Gói thầu: Nền tảng tích hợp dữ liệu hình thành kho dữ liệu dùng chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Nền tảng tích hợp dữ liệu hình thành kho dữ liệu dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 22:23:00 đến ngày 2021-12-24 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,994,474,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, nâng cấp, triển khai phần mềm Nền tảng tích hợp dữ liệu hình thành kho dữ liệu dùng chung hoặc các dịch vụ dữ liệu dùng chung.(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/ chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh)- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố phần mềm, dữ liệu tại địa điểm sử dụng. Phần mềm sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. - Nhà thầu đảm bảo có mặt tại trụ sở, nơi có sự cố trong vòng 24 giờ làm việc khi nhận được yêu cầu về sự cố kỹ thuật;- Nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 72 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu. (Nhà thầu phải có bản cam kết) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án (Quản lý, kiểm soát thay đổi) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản trị dự án (Trực tiếp quản lý, kiểm soát thay đổi). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó chứng chỉ quản lý dự án quốc tế PMP hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm kỹ thuật (Xây dựng, chỉnh sửa yêu cầu người sử dụng) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đươngLập trình viênCó ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ OCA Java Programmer , 2 nhân sự có chứng chỉ OCP phiên bản 12c trở lên, 1 nhân sự có chứng chỉ MCDBA, 1 nhân sự có chứng chỉ MCSD hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm triển khai (Cài đặt, đào tạo, hỗ trợ vận hành chương trình) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm chất lượng (Quản lý chất lượng về quy trình và sản phẩm)Cán bộ chất lượng (về sản phẩm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó chứng chỉ quốc tế kiểm tra phần mềm ISTQB hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm chất lượng (Quản lý chất lượng về quy trình và sản phẩm)Cán bộ chất lượng (về quy trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm Bảo mật hệ thốngCán bộ bảo mật hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ CISSP và 01 nhân sự có chứng chỉ GCDA về bảo mật hệ thống hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Nền tảng tích hợp dữ liệu hình thành kho dữ liệu dùng chung Nền tảng tích hợp dữ liệu hình thành kho dữ liệu dùng chung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin năm 2021, 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu quét (scan) bản chụp được công chứng hoặc chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Năng lực tài chính: Nhà thầu quét (scan) Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính kiểm toán các năm 2018; 2019 và 2020; - Nhà thầu quét (scan) Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương mà nhà thầu đã kê khai. - Nhà thầu quét (scan) Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự tham gia gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không quy định |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp các giấy chứng nhận ISO sau đây: ISO 9001:2015, ISO IEC 27001:2013 (hoặc tương đương) - Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận CMMI mức 3 trở lên (hoặc tương đương) Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm và dịch vụ sau bán hàng như sau: - Nhà thầu đảm bảo có mặt tại trụ sở, nơi có sự cố trong vòng 24 giờ làm việc khi nhận được yêu cầu về sự cố kỹ thuật; - Nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 72 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận - Địa chỉ: 17 Nguyễn Trãi, Phường Kinh Dinh, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận. Số điện thoại: 0259 3922752, Fax: 02593920292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận - Địa chỉ: 17 Nguyễn Trãi, Phường Kinh Dinh, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận. Số điện thoại: 0259 3922752, Fax: 02593920292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận - Địa chỉ: 17 Nguyễn Trãi, Phường Kinh Dinh, Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận. Số điện thoại: 0259 3922752, Fax: 02593920292 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phần mềm Nền tảng tích hợp dữ liệu hình thành kho dữ liệu dùng chung | 1 | Phần mềm | Xây dựng phần mềm với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 2 | Đào tạo quản trị hệ thống, đào tạo hướng dẫn người sử dụng | 2 | Lớp | Đào tạo với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng, nâng cấp, triển khai phần mềm Nền tảng tích hợp dữ liệu hình thành kho dữ liệu dùng chung hoặc các dịch vụ dữ liệu dùng chung.(Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/ chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh)- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố phần mềm, dữ liệu tại địa điểm sử dụng. Phần mềm sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. - Nhà thầu đảm bảo có mặt tại trụ sở, nơi có sự cố trong vòng 24 giờ làm việc khi nhận được yêu cầu về sự cố kỹ thuật;- Nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất giải pháp khắc phục lỗi chậm nhất là 72 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu. (Nhà thầu phải có bản cam kết) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án (Quản lý, kiểm soát thay đổi) | 1 | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương | 7 | 5 |
| 2 | Quản trị dự án (Trực tiếp quản lý, kiểm soát thay đổi). | 1 | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó chứng chỉ quản lý dự án quốc tế PMP hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Nhóm kỹ thuật (Xây dựng, chỉnh sửa yêu cầu người sử dụng) | 6 | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đươngLập trình viênCó ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ OCA Java Programmer , 2 nhân sự có chứng chỉ OCP phiên bản 12c trở lên, 1 nhân sự có chứng chỉ MCDBA, 1 nhân sự có chứng chỉ MCSD hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 4 | Nhóm triển khai (Cài đặt, đào tạo, hỗ trợ vận hành chương trình) | 5 | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 5 | Nhóm chất lượng (Quản lý chất lượng về quy trình và sản phẩm)Cán bộ chất lượng (về sản phẩm) | 1 | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó chứng chỉ quốc tế kiểm tra phần mềm ISTQB hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 6 | Nhóm chất lượng (Quản lý chất lượng về quy trình và sản phẩm)Cán bộ chất lượng (về quy trình) | 1 | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 7 | Nhóm Bảo mật hệ thốngCán bộ bảo mật hệ thống | 2 | Đại học Chuyên ngành CNTT, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đươngCó ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ CISSP và 01 nhân sự có chứng chỉ GCDA về bảo mật hệ thống hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi