Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh và chống dịch co VID-19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Trường Vạn Lộc |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh và chống dịch co VID-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750238 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 17:08:00 đến ngày 2020-08-12 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,100,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy xét nghiệm nước tiếu | 1 | Cái | MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU 1. Cấu hình cung cấp - Máy chính: 01 cái - Phụ kiện chuẩn theo máy: 01 bộ - Que thử Multistix 10SG: 01 hộp (100 test) - Hàng mới 100% - sản xuất 2019-2020 2. Tính năng, đặc điếm, thông số kỹ thuật Các thông số đo bán định lượng - Các thông số thường quy: albumin, bilirubin, creatinine, đường, keto, bạch cầu, nitrite, pH, protein, tỉ trọng, hồng cầu và urobilinogen - Kiếm tra chức năng thận: tỷ lệ albumin/creatinine (A/C) Giao diện Màn hình cảm ứng Giao tiếp với máy tính Qua cổng RS 232 Nhập dữ lĩệu Nhập trực tiếp từ màn hình cảm ứng Nguồn điện - Dải điện áp: 100V - 240 V AC, 50 Hz - Dùng pin: 6 pin AA Kích thước trọng lượng - Chiều sâu x Chiều rộng x Chiều cao: 27,2 x 17,1 x 15,8cm - Trọng lượng: l,66kg Môi trường hoạt động - Dải nhiệt độ: 18 đến 30°C - Độ ầm: 18 - 80% Chuẩn máy Tự động, tự chuẩn Chứng chỉ chất lượng CLIA-waived, CE-market, UL, EMC Chức năng mới Bộ nhớ - Kết quả bệnh nhân: 950 - Kết quả chạy QC: 0 - Số ID người vận hành: 700 Kiểm tra tự động - Nhận diện que thử - Kiếm tra độ ẩm với leukocyte - Phát hiện que thử không đúng tiêu chuẩn | Do trường dữ liệu bị giới hạn số ký tự; Chi tiết phần mô tả thông số kỹ thuật nhà thầu căn cứ vào E-HSMT đính kèm | |
| 2 | Máy nội soi cố tử cung | 1 | cái | MÁY NỘI SOI CỔ TỬ CUNG 1. Cấn hình cung cấp - Thân máy chính: 01 cái - Cáp tín hiệu hình ảnh: 01 bộ - Pedal chụp ảnh: 01 cái - Adapter AC-DC: 01 cái - Xe đẩy Camera: 01 Cái -Hệ thống PC: 01 bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ - Hàng mới 100% - sản xuất 2019-2020 2. Tính năng, đặc điểm, thông số kỹ thuật 2.1. Đặc điếm - Hệ thống ánh sáng LED lạnh, camera độ phân giải cao và bộ lọc màu điện tử, DVC200 Video Colposcope ứng dụng kiểm tra cổ tử cung chính xác và hiển tlìị toàn màn hình, cung cấp thông tin quan trọng và chính xác giúp cho bác sĩ phụ khoa đưa quyết định lâm sàng. - Ánh sáng LED lạnh giúp quan sát mô chân thật. - Hệ thống lấy nét tự động tiên tiến và nhanh chóng đảm bảo hình ảnh chất lượng cao. - Điều khiển chụp ảnh từ xa và bố cục bàn phím thân thiện giúp người dùng thao tác bằng tay (một tay) dễ dàng. - Bộ lọc màu xanh lá điện tử giúp tăng cường hiển thị hình ảnh mạch máu mà không ảnh hưởng đến việc thay đổi màu mô. .................................. Chứng nhận Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 Chứng nhận Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 Chống sốc điệm: Thiết bị loại II Hệ thống làm việc: Thiết bị hoạt động liên tục Mức độ bảo vệ chống lạỉ xâm nhập có hại của nước: Thiết bị / Camera: thiết bị thông thường Bàn đạp chân: IPX8 EMC: CISPR 11 Nhóm 1 loại A Camera: Độ phân giải: 440000 (PAL), 3 80000 (NTSC) Độ phóng đại: 1 ~ 28 X (C3A) Hội tụ: Thủ công, Tự động Tín hiệu dầu ra: S-Video Chế độ video: PAL / NTSC Khoảng cách làm việc: 200mm-300mm Độ phân giải hệ thống 500 TVL | Do trường dữ liệu bị giới hạn số ký tự; Chi tiết phần mô tả thông số kỹ thuật nhà thầu căn cứ vào E-HSMT đính kèm | |
| 3 | Kính hiến vi soi loại 2 mắt | 1 | cái | KÍNH HIỂN VI SOI LOẠI 2 MĂT 1. Cấu hình cung cấp - Máy chính: 01 cái - Phụ kiện: + Đầu kính: 01 cái + Thị kính 10x: 02 cái + Vật kính: 04 cái (4x, 10x, 40x, 100x)_ + Túi che bụi: 01 cái + Dây nguồn: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh/ tiếng Việt: 01 bộ - Hàng mới 100% - sản xuất 2019-2020 2. Tính năng, đặc điềm, thông số kỹ thuật Kính hiển vi 2 thị kính LMI-405A. Độ phóng đại của vật kính: 4X, 10X, 40X100X (nhúng dầu) -Tổng độ phóng đại: 40X -1000X - Đầu trượt 3 đường quang - Khoảng cách 2 thị kính: 55-75mm - Ống ngắm : góc nghiêng 45°, xoay 360° - Kích thước mâm kính: 140x155 mm - Phạm vi di chuyển mâm kính: 70x50mm - Khẩu độ Ø2- Ø30mm. Kính lọc Ø32 - Độ tụ sáng: N.A. 1.25 - Nút vặn để chỉnh lấy nét: 25mm. - Độ chính xác: 0.002mm - Nguồn sáng: Halogen 6V/20W, cho độ sáng mạnh và điều chỉnh dễ dàng. | Do trường dữ liệu bị giới hạn số ký tự; Chi tiết phần mô tả thông số kỹ thuật nhà thầu căn cứ vào E-HSMT đính kèm | |
| 4 | Máy châm cứu | 5 | cái | 1. Cấu hình cung cấp - Máy chính: 01 chiếc - Dây nối tấm điện cực: 06 - Tấm điện cực massage (kích thước: 50mm x 50mm): 06 - Đôi dây kẹp kim châm và điện cực (kích thước 28mm): 06 - Sách hướng dẫn sử dụng: 1 quyển - Hộp xốp: 1 hộp - Hàng mới 100% - sản xuất 2019-2020 2. Tính năng, đặc điểm, thông số kỹ thuật - Cường độ dòng điện: không lớn hơn 50 mA; - Độ rộng sóng truy xuất: 1 pS hoặc tương đương; - Đường truy xuất: 6 đường độc lập; - Có 03 chế độ sóng : Liên tục - Ngắt quãng - Thưa; - Có đồng hồ hẹn giờ; - Nguồn điện: 220V ~ 240V 50Hz/ 60Hz; - Kích thưó’c (mm) khoảng: 345 x 225 x 94; - Dạng sóng đầu ra: bao gồm 3 dạng sóng (CON. WAVE, INTM.WAVE, D-D.WAVE..) - Đầu ra cấp xung: có 6 đầu ra; - Tần số của xung ở đầu ra: l~100Hz; | Do trường dữ liệu bị giới hạn số ký tự; Chi tiết phần mô tả thông số kỹ thuật nhà thầu căn cứ vào E-HSMT đính kèm | |
| 5 | Nồi hấp áp lực | 1 | cái | NỒI HẤP ÁP LỰC - Hàng mới 100% - sản xuất 2019-2020 Tính năng: - Ứng dụng: Sử dụng hơi bão hòa đế tiệt trùng, dùng trong các bệnh viện, trung tâm chăm sóc sức khỏe cộng đồng, trạm y tế, phòng khám, nhà máy, nghiên cứu... để tiệt trùng các dụng cụ, thiết bị y tế, quần áo phẫu thuật, dung dịch.. Ngoài ra thiết bị có thể được sử dụng như nồi áp suất dùng trong lĩnh vực thực phẩm, đồ uống chất lượng cao, trong ngành khoáng sản... - Toàn bộ được cấu tạo từ thép không gỉ - Đồng hồ đo áp suất 2 dải đo - Gia nhiệt bàng điện hoặc bằng khí gas (khí tự nhiên LPG) - Dễ vận hành, an toàn và đáng tin cậy Thông số kỹ thuật: - Dung tích: 18 lít - Kích thước buồng hấp: 0280 X 260 mm - Dải áp suất làm việc: 0.14-0.16 Mpa - Nhiệt độ làm việc: 126oC - Áp suất tối đa: 0.165Mpa - Nguồn điện: AC220V, 50Hz/2kW - Kích thước đóng gói: 410 X 410 X 430mm - Trọng lượng tịnh: 14 kg | Do trường dữ liệu bị giới hạn số ký tự; Chi tiết phần mô tả thông số kỹ thuật nhà thầu căn cứ vào E-HSMT đính kèm | |
| 6 | Tủ bảo quản vắc xin | 1 | cái | TỦ BẢO QUẢN VẮC XIN 1. Cấu hình cung cấp - Thân máy chính: 01 cái - Giỏ đế mẫu: 02 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ - Hàng mới 100% - sản xuất 2019-2020 2. Tính năng, đặc điểm, thông số kỹ thuật Tỉnh năng: - Đạt hệ thống quản lý chất lượng: Tiêu chuẩn ISO 9001:2008 - Đạt hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực y tế: Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2003 AC:2007 - Đạt chứng nhận hệ thống quản lý môi trường GB / T24001- 2001/ ISO14001:2004 - Đạt tiêu chuẩn phù hợp về điện theo tiêu chuẩn CE - Tủ lạnh dược phẩm phù họp cho việc bảo quản vắc xin, sinh phẩm, chất chuẩn, chất đối chiếu trong kho dược, công ty dược phẩm, bệnh viên, trung tâm ý tể dự phòng và các viện nghiên cứu - Đặc trưng của thiết bị: WHO khuyến cáo sử dụng tủ lạnh chuyên dụng trong việc bảo quản vaccine, chất chuẩn, hóa chất, sinh phẩm để đảm bảo ổn định an toàn trong bảo quản. ....................................... Thông số kỹ thuât: - Kiểu tú nằm ngang - Nhiệt độ môi trường làm việc: tù' 5°C đến 43°C - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã Đông: tự động - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Độ ồn: | Do trường dữ liệu bị giới hạn số ký tự; Chi tiết phần mô tả thông số kỹ thuật nhà thầu căn cứ vào E-HSMT đính kèm | |
| 7 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ | 1 | cái | TỦ SẤY ĐIỆN CỠ NHỎ 1. Cấu hình cung cấp 1. Máy chính: 01 chiếc 2. Phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ, bao gồm: - Khay sấy: 01 chiếc - Sách hướng dẫn sử dụng: 01 Quyển - Hàng mới 100% - sản xuất 2019-2020 2. Tính năng, đặc điểm, thông số kỹ thuật Đặc điếm nối bật - Tủ sấy là loại tủ sấy cưỡng bức, dòng khí được điều chỉnh liên tuc. - Có cửa thông khí để làm mát gioăng cửa. - Có chức năng điều khiến hẹn giờ làm việc, hẹn thời gian tiệt trùng, người sử dụng có thế cài dặt chạy liên tục. - Có sensor nhiệt độ kiểu Pt100 - Có hệ thống kiểm soát tự động hoàn toàn từ khi bắt đầu đến khi kết thúc. - Các thông số (Thời gian và nhiệt độ) có thế được cài đặt bởi người sử dụng: + Chế độ hẹn giờ (Delay) có thể cài đặt từ: 0-99h59’ + Chế độ làm gia nhiệt (Heat) làm nóng để sấy liên tục '+ Chế độ giữ nhiệt (Hold) theo thời gian và nhiệt độ như đã chọn từ trước có thể cài đặt từ: 0-99h59’ + Chế độ làm mát (Cooling down) nguội xuống đến 80°C thì kết thúc Hệ thống an toàn -Khi thiết bị quá nhiệt (hơn 260°C), máy sẽ kiểm tra và cắt điện của thanh gia nhiệt. -Ngưòi sử dụng có thể cài đặt nhiệt độ bảo vệ quá nhiệt bằng các phím trên Bảng điều khiến. Vật liệu cấu tạo - Tủ sấy được cấu tạo bằng INOX sus 304, bên ngoài được sơn tĩnh điện để tăng độ bền. - Hệ thống cánh cửa tủ: + Lóp ngoài: làm bằng thép sơn tĩnh điện chịu nhiệt độ cao chống ăn mòn + Lớp trong INOX sus 304 và có gioăng Silicone chịu nhiệt. | Do trường dữ liệu bị giới hạn số ký tự; Chi tiết phần mô tả thông số kỹ thuật nhà thầu căn cứ vào E-HSMT đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi