Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà C3, nhà bếp CSBV, nhà kiểm soát an ninh, lắp đặt thang máy nhà B3 tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà C3, nhà bếp CSBV, nhà kiểm soát an ninh, lắp đặt thang máy nhà B3 tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211236762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 00:12:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,306,390,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 8,61 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ĐiệnNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà C3, nhà bếp CSBV, nhà kiểm soát an ninh, lắp đặt thang máy nhà B3 tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng Công trình cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà C3, nhà bếp CSBV, nhà kiểm soát an ninh, lắp đặt thang máy nhà B3 tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải. Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an. Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | HỘI TRƯỜNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | THÁO DỠ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG CŨ | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 3 | Dọn dẹp đồ đạc trong hội trường, khán phòng lấy mặt bằng thi công | Chương V-HSMT | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ ghế hội trường (Tháo dỡ để sơn và lấy mặt bằng thi công ) | Chương V-HSMT | 320 | bộ |
| 5 | THÁO DỠ TRẦN HỘI TRƯỜNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, quạt trần, quạt thông gió hiện trạng trên trần… | Chương V-HSMT | 20 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V-HSMT | 377,721 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống lớp tiêu âm, chống ồn trần hiện trạng | Chương V-HSMT | 377,721 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Tường hội trường | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống vách tiêu âm xung quanh khu vực khán phòng | Chương V-HSMT | 227,8781 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công - tháo dỡ hệ thống khung xương vách tiêu âm | Chương V-HSMT | 1,7526 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống lớp tiêu âm tường hiện trạng | Chương V-HSMT | 227,8781 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 151,528 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ Bục sân khấu | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 15 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng | Chương V-HSMT | 110,3895 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thảm trải sàn sân khấu và bậc tam cấp hiện trạng | Chương V-HSMT | 110,3895 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kho 1 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 2,6312 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 67,173 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 31,2 | m2 |
| 21 | Phá dỡ khu kỹ thuật | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 22 | Tháo dỡ và di chuyển thiết bị máy chiếu cũ đến vị trí khác theo chỉ định | Chương V-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 6,4705 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,7084 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,2673 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 58,02 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 102,2358 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 35,0767 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 35,0767 | m2 |
| 30 | Phá dỡ Hành lang | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 69,0205 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 69,0205 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 100,96 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 148,5878 | m2 |
| 35 | Phá dỡ lam bê tông | Chương V-HSMT | 3,6421 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 0,4055 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 30,2339 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V-HSMT | 30,2339 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 30,2339 | m3 |
| 40 | Vận chuyển thảm trải sàn, trần và phụ kiện trần, vách và phụ kiện vách, hệ khung vách tháo dỡ, hệ thống đường điện, rèm, bàn ghế, mái tôn tháo dỡ đến bãi đổ | Chương V-HSMT | 20 | công |
| 41 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ hội trường | Chương V-HSMT | 20 | công |
| 42 | NHÀ CẢNH SÁT BẢO MỤC TIÊU VỆ 2 TẦNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 43 | 1. Cầu thang, lan can tầng 2: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 1,485 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - phá dỡ đá ốp bậc cầu thang hiện trạng | Chương V-HSMT | 13,0348 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 27 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 7 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 67,14 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 52,2381 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 0,3106 | m3 |
| 52 | 2. Cải tạo tầng 1 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 25,92 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 112,125 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 131,7963 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 79,3275 | m2 |
| 57 | 3. Cải tạo tầng 2 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 54 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 129,0725 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 78,06 | m2 |
| 61 | Cắt bản lề, song sắt cửa cũ | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 62 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 20,52 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 20,52 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 78,06 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 78,06 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V-HSMT | 11,392 | m2 |
| 67 | Nạo vét lòng rãnh ống thoát PVC ngoài hành lang | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 68 | 4. Mái | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 69 | Phá dỡ nền gạch lá nem - phá dỡ gạch chống nóng mái hiện trạng | Chương V-HSMT | 62,46 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 95,4144 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Chương V-HSMT | 60,65 | m2 |
| 72 | 5. Phần điện, phần điều hòa không khí | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 73 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 74 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 75 | 6. Tường ngoài nhà | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 29 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 122,565 | m2 |
| 78 | Thu gom dây điện ngoài nhà | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V-HSMT | 12,5102 | m3 |
| 80 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa từ tầng 2 xuống bãi tập kết | Chương V-HSMT | 6,2551 | tấn |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 12,5102 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 12,5102 | m3 |
| 83 | Vận chuyển toàn bộ lan can tay vịn, cửa tháo dỡ đến bãi đổ | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 84 | NHÀ C3 ( NHÀ CSBV MỤC TIÊU) | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 85 | 1. Nhà C3 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 86 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 0,7455 | m3 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 48,53 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 48,53 | m2 |
| 89 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng | Chương V-HSMT | 0,2565 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - ô văng | Chương V-HSMT | 0,72 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 6,48 | m2 |
| 92 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 3,12 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường ngoài nhà | Chương V-HSMT | 79,659 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường trong nhà | Chương V-HSMT | 140,301 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 81,7078 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-HSMT | 2,2896 | m2 |
| 97 | Thu gom dường dây điện ngoài nhà | Chương V-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 98 | 2. MÁI | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 99 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 29,5 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 53,5 | m2 |
| 101 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-HSMT | 1,4625 | 100m2 |
| 102 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 103 | 3. Vận chuyển phế thải | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 104 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 20,0094 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 20,0094 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 20,0094 | m3 |
| 107 | CẢI TẠO BẾP CSBV | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 108 | Tháo dỡ bàn bếp nấu, tủ bếp, hệ thống ga, hệ thống hút mùi cũ hiện trạng, lấy mặt bằng thi công | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 109 | Thu gom dây cáp điện trên mái +làm máng đỡ đường cáp | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 110 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-HSMT | 0,5518 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 112 | Thuê giàn thi công | Chương V-HSMT | 0,2904 | 100m2/tháng |
| 113 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 114 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 56,5015 | m2 |
| 115 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 56,5015 | m2 |
| 116 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,5753 | m3 |
| 117 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 95,985 | m2 |
| 118 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 95,985 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 13,66 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V-HSMT | 4,7 | m2 |
| 121 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 2,16 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hiện trạng | Chương V-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 123 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V-HSMT | 16,7519 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 16,7519 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 16,7519 | m3 |
| 126 | NHÀ KIỂM SOÁT AN NINH | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 127 | 1. CABIN CỔNG 15 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 128 | Phá dỡ thép đặc tường rào | Chương V-HSMT | 9,3 | m2 |
| 129 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 130 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,6418 | m3 |
| 131 | Tháo dỡ khung xà đơn, khung xà kép- dụng cụ tập thể dục | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 132 | Tháo dỡ tấm đan sắt hiện trạng | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Di chuyển hệ thống điều hoà | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 134 | Vệ sinh nền rãnh thoát nước | Chương V-HSMT | 0,4185 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ hệ thống camera cũ + lắp đặt camera vị trí mới | Chương V-HSMT | 2 | trọn gói |
| 136 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,6849 | m3 |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,0975 | m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V-HSMT | 2,1341 | m3 |
| 139 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V-HSMT | 1,8611 | m3 |
| 140 | Tháo dỡ hệ thống điện sau nhà A8 | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 141 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V-HSMT | 6,5032 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 6,5032 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 6,5032 | m3 |
| 144 | 2. CABIN TẠI CỔNG 90 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 145 | Phá dỡ thép đặc tường rào | Chương V-HSMT | 1,7 | m2 |
| 146 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V-HSMT | 1,368 | m3 |
| 147 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V-HSMT | 1,6456 | m3 |
| 148 | Di chuyển cây cảnh chậu cảnh ra khỏi phạm vi thi công | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 3,6163 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 3,6163 | m3 |
| 151 | Vận chuyển cửa, hoa săt cửa đến bãi đổ | Chương V-HSMT | 4 | công |
| 152 | 3. Cải tạo phòng thường trực (Tầng 1 nhà A8) | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 153 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 7 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V-HSMT | 3 | m2 |
| 155 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,383 | m3 |
| 156 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện trạng | Chương V-HSMT | 1 | công |
| 157 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 27,335 | m2 |
| 158 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 27,335 | m2 |
| 159 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 1,6401 | m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 1,6401 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 1,6401 | m3 |
| 162 | THANG MÁY NHÀ B3 + HỆ THỐNG HÚT MÙI NHÀ BẾP | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 163 | Phá dỡ toàn bộ cầu thang thép tầng 4 hiện trạng lấy mặt bằng thi công thang máy | Chương V-HSMT | 10 | công |
| 164 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V-HSMT | 40,07 | m |
| 165 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V-HSMT | 22,77 | m |
| 166 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 2,0493 | m3 |
| 167 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100 | Chương V-HSMT | 7,9695 | m2 |
| 168 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 57,7062 | m2 |
| 169 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 57,7062 | m2 |
| 170 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 171 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Chương V-HSMT | 5,3445 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 5,3445 | m3 |
| 173 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 5,3445 | m3 |
| 174 | Vận chuyển lan can, tấm lợp tôn, thang sắt tầng 4 tháo dỡ ra bãi đổ | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 175 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Chương V-HSMT | 5,3212 | m3 |
| 176 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 5,6557 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 5,6557 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | TRẦN HỘI TRƯỜNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Thi công trần giật cấp tiêu âm bằng tấm thạch cao ( Trần Hội trường) | Chương V-HSMT | 95,13 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm ( Trần Hội trường) | Chương V-HSMT | 259,4958 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm ( Khe đèn hắt Trần Hội trường) | Chương V-HSMT | 34,85 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng khung xương chìm ( Khu sân khấu) | Chương V-HSMT | 86,6279 | m2 |
| 6 | Khe rãnh trần thạch cắt chìm | Chương V-HSMT | 587,223 | 1m |
| 7 | KHUNG XƯƠNG THÉP HỘP VỊ TRÍ TRẦN TIÊU ÂM DỰNG ĐỨNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 8 | Gia công hệ khung dàn mái | Chương V-HSMT | 0,205 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ, ty treo liêt kết thép hộp vào trần M10 | Chương V-HSMT | 102 | cái |
| 10 | GIÀN GIÁO THI CÔNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT | 3,457 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-HSMT | 3,457 | 100m2 |
| 13 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 380,9737 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 259,4958 | m2 |
| 15 | Tường hội trường | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-HSMT | 183,988 | m2 |
| 17 | KHOAN CHỐNG THẤM TƯỜNG: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 309,7875 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bơm đẩy các lỗ khoan để xử lý ngược bằng vật liệu Penetron dạng bột | Chương V-HSMT | 309,7875 | lỗ khoan |
| 20 | Quét dung dịch chân tường | Chương V-HSMT | 12,3915 | 1m2 |
| 21 | KHUNG ĐỠ BIỂN HIỆU ĐCSVN: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 11,9032 | 1m2 |
| 23 | Gia công hệ khung sàn mái, giá đỡ | Chương V-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn, giá đỡ | Chương V-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 25 | TƯỜNG, VÁCH | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 26 | Gia công hệ khung xương tường, cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V-HSMT | 1,7526 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 14,4686 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hệ khung xương thép tường tiêu âm | Chương V-HSMT | 1,7526 | tấn |
| 29 | Ke vuông + Vít nở cố định khung thép hộp vào tường | Chương V-HSMT | 1.580 | cái |
| 30 | Phào gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp - cửa gỗ, nẹp kích thước 150x50mm | Chương V-HSMT | 39,354 | m |
| 31 | Lắp dựng phào gỗ | Chương V-HSMT | 39,354 | m cấu kiện |
| 32 | Khuôn gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên (khuôn F1) KT: 150x100 mm sơn PU hoàn thiện và công lắp đặt ( Sát trần và sát đỉnh cột) | Chương V-HSMT | 155,19 | md |
| 33 | Khuôn gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên ( khuôn F2) KT: 100x100 mm sơn PU hoàn thiện và công lắp đặt ( Vị trí trên cửa đi) | Chương V-HSMT | 18,3 | md |
| 34 | Khuôn gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên (khuôn F3) KT: 100x70 mm sơn PU hoàn thiện và công lắp đặt ( Vị trí treo tranh) | Chương V-HSMT | 66,64 | md |
| 35 | Chỉ nẹp gỗ tự nhiên trám mặt vân gỗ tự nhiên KT: 30x30 mmm ( Vị trí ốp gỗ chân tường vị trí tranh) | Chương V-HSMT | 133,66 | md |
| 36 | Phào chân tường gỗ gõ tự nhiên pachy (F4) KT: 600x15mm sơn PU hoàn thiện | Chương V-HSMT | 43,136 | m |
| 37 | Phào chân tường 1 gỗ gõ tự nhiên pachy (F5) KT: 120x15mm sơn PU hoàn thiện | Chương V-HSMT | 43,136 | m |
| 38 | Khuôn phào cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi KT: 170x65 mm ( Xung quanh cửa đi trong + ngoài) | Chương V-HSMT | 120 | md |
| 39 | Huỳnh gỗ đầu cột gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên KT: 550*850 ( Đỉnh cột) | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Bục sân khấu | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,2657 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,266 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V-HSMT | 34 | cái |
| 46 | LÁNG TẠO PHẲNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-HSMT | 66,9621 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống nền hội trường | Chương V-HSMT | 66,9621 | 1m2 |
| 49 | Gián giấy dầu nền sàn | Chương V-HSMT | 66,9621 | m2 |
| 50 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 90,1 | m2 |
| 51 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 92,432 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 92,432 | 1m2 |
| 53 | Cải tạo kho 1 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 2,6312 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 72,4354 | m2 |
| 56 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 72,4354 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 72,4354 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 31,2 | m2 |
| 59 | Cải tạo khu kỹ thuật | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 60 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 27 | 1 lỗ khoan |
| 61 | Thép dâu tường D10 L250cm | Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 1,2043 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 68,46 | m2 |
| 64 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 68,46 | 1m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 68,46 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 114,2154 | 1m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 34,7709 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600 mm , vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 4,0116 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Tấm thả 600x600mm) | Chương V-HSMT | 34,7709 | 1m2 |
| 70 | Tường hành lang trước | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 105,28 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 143,212 | m2 |
| 73 | Ốp đá Mable vào tường, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 145,7 | m2 |
| 74 | Chỉ nẹp đá granit tự nhiên gắn bằng keo | Chương V-HSMT | 112 | md |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 42,76 | m2 |
| 76 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 42,76 | 1m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 42,76 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 143,212 | m2 |
| 79 | Hành lang sau | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,675 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,021 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,891 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 8,532 | m2 |
| 88 | Gia công hệ khung dàn liên kết dầm làm khung cửa sổ | Chương V-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn- liên kết dầm làm khung cửa sổ | Chương V-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 3,7167 | m3 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 38,3826 | m2 |
| 92 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 54 | 1 lỗ khoan |
| 93 | Thép dây xây tường D10 dài 25cm | Chương V-HSMT | 54 | cái |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 68,028 | m2 |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp ceramic tiết diện 600x900mm, vữa XM M75- ốp chân tường | Chương V-HSMT | 49,815 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 68,0216 | m2 |
| 97 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 117,8366 | 1m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 117,8366 | 1m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 148,5878 | 1m2 |
| 100 | Thi công trần nhôm, kích thước tấm 600x600mm | Chương V-HSMT | 68,028 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT | 0,6803 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-HSMT | 0,6803 | 100m2 |
| 103 | Cải tạo cửa | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 104 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 75,003 | m2 |
| 105 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 154 | 1 lỗ khoan |
| 106 | Thép dâu D10 L250 dâu tường | Chương V-HSMT | 154 | cái |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 7,9691 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 62,9019 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Cạnh Cửa) | Chương V-HSMT | 1,034 | m2 |
| 110 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 62,9019 | 1m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 62,9019 | 1m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,8943 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,048 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 53,94 | md |
| 117 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 53,94 | m cấu kiện |
| 118 | Đố mũ điểm giao khuôn KT: 150x150 | Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 119 | Cửa gỗ tự nhiên, gỗ Lim Nam Phi dày 5cm | Chương V-HSMT | 30,55 | m2 |
| 120 | Huỳnh gỗ cửa đi đục hoa văn ( Huỳnh trang trí giữa cửa đi) | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt gioăng cao su cửa đi | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 122 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 62,458 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 30,55 | m2 cấu kiện |
| 124 | Tay co thủy lực cửa đi loại tải trọng lớn | Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề đồng | Chương V-HSMT | 64 | 1bộ |
| 126 | Khóa cửa gỗ đi cao cấp | Chương V-HSMT | 10 | 1bộ |
| 127 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chương V-HSMT | 6 | 1bộ |
| 128 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm hệ , kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 2,2 | m2 |
| 129 | Vách kính cố định hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 36,75 | m2 |
| 130 | Cửa sổ trượt 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ ,kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 15,12 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 54,07 | m2 |
| 132 | Nền, sảnh | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 133 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 117,8353 | m2 |
| 134 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp,vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 17,4263 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 100,409 | m2 |
| 136 | Trần | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 18,942 | m2 |
| 138 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V-HSMT | 98,0367 | m2 |
| 139 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 98,0367 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 98,0367 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 18,942 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-HSMT | 1,1698 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-HSMT | 1,1698 | 100m2 |
| 144 | Chống mối | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 145 | Phòng mối tường công trình | Chương V-HSMT | 426,232 | m2 |
| 146 | Phòng mối vách gỗ tường | Chương V-HSMT | 282,5045 | m2 |
| 147 | Phần điện | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 148 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, quạt trần, quạt thông gió hiện trạng | Chương V-HSMT | 10 | công |
| 149 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần D150-15W | Chương V-HSMT | 47 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần D90-7W | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn tuýp led 300x1200-48W âm trần | Chương V-HSMT | 55 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600-48W | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn chiếu hắt 70W | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt- đèn hắt tường trang trí tại các cột | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 23 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 1.170 | m |
| 161 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC(3x4+1x2.5)mm2 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC(3x6+1x4)mm2 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC(3x25+1x6)mm2-nguồn cấp | Chương V-HSMT | 25 | m |
| 165 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20 | Chương V-HSMT | 1.400 | m |
| 166 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A- 4.5kA | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A- 4.5kA | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A- 6kA | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A- 6kA | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-40A- 10kA | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-75A- 25kA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Bộ chống mất pha, lệch pha | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 173 | Hộp chứa aptomat, 3-6 module | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x500x180mm | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 175 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 176 | Ống gen luồn dây D20 | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây sắt | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 178 | Rải băng báo hiệu | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 179 | Cọc tiếp địa D20, L=2.4M | Chương V-HSMT | 4 | cọc |
| 180 | Kẹp cọc tiếp địa | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 182 | Hóa chất gem tăng điện trở | Chương V-HSMT | 3 | bao |
| 183 | Lắp đặt thiết bị âm thanh hội trường | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 184 | Tháo dỡ điều hòa cũ hội trường | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 185 | Tháo hệ thống hộp ống kẽm hiện trạng | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 186 | Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa âm trần cassette công suất 36.000 btu | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 187 | Bổ sung gas điều hòa các loại | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 188 | Bảo dưỡng quạt cấp khí tươi hiện trạng | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 189 | Hộp tôn mạ kẽm bọc bông và giấy bạc | Chương V-HSMT | 70 | md |
| 190 | Khung + đai treo.... hộp tôn dẫn khí | Chương V-HSMT | 70 | cái |
| 191 | Côn thu hộp ống kẽm ra ống mềm bằng tôn mạ kẽm | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 192 | Ống gió mềm D200 bọc bảo ôn | Chương V-HSMT | 330 | m |
| 193 | Khung + đai treo.... ống dẫn ống mềm | Chương V-HSMT | 165 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt điện - Quạt cấp khí tươi (4000m3/h) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt miệng gió âm trần 450x450mmm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt miệng gió gắn tường | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt miệng gió âm trần 200x2000mm | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 198 | Hộp gió gắn tường 600x250mm- nối ống gió | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 199 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Bình chữa cháy - bình bột MFZL4 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 201 | Bình chữa cháy - bình khí MT3 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Khu vệ sinh nhà B2 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 203 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 222,712 | m2 |
| 204 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinh | Chương V-HSMT | 222,712 | m2 |
| 205 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 89,0848 | m2 |
| 206 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mm | Chương V-HSMT | 222,712 | m2 |
| 207 | Lắp đặt bàn đá Granit tự nhiên rộng 600 | Chương V-HSMT | 6 | md |
| 208 | Đục, khoét lỗ chậu rửa | Chương V-HSMT | 6 | lỗ khoét |
| 209 | Riềm đá xung quanh chậu rửa bằng đá Granit rộng 12 cm | Chương V-HSMT | 13,2 | md |
| 210 | Con sơn giá đỡ bàn đá bằng inox | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá, dương vành | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 213 | Lắp đặt cảm biến tiêu nam | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 214 | Mái | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 215 | Tháo dỡ toàn bộ mái tôn, xà gồ thép hư hỏng khu vực hội trường | Chương V-HSMT | 30 | công |
| 216 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 89,3864 | m2 |
| 217 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0633 | m3 |
| 218 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,2282 | tấn |
| 219 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,2282 | tấn |
| 220 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V-HSMT | 2,2066 | 100m2 |
| 221 | Tôn úp nóc, úp sườn V250x300 | Chương V-HSMT | 69,52 | md |
| 222 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 71,2104 | 1m2 |
| 223 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 26,9159 | m2 |
| 224 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 89,3864 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 24,9253 | m2 |
| 226 | Lắp đặt rọ chắn rác D110mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẢNH SÁT BẢO MỤC TIÊU VỆ 2 TẦNG | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 5,3872 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 6,8 | m2 |
| 4 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ ( Bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 9,907 | m |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên lát nền bậc tam cấp | Chương V-HSMT | 12,7948 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 27 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 7 | m2 |
| 8 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 27 | 1m2 |
| 9 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 7 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 34 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 119,3781 | m2 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Thép dâu D10 L250 | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 11,1701 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 74,467 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 120x600 | Chương V-HSMT | 34,125 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 115,365 | m2 |
| 19 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 115,365 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 115,365 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 233,8038 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay - nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 8,64 | m2 |
| 23 | Vách kính cố định nhôm hệ, kinh 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 14,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 8,64 | m2 |
| 25 | Lắp vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V-HSMT | 14,4 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 1,125 | m3 |
| 27 | Lát tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Chương V-HSMT | 8,2875 | m2 |
| 28 | Cải tạo tầng 2 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 54 | m2 |
| 30 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 54 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 54 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 207,1325 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 6,72 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 13,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 20,52 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 61,92 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V-HSMT | 13,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 13,8 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 13,8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 78,06 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 120x600 mm | Chương V-HSMT | 11,392 | m2 |
| 42 | Mái | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 43 | Dán giấy dầu, 1 lớp giấy dầu bằng khò nhiệt | Chương V-HSMT | 92,181 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V-HSMT | 32,9544 | m2 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 17 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Râu thép vào tường D10, L250 mm | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 0,2829 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tôn lá dày 0,42mm úp nóc | Chương V-HSMT | 6,43 | md |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 60,9329 | m2 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố, chống nứt mái | Chương V-HSMT | 15,325 | m2 |
| 51 | Vệ sinh nền | Chương V-HSMT | 32,9544 | m2 |
| 52 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 60,9329 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 60,9329 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 62,46 | m2 |
| 55 | Ống PVC D90 mm | Chương V-HSMT | 0,328 | 100m |
| 56 | Cút PVC D90mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác D90mm bằng inox | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đai Inox ống D90 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Tháo dỡ lắp đặt lại cột ăng ten mái | Chương V-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 60 | Di chuyển téc nước vị trí mới ( Nhân công + vật tư ống nước, đai, băng, keo.....) | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 61 | Phần điện | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng - Tủ điện tổng | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hướng trục D380 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Aptomat 1P -20A | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 190 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/ PVC (2x6)mm2 | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/ PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU | Chương V-HSMT | 8 | máy |
| 78 | Ống ga D9.5/15.9mm | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thoát ngưng PVC, đường kính ống 21mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp dựng dàn ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,1537 | 100m2 |
| 82 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 29 | m2 |
| 83 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 29 | 1m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 153,485 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ C3 ( NHÀ CSBV MỤC TIÊU) | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố sàn | Chương V-HSMT | 0,63 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200 | Chương V-HSMT | 3,3548 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 22,035 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 33,6 | m2 |
| 5 | Ốp chân, sàn bằng gạch Granit tiết diện 600x120mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 6,096 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 45 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Dâu thép vào tường D10, L250 mm | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 0,2745 | m3 |
| 9 | Lát đá granit vữa XM M75- lát bậc tam cấp | Chương V-HSMT | 2,07 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 2,925 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 202,35 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 242,68 | m2 |
| 14 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 447,955 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 740,0293 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 265,53 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 19 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ cũ bằng hóa chất tẩy rửa | Chương V-HSMT | 68,52 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 2,2896 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 5,6468 | 100m2 |
| 22 | Thuê giàn giáo thi công | Chương V-HSMT | 5,6468 | 100m2/tháng |
| 23 | Lưới bảo vệ | Chương V-HSMT | 564,68 | m2 |
| 24 | Mái | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 29,5 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 53,5 | m2 |
| 27 | Vệ sinh nền seno | Chương V-HSMT | 29,5 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 29,5 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V-HSMT | 59,5 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 53,5 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 53,5 | m2 |
| 32 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-HSMT | 1,4625 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V-HSMT | 1,4625 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc mái | Chương V-HSMT | 38,4 | md |
| 36 | Gia công Thép hộp 40x80x1.2mm | Chương V-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 10,368 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 40 | Lắp mái nhựa thông minh mái dày 9mm | Chương V-HSMT | 12 | 1m2 |
| 41 | Chống thấm cổ ống mái | Chương V-HSMT | 10 | ống |
| 42 | Rọ chắn rác inox D110mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN CHÀO CỜ | |||
| 1 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép- lớp bê tông hiện trạng để làm rãnh và hố ga | Chương V-HSMT | 4,4553 | m3 |
| 3 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V-HSMT | 143,72 | 1m |
| 4 | Đào đường đặt ống thoát nước | Chương V-HSMT | 0,9312 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V-HSMT | 0,0582 | 100m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 43,6368 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 44,7695 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài- ván khuôn rãnh | Chương V-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 4,7753 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 7,605 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 13 | Gia công Thép góc L50x5mm để gia cố | Chương V-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1,728 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,2746 | m3 |
| 16 | Tấm đan: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,7534 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,4698 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,4877 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Chương V-HSMT | 74 | cái |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V-HSMT | 44,5644 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 44,5644 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 44,5644 | m3 |
| 25 | SÂN ĐIỀU LỆNH | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 26 | Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh sân | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông hiện trạng | Chương V-HSMT | 989,5401 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông sân vị trí hư hỏng | Chương V-HSMT | 9,75 | m3 |
| 29 | Nilong lót nền chống mất nước | Chương V-HSMT | 100,6267 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 15,094 | m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường | Chương V-HSMT | 8,889 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 8,889 | 100m2 |
| 33 | Kẻ vạch sân điều lệnh bằng sơn nền sàn | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 34 | Lắp đèn trang trí âm trần Panel 600x600 40W, Rạng đông P06 | Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP CSBV | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 0,4312 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 1,96 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 6,93 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 7,7188 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 4,9378 | m3 |
| 6 | Nilong lót nền chống mất nước nền đổ bê tông | Chương V-HSMT | 51,4579 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 51,4579 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 12 | Bulong M10 | Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 12,5559 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Chương V-HSMT | 0,5792 | 100m2 |
| 17 | Tôn lá dập V mái | Chương V-HSMT | 37 | m |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm hệ , kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 6,48 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ , kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định nhôm hệ, kinh 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 10,2 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Chương V-HSMT | 1,62 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 9,36 | m2 |
| 23 | Lắp vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V-HSMT | 10,2 | m2 |
| 24 | Phần nước: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ống cấp nước PPR -D25 -Cấp nước lạnh | Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Tê PPR D25mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Cút PPR D25mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Đai ôm giữ ống D25 Inox | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D200mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Ống PVC D200 | Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Chếch PVC D200 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Đai giữ ống (Đai ôm D110) | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Phần điện: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 45 | Dây điện Cu/CLPE/ PVC (2x6)mm2- nguồn cấp | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 46 | Cáp Cu/CLPE/ PVC (3x10+1x6)mm2- nguồn cấp | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 47 | Gen hộp 60x40 (từ tủ TĐT đến TĐ1 và TĐ2) | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 48 | Ống gen cứng PVC - D20 luồn dây | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 49 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P-32A-10kA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 3P-75A-22kA | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện | Chương V-HSMT | 2 | tủ |
| G | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ BẾP CSBV | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 111,3 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả | Chương V-HSMT | 54,19 | m2 |
| 3 | Phần rãnh thoát nước bếp: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 4,1658 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 0,6042 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,6042 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,4744 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-HSMT | 21,404 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 3,4816 | m2 |
| 10 | Gia công dầm bằng thép hình để gia cố | Chương V-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,234 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200- bê tông xà mũ hố ga | Chương V-HSMT | 0,1698 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,3318 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt tấm đan | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 0,0823 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V-HSMT | 4,0835 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 4,0835 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 4,0835 | m3 |
| 19 | HỆ THỐNG CẤP GA | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 20 | Lắp đặt ống thép dẫn ga D25 | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 21 | Dây dẫn gas cao áp D15 | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút thép D25 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép D25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu bịt thép D25 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Chếch thép D25 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây nhựa dẻo dẫn ga kèm đầu van | Chương V-HSMT | 4 | m |
| 27 | Lắp đặt Xiết khóa inox D25 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Đai dữ ống inox D25 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa ga, đường kính van 25mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van điều áp ga | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng ga | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực ga | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mm | Chương V-HSMT | 2 | mối nối |
| 34 | Biển báo nguy hiểm cháy nổ | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Vật tư phụ khi lắp đặt | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT AN NINH | |||
| 1 | Móng: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,0765 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 12,0183 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 2,1934 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 4,5606 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,3861 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 5,148 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 5,2643 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V-HSMT | 6,754 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 6,754 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 6,754 | m3 |
| 17 | Phần thân: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 18 | Bu lông neo móng M20-8.8 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 0,2443 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,2443 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 2,5713 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 47,9809 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung | Chương V-HSMT | 0,4666 | tấn |
| 24 | Bu lông M8 | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-HSMT | 0,4666 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,084 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,084 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V-HSMT | 0,2847 | 100m2 |
| 31 | Máng thoát nước mái D200 bằng tôn dập | Chương V-HSMT | 5,7 | m |
| 32 | Diềm mái | Chương V-HSMT | 13,355 | m |
| 33 | Rọ chắn rác D90 Inox | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Ống thoát nước mái D90mm | Chương V-HSMT | 3,6 | m |
| 35 | Cút PVC D90 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đai dữ ống D90 | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 tạo dốc | Chương V-HSMT | 2,4167 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x60mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 16,1113 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,1789 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 4,1176 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 40,9383 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 40,588 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 81,5263 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 40,9383 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 40,588 | m2 |
| 48 | Cửa đi vách kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 8,1 | m2 |
| 49 | Cửa sổ hai cánh mở quay, hệ nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 3,756 | m2 |
| 50 | Cửa đi hai cánh mở quay, hệ nhôm kính , phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 3,24 | m2 |
| 51 | Dán nilong vị trí cửa kính cường lực | Chương V-HSMT | 3,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 6,996 | m2 |
| 53 | Phần điện: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 54 | Bóng đèn led tròn D300 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha, 3 cực | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Hộp aptomat | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V-HSMT | 9,5 | m |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V-HSMT | 18 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V-HSMT | 0,017 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thoát ngưng PVC, đường kính ống 21mm | Chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 65 | CABIN TẠI CỔNG 90 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 66 | Móng | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 10,7933 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,1618 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 2,072 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 4,506 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,36 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,8 | m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 4,2153 | m3 |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Chương V-HSMT | 0,0658 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 0,0658 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 0,0658 | m3 |
| 79 | Phần thân: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 80 | Bu lông neo móng M20-8.8 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 0,2443 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,2443 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V-HSMT | 2,22 | m3 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 40,8607 | m2 |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 86 | Bu lông M8 | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-HSMT | 0,5058 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 0,2225 | 100m2 |
| 93 | Máng thoát nước mái D200 bằng tôn dập | Chương V-HSMT | 4,45 | m |
| 94 | Tôn diềm | Chương V-HSMT | 5 | m |
| 95 | Rọ chắn rác D90 Inox | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Ống thoát nước mái D90mm | Chương V-HSMT | 3,6 | m |
| 97 | Cút PVC D90 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 14,8 | m2 |
| 99 | Lanh tô cửa: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,032 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,1961 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 3,5189 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 37,713 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 35,62 | m2 |
| 106 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 73,333 | 1m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 37,713 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 35,62 | m2 |
| 109 | Cửa đi vách kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 8,1 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm kính, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 2,16 | m2 |
| 111 | Cửa sổ hai cánh mở quay, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 4,2 | m2 |
| 112 | Cửa đi hai cánh mở quay, nhôm hạ, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 3,24 | m2 |
| 113 | Dán nilong vị trí cửa kính cường lực | Chương V-HSMT | 3,24 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 9,6 | m2 |
| 115 | Bóng đèn led tròn D300 | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha, 3 cực | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Hộp aptomat | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 119 | CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 120 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V-HSMT | 9,5 | m |
| 121 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V-HSMT | 18 | m |
| 122 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 124 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V-HSMT | 0,017 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống thoát ngưng PVC, đường kính ống 21mm | Chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 126 | Cải tạo phòng thường trực (Tầng 1 nhà A8) | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trát cạnh cửa má cửa | Chương V-HSMT | 5,935 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V-HSMT | 27,395 | m2 |
| 129 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, kinh 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 3,3 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 3,3 | m2 |
| 131 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 9,68 | m2 |
| 132 | Sản xuất Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 11,6 | md |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi rộng 4cm | Chương V-HSMT | 22 | md |
| 134 | Sản xuất cửa đi gỗ Lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 5,28 | m2 |
| 135 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 11 | m cấu kiện |
| 136 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 4,4 | m2 cấu kiện |
| 137 | Lắp ổ khoá | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chương V-HSMT | 2 | 1bộ |
| 139 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 12,32 | 1m2 |
| 140 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V-HSMT | 12 | m |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn Led tròn âm trần D110 | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NHÀ CABIN KIỂM SOÁT AN NINH | |||
| 1 | Cabin tạo cổng số 15 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Thi công ốp tấm alu ngoài trời | Chương V-HSMT | 34,2663 | m2 |
| 3 | Thi công trần nhôm tấm thả 600x600mm | Chương V-HSMT | 16,1113 | m2 |
| 4 | CABIN TẠI CỔNG 90 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 5 | Thi công vách ngăn bằng tấm alu | Chương V-HSMT | 41,87 | m2 |
| 6 | Thi công trần nhôm Austrong tấm thả 600x600mm | Chương V-HSMT | 17,01 | 1m2 |
| 7 | Cải tạo phòng thường trực (Tầng 1 nhà A8) | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 8 | Thi công tường bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 16,2 | m2 |
| 9 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 16,2 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 16,2 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: THANG MÁY NHÀ B3 | |||
| 1 | Cọc, móng thang máy | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Mua cọc tre, cọc dài 2m, đã gia công hoàn thiện, nhân công cọc vào vị trí thi công, cắt đầu cọc theo thiết kế | Chương V-HSMT | 127 | cọc |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V-HSMT | 2,54 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V-HSMT | 10,9769 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V-HSMT | 0,3043 | tấn |
| 8 | Bulong neo móng M24, L600 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Nilong lót móng | Chương V-HSMT | 4,825 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,3489 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 4,3068 | m3 |
| 12 | Băng cản nước V250 | Chương V-HSMT | 8,06 | md |
| 13 | Băng su trương nở | Chương V-HSMT | 16,12 | md |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V-HSMT | 5,3212 | m³ |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 2,346 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 7,084 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 9,269 | m2 |
| 18 | Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 62,8991 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 62,8991 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 188,6972 | m2 |
| 21 | KẾT CẤU THÂN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 21 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 0,8752 | m3 |
| 24 | Dây thép D10 L250 | Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 25 | THANG BỘ | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 26 | Gia công thép tấm | Chương V-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 27 | Bulong M20 | Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1,08 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 31 | THANG MÁY: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 32 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Chương V-HSMT | 1,8295 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 147,827 | m2 |
| 34 | Lắp dựng thép hình các loại | Chương V-HSMT | 1,8295 | tấn |
| 35 | Gia công thép bản mã | Chương V-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 36 | Lắp dựng bản mã liên kết bằng bu lông | Chương V-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép | Chương V-HSMT | 1,5792 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 1,5792 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Chương V-HSMT | 1,6547 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V-HSMT | 1,6547 | tấn |
| 41 | Bu lông M16 liên kết giằng với cột thang máy | Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Bu lông M20 liên kết cột dầm thang máy với cột | Chương V-HSMT | 168 | cái |
| 43 | PHÒNG KỸ THUẬT: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 44 | Gia công dầm bằng thép hình để gia cố | Chương V-HSMT | 0,5081 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 38,7664 | m2 |
| 46 | Lắp dựng thép hình các loại | Chương V-HSMT | 0,5081 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 53 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-HSMT | 0,2645 | tấn |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-HSMT | 0,2645 | tấn |
| 55 | Vách bao che bằng tấm cemboard kích thước 1200x2400x12mm | Chương V-HSMT | 45,22 | m2 |
| 56 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 24,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 59 | Vít tự khoan D4-L30mm | Chương V-HSMT | 900 | cái |
| 60 | Sàn thép nhám dày 8mm | Chương V-HSMT | 12,6 | m2 |
| 61 | CẦU THANG THÉP TẦNG 4 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 62 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Chương V-HSMT | 0,6415 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-HSMT | 0,6415 | tấn |
| 64 | Gia công thang sắt | Chương V-HSMT | 0,6401 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thang sắt | Chương V-HSMT | 0,6401 | tấn |
| 66 | Bulong neo M16-L300, liên kết dầm cuốn thang với sàn | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Bulong liên kết M16-L150, liên kết bản thang với tường | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 28,7907 | m2 |
| 69 | THANG SẮT LÊN MÁI: | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 2,0088 | m2 |
| 71 | Gia công thang sắt | Chương V-HSMT | 0,054 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thang sắt | Chương V-HSMT | 0,054 | tấn |
| 73 | Vách kính mặt dựng, kính cường lực 12mm, khung bao nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V-HSMT | 103,53 | m2 |
| 74 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V-HSMT | 103,53 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V-HSMT | 21,33 | m2 |
| 76 | Inox má cửa 304U-100x50x2.5mm, L=2,3m | Chương V-HSMT | 72,956 | kg |
| 77 | Bản inox 100x50x5mm | Chương V-HSMT | 4,758 | cái |
| 78 | Râu inox D5-L40mm | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Râu inox D5-L60mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Bulong nở M10 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Bulong liên kết M10 | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lát nền bằng đá granite tự nhiên | Chương V-HSMT | 70,3542 | m2 |
| 83 | LAN CAN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 84 | Gia công lan can sắt | Chương V-HSMT | 22,9 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 22,9 | m2 |
| 86 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ tự nhiên lim Nam phi, kích thước 8x10cm | Chương V-HSMT | 22,9 | m |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 51,1398 | m2 |
| 88 | PHẦN MÁI | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 90 | Ốp vách alumium che máng nước tum thang máy. | Chương V-HSMT | 14,4 | m2 |
| 91 | Tôn úp nóc bằng tôn lá dày 0.42mm | Chương V-HSMT | 8 | m |
| 92 | Máng thu nước mái 300x300mm | Chương V-HSMT | 18 | md |
| 93 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh trượt, hệ khung nhôm, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 4 | m2 |
| 94 | Cửa đi sắt hai cánh quay ngoài, hệ khung sắt, đơn giá đã bao gồm sơn chống gỉ cửa,phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm - cửa đưa thiết bị | Chương V-HSMT | 1,3 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 5,3 | m2 |
| 96 | Ống thoát nước PVC D90mm | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 97 | Cút PVC D90mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Rọ chắn rác trên mái D90mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 99 | PHẦN ĐIỆN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Đèn gắn tường hố thang | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 104 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 48,1 | m |
| 105 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 6,3 | m |
| 106 | Cáp CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V-HSMT | 5,7 | m |
| 107 | Cáp CU/XPLE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - bằng sắt | Chương V-HSMT | 19 | m |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 1P-16A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 1P-20A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Aptomat MCCB 3P-50A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Aptomat MCCB 3P-75A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 400x500x180mm | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 115 | Ống nhựa HDPE 40/30, luồn dây điện tổng | Chương V-HSMT | 0,25 | 100m |
| 116 | Kim thu sét bằng đồng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địa | Chương V-HSMT | 3 | cọc |
| 119 | Bộ kẹp tiếp địa | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 121 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Chương V-HSMT | 3 | túi |
| 122 | Vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Chương V-HSMT | 2 | công |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA BẾP ĂN CBCS VÀ NHÀ 2 TẦNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | I. Điều hòa cabin cổng 15, cổng 90 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 18.000BTU | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | II. Điều hòa nhà 2 tầng CSBV mục tiêu | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 5 | Điều hòa 1 chiều 18.000BTU | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | III. Điều hòa khu bếp ăn của CSBV mục tiêu | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 7 | Điều hòa 1 chiều 18.000BTU | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 9 | Tượng Bác | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bục đài | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bục phát biểu | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hoa trang trí Bục tượng Bác Hồ | Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Phông rèm hội trường | Chương V-HSMT | 30 | m2 |
| 14 | Công an hiệu | Chương V-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Biển hiệu ĐCSVNQVMN | Chương V-HSMT | 20 | m2 |
| 16 | Ghế hội trường | Chương V-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Khung xương gỗ thông tự nhiên để ốp tường hành lang KT: 100x10mm (Phần vách gỗ) | Chương V-HSMT | 169,2292 | m2 |
| 18 | Khung xương gỗ KT 32x30mm gỗ thông tại vị trí đầu cột | Chương V-HSMT | 234,66 | m |
| 19 | Khung xương gỗ KT 70x30mm gỗ thông tại vị trí chân cột | Chương V-HSMT | 58,665 | m |
| 20 | Khung xương gỗ KT 88x30mm gỗ thông tại vị trí chân cột | Chương V-HSMT | 117,33 | m |
| 21 | Phào góc 30x30mm gỗ tự nhiên - phào cột | Chương V-HSMT | 20,28 | m |
| 22 | Vải nhung tiêu âm có hoa văn trang trí | Chương V-HSMT | 22,175 | m2 |
| 23 | Khung 50*30mm bằng gỗ xung quanh tranh trang trí | Chương V-HSMT | 12,32 | m |
| 24 | Tranh trang trí vách kích thước 1000x900mm | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tranh trang trí vách kích thước 1500x800mm | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tranh trang trí vách kích thước 1260x700mm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Trải thảm lối đi trong phòng hội trường- thảm có hoa văn họa tiết, trang trí dày 7mm | Chương V-HSMT | 274,812 | m2 |
| 28 | Nẹp bo cạnh Inox bo thảm hội trường - hệ then cài có chốt | Chương V-HSMT | 193,29 | m |
| 29 | Lắp lại ghế vào vị trí hoàn trả hiện trạng ( Bao gồm công lăp đặt, vận chuyển và bulong M12 liên kết ghế vào nền) | Chương V-HSMT | 320 | cái |
| 30 | Sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT1200x150x13mm (đã bao gồm lớp cao su non dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) (Vị trí bục sân khấu) | Chương V-HSMT | 66,9621 | m2 |
| 31 | Bậc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương dày 30 rộng 330 (Vị trí bục sân khấu) | Chương V-HSMT | 46,26 | m |
| 32 | Cổ bậc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương kích thước 170x30 (Vị trí bục sân khấu) | Chương V-HSMT | 55,645 | m |
| 33 | Trải thảm sân khấu hội trường dày 7mm (Vị trí bục sân khấu) | Chương V-HSMT | 110,3895 | m2 |
| 34 | Nẹp bo cạnh Inox bo thảm sân khấu - hệ then cài có chốt (Vị trí bục sân khấu) | Chương V-HSMT | 52,758 | m |
| 35 | Thi công, lắp đặt Vách gỗ tiêu âm tường và các lớp tiêu âm (Vị trí tường tiêu âm đục lỗ) | Chương V-HSMT | 134,2872 | m2 |
| 36 | Thi công, lắp đặt Vách gỗ tiêu âm tường, nan gỗ Tần Bì 100x500 và các lớp tiêu âm (Vị trí tường tiêu âm đục lỗ) | Chương V-HSMT | 26,9355 | m2 |
| 37 | Thi công, lắp đặt Vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Vị trí chân tường) | Chương V-HSMT | 34,0323 | m2 |
| 38 | Thi công, lắp đặt Vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Vị trí chữ bục sân khấu) | Chương V-HSMT | 8,0065 | m2 |
| 39 | Thi công, lắp đặt Ốp cột bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Cột) ) | Chương V-HSMT | 81,435 | m2 |
| 40 | Khung xương gỗ thông tự nhiên để ốp tường hành lang KT: 100x10mm | Chương V-HSMT | 169,2292 | m2 |
| 41 | Khung xương gỗ KT 32x30mm gỗ thông tại vị trí đầu cột | Chương V-HSMT | 234,66 | m |
| 42 | Khung xương gỗ KT 70x30mm gỗ thông tại vị trí chân cột | Chương V-HSMT | 58,665 | m |
| 43 | Khung xương gỗ KT 88x30mm gỗ thông tại vị trí chân cột | Chương V-HSMT | 117,33 | m |
| 44 | Phào góc 30x30mm gỗ tự nhiên - phào cột | Chương V-HSMT | 20,28 | m |
| 45 | Vải nhung tiêu âm có hoa văn trang trí | Chương V-HSMT | 22,175 | m2 |
| 46 | Khung 50*30mm bằng gỗ xung quanh tranh trang trí | Chương V-HSMT | 12,32 | m |
| 47 | Tranh trang trí vách kích thước 1000x900mm | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Tranh trang trí vách kích thước 1500x800mm | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Tranh trang trí vách kích thước 1260x700mm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Trải thảm lối đi trong phòng hội trường- thảm có hoa văn họa tiết, trang trí dày 7mm | Chương V-HSMT | 274,812 | m2 |
| 51 | Nẹp bo cạnh Inox bo thảm hội trường - hệ then cài có chốt | Chương V-HSMT | 193,29 | m |
| 52 | Lắp lại ghế vào vị trí hoàn trả hiện trạng ( Bao gồm công lăp đặt, vận chuyển và bulongg M12 liên kết ghế vào nền) | Chương V-HSMT | 320 | cái |
| 53 | Sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT1200x150x13mm (đã bao gồm lớp cao su non dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 66,9621 | m2 |
| 54 | Bậc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương dày 30 rộng 330 | Chương V-HSMT | 46,26 | m |
| 55 | Cổ bậc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương kích thước 170x30 | Chương V-HSMT | 55,645 | m |
| 56 | Trải thảm sân khấu hội trường dày 7mm | Chương V-HSMT | 110,3895 | m2 |
| 57 | Nẹp bo cạnh Inox bo thảm sân khấu - hệ then cài có chốt | Chương V-HSMT | 52,758 | m |
| 58 | Thi công, lắp đặt Vách gỗ tấm nền gỗ verneer đục lỗ tiêu âm theo thiết kế, nan gỗ tần bì + Lớp tiêu âm) ( Vị trí tường tiêu âm đục lỗ) | Chương V-HSMT | 134,2872 | m2 |
| 59 | Thi công, lắp đặt Vách tấm nền gỗ verneer đục lỗ tiêu âm theo thiết kế, nan gỗ tần bì 100x500+ Lớp tiêu âm) ( Vị trí tường sát trần) | Chương V-HSMT | 26,9355 | m2 |
| 60 | Thi công, lắp đặt Vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Vị trí chữ bục sân khấu) | Chương V-HSMT | 34,0323 | m2 |
| 61 | Thi công, lắp đặt vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Vị trí chữ bục sân khấu) | Chương V-HSMT | 8,0065 | m2 |
| 62 | Thi công, lắp đặt cột bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Cột) ) | Chương V-HSMT | 81,435 | m2 |
| 63 | PHÒNG TIẾP TÂN VÀ PHÒNG CBCS BẢO VỆ MỤC TIÊU | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 64 | Tủ quần áo | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Giường ngủ 2 tầng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 66 | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 67 | Máy chiếu | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Giá treo máy chiếu âm trần | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Màn chiếu điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Bộ thu Micro không dây | Chương V-HSMT | 2 | chiếc |
| 71 | Micro không dây cầm tay | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 72 | Micro để bàn | Chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 73 | Ampli tăng âm truyền thanh 480w | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 74 | Loa trầm | Chương V-HSMT | 8 | chiếc |
| 75 | Hệ thống dây tín hiệu, giá treo loa, phụ kiện lắp đặt,... | Chương V-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 76 | THIẾT BỊ CABIN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 77 | Camera + MIC thu âm thanh – 2 Megapixel HD 1920×1080 ( 1080P) | Chương V-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera, Kích thước: 55" | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 79 | Đầu ghi hình 4 kênh | Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Ổ HHD 2TB | Chương V-HSMT | 2 | Ổ |
| 81 | Switch mạng 5 cổng TP Link5 cổng Gigabit Ethernet cảm ứng tự động | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Nguồn rời DC-12V-2A | Chương V-HSMT | 2 | Nguồn |
| 83 | Gói vật tư phụ ( dây thít, băng dính, vít nở,…..) | Chương V-HSMT | 2 | Gói |
| 84 | THIẾT BỊ BẾP | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 85 | HỆ THỐNG HÚT MÙI KHU BẾP CBCS | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 86 | Tum hút khói kiểu tường KT2.8x0.8x0.5m bằng inox | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 87 | Ống gom KT1x0.4x0.3m inox | Chương V-HSMT | 3,5 | m |
| 88 | Cút 0.4x0.3m | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 89 | Côn đầu quạt L300 | Chương V-HSMT | 2 | chiếc |
| 90 | Quạt ly tâm 4500m3/h | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 91 | Ống tiêu âm | Chương V-HSMT | 3,5 | m |
| 92 | Giá quạt | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Vật tư phụ | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 94 | Lắp đặt | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 95 | HỆ THỐNG TỦ BẾP | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 96 | Tủ bếp dưới (Nhôm sơn tĩnh điện, Kích thước 3100x800x800mm) | Chương V-HSMT | 5,9 | m |
| 97 | Tủ bếp trên (Nhôm, sơn tĩnh điện;Kích thước 3100x800x800mm) | Chương V-HSMT | 5,9 | m |
| 98 | Bếp ga công nghiệp 2 họng ( Bếp công nghiệp inox 304; Kích thước 1400x800x800mm) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Chậu rửa inox đôi + Vòi rửa | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Bàn chặt có chậu rộng 600 bằng đá Granit | Chương V-HSMT | 5,9 | m |
| 101 | Khung thép hộp chậu bàn đá và chậu rủa | Chương V-HSMT | 5,9 | m |
| 102 | HỆ THỐNG HÚT MÙI KHU BẾP NHÀ B3 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 103 | Tum hút khói kiểu tường KT4.2x1x0.5m Inox 304 | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 104 | Tum hút khói kiểu tường KT2.7x1x0.5m Inox 304 | Chương V-HSMT | 2 | chiếc |
| 105 | Ống gom KT1x0.4x0.3m Inox 304 | Chương V-HSMT | 10,6 | m |
| 106 | Ống dẫn KT1x0.3x0.3m Tôn mạ kẽm dày 0.48mm | Chương V-HSMT | 13 | m |
| 107 | Cút 0.4x0.3m Tôn mạ kẽm dày 0.48mm | Chương V-HSMT | 10 | chiếc |
| 108 | Chân rẽ L150 Tôn mạ kẽm dày 0.48mm | Chương V-HSMT | 6 | chiếc |
| 109 | Tê ống 400x300 Tôn mạ kẽm dày 0.48mm | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 110 | Côn đầu quạt L300 Tôn mạ kẽm dày 0.48mm | Chương V-HSMT | 23,6 | chiếc |
| 111 | Quạt ly tâm 600-700m3/h | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 112 | Ống tiêu âm | Chương V-HSMT | 1 | m |
| 113 | Tiêu âm quạt | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Giá quạt | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Vật tư phụ + Dây điện các loại | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 116 | Lắp đặt | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 117 | Vận chuyển đến nơi lắp đặt | Chương V-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 8,61 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | Kỹ sư ĐiệnNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 3 | Máy bắn vít | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 6 | Máy phun sơn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi