Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trồng cây xanh đô thị đã giao cho phòng Kinh tế và Hạ tầng tại Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 22:47:00 đến ngày 2021-12-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,891,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 988.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình HTKT tối thiểu 03 năm liên tục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nông nghiệp hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình HTKT tối thiểu 03 năm liên tục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trồng hoa, cây cảnh đường 42m và điểm đấu nối QL279 khu trung tâm thị trấn Mường Ảng 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn trồng cây xanh đô thị đã giao cho phòng Kinh tế và Hạ tầng tại Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng; Địa chỉ: thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Số Điện thoại: 02153502466
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0949.557.925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ẳng - Thị Trấn Mường Ẳng, huyện Mường Ẳng, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3865874; Fax: 0215.3856024 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mường Ẳng - Thị Trấn Mường Ẳng, huyện Mường Ẳng, tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mường Ẳng - Thị Trấn Mường Ẳng, huyện Mường Ẳng, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC KHÔNG PHẢI ĐÓNG THUẾ | |||
| 1 | Cây găng vàng cao >20cm (25-30 cây/m2), cây 5 tháng tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | 1m2 |
| 2 | Cây găng vàng cao >20cm (25-30 cây/m2), cây 5 tháng tuổi ( phần xã hội hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,68 | 1m2 |
| 3 | Thảm cỏ lạc, cây ươm 3 tháng tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9043 | 100m2 |
| 4 | Cây hoa giấy màu đỏ cao (80-100cm, ĐK tán 60-80cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100 cây |
| 5 | Cây sim thái loại nhỏ, cao >40cm, ĐK tán 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100 cây |
| 6 | Cây sim thái loại to, cao 50-55cm, ĐK tán 45-50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | 100 cây |
| 7 | Cây thạch thảo tím cánh kép (20-25 cây/m2; cao 50-60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6887 | 100m2 |
| 8 | Cây lá màu màu vàng (cây vàng bạc); 5-6 cây/m2; cao > 35-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9205 | 100m2 |
| 9 | Cây dâu tây ( cây tai tượng); 5-6 cây/m2; cao >50-55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1585 | 100m2 |
| 10 | Cây hoa trang thái, cao 45-50cm; ĐK tán 40-45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | 100 cây |
| 11 | Cây lá màu đỏ (5-6 cây/m2; cao 35-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | 100m2 |
| 12 | Hạt giống hoa dừa cạn, hạt được xử lý theo đúng tiêu chuẩn quy định. Hạt giống chất lượng cao đảm bảo sinh trưởng tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| B | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC PHẢI ĐÓNG THUẾ | |||
| 1 | Cây găng vàng cao >20cm (25-30 cây/m2), cây 5 tháng tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | 1m2 |
| 2 | Cây găng vàng cao >20cm (25-30 cây/m2), cây 5 tháng tuổi ( phần xã hội hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,68 | 1m2 |
| 3 | Thảm cỏ lạc, cây ươm 3 tháng tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9043 | 100m2 |
| 4 | Cây hoa giấy màu đỏ cao (80-100cm, ĐK tán 60-80cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100 cây |
| 5 | Cây sim thái loại nhỏ, cao >40cm, ĐK tán 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100 cây |
| 6 | Cây sim thái loại to, cao 50-55cm, ĐK tán 45-50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | 100 cây |
| 7 | Cây thạch thảo tím cánh kép (20-25 cây/m2; cao 50-60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6887 | 100m2 |
| 8 | Cây lá màu màu vàng (cây vàng bạc); 5-6 cây/m2; cao > 35-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9205 | 100m2 |
| 9 | Cây dâu tây ( cây tai tượng); 5-6 cây/m2; cao >50-55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1585 | 100m2 |
| 10 | Cây hoa trang thái, cao 45-50cm; ĐK tán 40-45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | 100 cây |
| 11 | Cây lá màu đỏ (5-6 cây/m2; cao 35-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | 100m2 |
| 12 | Cầy xới đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0385 | 100m2 |
| 13 | Bồi đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,803 | 1m3 |
| 14 | Duy trì cây cây găng vàng, đường viền, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | 100m2/3 tháng |
| 15 | Duy trì thảm cỏ lạc.Công viên 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9043 | 100m2/3tháng |
| 16 | Đào hố trồng cây.Hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | 1hố |
| 17 | Đánh cây hoa giấy nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | 1cây |
| 18 | Trồng cây hoa giấy nhiều màu (cây có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100 cây |
| 19 | Duy trì cây hoa giấy tạo hình tạo hình 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100cây/3 tháng |
| 20 | Chậu nhựa đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | cái |
| 21 | Duy trì cây sim thái (duy trì 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | 100 cây/3 tháng |
| 22 | Duy trì bồn cảnh thạch thảo có hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6887 | 100m2/3 tháng |
| 23 | Duy trì bồn cảnh lá mầu vàng có hàng rào ( duy trì 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9205 | 100m2/3 tháng |
| 24 | Duy trì bồn cảnh cây dâu tây có hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1585 | 100m2/3 tháng |
| 25 | Duy trì cây trang thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | 100 cây/3 tháng |
| 26 | Duy trì bồn cảnh lá mầu đỏ có hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | 100m2/3 tháng |
| 27 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (tưới 3 tháng mõi tháng 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,6581 | 100m2/lần |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1095 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6592 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9971 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9064 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,746 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 34 | Hàn bản lền vào hố bảo vệ vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Sản xuất lắp dựng tấm lắp khung tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 36 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tơ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 0.0 |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Ống tưới phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 46 | Đầu tưới tưới đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Nối ống, đai xiêt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| C | ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Nối ống, đai xiêt | 12 | cái | |
| 2 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (tưới 3 tháng mõi tháng 3 lần) | 4 | cái | |
| D | BIỂN | |||
| 1 | In biển bạt khung sắt KT (6 x 4m) Lễ ký cam kết | 24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,837 | m3 | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1435 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1435 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,837 | m3 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,057 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,057 | tấn | |
| 8 | Sản xuất biển hiệu làm bằng tấm alu 2 mặt | 21,326 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 988.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình HTKT tối thiểu 03 năm liên tục | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nông nghiệp hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình HTKT tối thiểu 03 năm liên tục | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=2,5T | 1 |
| 2 | Xe bồn | >=5m3 | 1 |
| 3 | Xe cẩu | >=2T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | >=23Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi