Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp toàn bộ công trình (các hạng mục phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp toàn bộ công trình (các hạng mục phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 22:39:00 đến ngày 2021-12-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,299,272,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89781E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.491.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.618.982.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp toàn bộ công trình (các hạng mục phát sinh) Khắc phục, sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông thành phố 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THOÁT NƯỚC NGUYỄN TRÃI (ĐOẠN CUỐI ĐƯỜNG NHỰA) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ | Tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt tấm đan hố ga cũ, trọng lượng >50kg, bằng máy | Tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 3 | Cắt mặt đường bêtông nhựa dày | Tại Chương V | 0,063 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa | Tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 5 | Đào bỏ kết cấu mặt đường đá dăm kẹp đất | Tại Chương V | 0,52 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Tại Chương V | 4,969 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại Chương V | 2,4399 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 2,0114 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,2242 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 0,8967 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 1,1209 | 100m3/1km |
| 12 | Tấm lót ny lông nền đường | Tại Chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,538 | m3 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 0,325 | 10m2 |
| 15 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12.5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tại Chương V | 0,325 | 10m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,0041 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,0488 | 100tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,909 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | Tại Chương V | 0,0162 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm | Tại Chương V | 0,0341 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt thép hình viền đan | Tại Chương V | 0,134 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Tại Chương V | 0,4783 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 7 | cấu kiện |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 3,78 | m3 |
| 27 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 3,024 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, Ø | Tại Chương V | 0,0828 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối đỡ ống cống | Tại Chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt gối cống, trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống cống BTLT Ø600-H30, đoạn ống dài 4m | Tại Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 33 | Chét khe nối ống Vữa ximăng - M100 | Tại Chương V | 0,068 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tại Chương V | 3,844 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG MẬU THÂN (HẺM 26) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt tấm đan hố ga cũ, trọng lượng >50kg bằng máy | Tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Tại Chương V | 0,3782 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa | Tại Chương V | 1,577 | m3 |
| 5 | Đào bỏ kết cấu mặt đường đá dăm kẹp đất | Tại Chương V | 3,605 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 15,152 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại Chương V | 2,2061 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 1,8485 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,3207 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 1,2828 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ đi 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 1,6035 | 100m3/1km |
| 12 | Tấm lót ny lông nền đường | Tại Chương V | 1,7519 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 19,772 | m3 |
| 14 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Tại Chương V | 2,253 | 10m2 |
| 15 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Tại Chương V | 2,253 | 10m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,0282 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,338 | 100tấn |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,582 | m3 |
| 19 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,519 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,549 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, đường kính Ø | Tại Chương V | 0,1271 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, dầm đúc sẵn đường kính ≤10mm | Tại Chương V | 0,1247 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm | Tại Chương V | 0,0679 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt thép hình viền đan | Tại Chương V | 0,3543 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, hố thu | Tại Chương V | 1,0581 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Tại Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, dầm trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 12 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100 | Tại Chương V | 24 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | Tại Chương V | 24 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề lá Inox | Tại Chương V | 24 | cái |
| 35 | Khoan tạo lỗ trên bản lề | Tại Chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cm | Tại Chương V | 12 | tấm |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(45x30)cm dày 1cm | Tại Chương V | 1 | tấm |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | Tại Chương V | 12 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=200mm, dày 11,9mm | Tại Chương V | 0,0441 | 100m |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 4,025 | m3 |
| 41 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 2,022 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, Ø | Tại Chương V | 0,0967 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,3196 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ ống cống | Tại Chương V | 0,3226 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt gối cống, trọng lượng > 50kg | Tại Chương V | 148 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống cống BTLT Ø400-H10, đoạn ống dài 4m | Tại Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống cống BTLT Ø400-H10, đoạn ống dài 3m | Tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống cống BTLT Ø400-H10, đoạn ống dài 2m | Tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống cống BTLT Ø400-H30, đoạn ống dài 4m | Tại Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống cống BTLT Ø400-H30, đoạn ống dài 2m | Tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống cống BTLT Ø300-H10, đoạn ống dài 4m | Tại Chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống cống BTLT Ø300-H10, đoạn ống dài 2m | Tại Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 53 | Vữa ximăng - M100 | Tại Chương V | 0,065 | m3 |
| 54 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Tại Chương V | 5,129 | m2 |
| C | PHẦN SƠN ĐƯỜNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm (màu vàng) | Tại Chương V | 851,925 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (màu trắng) | Tại Chương V | 52 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Tại Chương V | 22,5 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bêtông nhựa dày | Tại Chương V | 0,7077 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa | Tại Chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Đào bỏ kết cấu mặt đường đá dăm kẹp đất | Tại Chương V | 10,2 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3108 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,456 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,2432 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3108 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 5,66 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,43 | m3 |
| 11 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,73 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 4,58 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,8462 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | Tại Chương V | 0,2428 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm | Tại Chương V | 0,4106 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | Tại Chương V | 1,0098 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Tại Chương V | 0,2619 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 71 | 1cấu kiện |
| E | TUYẾN CỐNG THU GOM NƯỚC TRƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC LONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,9899 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V | 0,3407 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,9899 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 3,9596 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,9899 | 100m3/1km |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=200mm, dày 11,9mm | Tại Chương V | 0,036 | 100m |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 8,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,03 | m3 |
| 10 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 15,45 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 6,56 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,3293 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | Tại Chương V | 0,3288 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm | Tại Chương V | 0,4442 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | Tại Chương V | 3,1155 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Tại Chương V | 0,3751 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, dầm M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | Tại Chương V | 0,0278 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Ø | Tại Chương V | 0,0501 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt thép hình viền đan và hố ga | Tại Chương V | 0,2105 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Tại Chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Tại Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| F | GIA CỐ, LÀM MỚI CÁC VỈA HÈ KHU VỰC QUANH TRUNG TÂM HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 346,78 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Tại Chương V | 346,78 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây | Tại Chương V | 0,324 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ DÂN CƯ THÔN TIẾN BÌNH, XÃ TIẾN THÀNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,1781 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,6549 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 2,0293 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Tại Chương V | 3,0547 | 100m3 |
| H | SỬA CHỮA MƯƠNG BĂNG ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Tại Chương V | 0,044 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa | Tại Chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 0,066 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông bản cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống bản, đường kính | Tại Chương V | 0,0172 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống bản, đường kính | Tại Chương V | 0,0383 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản và gờ chắn | Tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 0,44 | 10m2 |
| 12 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12.5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 0,44 | 10m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,0055 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,066 | 100tấn |
| I | SẠT LỞ CUỐI ĐƯỜNG TRẦN LÊ, THÔN TIẾN ĐỨC | |||
| 1 | Cung cấp đá hộc | Tại Chương V | 3.271,431 | m3 |
| 2 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Tại Chương V | 32,7143 | 100m3 |
| J | SỬA CHỮA ĐƯỜNG BÀ TRIỆU | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tại Chương V | 9,6687 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 9,6687 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 1,6408 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 19,6893 | 100tấn |
| K | SỬA CHỮA ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC (BÊN PHÍA CẢNG) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 8,9706 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Tại Chương V | 8,9706 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 1,3043 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 15,6519 | 100tấn |
| L | SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGUYỄN HỘI | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Tại Chương V | 12,034 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Tại Chương V | 12,034 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 1,7497 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 20,9969 | 100tấn |
| M | SỬA CHỮA ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN | |||
| 1 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Tại Chương V | 10 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12,5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 10 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,176 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 2,112 | 100tấn |
| N | SỬA CHỮA VỈA HÈ NGÃ 4 TRIỆU QUANG PHỤC-NGUYỄN DU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng M100, dày 2cm | Tại Chương V | 4 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,721 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Tại Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3 | m2 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Tại Chương V | 3 | m2 |
| O | VỈA HÈ HOA VIÊN ĐỨC NGHĨA | |||
| 1 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Tại Chương V | 10 | m2 |
| P | SỬA CHỮA LAN CAN VÀ LỀ BỘ HÀNH CẦU LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu | Tại Chương V | 180 | m2 |
| 2 | Vệ sinh và nhúng kẽm nóng lan can cầu | Tại Chương V | 8.284,48 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Tại Chương V | 180 | m2 |
| 4 | Vận chuyển lan can cầu đi nhúng kẽm | Tại Chương V | 1 | Lần |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 110,44 | 1m2 |
| 6 | Thi công tường lan can bằng tôn kẽm 4.0 zem | Tại Chương V | 4 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Tại Chương V | 2,1365 | tấn |
| Q | SỬA CHỮA LAN CAN VÀ LỀ BỘ HÀNH CẦU TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 283,05 | 1m2 |
| R | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH ĐƯỜNG TRƯNG NHỊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 19,1933 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 21,679 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 9,933 | m3 |
| 4 | Đào phá nền | Tại Chương V | 0,2649 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 43,17 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gương soi | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Tại Chương V | 2 | công |
| 12 | Hút hầm tự hoại (12m3) | Tại Chương V | 1 | Hầm |
| 13 | Lắp đất, xà bần vào hầm tự hoại (tạm tính hầm 12m3) | Tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - xà bần | Tại Chương V | 0,6529 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - xà bần | Tại Chương V | 2,6117 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - xà bần | Tại Chương V | 0,6529 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.89781E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.309.491.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.618.982.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lò nấu sơn | Lò nấu sơn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | 16T | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi