Gói thầu: Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248262-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211246122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công (nguồn tỉnh giao cho huyện quản lý đầu tư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 22:11:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,309,226,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8463839456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.692767891E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (giải pháp kết cấu: móng cọc BTCT, đổ bê tông cốt thép toàn khối móng, đà kiềng, cột). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.587.440.310 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.440.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.762.320.930 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT phụ trách tiến độ, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất cầm tay >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bộ (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 50
15-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích >=10T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc >= 150T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng >= 0,8T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng
Trường Mầm Non Thị Trấn Thứ Ba
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công (nguồn tỉnh giao cho huyện quản lý đầu tư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên. Địa chỉ: Thị trấn thứ Ba, huyện An Biên – Kiên Giang. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV XD Kiên Giang; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Biên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV ĐTXD Kiên Phong


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên. Địa chỉ: Thị trấn thứ Ba, huyện An Biên – Kiên Giang. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên. Địa chỉ: Thị trấn thứ Ba, huyện An Biên – Kiên Giang. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên. Địa chỉ: Thị trấn thứ Ba, huyện An Biên – Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY 10 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG GIDTC; KHỐI VĂN PHÒNG VÀ NHÀ BẾP
B PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)231,1969m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột18,581100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm8,3961tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,2524tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm1,338tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm23,6179tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,2626tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2131 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I39,3345100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn6,6562m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,0973100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1083100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,8293m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4045,5452m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,995m3
6Ván khuôn móng cột2,3502100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,3336100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2748tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,4736tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14mm2,5696tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công133,4529m3
D PHẦN KHUNG KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4024,1267m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4017,5239m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4086,4774m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)46,789m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4022,2322m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,6232m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40114,262m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40181,3606m3
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,9202m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m7,7745100m2
11Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)1,436100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m16,4571100m2
13Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)0,4966100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,0767100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7637100m2
16Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)11,4516100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m21,3806100m2
18Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7139100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0624tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2722tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,8054tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0462tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1339tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m4,9614tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,7475tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,0532tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m6,0702tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,4282tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,8667tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,4403tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m5,735tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5484tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2239tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0803tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,5436tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,1059tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,2804tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m4,5846tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m2,9881tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6916tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2146tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,035tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m4,8329tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,5576tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,0038tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m4,3526tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28m2,6341tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2921tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,6798tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1015tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,4808tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,5644tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5165tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0212tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,3756tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0588tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,194tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0591tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,754tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0616tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,3164tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,9509m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,858,1838100m3
3Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4097,5867m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4051,8515m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,1481m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40560,4509m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40911,652m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4073,12m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40133,6604m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40208,984m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40212,9375m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40914,18m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40162,7014m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4086,32m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4084,96m
16Đắp vữa dày 3,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD)12,6m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà560,4509m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà444,8054m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhà911,652m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.123,3779m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.005,2563m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.035,0299m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám343,614m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic556,48m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám137,01m2
26Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4053,309m2
27Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4051,62m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB40, gạch men trắng721,66m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB40, gạch men trắng52,34m2
30Ốp tường trụ, cột - Đá chẽ, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)71,2215m2
31Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4085,4103m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4052,8032m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40700,2616m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40716,4975m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,3825m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4064,965m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40122,2652m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40134,984m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40778,22m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40297,872m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40169,68m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40156,24m
43Đắp vữa dày 3,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ĐMVD)4,215m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà700,2616m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà475,5197m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhà716,4975m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà854,029m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.175,7813m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.570,5265m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám189,256m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic425,18m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám124,14m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB40, gạch men trắng558,01m2
54Ốp tường trụ, cột - Gạch trang trí màu đỏ, vữa XM M75, PCB4039,57m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm157,4m2
56Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn7,8m2
57Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm152,96m2
58Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm3,24m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền29,34m2
60Lắp dựng lan can sắt63,0448m2
61Lắp dựng lan can sắt (ĐMVD)34,8m
62Lắp đặt bàn lavabo khung sắt ốp đá5,471m2
63Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà16,56m2
64Lắp dựng lan can inox D4913,8m
65Thi công trần tole sóng nhỏ, khung nhôm261,54m2
66Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.85,3202tấn
67Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.85,3202tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ11,348100m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng608,7m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40202,9m2
71Lắp vách ngăn vệ sinh tấm Compac dày 18mm, phụ kiện inox 30451,52m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,7645100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m17,7568100m2
F NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,4752100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II21,385100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0182100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,82m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,8352m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0833100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 8mm0,0741tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 10mm0,1812tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu91cấu kiện
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,8302m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9444m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4061,605m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4031,87m2
14Thi công tầng lọc than xỉ0,0014100m3
15Thi công tầng lọc than củi0,0014100m3
16Thi công tầng lọc đá 1x20,0014100m3
17Thi công tầng lọc đá 4x60,0014100m3
18Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,01100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,01100m
20Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,02100m
22Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
23Lắp đặt co lơ nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm, có lỗ D10 khoản cách 50mm0,009100m
25Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150x9064cái
26Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt11 máy
27Lắp đặt phao điện (đóng mở máy bơm)1cái
28Lắp đặt MCB 2P, 16A/06kA + hộp âm + mặt chống nước1cái
29Lắp đặt dây CXV-2x1.5mm2/0.6kV80m
30Lắp đặt dây CXV-3x4.0mm2/0.6kV60m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm140m
32Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 90mm1cái
33Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 60mm1cái
34Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 27mm16cái
35Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 42mm1cái
36Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 42mm1cái
37Lắp luppe thau - Đường kính 42mm1cái
38Lắp đặt khớp nối sống - Đường kính 42mm2cái
39Lắp đặt xí bệt14bộ
40Lắp đặt xí bệt42bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh70cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi55bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện1bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam24bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòi25bộ
46Lắp đặt xô chứa nước 20L14cái
47Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - bể nằm2bể
48Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,53100m
49Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
50Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
51Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm4cái
52Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm2cái
53Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm1cái
54Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1,2100m
55Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm12cái
56Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm1cái
57Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm1cái
58Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2,2100m
59Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm63cái
60Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm225cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm1,8100m
62Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm60cái
63Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm175cái
64Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm55cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,7100m
66Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
67Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm21cái
68Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm13cái
69Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm9cái
70Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm6cái
71Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/34mm18cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,4100m
73Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
74Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm7cái
75Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
76Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
77Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm14cái
78Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm15cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,5100m
80Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
81Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm30cái
82Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm5cái
83Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,8100m
84Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm67cái
85Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm25cái
86Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm0,47100m
87Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm2cái
88Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/114mm3cái
89Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm1,38100m
90Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm31cái
91Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm38cái
92Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
93Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm3,5100m
94Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm50cái
95Lắp đặt cầu chắn rác inox50cái
G ĐIỆN
1Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT19cái
2Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT17cái
3Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1DIM + 2OC33cái
4Lắp đặt bảng điện 31CT + 2DIM + 1OC2cái
5Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT + 1CT 2 chiều1cái
6Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT 2 chiều3cái
7Lắp đặt bảng điện 1CC + 2OC39bảng
8Lắp đặt đèn led âm trần D155/16W100bộ
9Lắp đặt đèn áp trần D300/24W24bộ
10Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W2bộ
11Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22W10bộ
12Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/2x22W70bộ
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250/25W3cái
14Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W37cái
15Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm22.100m
16Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm21.300m
17Lắp đặt dây cáp CV-4mm2680m
18Lắp đặt dây cáp CV-10mm220m
19Lắp đặt dây cáp CV-16mm248m
20Lắp đặt dây cáp CXV-4x50mm2/0.6kV50m
21Lắp đặt dây cáp C-16mm2/0.6kV12m
22Lắp đặt dây cáp C-35mm2/0.6kV8m
23Lắp đặt MCB 1P 16A/06kA32cái
24Lắp đặt MCB 2P 16A/06kA3cái
25Lắp đặt MCB 2P 32A/06kA21cái
26Lắp đặt MCB 2P 50A/06kA1cái
27Lắp đặt MCB 3P 50A/06kA1cái
28Lắp đặt MCB 3P 83A/06kA1cái
29Lắp đặt MCCB 3P 75A/25kA2cái
30Lắp đặt MCCB 3P 250A/25kA1cái
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm - Đường kính 16mm930m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm - Đường kính 20mm540m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm - Đường kính 25mm90m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/5050m
35Lắp đặt tủ điện âm 2 module2cái
36Lắp đặt tủ điện âm 3 module8cái
37Lắp đặt tủ điện âm 4 module12cái
38Lắp đặt tủ điện 450x350x180 + phụ kiện tủ điện 3P-75A11 tủ
39Lắp đặt tủ điện 600x400x200 + phụ kiện tủ điện 3P-250A11 tủ
40Đóng cọc đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc1cọc
41Lắp đặt hộp nối, box nối dây 120x120x50 + nắp47hộp
H HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo khói ion3,310 đầu
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo nhiệt ion0,710 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy1,45 chuông
4Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn khẩn4bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn sự cố3bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn báo điểm cháy24bộ
7Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn chỉ lối thoát hiểm2bộ
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - trung tâm báo cháy 8 zone (kèm phụ kiện + ác quy)11 trung tâm
9Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0.75mm2500m
10Lắp đặt dây VCm-2x1.5mm2220m
11Lắp đặt dây đồng trần 11mm25m
12Lắp đặt bảng điện âm 1cc + 1oc3bảng
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 16mm7100m
14Lắp đặt hộp nối dây + nắp đậy20hộp
15Đóng cọc đồng D16/2.4m + 02 kẹp cọc1cọc
16Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m1cái
17Lắp đặt thân kim thu sét + đế kim - Chiều dài kim 5m1cái
18Đóng cọc đồng D16/2.4m5cọc
19Lắp đặt kẹp nối cáp8cái
20Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
21Lắp đặt cáp đồng trần 50mm262m
22Lắp đặt cáp đồng trần 70mm212m
23Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm0,16100m
24Lắp đặt đầu cos M504bộ
25Lắp đặt tăng đơ cáp4bộ
26Lắp đặt dây cáp thép D624m
27Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)5mối
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,681m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,68m3
I BỂ NƯỚC NGẦM 8M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0678100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I3,7100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0048100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,484m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,968m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,32m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,256m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,306m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0176100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,064100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0256100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0097100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,001tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,028tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,083tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,084tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,128m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0909m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,232m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,2m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB402,56m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng14,08m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4017,59m2
J SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ
K SÂN NỀN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I10,161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,08m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,4079100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4048,158m3
5Rải ni lông chống mất nước xi măng (ĐMVD)4,8158100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,43m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4076,2m2
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm3,543100m
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,24m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,2m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0988tấn
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4016,2m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,62m2
L HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2235100m3
2Rải ni lông chống mất nước xi măng1,0048100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4010,048m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,3536m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2845100m2
6Rải ni lông chống mất nước xi măng0,7648100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4536tấn
8Lắp đặt khoen Inox D1207Cái
9Lắp đặt khoen Inox D507Cái
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg1271 cấu kiện
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,207m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40274,056m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB4050,52m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm0,16100m
M CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,331m3
2Rải ni lông chống mất nước xi măng0,09100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,08m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1125m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0144100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,024100m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB403,9846m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB409,023m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB400,743m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,743m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0045tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0804tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0202tấn
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công11 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8463839456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.692767891E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên (giải pháp kết cấu: móng cọc BTCT, đổ bê tông cốt thép toàn khối móng, đà kiềng, cột). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.587.440.310 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.440.310 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.762.320.930 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Đội trưởng thi công 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
3 CBKT phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
4 CBKT phụ trách phần điện 1 KS chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
5 CBKT phụ trách phần cấp thoát nước 1 KS chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
6 CBKT phụ trách an toàn lao động 1 KS chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
7 CBKT phụ trách tiến độ, khối lượng 1 01 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công trong vị trí công việc tương tự (thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư). Bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m31
3 Máy đào Dung tích gàu >= 0,5m31
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
5 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông 12CV1
6 Máy ủi Máy ủi1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kW1
8 Máy khoan bê tông khoan bê tông1
9 Máy đầm dùi đầm dùi >= 1,5kW1
10 Máy đầm bàn đầm bàn1
11 Máy đầm đất cầm tay đầm đất cầm tay >= 70 kg1
12 Máy cắt duỗi thép Công suất >= 5kW1
13 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
14 Dàn giáo Bộ (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn)50
15 Cần cẩu bánh xích Cần cẩu bánh xích >=10T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn)1
16 Máy ép cọc Ép cọc >= 150T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn)1
17 Máy vận thăng Máy vận thăng >= 0,8T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị được kiểm định an toàn)1
18 Máy phát điện phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->