Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng + thiết bị hạng mục ngầm hóa hệ thống điện trung, hạ thế, điện chiếu sáng + Viễn thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng + thiết bị hạng mục ngầm hóa hệ thống điện trung, hạ thế, điện chiếu sáng + Viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 21:50:00 đến ngày 2021-12-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,807,590,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc di dời đường dây trung hạ thế, TBA có giá trị hợp đồng >= 3,8 tỷ đồng.+ Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn côngphải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công hiện trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe tải >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Cần trục bánh lốp > 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây dựng + thiết bị hạng mục ngầm hóa hệ thống điện trung, hạ thế, điện chiếu sáng + Viễn thông Chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài khuôn viên Nhà văn hóa thiếu nhi thành phố 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liểu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh, Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG - HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Tháo sứ hạ thế các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Tháo sứ treo thủy tinh (2 bát)-H | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Tháo chân sứ đỉnh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Tháo hạ dây AC, ACX(V)50-H>=10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,149 | km |
| 6 | Tháo hạ dây AC, ACX(V)70-H>=10m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,496 | km |
| 7 | Tháo hạ dây A, AV, ABC120 - H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,149 | km |
| 8 | Tháo hạ dây DuCV 2x16 - H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | km |
| 9 | Tháo xà M | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Tháo bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Tháo công tơ 1 pha (đã có phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 12 | Tháo hộp công tơ 4 pha (đã có phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Tháo hộp phân phối dây (domino 200x200) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Tháo Uclevis ĐTU | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 15 | Nhổ cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| B | PHẦN THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến áp S | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tháo dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | mét |
| 3 | Tháo dây dẫn trong ống bảo vệ, tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | mét |
| 4 | Tháo Aptomat, Iđm >=600A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tháo bộ cầu chì tự rơi (FCO) 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Tháo bộ chống sét van (LA) 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| C | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m bằng thủ công + cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| D | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,16 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,043 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,043 | m3 |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Boulon 16x550VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Boulon 16x650VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gỗ ván khuôn (0,794m3/100m2 ván khuôn); (0,011m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp (0,21m3/100m2 ván khuôn); (0,0021m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 11 | Gỗ chống (0,335m3/100m2 ván khuôn); (0,0033m3/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m3 |
| 12 | Đinh (15kg/100m2 ván khuôn; (0,15kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | kg |
| 13 | Gia công và lắp dựng ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| E | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m: X-22K-C810 (Pi) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8x2200 - 4 ốp (22,37kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 (2,47kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Boulon 16x500 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 longđền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| F | Bộ dừng dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (5U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Chuỗi sứ treo polymer lắp vào xà | |||
| 1 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (5U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| H | Mương cáp ngầm hạ thế trục chính | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Gạch tàu (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908 | viên |
| 4 | Tấm nilong màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m2 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D90/110 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | mét |
| 6 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D90/110 bảo vệ cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,75 | 100m |
| 7 | Xếp gạch tàu 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,91 | 1000v |
| 8 | Đắp cát nền móng | Theo bản vẽ thiết kế | 27,23 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 49,5 | m3 |
| I | Mương cáp ngầm điện kế độc lập | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Gạch tàu (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | viên |
| 4 | Tấm nilong màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 6 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D40/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Xếp gạch tàu 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,165 | 1000v |
| 8 | Rải cát đệm mương cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 100,8 | m3 |
| J | Đầu cáp ngầm 24kV 3x120mm2 outdoor và phụ kiện lắp lên trụ | |||
| 1 | Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x120mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC 3x120mm2 (10m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm D90 dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 6 | Ống co nhiệt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 7 | Boulon 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ống nối dây Cu-Al cỡ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Collier kẹp ống thép D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| K | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV 4x120mm2 outdoor và phụ kiện lên trụ | |||
| 1 | Giá T đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 (10m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm D90 dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 5 | Ống co nhiệt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 6 | Boulon 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Ống nối dây Cu-Al cỡ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Collier kẹp ống thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép D>100mm bảo vệ cáp ngầm 24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| L | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch trên vỉa hè | |||
| 1 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m3 |
| 2 | Gạch tàu (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | viên |
| 3 | Tấm nilong màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D125/160 dày 2,5mm + 01 ống dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | mét |
| 5 | Lắp ống nhựa D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,48 | 100m |
| 6 | Xếp gạch tàu 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,571 | 1000v |
| 7 | Rải cát đệm mương cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 48,5 | m3 |
| 8 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 106,3 | m3 |
| M | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16 dài 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu coss ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Boulon 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp kẹp ép WR các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | mét |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10cọc |
| 11 | Đào rảnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3, k=0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| N | Tủ phân phối hạ thế 8 khách hàng | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | mét |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 3 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/50 dày 1,5mm (đi cùng mương cáp chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 5 | Tủ composite lắp 8 điện kế (chỉ phụ kiện, không gồm MCCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp tủ composite lắp 8 điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đầu cáp hạ thế 3(4)x120mm2, 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | đ.cáp |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,91 | 100m |
| O | Dây dẫn cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC 3x120mm2: 210m*1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | mét |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2: 291m*1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,82 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV70: 210m*1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | mét |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,11 | 100m |
| P | Phụ kiện cáp ngầm | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đầu cáp 24kV 3x120mm2, 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | đ.cáp |
| 5 | Lắp đầu cáp hạ thế 3(4)x120mm2, 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | đ.cáp |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | MCCB 3 cực 400V-150A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp MCCB 3 cực 400V-150A - 35kA | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| R | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | RMU 03 ngăn IBI (Scada, relay VIP, khóa liên động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA Amorphous - đầu sứ Plugin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | MCCB 3 cực 400V-630A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-400A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế 130kVAR + bộ điều khiển 8 cấp LCD (tích hợp TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 6 | Lắp máy biến áp 22/0,4kV-400kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 7 | Lắp MCCB 3 cực 400V-630A - 35kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp MCCB 3 cực 400V-400A - 35kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 600/5A (điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp tủ tụ bù hạ thế 130kVAR + bộ điều khiển 8 cấp LCD (tích hợp TBA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| S | Thân trạm biến áp và phụ kiện | |||
| 1 | Thân trạm biến áp cột thép (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Dựng thân trụ biến áp cột thép bằng thủ công kết hợp với cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| T | Móng cột thép | |||
| 1 | Sắt Ø 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | kg |
| 2 | Sắt Ø 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | kg |
| 3 | Sắt Ø 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,48 | kg |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,97 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông đá 4x6 Mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 8 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,4 | kg |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 10 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,97 | m3 |
| 12 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,38 | kg |
| 13 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | m3 |
| 14 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m3 |
| U | Bộ cáp trung thế từ RMU lên TBA | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 3 | Đầu cáp ngầm T-Plug 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu cáp ngầm E-lbow 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đầu cáp 24kV 3x50mm2, 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | đ.cáp |
| V | Bộ cáp hạ thế từ TBA xuống MCCB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV200 (2 sợi x 6m x 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV200 (1 sợi x 6m x trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Chụp đầu cosse 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cáp CVV 6x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 6 | Bảng tên trạm, bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| W | Bộ tiếp địa trạm cột thép | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16 dài 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu coss ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 8,064 | mét |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10cọc |
| 8 | Đào rảnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3, k=0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,24 | m3 |
| X | Phần thu hồi cáp hiện hữu | |||
| 1 | Thu hồi cáp quang treo có đo thử, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | km |
| 2 | Thu hồi cáp quang treo có đo thử, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,51 | km |
| 3 | Thu hồi cáp đồng treo có đo thử, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,34 | km |
| 4 | Thu hồi cáp đồng treo có đo thử, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,51 | km |
| Y | Mương cáp viễn thông | |||
| 1 | Cát vàng: 0,255m3/m tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,57 | m3 |
| 2 | Gạch tàu (300x300): 3 viên/m tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | viên |
| 3 | Ống cong PVC R500 100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 4 | Ống nhựa PVC 110 nong một đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284 | mét |
| 5 | Lắp ống nhựa D | Theo bản vẽ thiết kế | 12,84 | 100m |
| 6 | Xếp gạch tàu 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,64 | 1000v |
| 7 | Rải cát đệm mương cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 54,57 | m3 |
| 8 | Đào đất mương cáp ngầm đất cấp 3: 0,459m3/m tới | Theo bản vẽ thiết kế | 98,23 | m3 |
| 9 | Đắp đất mương cáp ngầm: 0,204m3/m tới | Theo bản vẽ thiết kế | 43,66 | m3 |
| Z | Xây bể cáp ngầm 1 nắp đan dọc | |||
| 1 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 3 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 4 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| AA | Xây bể cáp ngầm 2 nắp đan vuông | |||
| 1 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 3 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 4 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 5 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| AB | Lắp đặt và khoan ống dẫn | |||
| 1 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo bản vẽ thiết kế | 12,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cây |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa F110 trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 4 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,85 | km |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 2,74 | km |
| AC | Hàn nối măng sông | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ MX |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ MX |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ ODF |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ ODF |
| AD | Vật tư khác | |||
| 1 | Thép dẹt 300 x 50 x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | kg |
| 2 | Thép dẹt 300 x 80 x 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | kg |
| 3 | Thép F 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | kg |
| 4 | Thép F 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | kg |
| 5 | Thép L 100 x 100 x 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | kg |
| 6 | Thép L 70 x 70 x 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,97 | kg |
| 7 | Thép L 75 x 75 x 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,84 | kg |
| 8 | Thép T 100 x 60 x 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | kg |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 10 | Đá sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 11 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,68 | kg |
| AE | Cáp quang ngầm | |||
| 1 | Cáp quang ngầm 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | km |
| 2 | Cáp quang ngầm 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | km |
| 3 | Cáp quang ngầm 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | km |
| AF | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Cáp ngầm 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Cáp ngầm 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Cáp ngầm 24kV C/XLPE/SE/DSTA/PVC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-200A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AG | THỬ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp đồng bọc CV200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | MCCB 3 cực 400V-400A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-630A - 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AH | PHẦN THU HỒI CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp chiếu sáng LV-ABC 3x25mm2 hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn hiện hữu: 6m/trụ * 5 trụ = 30m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chóa đèn chiếu sáng h.hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn ốp trụ bêtông h.hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cần |
| 5 | Tháo dỡ trụ chiếu sáng BTLT 8,5m h.hữu bằng máy (04 trụ đơn và 01 trụ đôi) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | trụ |
| AI | Phần trụ đèn - Cần đèn | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng tròn côn STK cao 8m, dày 3,5mm đường kính đế 191mm, đk đỉnh 76mm (gồm cả đai ốc M24 mạ nhúng kẽm và long đền vuông lỗ Φ26 (53x53x5)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ chiếu sáng STK cao 8m bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | trụ |
| 3 | Cần đèn đơn D60 STK cao 1,5m, vươn xa 1,6m góc ngẩng cần 15 độ, cần dày 3mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cần đèn đôi D60 STK cao 1,5m, vươn xa 1,6m góc ngẩng cần 15 độ, cần dày 3mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cần đèn L | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cần |
| 6 | Lắp đặt cần đèn L | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cần |
| AJ | Phần móng trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Móng trụ c/s kích thước (600x600x1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 2 | - Bulông đế móng ven răng đầu 100mm - D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | - Bêtông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 4 | - Bêtông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Đào lỗ móng trụ c/sáng đất cấp 1: 0,588m3/móng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 6 | Đổ bêtông đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,11 | m3 |
| AK | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn Led 100W-220V-IP66 -3000K (ánh sáng vàng kim) bộ chuyển đổi 03 cấp công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn Led 100W độ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| AL | Phần mương cáp lề đường | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm (đất cấp 3),kích thước mương: 0,5m*0,3m sâu 0,6m =0,24m3/m tới: mương dài 176m | Theo bản vẽ thiết kế | 42,24 | m3 |
| 2 | Cát đệm mương cáp: 0,059m3/m tới; hao hụt 3,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 3 | Gạch tàu 300x300mm làm dấu mương cáp (3 viên/m tới): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | viên |
| 4 | Lấp đất mương cáp: (0,135)m3/m tới | Theo bản vẽ thiết kế | 31,05 | m3 |
| 5 | Đắp cát mương cáp ngầm bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 10,75 | m3 |
| AM | Phần ống bảo vệ - Cáp dẫn điện | |||
| 1 | Ống HDPE 65/50m dày 2,1mm màu cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | mét |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm Φ76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 3 | Ống PVC Φ21 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA-2x11mm2-0,6/1kV: 1,05*cd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mét |
| 6 | Lắp đặt ống thép D76 = phương pháp hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,14 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | đ.cáp |
| 9 | Luồn dây dẫn điện lên đèn: (cáp CVV 2x2,5mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| AN | Đấu nối | |||
| 1 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 2 | Hộp đôminô 4P-40A (hao hụt 1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Bảng gỗ phíp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Vít Φ6x50 bắt hộp đôminô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Cầu chì hộp 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp bảng điện cửa trụ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bảng |
| 7 | Lắp cầu chì hộp 2A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Làm đầu cáp khô: bộ/3 đầu cốt cho cáp 3 lõi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Lắp cửa trụ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| AO | Tiếp địa trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Ốc siết cáp đồng M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Bulông Φ8x30 + longđền: bắt dây nối đất vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần Cu11mm2 (0,096kg/mét)-chiều dài dọc mương cáp + tại mỗi trụ: 4m: tổng = 196m * hao hụt 1,02% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | kg |
| 6 | Đầu cosse ép đồng Cu11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Làm tiếp địa trụ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất | Theo bản vẽ thiết kế | 196 | m |
| AP | Đánh số trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Sơn đánh số trụ: 10 trụ/ bình sơn xịt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 2 | Đánh số trụ đèn chiếu sáng: màu trắng nền, màu xanh dương đánh số | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| AQ | PHẦN VẬN CHUYỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận chuyển chóa đèn chiếu sáng từ TPHCM đến công trường bằng ô tô tải trọng 5tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) (32,5km*747đồng/tấn.km + 47,5km*846đồng/tấn.km)*5 tấn* 1chuyến *1,3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 2 | Vận chuyển dây dẫn và các phụ kiện từ TPHCM đến công trường bằng ô tô tải trọng 5tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) (32,5km*747đồng/tấn.km + 47,5km*846đồng/tấn.km)*5 tấn* 1 chuyến *1,3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 3 | Vận chuyển trụ và cần chiếu sáng từ TPHCM đến công trường bằng ô tô tải trọng 10tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) (32,5km*747đồng/tấn.km + 47,5km*846đồng/tấn.km)*10 tấn* 1 chuyến *1,3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 4 | Cẩu bốc dỡ trụ chiếu sáng và vật tư 2 lần * 0,05ca/tấn * 4,5 tấn * 1.968239 đồng/ca | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Lần |
| 5 | Chi phí chằng buộc, bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển 3 chuyến * 25.000 đ/chuyến | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Chuyến |
| AR | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG - HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển trụ, đà cản, đế neo từ TPHCM đến công trường bằng ô tô tải trọng 10tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) (32,5km*747đồng/tấn.km + 47,5km*846đồng/tấn.km)*10 tấn* 1 chuyến *1,3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 2 | Vận chuyển dây dẫn, sứ và các phụ kiện từ TPHCM đến công trường bằng ô tô tải trọng 10tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) (32,5km*747đồng/tấn.km +47,5km*846đồng/tấn.km)*10 tấn* 1 chuyến *1,3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 3 | Cầu bốc dỡ trụ, dây dẫn và vật tư,… 2 lần * 0,05ca/tấn * 15,1 tấn * 1.968239 đồng/ca | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Lần |
| 4 | Chi phí chằng buộc, bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển 2 chuyến * 25.000 đ/chuyến | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Chuyến |
| AS | PHẦN VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Trạm biến áp và các thiết bị khác từ TPHCM đến công trường bằng ô tô tải trọng 10tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) (32,5km*747đồng/tấn.km + 47,5km*846đồng/tấn.km)*10 tấn* 1 chuyến *1,3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 2 | Cầu bốc dỡ trạm biến áp và các thiết bị khác 2 lần * 0,05ca/tấn * 3,4 tấn * 1.968239 đồng/ca | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Lần |
| 3 | Chi phí chằng buộc, bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển 1 chuyến * 25.000 đ/chuyến | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Chuyến |
| AT | PHẦN VẬN CHUYỂN VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển cáp viễn thông và các vật tư khác từ TPHCM đến công trường bằng ô tô tải trọng 10tấn: cự ly 80km (trong đó: 32,5km đg loại 1; 47,5km đg loại 2) (32,5km*747đồng/tấn.km + 47,5km*846đồng/tấn.km)*10 tấn* 1 chuyến *1,3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 2 | Cầu bốc dỡ trạm biến áp và các thiết bị khác 2 lần * 0,05ca/tấn * 3,4 tấn * 1.968239 đồng/ca | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Lần |
| 3 | Chi phí chằng buộc, bảo quản hàng trong quá trình vận chuyển 1 chuyến * 25.000 đ/chuyến | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc di dời đường dây trung hạ thế, TBA có giá trị hợp đồng >= 3,8 tỷ đồng.+ Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn côngphải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công | 1 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công hiện trường phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >110 lít | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đo tiếp địa | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Xe cẩu >5 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Xe tải >5 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Puly | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 30 |
| 6 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 10 |
| 8 | Pa lăng | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 8 |
| 9 | Giá ra dây | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 10 | Cần trục bánh lốp > 40 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi