Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà kho, nhà sinh sản nhân tạo, san nền, đào ao, đường giao thông, hệ thống mương cấp nước, hệ thống cấp xả ao nuôi, ống cấp nước đầu nguồn, hệ thống thoát nước (dọc - ngang đường), hệ thống Phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247620-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Nhà kho, nhà sinh sản nhân tạo, san nền, đào ao, đường giao thông, hệ thống mương cấp nước, hệ thống cấp xả ao nuôi, ống cấp nước đầu nguồn, hệ thống thoát nước (dọc - ngang đường), hệ thống Phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20211231691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 22:44:00 đến ngày 2021-12-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,047,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Hạ tầng cấp III trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 2,833 tỷ đồng; Trong đó: Phần dân dụng: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1,394 tỷ đồng; Phần Hạ tầng: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1,439 tỷ đồng (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng dự
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng – hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng và 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thực hiện dự án
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật thi công. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san 108 cv
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung tự hành trọng lượng tĩnh 14T, Khi rung 25T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cẩu, cần trục
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép: 10 -:- 16 T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Nhà kho, nhà sinh sản nhân tạo, san nền, đào ao, đường giao thông, hệ thống mương cấp nước, hệ thống cấp xả ao nuôi, ống cấp nước đầu nguồn, hệ thống thoát nước (dọc - ngang đường), hệ thống Phòng cháy chữa cháy
Trung tâm giống thủy sản cấp tỉnh (giai đoạn 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc , địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản Đắk Lắk, địa chỉ: 07 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3958209.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công, và dự toán xây dựng: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.T và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Đạt; + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, và dự toán: Sở xây dựng tỉnh Đắk Lắk  Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.818.683; + Thẩm định HSMT và HSDT: Sở Nông Nghiệp và PTNT Đắk Lắk; Địa chỉ: 47 Nguyễn Tất Thành, Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3952575;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc , địa chỉ: 65/5A Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản Đắk Lắk, địa chỉ: 07 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3958209.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. + Văn bản thỏa thuận với chính quyền địa phương (cấp xã) về việc thỏa thuận vị trí đào khai thác đất đắp, vị trí đổ đất rác thải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản Đắk Lắk, địa chỉ: 07 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3958209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thảo. Chi cục Thủy sản Đắk Lắk, địa chỉ: 07 Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3958209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Quốc, địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 02623.818.683.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B HẠNG MỤC 1: NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,11100m3
2Đào móng băng rộng Chương V7,89m3
3BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50#Chương V4,63m3
4BT móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng Chương V2,52m3
5Xây móng đá hộc chiều dày Chương V7,68m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,22100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,14100m3
8Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V0,0110m3/1km
9BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện Chương V0,96m3
10BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà ≤ 6mChương V2,93m3
11BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200Chương V1,28m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,26tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,09tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,07tấn
20Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,15100m2
21Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V0,19100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,26100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V0,26100m2
24Xây kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V1,9m3
25Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V11,02m3
26Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V2,26m3
27Sản xuất cửa bằng sắt hộpChương V0,16tấn
28Lắp lề cửa điChương V14bộ
29Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắmChương V1bộ
30Cắt và lắp kính trắng vào cửaChương V3,83m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,65m2
32Sản xuất hoa sắt bằng sắt hộpChương V0,05tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,6m2
34Sơn cửa kính 3 nướcChương V11,2m2
35SX xà gồ thépChương V0,28tấn
36Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V35m2
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,28tấn
38Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mmChương V0,4100m2
39Lợp tôn úp nốc mái, tôn phẳng 0,5m, chiều dầy của tôn ≥ 0,35mmChương V0,03100m2
40Làm trần tôn lạnhChương V29,44m2
41Lắp đặt chỉ trần nhựaChương V31,2m
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,06m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,28m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V21,04m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V9,61m2
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V10,2m
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V8,62m2
49Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văngChương V8,62m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,5m2
51Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,5m2
52BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50#Chương V2,73m3
53Lát nền, sàn gạch 500x500 ≤0,25m2Chương V32,36m2
54Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x500≤0,06m2Chương V2,04m2
55Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V21,76m2
56Lắp đặt ống nhựa D34 chiều dầy thành ống 1,7mmChương V0,01100m
57Lắp đặt lưới cầu chắn rác D90Chương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa D90 chiều dầy thành ống 2,2mmChương V0,08100m
59Lắp đặt co nhựa D90Chương V4cái
60Bả mastic vào tườngChương V136,06m2
61Bả mastic vào cột, dầm, trầnChương V38,32m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,38m2
63Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V83,61m2
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4≤4mm2Chương V20m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 ≤4mm2Chương V45m
66Lắp đặt dây đơn 1x1,5≤2,5mm2Chương V30m
67Lắp đặt Áptômát 1 pha 30AChương V1cái
68Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóngChương V1bộ
69Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V1bộ
70Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V2cái
72Lắp đặt đế âm tường KT hộp Chương V4hộp
73Lắp đặt đế âm tường KT hộp Chương V1hộp
74Lắp đặt hộp đựng áptômát tổng≤40cm2Chương V1hộp
75Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm DChương V25m
76Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V1bộ
C HẠNG MỤC 02: NHÀ SINH SẢN NHÂN TẠO
1Đào móng công trình chiều rộng móng Chương V1,58100m3
2Đào móng băng rộng Chương V24,65m3
3BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# lót móngChương V17,22m3
4BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50# lót nềnChương V20,62m3
5BT móng đá 1x2 vữa mác 250 rộng Chương V25,6m3
6BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện Chương V11,34m3
7BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà ≤ 6mChương V14,01m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,13tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,24tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,29tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,55tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,25tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,89tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,13tấn
18Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,66100m2
19Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V1,27100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,45100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,72100m3
22Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V1,95m3
23Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V32,52m3
24SX cột thép hìnhChương V1,12tấn
25Lắp dựng cột thépChương V1,12tấn
26SX vì kèo thép hình khẩu độ lớn Chương V10,12tấn
27Lắp vì kèo khẩu độ >18mChương V10,12tấn
28SX xà gồ thép C150x50x20x2Chương V2,74tấn
29Lắp dựng xà gồ thép C150x50x20x2Chương V2,74tấn
30Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0.42mmChương V5,81100m2
31Lợp tôn mạ mầu sóng vuông mạ màu tôn úp nóc chiều dầy ≥ 0,42mmChương V0,06100m2
32Lắp đặt máng xối tôn chiều dầy ≥ 0,42mmChương V30m
33Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75Chương V125,7m2
34Trát xà dầm vữa XM mác 75Chương V61,1m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,46m2
36Láng hè dày 3cm vữa XM mác 75Chương V45,76m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V10,31m3
38Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V348,93m2
39Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiChương V5,81100m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,6100m
41Lắp đặt cút nhựa D90Chương V20cái
42Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Chương V1hộp
43Lắp đặt đèn cao áp 250W suđiumChương V8bộ
44Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Chương V3hộp
45Lắp đặt Áptômát 1 pha Chương V1cái
46Lắp đặt Áptômát 1 pha Chương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V8cái
49Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V1bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 ≤10mm2Chương V15m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5≤4mm2Chương V250m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V125m
53Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V5cái
54Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V5cái
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V48m
56Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V24m
57Chân đỡ dâyChương V30cái
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất D16Chương V20m
59Dây nối D12Chương V10m
60Lắp đặt eke D12Chương V20cái
61Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,8mChương V6cọc
D HẠNG MỤC 3: BỂ ĐẺ NƯỚC CHẢY
1Đào móng công trình chiều rộng móng Chương V0,42100m3
2BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50#Chương V4,2m3
3BT nền đá 1x2 vữa mác 200Chương V2,1m3
4Xây tường gạch thẻ 5x8x19 dày Chương V11,77m3
5BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhàChương V0,5m3
6Cốt thép xà dầm giằng thép Chương V0,03tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,05100m2
8Đắp cát móng đường ốngChương V11,87m3
9BT nền đá 1x2 vữa mác 150Chương V5,85m3
10Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75Chương V124,02m2
11Láng bể nước 2cm vữa XM mác 75Chương V34,05m2
12Quét chống thấm bể nước xi măng nguyên chất + trộn phụ gia tỷ lệ 0,25lít/m2Chương V95,51m2
13Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95Chương V0,14100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào Chương V0,26100m3
E HẠNG MỤC4: BỂ ĐẺ VUÔNG
1Đào móng công trình chiều rộng móng Chương V0,57100m3
2BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50#Chương V4,93m3
3BT nền đá 1x2 vữa mác 200Chương V2,46m3
4Xây tường gạch thẻ 4x8x19 dày Chương V8,57m3
5BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhàChương V0,62m3
6Cốt thép xà dầm giằng thép Chương V0,04tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,06100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75Chương V88,48m2
9Láng bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V40m2
10Quét chống thấm bể nước xi măng nguyên chất + trộn phụ gia tỷ lệ 0,25lít/m2Chương V90,4m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D200 chiều dầy thành ống ≥ 3,9mmChương V0,03100m
12Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95Chương V0,19100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào Chương V0,35100m3
F HẠNG MỤC V: ẤP VÒNG (04 CÁI)
1Đào móng công trình chiều rộng móng Chương V0,47100m3
2BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50#Chương V4,07m3
3BT nền đá 1x2 vữa mác 200Chương V2,03m3
4Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V14,2m3
5BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà≤ 6mChương V0,76m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,12tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,04100m2
8Đắp cát móng đường ốngChương V8,76m3
9BT nền đá 1x2 vữa mác 150Chương V9,61m3
10Lắp đặt ống BT D600Chương V0,05100m
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V149,51m2
12Láng bể ấp dày 2cm vữa XM mác 75Chương V22,61m2
13Quét chống thấm bể nước xi măng nguyên chất + trộn phụ gia tỷ lệ 0,25lít/m2Chương V92,69m2
14Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95Chương V0,16100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào Chương V0,29100m3
G HẠNG MỤC VI: NỀN - RẢNH KHU SINH SẢN
1Đào móng công trình bằng máy đào đất cấp IIIChương V2,73100m3
2BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50#Chương V20,99m3
3BT nền đá 1x2 vữa mác 200Chương V9,85m3
4Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V0,48m3
5Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V0,38m3
6Trát bậc cấp dày 1,5cm vữa XM mác 75Chương V9,6m2
7Đào kênh mương chiều rộng Chương V0,22100m3
8Đào móng công trình chiều rộng móng Chương V0,1100m3
9BT đá 4x6 chèn vữa XM mác 50#Chương V1,98m3
10Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V9,09m3
11BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà≤ 6mChương V1,46m3
12Cốt thép xà dầm giằng thép Chương V0,09tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,18100m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,32m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM mác 75Chương V7,92m2
16Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văngChương V47,32m2
17Lắp đặt nắp hố ga bằng tấm composite kích thước 1,2x1,2mChương V2,88m2
18Lắp đặt nắp rãnh nước song gangChương V7,72m2
19Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95Chương V0,07100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào Chương V1,15100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng >3m sâu Chương V14m3
22Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiChương V0,02100m3
23Lắp đặt ống BT ly tâm nối bằng PP xảm, đoạn ống dài 2m, D600Chương V0,04100m
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,12100m3
H HẠNG MUC VII: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D200Chương V0,21100m
2Lắp đặt giảm nhựa D200/114Chương V1cái
3Lắp đặt giảm nhựa D200/60Chương V1cái
4Lắp đặt co nhựa D200Chương V3cái
5Lắp đặt van ren D200Chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa D114 Chiều dầy thành ống ≥2,7mmChương V0,46100m
7Lắp đặt giảm nhựa D114/60Chương V3cái
8Lắp đặt co nhựa D114Chương V5cái
9Lắp đặt giảm nhựa D114/90Chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa D90Chương V0,32100m
11Lắp đặt tê nhựa D90Chương V1cái
12Lắp đặt co nhựa D90Chương V19cái
13Lắp đặt van ren D90Chương V8cái
14Lắp đặt ống nhựa D60 Chiều dầy thành ống ≥1,8mmChương V0,54100m
15Lắp đặt co nhựa D60Chương V19cái
16Lắp đặt van ren D67Chương V11cái
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
J HẠNG MỤC 1: SAN NỀN + ĐÀO AO
1Đào san đất bằng máy đào Chương V26,87100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Chương V87,51100m3
3Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Chương V77,07100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V5,0110m3/1km
5Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V268,6810m3/1km
K HẠNG MỤC 04: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào Chương V27,15100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V38,74100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V6,2100m2
4San đầm đất bằng máy đầm 16T độ chặt K=0,95Chương V106,94100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V27,1510m3/1km
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiChương V4,95100m3
7Khai thác đất để đắp, đất cấp 3Chương V70,76100m3
8Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V707,5610m3/1km
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MƯƠNG CẤP NƯỚC
1BT mái bờ kênh mương đá 1x2 vữa mác 200 dày Chương V68,9m3
2Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM mác 50Chương V229,23m2
3Ván khuôn tường, cột xà dầm, giằng cao Chương V4,9100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép rãnh nước DChương V2,33tấn
5Móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiChương V0,05100m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2 M200Chương V0,65m3
7SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thanh chốngChương V0,18100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà, dầm giằng đường kính Chương V0,35tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản giữa đá 1x2 M200Chương V1,74m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, tấm đan đường kính Chương V0,8tấn
11BT bậc cấp cầu thang thưòng đá 1x2 vữa M150Chương V1,48m3
12Lót vữa đệm dày 3cm vữa XM mác 50Chương V5,3m2
13Ván khuôn gỗ bậc cấp cầu thang thườngChương V0,17100m2
14Lắp đặt ống nhựa D200x5,9mmChương V1,6100m
15Lắp đặt van ren D200Chương V1cái
16Lắp đặt co nhựa D200x5,9mmChương V3cái
17Lắp đặt lơi nhựa D200x5,9mmChương V6cái
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V2,4m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cốt thép tấm đanChương V0,13tấn
20SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,1100m2
21BT gối đỡ đá 2x4 vữa mác 150Chương V1,88m3
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,75m3
23Ván khuôn gỗ móngChương V0,15100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gối đỡ đường kính 100mmChương V0,12tấn
25SX kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,04tấn
26Lắp đặt bu long Φ 25, L=20cmChương V60cái
27Đào kênh mương chiều rộng Chương V1,39100m3
28Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,74100m3
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP XẢ AO NUÔI
1Lắp đặt ống nhựa D114x4,9mmChương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa D200x5,9mmChương V1,0585100m
3Lắp đặt van khóa uPVC D114mmChương V6cái
4Lắp đặt cút nhựa D200mmx5,9mmChương V12cái
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200Chương V9,6m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,51tấn
7SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,38100m2
8BT cầu thang thưòng đá 1x2 vữa mác 150Chương V22,98m3
9Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm vữa XM mác 50Chương V109,67m2
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V2,02100m2
11BT tường đá 2x4 mác 150 dày Chương V23m3
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có DmaxChương V2,67m3
13Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V1,08100m2
14Lắp đặt ống BT ly tâm D60 cmChương V0,15100m
15Làm móng cấp phối đá dămChương V0,05100m3
16SX cửa van phẳngChương V0,24tấn
17Làm khớp nối ngăn nước bằng roong cao suChương V1,6m
18Lắp đặt bu long Φ 30Chương V2cái
19Lắp đặt vòng bi Φ 30Chương V2cái
20Lắp đặt bu long Φ 20Chương V8cái
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rácChương V0,03tấn
22BT tường đá 2x4 mác 150 dày Chương V3,73m3
23Làm lớp đá đệm móng, loại đá có DmaxChương V0,23m3
24Ván khuôn gỗ móng, tườngChương V0,27100m2
25SX cấu kiện thép chôn sẵn trong BT, khối lượng một cấu kiện Chương V0,02tấn
26Sản xuất cấu kiện BT đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200Chương V0,1m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,02tấn
28Sản xuất, lắp đặt thép hình bê tông đúc sẳnChương V0,03tấn
29Lắp đặt ống BT ly tâm D400mmChương V0,49100m
30Làm móng cấp phối đá dămChương V0,11100m3
31Đào kênh mương chiều rộng Chương V1,11100m3
32Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,84100m3
N   HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ĐẦU NGUỒN
1Sản xuất cửa thép, cổng thépChương V0,01tấn
2Cung cấp lắp đặt bản lề cửa thépChương V2cái
3Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V1,88m2
4Khóa và khoen cửa thépChương V1bộ
5Lắp đặt cửa thép, cổng thépChương V0,02tấn
6Bê tông gối đỡ đồng hồ đá 2x4, vữa BT mác 150Chương V0,12m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpChương V0,01100m2
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100Chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 400mmChương V1Cái
10Lắp đặt bu tăng, đường kính 400-600mmChương V1Cái
11Lắp đặt bu tăng chuyển hướng, D400-600mmChương V1Cái
12Cung cấp lắp đặt Joan cao su D400Chương V2Cái
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC - NGANG)
1Đào móng công trình chiều rộng móng Chương V0,83100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có DmaxChương V6,04m3
3BT móng cống đá 1x2 vữa mác 150 rộng Chương V5,82m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2 mác 200Chương V0,3m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống, đường kính Chương V0,01tấn
6SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngChương V0,04m2
7Lắp đặt ống BT ly tâm D60cmChương V0,28100m
8Xây tường thẳng đá hộc vữa XM mác 75 dày Chương V13,18m3
9BT hố thu đá 1x2 vữa mác 150Chương V3,79m3
10Ván khuôn hố thuChương V0,24100m2
11Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Chương V0,26100m3
12Đào móng công trình chiều rộng móng Chương V0,13100m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có DmaxChương V2,64m3
14Xây tường thẳng đá hộc vữa XM mác 75 dày Chương V11,67m3
15BT móng cống đá 1x2 vữa mác 150 rộng Chương V6,39m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2 vữa mác 200Chương V0,21m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống, đường kính Chương V4,76kg
18SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngChương V2,48m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt gối cốngChương V4cái
20Lắp đặt ống BT ly tâm D100cmChương V0,16100m
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,8100m3
P HẠNG MỤC 12: PCCC (Đã bao gồm chi phí kiểm định nghiệm thu của Cảnh sát PCCC)
1Đào móng băng rộng Chương V30m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt K=0,95Chương V0,3100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D100 Chiều dầy thành ống ≥3,6mmChương V1,25100m
4Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100Chương V2cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D100Chương V8cái
6Lắp đặt tê 90º thép tráng kẽm D100Chương V2cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D100Chương V4cái
8Lắp đặt đặt tủ đặt vòi chữa cháy ngoài nhàChương V3hộp
9Lắp đặt lăng phun chữa cháy D19x65Chương V6cái
10Lắp đặt trụ cứu hỏa D100Chương V3cái
11Lắp đặt họng tiếp nước xe cứu hỏa D100Chương V1cái
12Lắp đặt van một chiều mặt bích D100Chương V2cái
13Lắp đặt van chắn mặt bích D100Chương V2cái
14Lọc Y D100Chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
16Lắp đặt khớp nối mềm chống rungChương V4bộ
17Lắp đặt ca ra bin (rọ hút) D100Chương V2cái
18Lắp đặt máy bơm PCCC PENTAX P=15KW, Q=20L/S, H= 60M + vật liệu phụChương V1cái
19Lắp đặt máy bơm động cơ nổ P=15KW, Q=20L/S, H= 60M + vật liệu phụChương V1cái
20Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mChương V6cuộn
21Lắp đặt khởi động từ máy bơmChương V1cái
22Lắp đặt bộ mồi máy bơmChương V1cái
23Lắp đặt bộ cảm ứng hết nướcChương V1bộ
24Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp Chương V1hộp
25Hệ thống tiếp địa máy bơmChương V1bộ
26Bu long ECU lắp đặt máy bơmChương V8bộ
27Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V5cái
28Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABCD 4KG/BChương V10cái
29Lắp đặt tủ đặt bình chữa cháyChương V5hộp
30BT nền đá 1x2 vữa mác 250Chương V0,23m3
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Chương V45m
32Lắp đặt Áptômát 3 pha Chương V1cái
33Lắp đặt van xả màn ngăn nướcChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, Hạ tầng cấp III trở lên. + Giá trị 01 hợp đồng hoàn thành > 2,833 tỷ đồng; Trong đó: Phần dân dụng: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1,394 tỷ đồng; Phần Hạ tầng: Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1,439 tỷ đồng (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, ...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng dự 1 Trình độ đại học thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng – hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có chứng chỉ ATLĐ). Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án 2 Trình độ trung cấp trở lên, trong đó 01 người chuyên ngành dân dụng và 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu31
3 Công nhân thực hiện dự án 15 Công nhân kỹ thuật thi công. Các văn Bằng và chứng chỉ được công chứng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tự đổ * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
3 Máy san 108 cv * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ủi * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn BT * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Lu rung tự hành trọng lượng tĩnh 14T, Khi rung 25T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Đầm dùi 1,0 kw * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
8 Máy cắt uốn sắt * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy cẩu, cần trục * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Lu bánh thép: 10 -:- 16 T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...).* Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->