Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà kho, nhà sinh sản nhân tạo, san nền, đào ao, đường giao thông, hệ thống mương cấp nước, hệ thống cấp xả ao nuôi, ống cấp nước đầu nguồn, hệ thống thoát nước (dọc - ngang đường), hệ thống Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211247620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Nhà kho, nhà sinh sản nhân tạo, san nền, đào ao, đường giao thông, hệ thống mương cấp nước, hệ thống cấp xả ao nuôi, ống cấp nước đầu nguồn, hệ thống thoát nước (dọc - ngang đường), hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 22:44:00 đến ngày 2021-12-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,047,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Hạ tầng cấp III trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 2,833 tỷ đồng; Trong đó: Phần dân dụng: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1,394 tỷ đồng; Phần Hạ tầng: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1,439 tỷ đồng (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng dự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng – hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng và 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện dự án |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật thi công. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san 108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung tự hành trọng lượng tĩnh 14T, Khi rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cẩu, cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép: 10 -:- 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: Nhà kho, nhà sinh sản nhân tạo, san nền, đào ao, đường giao thông, hệ thống mương cấp nước, hệ thống cấp xả ao nuôi, ống cấp nước đầu nguồn, hệ thống thoát nước (dọc - ngang đường), hệ thống Phòng cháy chữa cháy Trung tâm giống thủy sản cấp tỉnh (giai đoạn 1) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. + Văn bản thỏa thuận với chính quyền địa phương (cấp xã) về việc thỏa thuận vị trí đào khai thác đất đắp, vị trí đổ đất rác thải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản Đắk Lắk, địa chỉ: 07 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3958209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thảo. Chi cục Thủy sản Đắk Lắk, địa chỉ: 07 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3958209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.818.683. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | HẠNG MỤC 1: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Chương V | 7,89 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# | Chương V | 4,63 | m3 |
| 4 | BT móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng | Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V | 0,01 | 10m3/1km |
| 9 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện | Chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà ≤ 6m | Chương V | 2,93 | m3 |
| 11 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,26 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 24 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 1,9 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 11,02 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 2,26 | m3 |
| 27 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp | Chương V | 0,16 | tấn |
| 28 | Lắp lề cửa đi | Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cắt và lắp kính trắng vào cửa | Chương V | 3,83 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,65 | m2 |
| 32 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt hộp | Chương V | 0,05 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,6 | m2 |
| 34 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V | 11,2 | m2 |
| 35 | SX xà gồ thép | Chương V | 0,28 | tấn |
| 36 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 35 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,28 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mm | Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 39 | Lợp tôn úp nốc mái, tôn phẳng 0,5m, chiều dầy của tôn ≥ 0,35mm | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 40 | Làm trần tôn lạnh | Chương V | 29,44 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chỉ trần nhựa | Chương V | 31,2 | m |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,06 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,28 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,04 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,61 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,2 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,62 | m2 |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng | Chương V | 8,62 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5 | m2 |
| 52 | BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# | Chương V | 2,73 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch 500x500 ≤0,25m2 | Chương V | 32,36 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x500≤0,06m2 | Chương V | 2,04 | m2 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,76 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D34 chiều dầy thành ống 1,7mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt lưới cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D90 chiều dầy thành ống 2,2mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Bả mastic vào tường | Chương V | 136,06 | m2 |
| 61 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | Chương V | 38,32 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,38 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,61 | m2 |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4≤4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 ≤4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5≤2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 30A | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm tường KT hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đế âm tường KT hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng áptômát tổng≤40cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D | Chương V | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 02: NHÀ SINH SẢN NHÂN TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Chương V | 1,58 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Chương V | 24,65 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# lót móng | Chương V | 17,22 | m3 |
| 4 | BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# lót nền | Chương V | 20,62 | m3 |
| 5 | BT móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng | Chương V | 25,6 | m3 |
| 6 | BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện | Chương V | 11,34 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà ≤ 6m | Chương V | 14,01 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,24 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,29 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,55 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,25 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,89 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,13 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,27 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,45 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,72 | 100m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 1,95 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 32,52 | m3 |
| 24 | SX cột thép hình | Chương V | 1,12 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 1,12 | tấn |
| 26 | SX vì kèo thép hình khẩu độ lớn | Chương V | 10,12 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo khẩu độ >18m | Chương V | 10,12 | tấn |
| 28 | SX xà gồ thép C150x50x20x2 | Chương V | 2,74 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x20x2 | Chương V | 2,74 | tấn |
| 30 | Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Chương V | 5,81 | 100m2 |
| 31 | Lợp tôn mạ mầu sóng vuông mạ màu tôn úp nóc chiều dầy ≥ 0,42mm | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt máng xối tôn chiều dầy ≥ 0,42mm | Chương V | 30 | m |
| 33 | Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V | 125,7 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Chương V | 61,1 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,46 | m2 |
| 36 | Láng hè dày 3cm vữa XM mác 75 | Chương V | 45,76 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,31 | m3 |
| 38 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 348,93 | m2 |
| 39 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V | 5,81 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đèn cao áp 250W suđium | Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Chương V | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Áptômát 1 pha | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Áptômát 1 pha | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 ≤10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5≤4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 125 | m |
| 53 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 48 | m |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 24 | m |
| 57 | Chân đỡ dây | Chương V | 30 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất D16 | Chương V | 20 | m |
| 59 | Dây nối D12 | Chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt eke D12 | Chương V | 20 | cái |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,8m | Chương V | 6 | cọc |
| D | HẠNG MỤC 3: BỂ ĐẺ NƯỚC CHẢY | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# | Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 5x8x19 dày | Chương V | 11,77 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | Chương V | 11,87 | m3 |
| 9 | BT nền đá 1x2 vữa mác 150 | Chương V | 5,85 | m3 |
| 10 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V | 124,02 | m2 |
| 11 | Láng bể nước 2cm vữa XM mác 75 | Chương V | 34,05 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm bể nước xi măng nguyên chất + trộn phụ gia tỷ lệ 0,25lít/m2 | Chương V | 95,51 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC4: BỂ ĐẺ VUÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# | Chương V | 4,93 | m3 |
| 3 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 2,46 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày | Chương V | 8,57 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | Chương V | 0,62 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V | 88,48 | m2 |
| 9 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V | 40 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm bể nước xi măng nguyên chất + trộn phụ gia tỷ lệ 0,25lít/m2 | Chương V | 90,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 chiều dầy thành ống ≥ 3,9mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC V: ẤP VÒNG (04 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# | Chương V | 4,07 | m3 |
| 3 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 2,03 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 14,2 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà≤ 6m | Chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,12 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | Chương V | 8,76 | m3 |
| 9 | BT nền đá 1x2 vữa mác 150 | Chương V | 9,61 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống BT D600 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,51 | m2 |
| 12 | Láng bể ấp dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V | 22,61 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm bể nước xi măng nguyên chất + trộn phụ gia tỷ lệ 0,25lít/m2 | Chương V | 92,69 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V | 0,29 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC VI: NỀN - RẢNH KHU SINH SẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào đất cấp III | Chương V | 2,73 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# | Chương V | 20,99 | m3 |
| 3 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 9,85 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Trát bậc cấp dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương chiều rộng | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 9 | BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# | Chương V | 1,98 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V | 9,09 | m3 |
| 11 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà≤ 6m | Chương V | 1,46 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm giằng thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,32 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V | 7,92 | m2 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng | Chương V | 47,32 | m2 |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga bằng tấm composite kích thước 1,2x1,2m | Chương V | 2,88 | m2 |
| 18 | Lắp đặt nắp rãnh nước song gang | Chương V | 7,72 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng >3m sâu | Chương V | 14 | m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống BT ly tâm nối bằng PP xảm, đoạn ống dài 2m, D600 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| H | HẠNG MUC VII: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt giảm nhựa D200/114 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt giảm nhựa D200/60 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D200 | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren D200 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D114 Chiều dầy thành ống ≥2,7mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 7 | Lắp đặt giảm nhựa D114/60 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren D90 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D60 Chiều dầy thành ống ≥1,8mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren D67 | Chương V | 11 | cái |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| J | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN + ĐÀO AO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V | 26,87 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V | 87,51 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Chương V | 77,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V | 5,01 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V | 268,68 | 10m3/1km |
| K | HẠNG MỤC 04: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V | 27,15 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 38,74 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 6,2 | 100m2 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 16T độ chặt K=0,95 | Chương V | 106,94 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 27,15 | 10m3/1km |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V | 4,95 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 | Chương V | 70,76 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V | 707,56 | 10m3/1km |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | BT mái bờ kênh mương đá 1x2 vữa mác 200 dày | Chương V | 68,9 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM mác 50 | Chương V | 229,23 | m2 |
| 3 | Ván khuôn tường, cột xà dầm, giằng cao | Chương V | 4,9 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh nước D | Chương V | 2,33 | tấn |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2 M200 | Chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thanh chống | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà, dầm giằng đường kính | Chương V | 0,35 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản giữa đá 1x2 M200 | Chương V | 1,74 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, tấm đan đường kính | Chương V | 0,8 | tấn |
| 11 | BT bậc cấp cầu thang thưòng đá 1x2 vữa M150 | Chương V | 1,48 | m3 |
| 12 | Lót vữa đệm dày 3cm vữa XM mác 50 | Chương V | 5,3 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ bậc cấp cầu thang thường | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D200x5,9mm | Chương V | 1,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren D200 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa D200x5,9mm | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa D200x5,9mm | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đan | Chương V | 0,13 | tấn |
| 20 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 21 | BT gối đỡ đá 2x4 vữa mác 150 | Chương V | 1,88 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,75 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gối đỡ đường kính 100mm | Chương V | 0,12 | tấn |
| 25 | SX kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Lắp đặt bu long Φ 25, L=20cm | Chương V | 60 | cái |
| 27 | Đào kênh mương chiều rộng | Chương V | 1,39 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,74 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP XẢ AO NUÔI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D200x5,9mm | Chương V | 1,0585 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa uPVC D114mm | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D200mmx5,9mm | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,51 | tấn |
| 7 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 8 | BT cầu thang thưòng đá 1x2 vữa mác 150 | Chương V | 22,98 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM mác 50 | Chương V | 109,67 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 2,02 | 100m2 |
| 11 | BT tường đá 2x4 mác 150 dày | Chương V | 23 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax | Chương V | 2,67 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống BT ly tâm D60 cm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 16 | SX cửa van phẳng | Chương V | 0,24 | tấn |
| 17 | Làm khớp nối ngăn nước bằng roong cao su | Chương V | 1,6 | m |
| 18 | Lắp đặt bu long Φ 30 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòng bi Φ 30 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bu long Φ 20 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác | Chương V | 0,03 | tấn |
| 22 | BT tường đá 2x4 mác 150 dày | Chương V | 3,73 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax | Chương V | 0,23 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng, tường | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 25 | SX cấu kiện thép chôn sẵn trong BT, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép hình bê tông đúc sẳn | Chương V | 0,03 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống BT ly tâm D400mm | Chương V | 0,49 | 100m |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương chiều rộng | Chương V | 1,11 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,84 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bản lề cửa thép | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 1,88 | m2 |
| 4 | Khóa và khoen cửa thép | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Bê tông gối đỡ đồng hồ đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 400mm | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bu tăng, đường kính 400-600mm | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bu tăng chuyển hướng, D400-600mm | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Joan cao su D400 | Chương V | 2 | Cái |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - NGANG) | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Chương V | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax | Chương V | 6,04 | m3 |
| 3 | BT móng cống đá 1x2 vữa mác 150 rộng | Chương V | 5,82 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2 mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống, đường kính | Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Chương V | 0,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT ly tâm D60cm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Xây tường thẳng đá hộc vữa XM mác 75 dày | Chương V | 13,18 | m3 |
| 9 | BT hố thu đá 1x2 vữa mác 150 | Chương V | 3,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố thu | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có Dmax | Chương V | 2,64 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng đá hộc vữa XM mác 75 dày | Chương V | 11,67 | m3 |
| 15 | BT móng cống đá 1x2 vữa mác 150 rộng | Chương V | 6,39 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống, đường kính | Chương V | 4,76 | kg |
| 18 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Chương V | 2,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt gối cống | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống BT ly tâm D100cm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC 12: PCCC (Đã bao gồm chi phí kiểm định nghiệm thu của Cảnh sát PCCC) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Chương V | 30 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D100 Chiều dầy thành ống ≥3,6mm | Chương V | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D100 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90º thép tráng kẽm D100 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D100 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đặt tủ đặt vòi chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D19x65 | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt họng tiếp nước xe cứu hỏa D100 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chắn mặt bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lọc Y D100 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ca ra bin (rọ hút) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm PCCC PENTAX P=15KW, Q=20L/S, H= 60M + vật liệu phụ | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm động cơ nổ P=15KW, Q=20L/S, H= 60M + vật liệu phụ | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Chương V | 6 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt khởi động từ máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ mồi máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ cảm ứng hết nước | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Hệ thống tiếp địa máy bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bu long ECU lắp đặt máy bơm | Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABCD 4KG/B | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ đặt bình chữa cháy | Chương V | 5 | hộp |
| 30 | BT nền đá 1x2 vữa mác 250 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Chương V | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt Áptômát 3 pha | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả màn ngăn nước | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Hạ tầng cấp III trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 2,833 tỷ đồng; Trong đó: Phần dân dụng: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1,394 tỷ đồng; Phần Hạ tầng: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1,439 tỷ đồng (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng dự | 1 | Trình độ đại học thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng – hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án | 2 | Trình độ trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng và 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân thực hiện dự án | 15 | Công nhân kỹ thuật thi công. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 3 | Máy san 108 cv | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy ủi | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn BT | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Lu rung tự hành trọng lượng tĩnh 14T, Khi rung 25T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Đầm dùi 1,0 kw | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy cẩu, cần trục | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Lu bánh thép: 10 -:- 16 T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi