Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Hải Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248279 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 23:07:00 đến ngày 2021-12-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 621,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu cung cấp tương tự gói thầu nêu trên có giá trị tối thiểu là 435.225.000VNĐ - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 435.225.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền tại tỉnh Hưng Yên đối với máy chiếu, bảng tương tác. (nhà thầu phải cung cấp giấy tờ chứng minh) và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất máy chiếu- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất bảng tương tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị trường học Mua sắm trang thiết bị trường học của Trường THPT Khoái Châu 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh cấu hình kỹ thuật thiết bị chào thầu phù hợp với sản phẩm hàng hóa nhà thầu dự thầu. Nhà thầu phải gửi tài liệu thông số kỹ thuật thiết bị bảo đảm các quy định của E-HSMT nộp cùng E-HSDT để làm cơ sở đánh giá E-HSDT và thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, đảm bảo tính đồng bộ và tương thích; - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ thiết bị hàng hóa mà nhà thầu sử dụng để chào thầu; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); Đối với Máy chiếu: + Có giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (bản đỏ hoặc sao y công chứng của cơ quan nhà nước). + Có ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ sản phẩm rõ ràng + Có catalogue của nhà sản xuất Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 hoặc tương đương (có bản chứng thực để chứng minh). + Có chứng nhận xuất xưởng hoặc xác nhận chất lượng sản phẩm (CQ) do hãng sản xuất cấp, giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do nước xuất khẩu cấp (bản sao công chứng). Đối với Bảng tương tác: + Có ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ sản phẩm rõ ràng + Có giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (bản đỏ hoặc sao y công chứng của cơ quan nhà nước). + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương (có bản chứng thực để chứng minh). - Nhà thầu có chứng nhận Trung tâm bảo hành ủy quyền tại Hưng Yên |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo giá được vận chuyển đến chân công trình, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu 05 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng đối với các hàng hoá cho gói thầu này. - Nộp đầy đủ các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của CĐT để chuẩn bị thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không đóng kèm Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá, dịch vụ ở trên thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Cam kết về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá cho gói thầu này: - Tài liệu chứng minh có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Khoái Châu; Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Khoái Châu; Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ và Công nghệ Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tương tác thông minh | 5 | Chiếc | Công nghệ hồng ngoạiKích thước bảng94’’ Kích thước vùng hoạt động1954 x 1137 mm Cảm ứng đa điểm10 điểm Cảm ứng.Bằng tay hoặc bút Độ phân giải 32768 x 32768 Thời gian phản hồi4ms - 12ms, 180 điểm / giây Độ chính xác±1mm Kết nốiUSB, cáp USB dài 6m Nguồn điện tiêu thụUSB 5V / Dòng hoạt động | ||
| 2 | Máy chiếu | 5 | Chiếc | Công nghệ: DLPĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768 pixels)Cường độ chiếu sáng: 3300 LumensTỷ số tương phản: 20000 : 1Số màu hiển thị: 1.07 tỷ màuỐng kính: Manual FocusTỉ lệ khung hình: chuẩn 4:3 (5 tỉ lệ có thể lựa chọn: auto; real; 4:3; 16:9; 16:10)Tỉ lệ phóng: 0.61Kích cỡ hình ảnh chiếu: 60"~120"Tỷ lệ zoom: FixedCông suất bóng đèn: 200WTuổi thọ bóng đèn (Normal: 5000hr; Economic: 10000hr; SmartEco: 10000hr; LampSave: 15000 hr)Chỉnh vuông hình: 1D, chỉnh vuông theo chiều dọc +/- 30 độCổng kết nối: HDMI x1; PC (D-sub 15pin)x1, Monitor out (D-sub 15 pin, Female) x1, Audio in (mini Jack)x1, Audio out (mini jack) x1, RS232 In (D-sub 9 pin, male)x1, LAN Port (RJ45 for Network)x1, USB Type A-1x1, USB TypeA-2 (5V, 1.5A)x1, USB Type mini Bx1, IR Receiver(Front+Top) x2Bluetooth: 4.0Loa: 2W x 1Nguồn điện: 100 to 240VACĐộ ồn: 33/29 dBA (Bình thường/Tiết kiệm)Các chức năng:- Tích hợp bút chỉ laser trên điều khiển từ xa- Tích hợp hệ điều hành Android 6.0, ROM/RAM: 16GB/2GB- Ngôn ngữ của menu: 30 ngôn ngữ - Tích hợp trình chiếu không dây: Dual Band 802.11ac/b/g/n, 2.4G/5G; phản chiếu không dây cả nội dung và giao diện từ điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay lên máy chiếu. Hỗ trợ kết nối không dây cả với hệ điều hành iOS, Android mà không cần phải cài đặt thêm ứng dụng.- Chế độ hotspot giúp máy chiếu kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng ngay cả khi không có mạng không dây.- Kết nối với bàn phím hoặc chuột thông qua cổng USB. Máy chiếu tích hợp sẵn bàn phím ảo.- Tích hợp phần mềm họp trực tuyến blizz trên máy chiếuISO 9001:2015, ISO 14001:2015Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Giá treo máy chiếu | 5 | Chiếc | Chất liệu: hợp kim nhôm, trắng đụcPhù hợp với các loại máy chiếuPhạm vi điều chỉnh: từ 60 đến 120cm có thể xoay 360 độ.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Cáp tín hiệu HDMI | 5 | Chiếc | Chất liệu: Lõi đồng cao độ tinh khiếtGiao diện truyền: HDMI-AMAMTốc độ truyền tải: Tốc độ truyền tải lên đến 10.2Gbps (340MHZ)Hệ thống hỗ trợ: Windows 2000, Me, XP, Vista, Win7 (32/64-bit)Định dạng hỗ trợ: Định dạng HD TV 480p, 720p, 1080i, 1080pBảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Âm ly | 2 | Chiếc | Rated output power120W Speaker output70/100V Input sensitivity& Source Impedance MIC input: + 5mV, unbalanced 6.3 connectorAUX input: 350mV, unbalanced RCA connector Tone Bass: 100Hz±10dB, Treble: 10KHz±10dB Frequency response80~16KHz (-3dB) S/N Ratio≥75dB THDRated power output, distortion ≤ 1% Priority MIC 1 has the priority than other input Protection Short circuit, overload and overheating protection. Input Power220V-240V 50/60Hz Power Consumption180W Dimension300×88×250mm Weight3.9 KgBảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Micro không dây | 5 | Chiếc | Micro không dây Loại sản phẩm: Micro không dâyBăn tần: UHF 720-820MHzTần số đáp ứng: 20Hz-23000HzĐộ nhạy: -39dB +-1dBCấu tạo đầu thu: Điện dung đơn điểmBiên thiên: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu cung cấp tương tự gói thầu nêu trên có giá trị tối thiểu là 435.225.000VNĐ - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên và giấy chuyển tiền để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 435.225.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành ủy quyền tại tỉnh Hưng Yên đối với máy chiếu, bảng tương tác. (nhà thầu phải cung cấp giấy tờ chứng minh) và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự triển khai | 3 | - Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất máy chiếu- Có giấy chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận được đào tạo của Hãng sản xuất bảng tương tác | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi