Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp bể nước phòng cháy chữa cháy và cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp ô xy, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống thang máy, thiết bị tời

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248281-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây lắp bể nước phòng cháy chữa cháy và cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp ô xy, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống thang máy, thiết bị tời
Số hiệu KHLCNT 20211248055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 22:06:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,006,238,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,003 tỷ VND (2 x 3,003 = 6,006 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,003 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,006 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy.* Ghi chú: - Hai công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 3,003 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần thang máy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điều hoà không khí của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động hoặc Y sinh. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống khí y tế của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn – vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Xây lắp bể nước phòng cháy chữa cháy và cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp ô xy, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống thang máy, thiết bị tời
Dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà kỹ thuật và điều trị Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy
240 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Thái Thụy , địa chỉ: Khu 7 - Thị Trấn Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy (Địa chỉ: Khu 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.853.213)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Tư vấn thiết kế Á Châu và Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An (Địa chỉ: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Tư vấn thiết kế Á Châu số nhà 332, đường Lê Thánh Tông, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 0979843015; Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An Ô số 14, tập thể Công ty kinh doanh dụng cụ chỉnh hình, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình thẩm định phần xây dựng (Địa chỉ: Số 138, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng cảnh sát PCCC & CNCH Công An tỉnh Thái Bình thẩm định phần PCCC; + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789); + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại (Địa chỉ: Số số nhà 547, đường Trần Lãm, xã Vũ Chính, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 0944.818.691);


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Thái Thụy , địa chỉ: Khu 7 - Thị Trấn Diêm Điền - Thái Thụy - Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy (Địa chỉ: Khu 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.853.213)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy (Địa chỉ: Khu 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.853.213)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ NƯỚC PCCC 200M3
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,695100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,695100m
3Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,076tấn
4Tháo dỡ hệ giằng chốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,076tấn
5Thuê hệ giằng chốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,076tấn
6Thuê Cừ Larsen thi công móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V810m
7Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,67100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6958100m3
9Vận chuyển đất đi đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,67100m3
10Đóng cọc treTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,9100m
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,424m3
12Bê tông móng, mác 300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,4628m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1898100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,714tấn
15Bê tông tường, mác 300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,281m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6061tấn
18Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3784100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,26m3
20Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8691100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5254tấn
22Sản xuất lắp dựng tấm đan nắp bể 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Sản xuất lắp đặt băng cản nước V200mm dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,4md
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5647m3
25Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5062m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1494100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1836tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,462m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,35m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,94m2
31Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,752m2
32Sản xuất cửa thép hộp bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,89m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,89m2
34Sản xuất lắp đặt thanh bê tông tại ô thông gióTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,324100m3
36Ni lông lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V162m2
37Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,2m3
B HỆ THỐNG CẤP Ô XY, CO2
1Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø9.52 x 0.71Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70Mét
2Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø12.07 x 0.71Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V109Mét
3Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø15.88 x 0.71Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88Mét
4Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø22.22 x 1.0Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V124Mét
5Cung cấp và lắp đặt cút nối D12Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67Cái
6Cung cấp và lắp đặt cút nối D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39Cái
7Cung cấp và lắp đặt cút nối D22Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88Cái
8Cung cấp và lắp đặt măng xông D12Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V57Cái
9Cung cấp và lắp đặt măng xông D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52Cái
10Cung cấp và lắp đặt măng xông D22Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40Cái
11Cung cấp và lắp đặt Tê đồng 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Cái
12Cung cấp và lắp đặt Tê đồng 15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18Cái
13Cung cấp và lắp đặt Tê đồng 22Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13Cái
14Cung cấp và lắp đặt côn thu 15-12Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30Cái
15Cung cấp và lắp đặt côn thu 22-15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13Cái
16Que hàn đồng HerrisTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Kg
17Giá treo đỡ ống ( Ti ren , nở đạn , ê cu ,bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90Bộ
18Van chặn khí đường kính phi 12Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bộ
19Van chặn khí đường kính phi 15Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13Bộ
20Van chặn khí đường kính phi 22Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
21Tem dán chỉ thị chiều đi và chủng loại khíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200Cái
22Hộp nhôm bảo vệ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34Mét
23Ống gen nhựa D30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Mét
24Ô xy hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Bình
25Gas hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bình
26Argon làm sạch đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bình
27Ni tơ thử kín đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bình
28Nhân công lắp đặt và vận hành hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1HT
29Kiểm định hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1HT
C HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 34000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4máy
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (Cấp điện cho giàn nóng điều hòa không khí 9000-18000BTU)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V332m
7Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (Cấp điện cho giàn nóng điều hòa không khí 9000-18000BTU)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V332m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4mm2 (Cấp điện cho giàn nóng điều hòa không khí 24000-34000BTU)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
9Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4mm2 - PE (Cấp điện cho giàn nóng điều hòa không khí 24000-34000BTU)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,32100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC C2, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56cái
13Lắp đăt cút nhựa đường kính d34, pvc c2 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
14Lắp đăt tê nhựa đường kính d34, pvc c2 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,61100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,53100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,32100m
18Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52100m
19Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,61100m
20Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,53100m
21Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,32100m
22Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52100m
23Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cuộn
D HỆ THỐNG CẤP Ô XY, CO2
1Ổ khí oxyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39Cái
2Ổ khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
3Băng đầu giườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76Mét
4Hộp van khu vực kèm báo động cho 02 loại khí: Oxy và CO2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
5Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39Bộ
6Giàn chai oxy trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1HT
7Giàn chai CO2 trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1HT
8Đầu cắm nhanh CO2 dùng cho phòng mổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa không khí loại 1 chiều công suất 9000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
2Điều hòa không khí loại 1 chiều công suất 12000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
3Điều hòa không khí loại 1 chiều công suất 18000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
4Điều hòa không khí loại 1 chiều công suất 24000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Điều hòa không khí âm trần loại 1 chiều công suất 34000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
F THIẾT BỊ THANG MÁY
1Thang máy chuyên dụng cho bệnh nhân loại 1000kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2Thang máy dân dụng loại 750kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Tời điện 250-:-500kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,003 tỷ VND (2 x 3,003 = 6,006 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,003 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,006 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy.* Ghi chú: - Hai công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 3,003 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần thang máy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điều hoà không khí của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động hoặc Y sinh. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống khí y tế của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn – vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Đầm bàn Đạt yêu cầu1
4 Đầm dùi Đạt yêu cầu1
5 Máy đào Đạt yêu cầu1
6 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu1
7 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
8 Máy hàn điện Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->