thuê thiết bị.2
2 Máy đào từ ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy lu ≤ 16 tấn Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
4 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
5 Máy phun nhựa đường công suất 190CV Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy san ≥ 110 CV Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
7 Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
8 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành công trình giao thông, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->