Gói thầu: Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công (nguồn tỉnh giao cho huyện quản lý đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 22:11:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,309,226,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8463839456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.692767891E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (giải pháp kết cấu: móng cọc BTCT, đổ bê tông cốt thép toàn khối móng, đà kiềng, cột). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.587.440.310 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.440.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.762.320.930 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT phụ trách tiến độ, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất cầm tay >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích >=10T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc >= 150T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng >= 0,8T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng Trường Mầm Non Thị Trấn Thứ Ba 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công (nguồn tỉnh giao cho huyện quản lý đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên.
Địa chỉ: Thị trấn thứ Ba, huyện An Biên – Kiên Giang.
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên. Địa chỉ: Thị trấn thứ Ba, huyện An Biên – Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY 10 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG GIDTC; KHỐI VĂN PHÒNG VÀ NHÀ BẾP | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 231,1969 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 18,581 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 8,3961 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,2524 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 1,338 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 23,6179 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,2626 | tấn | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 213 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 39,3345 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 6,6562 | m3 | |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,0973 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1083 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,8293 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 45,5452 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,995 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 2,3502 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,3336 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,2748 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,4736 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14mm | 2,5696 | tấn | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 133,4529 | m3 | |
| D | PHẦN KHUNG KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,1267 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,5239 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 86,4774 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 46,789 | m3 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,2322 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,6232 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 114,262 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 181,3606 | m3 | |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,9202 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 7,7745 | 100m2 | |
| 11 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | 1,436 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 16,4571 | 100m2 | |
| 13 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | 0,4966 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,0767 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,7637 | 100m2 | |
| 16 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | 11,4516 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 21,3806 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7139 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0624 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2722 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,8054 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0462 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1339 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 4,9614 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,7475 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0532 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 6,0702 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,4282 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,8667 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,4403 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 5,735 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5484 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2239 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0803 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,5436 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,1059 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,2804 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 4,5846 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,9881 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6916 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2146 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,035 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,8329 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,5576 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0038 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 4,3526 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | 2,6341 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2921 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,6798 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1015 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4808 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,5644 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5165 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0212 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,3756 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0588 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,194 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0591 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,754 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0616 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,3164 | tấn | |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,9509 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 8,1838 | 100m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 97,5867 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,8515 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,1481 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 560,4509 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 911,652 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,12 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,6604 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 208,984 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 212,9375 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 914,18 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 162,7014 | m2 | |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 86,32 | m | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 84,96 | m | |
| 16 | Đắp vữa dày 3,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) | 12,6 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 560,4509 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 444,8054 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 911,652 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.123,3779 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.005,2563 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.035,0299 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám | 343,614 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic | 556,48 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám | 137,01 | m2 | |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 53,309 | m2 | |
| 27 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 51,62 | m2 | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB40, gạch men trắng | 721,66 | m2 | |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB40, gạch men trắng | 52,34 | m2 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Đá chẽ, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | 71,2215 | m2 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 85,4103 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 52,8032 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 700,2616 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 716,4975 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,3825 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 64,965 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 122,2652 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 134,984 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 778,22 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 297,872 | m2 | |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 169,68 | m | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 156,24 | m | |
| 43 | Đắp vữa dày 3,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD) | 4,215 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 700,2616 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 475,5197 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 716,4975 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 854,029 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.175,7813 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.570,5265 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám | 189,256 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic | 425,18 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám | 124,14 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB40, gạch men trắng | 558,01 | m2 | |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Gạch trang trí màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | 39,57 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 157,4 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 7,8 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm | 152,96 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm | 3,24 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 29,34 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | 63,0448 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt (ĐMVD) | 34,8 | m | |
| 62 | Lắp đặt bàn lavabo khung sắt ốp đá | 5,471 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 16,56 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng lan can inox D49 | 13,8 | m | |
| 65 | Thi công trần tole sóng nhỏ, khung nhôm | 261,54 | m2 | |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8 | 5,3202 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.8 | 5,3202 | tấn | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 11,348 | 100m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 608,7 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 202,9 | m2 | |
| 71 | Lắp vách ngăn vệ sinh tấm Compac dày 18mm, phụ kiện inox 304 | 51,52 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,7645 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 17,7568 | 100m2 | |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,4752 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 21,385 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0182 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,82 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,8352 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0833 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 8mm | 0,0741 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 10mm | 0,1812 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8302 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9444 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,605 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,87 | m2 | |
| 14 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0014 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0014 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | 0,0014 | 100m3 | |
| 17 | Thi công tầng lọc đá 4x6 | 0,0014 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,01 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm, có lỗ D10 khoản cách 50mm | 0,009 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150x90 | 64 | cái | |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | 1 | 1 máy | |
| 27 | Lắp đặt phao điện (đóng mở máy bơm) | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P, 16A/06kA + hộp âm + mặt chống nước | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây CXV-2x1.5mm2/0.6kV | 80 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây CXV-3x4.0mm2/0.6kV | 60 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 140 | m | |
| 32 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp luppe thau - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khớp nối sống - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | 14 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | 42 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 70 | cái | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 55 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 24 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 25 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xô chứa nước 20L | 14 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - bể nằm | 2 | bể | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,53 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1,2 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2,2 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 63 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 225 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 1,8 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 60 | cái | |
| 63 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 175 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 55 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,7 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 21 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 13 | cái | |
| 69 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 9 | cái | |
| 70 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/34mm | 18 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 7 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 14 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 15 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,5 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 30 | cái | |
| 82 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,8 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 67 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 25 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | 0,47 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/114mm | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 1,38 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 31 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 38 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 3,5 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 50 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 50 | cái | |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT | 19 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT | 17 | cái | |
| 3 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1DIM + 2OC | 33 | cái | |
| 4 | Lắp đặt bảng điện 31CT + 2DIM + 1OC | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT + 1CT 2 chiều | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT 2 chiều | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2OC | 39 | bảng | |
| 8 | Lắp đặt đèn led âm trần D155/16W | 100 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn áp trần D300/24W | 24 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22W | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/2x22W | 70 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250/25W | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W | 37 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 | 2.100 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2 | 1.300 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CV-4mm2 | 680 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CV-10mm2 | 20 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CV-16mm2 | 48 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CXV-4x50mm2/0.6kV | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây cáp C-16mm2/0.6kV | 12 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0.6kV | 8 | m | |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 16A/06kA | 32 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P 16A/06kA | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06kA | 21 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P 50A/06kA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P 50A/06kA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P 83A/06kA | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P 75A/25kA | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P 250A/25kA | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm - Đường kính 16mm | 930 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm - Đường kính 20mm | 540 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm - Đường kính 25mm | 90 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | 50 | m | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện âm 3 module | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | 12 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 + phụ kiện tủ điện 3P-75A | 1 | 1 tủ | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 + phụ kiện tủ điện 3P-250A | 1 | 1 tủ | |
| 40 | Đóng cọc đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, box nối dây 120x120x50 + nắp | 47 | hộp | |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo khói ion | 3,3 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo nhiệt ion | 0,7 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,4 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn khẩn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn sự cố | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn báo điểm cháy | 24 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn chỉ lối thoát hiểm | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - trung tâm báo cháy 8 zone (kèm phụ kiện + ác quy) | 1 | 1 trung tâm | |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0.75mm2 | 500 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây VCm-2x1.5mm2 | 220 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng trần 11mm2 | 5 | m | |
| 12 | Lắp đặt bảng điện âm 1cc + 1oc | 3 | bảng | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 16mm | 7 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây + nắp đậy | 20 | hộp | |
| 15 | Đóng cọc đồng D16/2.4m + 02 kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt thân kim thu sét + đế kim - Chiều dài kim 5m | 1 | cái | |
| 18 | Đóng cọc đồng D16/2.4m | 5 | cọc | |
| 19 | Lắp đặt kẹp nối cáp | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 62 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 12 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | 0,16 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt đầu cos M50 | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp thép D6 | 24 | m | |
| 27 | Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) | 5 | mối | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,68 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,68 | m3 | |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM 8M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0678 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,7 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0048 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,484 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,968 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,256 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,306 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0176 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0256 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0097 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,001 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,028 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,083 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,022 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,084 | tấn | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,128 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0909 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,232 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,2 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 2,56 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 14,08 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 17,59 | m2 | |
| J | SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ | |||
| K | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 10,16 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,08 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4079 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 48,158 | m3 | |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước xi măng (ĐMVD) | 4,8158 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,43 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,2 | m2 | |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 3,543 | 100m | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,24 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0988 | tấn | |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,62 | m2 | |
| L | HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2235 | 100m3 | |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 1,0048 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,048 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,3536 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2845 | 100m2 | |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 0,7648 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4536 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt khoen Inox D120 | 7 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt khoen Inox D50 | 7 | Cái | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 127 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,207 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 274,056 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 50,52 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | 0,16 | 100m | |
| M | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,33 | 1m3 | |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 0,09 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1125 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,9846 | m3 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 9,023 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,743 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,743 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0045 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0804 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0202 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | 1 | 1 cột | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8463839456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.692767891E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (giải pháp kết cấu: móng cọc BTCT, đổ bê tông cốt thép toàn khối móng, đà kiềng, cột). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.587.440.310 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.440.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.762.320.930 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | CBKT phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | CBKT phụ trách phần điện | 1 | KS chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | CBKT phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | CBKT phụ trách an toàn lao động | 1 | KS chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | CBKT phụ trách tiến độ, khối lượng | 1 | 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông 12CV | 1 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | đầm dùi >= 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | đầm bàn | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất cầm tay >= 70 kg | 1 |
| 12 | Máy cắt duỗi thép | Công suất >= 5kW | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 14 | Dàn giáo | Bộ (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn) | 50 |
| 15 | Cần cẩu bánh xích | Cần cẩu bánh xích >=10T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn) | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | Ép cọc >= 150T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn) | 1 |
| 17 | Máy vận thăng | Máy vận thăng >= 0,8T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn) | 1 |
| 18 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi