Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248289-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211248264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 23:01:00 đến ngày 2021-12-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,836,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.754033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.150806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.685.215.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thì có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
Xây dựng 8 phòng học Trường tiểu học Tràng Sơn, huyện Đô Lương
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND Xã Tràng Sơn; Địa chỉ: Xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; SĐT: 098.5336.588.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nguyên Thìn Địa chỉ: Xóm 6, xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn và ĐT xây dựng Hoàng Huy Địa chỉ: Xóm 3, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND Xã Tràng Sơn; Địa chỉ: Xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; SĐT: 098.5336.588.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Tràng Sơn; Địa chỉ: Xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; SĐT: 098.5336.588.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền ông: Lê Đình Thông- Chức vụ: Chủ tịch. SĐT: 098.5336.588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Đại diện: Nguyễn Tất Lộc- Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 096.2843.737
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 5% bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,1323m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1694m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6673100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2868100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1451m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2115100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9664tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8391m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5952m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V88,0369m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9692m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1799tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0849tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9692m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,825210m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7297m3
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6947tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0878100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2698m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2046100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2952tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4902tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3896m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4752100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4482tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,724m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6813100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6029tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1383m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V122cấu kiện
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3213100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1217tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2286m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,774m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V147,8646m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4948m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1178m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5289tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5289tấn
3Lợp mái tôn Blue Zacs dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5519100m2
4Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,2m
5Ke chống lật mái (5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.275cái
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9936m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V531,8904m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.015,848m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V345,184m2
10Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,46m2
11Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V647,52m2
12Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V662,9m
13Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V145,9m
14Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V568,884m2
15Bả bằng bột bả Nero vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V830,328m2
16Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.313,164m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V568,884m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.143,492m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3936100m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V618,574m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,179m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9782m2
23SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
24SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
25SXLD vách nhôm cố định hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
26SXLD hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
27Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn bằng INOX D76 cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V60,39md
28Lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,328m2
29Trụ lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
30Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4/8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4/6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
42Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
46Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế nhựa 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
52Tiếp địa nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
53Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Bình cc ABC MFZL8 (trung quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
55Hộp đặt bình chữa cháy (mỗi hộp 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
56Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Thép chân bật fi 8 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
63Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
64Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.754033E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.150806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.685.215.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thì có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0.4m3 Đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa 80 lít Đang hoạt động tốt2
9 Máy phát điện Đang hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->