Gói thầu: Vật tư, hóa chất, dụng cụ thực hiện thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811044-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Viện Ứng dụng Công nghệ
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất, dụng cụ thực hiện thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200802213
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 16:51:00 đến ngày 2020-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 265,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cây giống phục vụ bảo tồn 1.500 cây Chiều cao 30cm, 5 - 7 lá, mập khỏe, cây sinh trưởng phát triển tốt
2 Cây giống lấy mẫu 5 cây Chiều cao 1,5 - 2,0m, đường kính thân 2 - 3cm, cây sinh trưởng phát triển tốt
3 Đạm ure(N) 350 kg Dạng tinh thể màu trắng, dễ tan trong nước, hút ẩm mạnh, Thành phần: N: 46%, Biuret: 1%, Độ ẩm: 0,4%
4 Lân supe (P2O5) 200 kg Thành phần: P2O5 hh> 16%, P2O5 td = 20%, Cd = 6%.Độ ẩm = 6%
5 Kaliclorua (KCl) 100 kg Dạng bột màu hồng hoặc trắng, kết tinh hạt nhỏ, hút ẩm tốt. Hàm lượng Kali nguyên chất 50 – 60%
6 Phân Japon-3-5-3 100 kg Dạng viên nén dài, thành phần: N: 3%, P2O5: 5%, K2O: 3%, MgO: 0,8%, Hữu cơ: 73%
7 Phân vi sinh Đầu trâu HCMK7 100 kg Dạng bột và dạng viên, Thành phần: Hữu cơ 18%, Nts 2%, P2O5hh 2%, K2Ohh 1%, CaO 0,05%, MgO 0,15%, B 300ppm, Zn 500 ppm, Cu 300 ppm, độ ẩm 30%
8 Trùn quế 300 kg Thành phần 100% hữu cơ, màu nâu sẫm, dạng mùn, giàu chất dinh dưỡng, có thể hòa tan trong nước.
9 IBA 3 100g/lọ Độ tinh khiết: ≥99.0% (T)
10 KIN 3 100g/lọ Cấp chất lượng 200 liên kết ngang ~ 0,1% liên kết chéo mol trung bình Mv~450.000. Độ nhớt 350-2500 cP nhiệt độ chuyển tiếp Tg 106 °C.
11 PAA 1 250g/lọ Cấp chất lượng 200 liên kết ngang ~ 0,1% liên kết chéo mol trung bình Mv~450.000; Độ nhớt 350-2500 cP nhiệt độ chuyển tiếp Tg 106 ° C.
12 BA 4 25g/lọ Cấp chất lượng 200 dòng sản phẩm BioReagent ứng dụng nuôi cấy tế bào thực vật: phù hợp
13 TDZ 3 500 mg/lọ Cấp chất lượng 200 dòng sản phẩm BioReagent ứng dụng nuôi cấy tế bào thực vật: phù hợp nông nghiệp công nghiệp đặc trưng.
14 HgCl2 1 500g/lọ Độ tinh khiết ≥ 99,5%
15 H2O2 5 lít Độ tinh khiết: 30% (w/w) in H2O
16 CaCl2 4 kg Độ tinh khiết ≥ 99,9%
17 NH4NO3 3 kg Độ tinh khiết ≥ 99,999%
18 Na2CO3 3 kg Độ tinh khiết ≥ 99,999%
19 K2HPO4 3 kg Độ tinh khiết ≥ 99,99% Suprapur®
20 MgSO4 3 kg Độ tinh khiết ≥ 99,5%
21 Ca3(PO4)3 3 kg Độ tinh khiết ≥ 96%
22 ZnSO4 4 Kg/lọ Độ tinh khiết ≥ 99,95%
23 CoCl2 4 100g/lọ Độ tinh khiết ≥ 99,0%
24 Na2MoO4 4 Kg/lọ Độ tinh khiết ≥ 99,99%
25 Na2EDTA 4 Kg/lọ Độ tinh khiết :99,0-101%
26 MnSO4 4 Kg/lọ Độ tinh khiết ≥ 99,99%
27 FeSO4 4 Kg/lọ Độ tinh khiết: ≥99%
28 CHCl3 4 lít Độ tinh khiết: ≥99.9%
29 CuSO4 4 kg Độ tinh khiết: ≥99.999%
30 HCl 3 Lít/lọ Độ tinh khiết: ≥99%
31 H3BO3 2 Kg/lọ Độ tinh khiết: ≥99.97%
32 Myo-inositol 9 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥99.%
33 Axit nicotinic 6 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥99.5% (HPLC)
34 Glyxin 6 100g/lọ Độ tinh khiết: ≥98 atom % D
35 Thiamin (B1) 5 10mg/lọ Độ tinh khiết: 99 atom % 13C, 98% (CP)
36 Pyridoxin (Vitamin B6) 5 100g/lọ Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC)
37 Thuốc nấm 10 lọ Metalaxyl: 25%WP
38 Bông không thấm 25 kg Gói 1kg, chất liệu 100% cotton
39 Đường 14 kg Đường trắng tinh luyện
40 Cồn 45 lit Độ tinh khiết: ≥99%.
41 Nước dừa 60 túi Tiêu chuẩn việt Nam
42 Agar 22 kg Độ tro: ash 2.0-4.5%; độ bền gel 600-1200 g/cm2 (1,5%, 20 oC)
43 Spirulina 0,5 kg Đạt tiêu chuẩn: United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard
44 Peptone 2 500g/lọ Thành phần: ≥12% total nitrogen (N) basis
45 Bình tam giác 250 ml 200 cái Thuỷ tinh trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 22x64x105
46 Cốc thủy tinh 100ml 2 cái Thuỷ tinh trắng, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, có vạch chia, đường kính 34x85x105
47 Phễu thủy tinh Ǿ8cm 2 cái Thuỷ tinh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 80mm
48 Phễu thủy tinh Ǿ15cm 4 cái Thuỷ tinh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, kích thước 150mm
49 Pipet 2ml 4 cái Class A,độ chính xác 0,02 ml màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3
50 Pipet 10ml 4 cái Dung tích hút mẫu 10ml; chất liệu Class A, độ chính xác 0.1ml màu xanh Borosilicate glass 3.3
51 Đũa thủy tinh 20 cái Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate glass 3.3 kích thước 7x30mm.
52 Ống đong thủy tinh 250mL (thủy tinh) 2 cái Class A, Vạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 1.0ml vạch chia 2.0, kích thước 40.7x320mm, cổ nhám 12/21
53 Ống nghiệm (thủy tinh, Ǿ18mm) 100 cái Thuỷ tinh Borosilicate glass 3.3, kích thước 180x1.4mm
54 Giá để ống nghiệm 2 cái Chất liệu nhựa PP , kích thước 30 x 5cm
55 Bình 50ml nút nhám (cổ mài, có nút) 6 cái Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.060ml, kích thước 50x140mm, cổ nhám 12/21
56 Bình 100ml nút nhám (cổ mài, có nút) 6 cái Class A, Vạch chia màu xanh, chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 0.100ml , kích thước 60x170mm, cổ nhám 12/21
57 Giấy pH 1 gói Dải đo 1-14, Hộp 100tet, không chứa Hydrion
58 Đầu côn 1ml 1 gói Chất liệu nhựa Polypropylen, nhìn rõ bên trong , đáy nhọn chữ V đóng gói 1000 cái/gói
59 Cốc đong 500ml (thủy tinh) 1 cái Dung tích tối đa 600ml , vạch chia 500ml,Vạch chia màu trắng , chất liệu tiêu chuẩn Borosilicate glass 3.3, đường kính 90x125
60 Ống đong thủy tinh 250mL (thủy tinh) 1 cái Class A, Vạch chia màu trắng, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 1.0ml vạch chia 2.0, kích thước 40.7x320mm, cổ nhám 12/21
61 Ống đong thủy tinh 500mL (thủy tinh) 1 cái Class A, Vạch chia màu xanh, Borosilicate glass 3.3, Độ chính xác ± 5.0ml vạch chia 5.0, kích thước 53.280mm, cổ nhám 35/35
62 Giấy lọc 2 hộp material; Nylon membrane, packaging pack of 50,: glass fiber prefilter
63 Đèn chiếu sáng 25 bộ Bóng typ 1.2m, bao gồm máng và trấn lưu
64 Lưỡi dao cấy 5 hộp Chất liệu thép không rỉ, Hộp 100 cái
65 Panh cấy 8 cái Inox 304, tiêu chuẩn Y tế
66 Lưới cắt nắng 50 m Kích thước lưới: 2x100m, 3x50m, 4x50m; Chất liệu: HDPE
67 Nilon 50 m Độ dai chắc, dễ phân huỷ
68 Bầu nilon 2 kg Độ dai chắc, dễ phân huỷ
69 Kéo 4 cái Inox 304, tiêu chuẩn Y tế
70 Đèn cồn 2 cái Thuỷ tinh 3.3, dung tích 250ml
71 Bình tưới cây 1 cái Dung tích 8 lít , kích thước: 190 x 190 x 620 (Dài x Rộng x Cao); Dung lượng phun: 1.3~1.5 (L/mm)
72 Xẻng 1 cái Sắt cán dài 80cm, lưỡi cao 22 cm, ngang 17 cm
73 Rổ nhựa 2 cái Nhựa PP chính phẩm, không chứa chất độc hại, Chất liệu nhựa PP; Kích thước: 19.5 x 13 x 5.5 cm
74 Găng tay bảo hộ 1 cái Làm bằng vải hoặc sợi sau đó được tráng một lớp nhựa mỏng hoặc cao su
75 Dao 4 cái Chất liệu inox 304; dài 32cm, cán nhựa đen composite
76 Dây điện 12 m 2x6
77 Nước rửa chén 3 lọ Thành phần: Nước, Sodium Linear Alkylbenzene Sulfonate, Sodium Laureth Sulfate, Magnesium Sulfate 2%,
78 1 cái Nhựa PP có tay sách, dung tích 10 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->