Gói thầu: Gói thầu số 5: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248336-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233448 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp tài nguyên 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 23:28:00 đến ngày 2022-01-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,390,629,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có đồng thời các hạng mục: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai có giá trị tối thiểu là ≥ 11.000.000.000 VND (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thể hiện nội dung quy mô, địa điểm công trình). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng và các tờ khai thuế để xác nhận doanh thu theo quy định pháp luật về kê khai thuế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: trắc địa, địa chính, bản đồ, quản lý đất đai/tài nguyên môi trường/kỹ thuật môi trường;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ còn hiệu lực;+ Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.+ Đã từng đảm nhận vị trí Chủ nhiệm ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Lý lịch nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề , Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo, có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành /thanh lý hợp đồng, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý:- Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành (bằng đại học trở lên).- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt từ vị trí 1 đến 08 và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: trắc địa/ địa chính/ bản đồ/ quản lý đất đai/công nghệ thông tin/tin học;- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo;+ Lý lịch nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, Có chứng minh nhân dân kèm theo, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý:- Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành (bằng đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách: dự toán, thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh;- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo ;+ Lý lịch nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, Có chứng minh nhân dân kèm theo; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý:- Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành (bằng đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động : ≥ 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, PCCC, cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn, PCCC, cháy nổ:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo .Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ , chứng minh nhân dân. Có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo .Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ , chứng minh nhân dân. Có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, bản đồ, quản lý đất đai;- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo;+ Lý lịch nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, Chứng minh nhân dân/căn cước công dân, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý:- Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành (bằng đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: trắc địa/ địa chính/ bản đồ/ quản lý đất đai/tin học/công nghệ thông tin.- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.+ Lý lịch nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, Chứng minh nhân dân/căn cước công dân, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý:- Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành (bằng đại học trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị vệ tinh 2 tần GPS-RTK; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công việc đo lưới, đo vẽ chi tiếtTài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn, giấy kiểm định và còn hạn kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công việc Đo chỉnh lý bản đồ địa chínhTài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn, giấy kiểm định và còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công việc Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Máy Scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công việc Xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công việc IN ấn Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công việc IN ấn Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Sever (máy chủ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công việc Xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phần mềm: MicroStation, ArcGis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công việc Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai; Hoàn thiện hồ sơ báo cáo Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô 4 chỗ trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở nhân sự phục vụ cho công việc Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực, bảo hiểm xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây Dự án tổng thể xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai giai đoạn 2020 - 2022 tỉnh Bình Phước 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp tài nguyên 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Nhà thầu hoàn thành các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm đối với nhà nước: + Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Qúy II/ 2021. + Giấy xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu không nợ tiền bảo hiểm xã hội đến hết hết Quý II/ 2021. (tất cả tài liệu phải được chứng thực với thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực trong bước thương thảo hợp đồng gồm các tài liệu sau đây (nếu không nộp đầy đủ sẽ bị loại và bên mời thầu sẽ mời nhà thầu được xếp hạng tiếp theo đến thương thảo): Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau, đồng thời đảm bảo nội dung sau: Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ): + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo đúng yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá nêu tại chương III của hồ sơ mời thầu: - Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng tương tự được yêu cầu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá tại Chương III. - Đối với nhân sự: Bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên, chứng chỉ hành nghề,, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước, địa chỉ: QL14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
(Tên gói thầu tại thời điểm đăng tải KHLCNT nhập thiếu nội dung, tên gói thầu đính chính lại (có file văn bản đính chính kèm theo-E-HSMT) là: Gói thầu số 5: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai huyện Bù Đốp (Ký hiệu PTV01) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước; địa chỉ: QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879110 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 182,69 | |
| 2 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 182,69 | |
| 3 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 338,38 | |
| 4 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 2) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 338,38 | |
| 5 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ đất giao thông đường bộ, thủy hệ được nhà nước giao quản lý tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 981,1 | |
| 6 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo vẽ bản đồ địa chính - Đo vẽ đất giao thông đường bộ, thủy hệ được nhà nước giao quản lý tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | ha | 981,1 | |
| 7 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 638 | |
| 8 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 1) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 638 | |
| 9 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 416 | |
| 10 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (khó khăn 2) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 416 | |
| 11 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (khó khăn 3) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 300 | |
| 12 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (khó khăn 3) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 300 | |
| 13 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 1.963 | |
| 14 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 1) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 1.963 | |
| 15 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 2.246 | |
| 16 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 2) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 2.246 | |
| 17 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 3) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 1.586 | |
| 18 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (khó khăn 3) - Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 1.586 | |
| 19 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 1) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 555 | |
| 20 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 1) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 555 | |
| 21 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 2) - Ngoại nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 486 | |
| 22 | Đo chỉnh lý bản đồ địa chính - Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (khó khăn 2) – Nội nghiệp | Chương V- E-HSMT | thửa | 486 | |
| 23 | Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp mới (khó khăn 3) - Đăng ký, cấp mới GCN | Chương V- E-HSMT | hồ sơ | 1.396 | |
| 24 | Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp mới (khó khăn 3) - Đối với các hồ sơ không đủ ĐK cấp GCN | Chương V- E-HSMT | hồ sơ | 172 | |
| 25 | Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp đổi (khó khăn 3) - Đăng ký, cấp đổi GCN | Chương V- E-HSMT | hồ sơ | 13.364 | |
| 26 | Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp đổi (khó khăn 3) - Trường hợp kê khai ĐK nhưng người SDĐ không đổi GCN hoặc chưa đủ điều kiện | Chương V- E-HSMT | hồ sơ | 91 | |
| 27 | Đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính - Cấp đổi (khó khăn 3) - Đối với mỗi thửa đất nông nghiệp tăng thêm (trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 HS và cấp chung trong 1 GCN) | Chương V- E-HSMT | hồ sơ | 116 | |
| 28 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | thửa | 15.139 | |
| 29 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V- E-HSMT | xã | 3 | |
| 30 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 15.139 | |
| 31 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | Chương V- E-HSMT | trang A4 | 138.846 | |
| 32 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V- E-HSMT | thửa | 15.139 | |
| 33 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN -Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 15.139 | |
| 34 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Chương V- E-HSMT | thửa | 15.139 | |
| 35 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp GCN - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu | Chương V- E-HSMT | thửa | 15.139 | |
| 36 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Công tác chuẩn bị | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 37 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 38 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 39 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V- E-HSMT | xã | 4 | |
| 40 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền - Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền | Chương V- E-HSMT | xã | 4 | |
| 41 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 42 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Xây dựng dữ liệu không gian địa chính - Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 43 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chinh - Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 44 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chinh - Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận | Chương V- E-HSMT | thửa | 29.450 | |
| 45 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp GCN chưa có tài sản gắn liền với đất) | Chương V- E-HSMT | thửa | 28.488 | |
| 46 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp GCN và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN | Chương V- E-HSMT | thửa | 72 | |
| 47 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) | Chương V- E-HSMT | thửa | 890 | |
| 48 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn - Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) | Chương V- E-HSMT | thửa | 3.826 | |
| 49 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | Chương V- E-HSMT | Trang A4 | 295.600 | |
| 50 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Chương V- E-HSMT | thửa | 31.596 | |
| 51 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN -Hoàn thiện dữ liệu địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 52 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN -Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 53 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Đối soát tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 54 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Đối soát tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Ký số vào sổ địa chính (điện tử) | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 55 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN – Đối soát tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 56 | Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp GCN - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính | Chương V- E-HSMT | thửa | 33.276 | |
| 57 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Công tác chuẩn bị | Chương V- E-HSMT | xã | 7 | |
| 58 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | xã | 7 | |
| 59 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | xã | 7 | |
| 60 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu - Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Chương V- E-HSMT | năm TK | 119 | |
| 61 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Thu thập tài liệu, dữ liệu -Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 35 | |
| 62 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V- E-HSMT | năm TK | 119 | |
| 63 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 35 | |
| 64 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A3 | Chương V- E-HSMT | trang | 1.057 | |
| 65 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A4 | Chương V- E-HSMT | trang | 16.534 | |
| 66 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 154 | |
| 67 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 154 | |
| 68 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 154 | |
| 69 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | Chương V- E-HSMT | năm TK | 119 | |
| 70 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 35 | |
| 71 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tỷ lệ 1/5000 | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 7 | |
| 72 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tỷ lệ 1/10000 | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 42 | |
| 73 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã - Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 49 | |
| 74 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Công tác chuẩn bị | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 75 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 76 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 77 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu - Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Chương V- E-HSMT | năm TK | 17 | |
| 78 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu - Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 5 | |
| 79 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V- E-HSMT | năm TK | 17 | |
| 80 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 5 | |
| 81 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A3 | Chương V- E-HSMT | trang | 193 | |
| 82 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A4 | Chương V- E-HSMT | trang | 261 | |
| 83 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 22 | |
| 84 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 22 | |
| 85 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai - Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK, năm TK | 22 | |
| 86 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | Chương V- E-HSMT | năm TK | 17 | |
| 87 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | kỳ KK | 5 | |
| 88 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tỷ lệ 1/25000 | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 7 | |
| 89 | Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai - Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 7 | |
| 90 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Công tác chuẩn bị | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 91 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 92 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 93 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | kỳ QH, năm KH | 26 | |
| 94 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | kỳ QH, năm KH | 26 | |
| 95 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A3 | Chương V- E-HSMT | trang | 93 | |
| 96 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Trang A4 | Chương V- E-HSMT | trang | 1.400 | |
| 97 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | kỳ QH, năm KH | 26 | |
| 98 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | kỳ QH, năm KH | 26 | |
| 99 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | kỳ QH | 4 | |
| 100 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | năm KH | 22 | |
| 101 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất - Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 102 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 103 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất - Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 104 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất - Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 105 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch - Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất - Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 106 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch - Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 107 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch - Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 108 | Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện - Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch - Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Chương V- E-HSMT | lớp dữ liệu | 5 | |
| 109 | Xây dựng CSDL giá đất - Công tác chuẩn bị | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 110 | Xây dựng CSDL giá đất - Thu thập tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 111 | Xây dựng CSDL giá đất - Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 112 | Xây dựng CSDL giá đất - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin | Chương V- E-HSMT | trang A4 | 1.750 | |
| 113 | Xây dựng CSDL giá đất - Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin - Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 114 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng siêu dữ liệu giá đất | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 115 | Xây dựng CSDL giá đất - Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất | Chương V- E-HSMT | huyện | 1 | |
| 116 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất | Chương V- E-HSMT | thửa | 46.735 | |
| 117 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu giá đất cụ thể | Chương V- E-HSMT | thửa | 16.358 | |
| 118 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất | Chương V- E-HSMT | thửa | 7.010 | |
| 119 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất | Chương V- E-HSMT | thửa | 8.000 | |
| 120 | Xây dựng CSDL giá đất - Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất - Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) | Chương V- E-HSMT | thửa | 13.000 | |
| 121 | Xây dựng CSDL giá đất - Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất | Chương V- E-HSMT | thửa | 46.735 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có đồng thời các hạng mục: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai có giá trị tối thiểu là ≥ 11.000.000.000 VND (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thể hiện nội dung quy mô, địa điểm công trình). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng và các tờ khai thuế để xác nhận doanh thu theo quy định pháp luật về kê khai thuế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: trắc địa, địa chính, bản đồ, quản lý đất đai/tài nguyên môi trường/kỹ thuật môi trường;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ còn hiệu lực;+ Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.+ Đã từng đảm nhận vị trí Chủ nhiệm ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Lý lịch nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề , Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo, có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành /thanh lý hợp đồng, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý:- Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành (bằng đại học trở lên).- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt từ vị trí 1 đến 08 và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách: Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: trắc địa/ địa chính/ bản đồ/ quản lý đất đai/công nghệ thông tin/tin học;- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo;+ Lý lịch nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, Có chứng minh nhân dân kèm theo, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý:- Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành (bằng đại học trở lên). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách: dự toán, thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh;- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo ;+ Lý lịch nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, Có chứng minh nhân dân kèm theo; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý:- Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành (bằng đại học trở lên). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động : ≥ 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, PCCC, cháy nổ | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn, PCCC, cháy nổ:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo .Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ , chứng minh nhân dân. Có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo .Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ , chứng minh nhân dân. Có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, bản đồ, quản lý đất đai;- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo;+ Lý lịch nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, Chứng minh nhân dân/căn cước công dân, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý:- Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành (bằng đại học trở lên). | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự trực tiếp thi công | 12 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: trắc địa/ địa chính/ bản đồ/ quản lý đất đai/tin học/công nghệ thông tin.- Có Chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.+ Lý lịch nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, Chứng minh nhân dân/căn cước công dân, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý:- Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành (bằng đại học trở lên). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị vệ tinh 2 tần GPS-RTK; | Phục vụ công việc đo lưới, đo vẽ chi tiếtTài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn, giấy kiểm định và còn hạn kiểm định. | 6 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Phục vụ công việc Đo chỉnh lý bản đồ địa chínhTài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn, giấy kiểm định và còn hạn kiểm định | 4 |
| 3 | Máy vi tính | Phục vụ công việc Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn. | 7 |
| 4 | Máy Scan A4 | Phục vụ công việc Xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy in A4 | Phục vụ công việc IN ấn Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn | 3 |
| 6 | Máy in A0 | Phục vụ công việc IN ấn Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy Sever (máy chủ) | Phục vụ công việc Xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn | 1 |
| 8 | Phần mềm: MicroStation, ArcGis | Phục vụ công việc Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai; Hoàn thiện hồ sơ báo cáo Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Hóa đơn | 1 |
| 9 | Xe ô tô 4 chỗ trở lên | Chuyên chở nhân sự phục vụ cho công việc Đo chỉnh lý bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng CSDL đất đai.Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSMT: Đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực, bảo hiểm xe. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi