Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp bể nước phòng cháy chữa cháy và cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp ô xy, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống thang máy, thiết bị tời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Xây lắp bể nước phòng cháy chữa cháy và cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp ô xy, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống thang máy, thiết bị tời |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 22:06:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,006,238,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,003 tỷ VND (2 x 3,003 = 6,006 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,003 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,006 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy.* Ghi chú: - Hai công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 3,003 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần thang máy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điều hoà không khí của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động hoặc Y sinh. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống khí y tế của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn – vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Xây lắp bể nước phòng cháy chữa cháy và cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp ô xy, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống thang máy, thiết bị tời Dự án đầu tư xây dựng công trình Nhà kỹ thuật và điều trị Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị thang máy công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy (Địa chỉ: Khu 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.853.213) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt - Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC PCCC 200M3 | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,695 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,695 | 100m |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,076 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ giằng chống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,076 | tấn |
| 5 | Thuê hệ giằng chống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,076 | tấn |
| 6 | Thuê Cừ Larsen thi công móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 810 | m |
| 7 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,67 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6958 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,67 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,9 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,424 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mác 300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,4628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,714 | tấn |
| 15 | Bê tông tường, mác 300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,281 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6061 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3784 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8691 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5254 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tấm đan nắp bể 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Sản xuất lắp đặt băng cản nước V200mm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,4 | md |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5647 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5062 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1836 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,462 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,35 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,94 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,752 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa thép hộp bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt thanh bê tông tại ô thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,324 | 100m3 |
| 36 | Ni lông lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m3 |
| B | HỆ THỐNG CẤP Ô XY, CO2 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø9.52 x 0.71 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | Mét |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø12.07 x 0.71 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø15.88 x 0.71 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø22.22 x 1.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút nối D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút nối D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút nối D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt côn thu 15-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt côn thu 22-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | Cái |
| 16 | Que hàn đồng Herris | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Kg |
| 17 | Giá treo đỡ ống ( Ti ren , nở đạn , ê cu ,bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | Bộ |
| 18 | Van chặn khí đường kính phi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Van chặn khí đường kính phi 15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | Bộ |
| 20 | Van chặn khí đường kính phi 22 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Tem dán chỉ thị chiều đi và chủng loại khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | Cái |
| 22 | Hộp nhôm bảo vệ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | Mét |
| 23 | Ống gen nhựa D30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Mét |
| 24 | Ô xy hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bình |
| 25 | Gas hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bình |
| 26 | Argon làm sạch đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bình |
| 27 | Ni tơ thử kín đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bình |
| 28 | Nhân công lắp đặt và vận hành hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 29 | Kiểm định hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| C | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 34000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (Cấp điện cho giàn nóng điều hòa không khí 9000-18000BTU) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 332 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (Cấp điện cho giàn nóng điều hòa không khí 9000-18000BTU) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 332 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4mm2 (Cấp điện cho giàn nóng điều hòa không khí 24000-34000BTU) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4mm2 - PE (Cấp điện cho giàn nóng điều hòa không khí 24000-34000BTU) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa đường kính d34, pvc c2 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa đường kính d34, pvc c2 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,61 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,53 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,61 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,53 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,32 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 23 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cuộn |
| D | HỆ THỐNG CẤP Ô XY, CO2 | |||
| 1 | Ổ khí oxy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | Cái |
| 2 | Ổ khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 3 | Băng đầu giường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76 | Mét |
| 4 | Hộp van khu vực kèm báo động cho 02 loại khí: Oxy và CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | Bộ |
| 6 | Giàn chai oxy trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 7 | Giàn chai CO2 trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 8 | Đầu cắm nhanh CO2 dùng cho phòng mổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa không khí loại 1 chiều công suất 9000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa không khí loại 1 chiều công suất 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí loại 1 chiều công suất 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 4 | Điều hòa không khí loại 1 chiều công suất 24000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Điều hòa không khí âm trần loại 1 chiều công suất 34000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| F | THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy chuyên dụng cho bệnh nhân loại 1000kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Thang máy dân dụng loại 750kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Tời điện 250-:-500kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,003 tỷ VND (2 x 3,003 = 6,006 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,003 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,006 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy.* Ghi chú: - Hai công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó các hạng mục: Xây lắp; lắp đặt hệ thống cấp ô xy; hệ thống điều hoà không khí; hệ thống thang máy, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 3,003 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần thang máy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điều hoà không khí của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điều khiển tự động hoặc Y sinh. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống khí y tế của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn – vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đào | Đạt yêu cầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Đạt yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi