Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp toàn bộ công trình (các hạng mục phát sinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172881-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp toàn bộ công trình (các hạng mục phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20211161251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 22:39:00 đến ngày 2021-12-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,299,272,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89781E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.491.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.618.982.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp toàn bộ công trình (các hạng mục phát sinh)
Khắc phục, sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông thành phố
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn giao thông Đông Dương; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phan Thiết; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THOÁT NƯỚC NGUYỄN TRÃI (ĐOẠN CUỐI ĐƯỜNG NHỰA)
1Tháo dỡ tấm đan hố ga cũTại Chương V11cấu kiện
2Lắp đặt tấm đan hố ga cũ, trọng lượng >50kg, bằng máyTại Chương V11cấu kiện
3Cắt mặt đường bêtông nhựa dày Tại Chương V0,063100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựaTại Chương V0,228m3
5Đào bỏ kết cấu mặt đường đá dăm kẹp đấtTại Chương V0,521m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTại Chương V4,969m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITại Chương V2,4399100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V2,0114100m3
9Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,2242100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,8967100m3/1km
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V1,1209100m3/1km
12Tấm lót ny lông nền đườngTại Chương V0,0325100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,538m3
14Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V0,32510m2
15Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12.5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTại Chương V0,32510m2
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,0041100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,0488100tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tại Chương V0,784m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,909m3
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,36m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V0,0162tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mmTại Chương V0,0341tấn
23Gia công lắp đặt thép hình viền đanTại Chương V0,134tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaTại Chương V0,4783100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V7cấu kiện
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tại Chương V3,78m3
27Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V3,024m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ØTại Chương V0,0828tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,2352100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối đỡ ống cốngTại Chương V0,3108100m2
31Lắp đặt gối cống, trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V841cấu kiện
32Lắp đặt ống cống BTLT Ø600-H30, đoạn ống dài 4mTại Chương V211 đoạn ống
33Chét khe nối ống Vữa ximăng - M100Tại Chương V0,068m3
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTại Chương V3,844m2
B THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG MẬU THÂN (HẺM 26)
1Tháo dỡ tấm đan hố ga cũTại Chương V21cấu kiện
2Lắp đặt tấm đan hố ga cũ, trọng lượng >50kg bằng máyTại Chương V21cấu kiện
3Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTại Chương V0,3782100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựaTại Chương V1,577m3
5Đào bỏ kết cấu mặt đường đá dăm kẹp đấtTại Chương V3,6051m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V15,152m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITại Chương V2,2061100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V1,8485100m3
9Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITại Chương V0,3207100m3
10Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITại Chương V1,2828100m3/1km
11Vận chuyển xà bần đổ đi 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITại Chương V1,6035100m3/1km
12Tấm lót ny lông nền đườngTại Chương V1,7519100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V19,772m3
14Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTại Chương V2,25310m2
15Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTại Chương V2,25310m2
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,0282100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,338100tấn
18Bê tông móng bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,582m3
19Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,519m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,0771100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tại Chương V1,96m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,549m3
23Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V1,152m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, đường kính ØTại Chương V0,1271tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dầm đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V0,1247tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mmTại Chương V0,0679tấn
27Gia công lắp đặt thép hình viền đanTại Chương V0,3543tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, hố thuTại Chương V1,0581100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầmTại Chương V0,0774100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, dầm trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V341cấu kiện
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V12cái
32Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100Tại Chương V24cái
33Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30Tại Chương V24cái
34Cung cấp, lắp đặt Bản lề lá InoxTại Chương V24cái
35Khoan tạo lỗ trên bản lềTại Chương V481 lỗ khoan
36Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cmTại Chương V12tấm
37Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(45x30)cm dày 1cmTại Chương V1tấm
38Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mmTại Chương V12cái
39Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=200mm, dày 11,9mmTại Chương V0,0441100m
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tại Chương V4,025m3
41Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V2,022m3
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ØTại Chương V0,0967tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,3196100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ ống cốngTại Chương V0,3226100m2
45Lắp đặt gối cống, trọng lượng > 50kgTại Chương V1481cấu kiện
46Lắp đặt ống cống BTLT Ø400-H10, đoạn ống dài 4mTại Chương V91 đoạn ống
47Lắp đặt ống cống BTLT Ø400-H10, đoạn ống dài 3mTại Chương V11 đoạn ống
48Lắp đặt ống cống BTLT Ø400-H10, đoạn ống dài 2mTại Chương V11 đoạn ống
49Lắp đặt ống cống BTLT Ø400-H30, đoạn ống dài 4mTại Chương V41 đoạn ống
50Lắp đặt ống cống BTLT Ø400-H30, đoạn ống dài 2mTại Chương V11 đoạn ống
51Lắp đặt ống cống BTLT Ø300-H10, đoạn ống dài 4mTại Chương V311 đoạn ống
52Lắp đặt ống cống BTLT Ø300-H10, đoạn ống dài 2mTại Chương V31 đoạn ống
53Vữa ximăng - M100Tại Chương V0,065m3
54Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựaTại Chương V5,129m2
C PHẦN SƠN ĐƯỜNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm (màu vàng)Tại Chương V851,925m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (màu trắng)Tại Chương V52m2
3Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mmTại Chương V22,5m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
1Cắt mặt đường bêtông nhựa dày Tại Chương V0,7077100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựaTại Chương V3,4m3
3Đào bỏ kết cấu mặt đường đá dăm kẹp đấtTại Chương V10,21m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,3108100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,456m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V0,3108100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V1,2432100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITại Chương V0,3108100m3/1km
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tại Chương V5,66m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,43m3
11Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,73m3
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V4,58m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương, đường kính cốt thép Tại Chương V0,8462tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V0,2428tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mmTại Chương V0,4106tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mươngTại Chương V1,0098100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐSTại Chương V0,2619100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V711cấu kiện
E TUYẾN CỐNG THU GOM NƯỚC TRƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC LONG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,02m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITại Chương V0,9899100m3
3Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V0,3407100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITại Chương V0,9899100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITại Chương V3,9596100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITại Chương V0,9899100m3/1km
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=200mm, dày 11,9mmTại Chương V0,036100m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tại Chương V8,6m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,03m3
10Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V15,45m3
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V6,56m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương, đường kính cốt thép Tại Chương V0,3293tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V0,3288tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mmTại Chương V0,4442tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mươngTại Chương V3,1155100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐSTại Chương V0,3751100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V961cấu kiện
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tại Chương V0,55m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,76m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,6m3
21Bê tông tấm đan, dầm M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,54m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V0,0278tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ØTại Chương V0,0501tấn
24Gia công lắp đặt thép hình viền đan và hố gaTại Chương V0,2105tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTại Chương V0,05100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaTại Chương V0,1314100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầmTại Chương V0,0349100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V131cấu kiện
F GIA CỐ, LÀM MỚI CÁC VỈA HÈ KHU VỰC QUANH TRUNG TÂM HỘI NGHỊ
1Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V346,78m2
2Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmTại Chương V346,78m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,62m3
4Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,08m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng câyTại Chương V0,324100m2
G ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ DÂN CƯ THÔN TIẾN BÌNH, XÃ TIẾN THÀNH
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITại Chương V3,1781100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V0,885100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V2,6549100m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V2,0293100m3
5Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Tại Chương V3,0547100m3
H SỬA CHỮA MƯƠNG BĂNG ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTại Chương V0,044100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựaTại Chương V0,31m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,59m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,011100m3
5Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,044100m3/1km
6Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V0,066100m3/1km
7Bê tông bản cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,59m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống bản, đường kính Tại Chương V0,0172tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống bản, đường kính Tại Chương V0,0383tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản và gờ chắnTại Chương V0,022100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Tại Chương V0,4410m2
12Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12.5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTại Chương V0,4410m2
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,0055100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,066100tấn
I SẠT LỞ CUỐI ĐƯỜNG TRẦN LÊ, THÔN TIẾN ĐỨC
1Cung cấp đá hộcTại Chương V3.271,431m3
2San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTại Chương V32,7143100m3
J SỬA CHỮA ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tại Chương V9,6687100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTại Chương V9,6687100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V1,6408100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V19,6893100tấn
K SỬA CHỮA ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC (BÊN PHÍA CẢNG)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tại Chương V8,9706100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTại Chương V8,9706100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V1,3043100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V15,6519100tấn
L SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGUYỄN HỘI
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tại Chương V12,034100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTại Chương V12,034100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V1,7497100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V20,9969100tấn
M SỬA CHỮA ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN
1Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTại Chương V1010m2
2Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTại Chương V1010m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,176100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V2,112100tấn
N SỬA CHỮA VỈA HÈ NGÃ 4 TRIỆU QUANG PHỤC-NGUYỄN DU
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,24m3
2Láng vữa xi măng M100, dày 2cmTại Chương V4m2
3Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,721m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,0108100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTại Chương V0,0474100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V81cấu kiện
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,15m3
8Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3m2
9Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmTại Chương V3m2
O VỈA HÈ HOA VIÊN ĐỨC NGHĨA
1Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10m2
2Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmTại Chương V10m2
P SỬA CHỮA LAN CAN VÀ LỀ BỘ HÀNH CẦU LÊ HỒNG PHONG
1Tháo dỡ lan can cầuTại Chương V180m2
2Vệ sinh và nhúng kẽm nóng lan can cầuTại Chương V8.284,48Kg
3Lắp dựng lan can cầuTại Chương V180m2
4Vận chuyển lan can cầu đi nhúng kẽmTại Chương V1Lần
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V110,441m2
6Thi công tường lan can bằng tôn kẽm 4.0 zemTại Chương V4100m2
7Sản xuất, lắp đặt thép hìnhTại Chương V2,1365tấn
Q SỬA CHỮA LAN CAN VÀ LỀ BỘ HÀNH CẦU TRẦN HƯNG ĐẠO
1Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V283,051m2
R THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH ĐƯỜNG TRƯNG NHỊ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V19,1933m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V21,679m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V9,933m3
4Đào phá nềnTại Chương V0,2649100m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V43,17m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V1công
7Tháo dỡ bệ xíTại Chương V8bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuTại Chương V3bộ
9Tháo dỡ chậu rửa lavaboTại Chương V1bộ
10Tháo dỡ gương soiTại Chương V1bộ
11Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTại Chương V2công
12Hút hầm tự hoại (12m3)Tại Chương V1Hầm
13Lắp đất, xà bần vào hầm tự hoại (tạm tính hầm 12m3)Tại Chương V0,12100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - xà bầnTại Chương V0,6529100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - xà bầnTại Chương V2,6117100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - xà bầnTại Chương V0,6529100m3/1km
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89781E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.491.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.618.982.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy lu 16T1
4 Máy phun nhựa đường 190CV1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
6 Ô tô tự đổ 10T1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
9 Máy đầm dùi 1,5kW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->