Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà C3, nhà bếp CSBV, nhà kiểm soát an ninh, lắp đặt thang máy nhà B3 tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248356-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà C3, nhà bếp CSBV, nhà kiểm soát an ninh, lắp đặt thang máy nhà B3 tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng
Số hiệu KHLCNT 20211236762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KPTX năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 00:12:00 đến ngày 2021-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,306,390,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 8,61 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ĐiệnNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà C3, nhà bếp CSBV, nhà kiểm soát an ninh, lắp đặt thang máy nhà B3 tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng
Công trình cải tạo, sửa chữa hội trường, nhà C3, nhà bếp CSBV, nhà kiểm soát an ninh, lắp đặt thang máy nhà B3 tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng
50 Ngày
E-CDNT 3 KPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế, Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng V&T Hà Nội. Địa chỉ: Phòng 12, ngách 1, ngõ 332, đ. Trương Định, p. Tương Mai, q. Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư Xây dựng VNDC. Địa chỉ: Số 16 ngõ 343/18, tổ 1B, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Thương mại TOMA. Địa chỉ: Số 3, ngách 22, ngõ 1197, đường Giải Phóng, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, T. phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347755
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải. Điện thoại: 069.2347575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an. Điện thoại: 069.2347592
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1HỘI TRƯỜNGChương V-HSMT 1HM
2THÁO DỠ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG CŨChương V-HSMT 1HM
3Dọn dẹp đồ đạc trong hội trường, khán phòng lấy mặt bằng thi côngChương V-HSMT 10công
4Tháo dỡ ghế hội trường (Tháo dỡ để sơn và lấy mặt bằng thi công )Chương V-HSMT 320bộ
5THÁO DỠ TRẦN HỘI TRƯỜNGChương V-HSMT 1HM
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, quạt trần, quạt thông gió hiện trạng trên trần…Chương V-HSMT 20công
7Tháo dỡ trần thạch cao cũChương V-HSMT 377,721m2
8Tháo dỡ hệ thống lớp tiêu âm, chống ồn trần hiện trạngChương V-HSMT 377,721m2
9Tháo dỡ Tường hội trườngChương V-HSMT 1HM
10Tháo dỡ hệ thống vách tiêu âm xung quanh khu vực khán phòngChương V-HSMT 227,8781m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công - tháo dỡ hệ thống khung xương vách tiêu âmChương V-HSMT 1,7526tấn
12Tháo dỡ hệ thống lớp tiêu âm tường hiện trạngChương V-HSMT 227,8781m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 151,528m2
14Tháo dỡ Bục sân khấuChương V-HSMT 1HM
15Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạngChương V-HSMT 110,3895m2
16Tháo dỡ thảm trải sàn sân khấu và bậc tam cấp hiện trạngChương V-HSMT 110,3895m2
17Phá dỡ kho 1Chương V-HSMT 1HM
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT 2,6312m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 67,173m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT 31,2m2
21Phá dỡ khu kỹ thuậtChương V-HSMT 1HM
22Tháo dỡ và di chuyển thiết bị máy chiếu cũ đến vị trí khác theo chỉ địnhChương V-HSMT 1toàn bộ
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT 6,4705m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT 0,7084m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT 0,2673m3
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 58,02m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT 102,2358m2
28Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-HSMT 35,0767m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 35,0767m2
30Phá dỡ Hành langChương V-HSMT 1HM
31Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-HSMT 69,0205m2
32Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 69,0205m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 100,96m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT 148,5878m2
35Phá dỡ lam bê tôngChương V-HSMT 3,6421m3
36Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V-HSMT 0,4055m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 30,2339m3
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V-HSMT 30,2339m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 19 m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 30,2339m3
40Vận chuyển thảm trải sàn, trần và phụ kiện trần, vách và phụ kiện vách, hệ khung vách tháo dỡ, hệ thống đường điện, rèm, bàn ghế, mái tôn tháo dỡ đến bãi đổChương V-HSMT 20công
41Vệ sinh công nghiệp toàn bộ hội trườngChương V-HSMT 20công
42NHÀ CẢNH SÁT BẢO MỤC TIÊU VỆ 2 TẦNGChương V-HSMT 1HM
431. Cầu thang, lan can tầng 2:Chương V-HSMT 1HM
44Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V-HSMT 0,0885tấn
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT 1,485m3
46Tháo dỡ gạch ốp chân tường - phá dỡ đá ốp bậc cầu thang hiện trạngChương V-HSMT 13,0348m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 27m2
48Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-HSMT 7m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT 67,14m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT 52,2381m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT 0,3106m3
522. Cải tạo tầng 1Chương V-HSMT 1HM
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT 25,92m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 112,125m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT 131,7963m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT 79,3275m2
573. Cải tạo tầng 2Chương V-HSMT 1HM
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 54m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT 129,0725m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT 78,06m2
61Cắt bản lề, song sắt cửa cũChương V-HSMT 2công
62Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V-HSMT 20,52m2
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT 20,52m2
64Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-HSMT 78,06m2
65Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 78,06m2
66Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V-HSMT 11,392m2
67Nạo vét lòng rãnh ống thoát PVC ngoài hành langChương V-HSMT 2công
684. MáiChương V-HSMT 1HM
69Phá dỡ nền gạch lá nem - phá dỡ gạch chống nóng mái hiện trạngChương V-HSMT 62,46m2
70Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 95,4144m2
71Phá lớp vữa trát sê nô máiChương V-HSMT 60,65m2
725. Phần điện, phần điều hòa không khíChương V-HSMT 1HM
73Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V-HSMT 1trọn gói
74Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V-HSMT 6cái
756. Tường ngoài nhàChương V-HSMT 1HM
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 29m2
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT 122,565m2
78Thu gom dây điện ngoài nhàChương V-HSMT 1gói
79Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V-HSMT 12,5102m3
80Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa từ tầng 2 xuống bãi tập kếtChương V-HSMT 6,2551tấn
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 12,5102m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 12,5102m3
83Vận chuyển toàn bộ lan can tay vịn, cửa tháo dỡ đến bãi đổChương V-HSMT 1trọn gói
84NHÀ C3 ( NHÀ CSBV MỤC TIÊU)Chương V-HSMT 1HM
851. Nhà C3Chương V-HSMT 1HM
86Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V-HSMT 0,7455m3
87Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-HSMT 48,53m2
88Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 48,53m2
89Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạngChương V-HSMT 0,2565m3
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay - ô văngChương V-HSMT 0,72m3
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT 6,48m2
92Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V-HSMT 3,12m2
93Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường ngoài nhàChương V-HSMT 79,659m2
94Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường trong nhàChương V-HSMT 140,301m2
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT 81,7078m2
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V-HSMT 2,2896m2
97Thu gom dường dây điện ngoài nhàChương V-HSMT 1trọn bộ
982. MÁIChương V-HSMT 1HM
99Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 29,5m2
100Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 53,5m2
101Tháo tấm lợp tônChương V-HSMT 1,4625100m2
102Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V-HSMT 0,0957tấn
1033. Vận chuyển phế thảiChương V-HSMT 1HM
104Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT 20,0094m3
105Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 20,0094m3
106Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 20,0094m3
107CẢI TẠO BẾP CSBVChương V-HSMT 1HM
108Tháo dỡ bàn bếp nấu, tủ bếp, hệ thống ga, hệ thống hút mùi cũ hiện trạng, lấy mặt bằng thi côngChương V-HSMT 3công
109Thu gom dây cáp điện trên mái +làm máng đỡ đường cápChương V-HSMT 1trọn gói
110Tháo tấm lợp tônChương V-HSMT 0,5518100m2
111Lắp dựng dàn ngoài, chiều cao Chương V-HSMT 0,2904100m2
112Thuê giàn thi côngChương V-HSMT 0,2904100m2/tháng
113Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V-HSMT 0,2042tấn
114Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-HSMT 56,5015m2
115Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 56,5015m2
116Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT 0,5753m3
117Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-HSMT 95,985m2
118Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 95,985m2
119Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT 13,66m2
120Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V-HSMT 4,7m2
121Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V-HSMT 2,16m2
122Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hiện trạngChương V-HSMT 1toàn bộ
123Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V-HSMT 16,7519m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 16,7519m3
125Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 16,7519m3
126NHÀ KIỂM SOÁT AN NINHChương V-HSMT 1HM
1271. CABIN CỔNG 15Chương V-HSMT 1HM
128Phá dỡ thép đặc tường ràoChương V-HSMT 9,3m2
129Tháo tấm lợp tônChương V-HSMT 0,0698100m2
130Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT 0,6418m3
131Tháo dỡ khung xà đơn, khung xà kép- dụng cụ tập thể dụcChương V-HSMT 1công
132Tháo dỡ tấm đan sắt hiện trạngChương V-HSMT 2cái
133Di chuyển hệ thống điều hoàChương V-HSMT 1công
134Vệ sinh nền rãnh thoát nướcChương V-HSMT 0,4185m2
135Tháo dỡ hệ thống camera cũ + lắp đặt camera vị trí mớiChương V-HSMT 2trọn gói
136Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT 0,6849m3
137Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT 0,0975m3
138Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V-HSMT 2,1341m3
139Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChương V-HSMT 1,8611m3
140Tháo dỡ hệ thống điện sau nhà A8Chương V-HSMT 3công
141Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V-HSMT 6,5032m3
142Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 6,5032m3
143Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 6,5032m3
1442. CABIN TẠI CỔNG 90Chương V-HSMT 1HM
145Phá dỡ thép đặc tường ràoChương V-HSMT 1,7m2
146Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V-HSMT 1,368m3
147Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V-HSMT 1,6456m3
148Di chuyển cây cảnh chậu cảnh ra khỏi phạm vi thi côngChương V-HSMT 1công
149Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 3,6163m3
150Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 3,6163m3
151Vận chuyển cửa, hoa săt cửa đến bãi đổChương V-HSMT 4công
1523. Cải tạo phòng thường trực (Tầng 1 nhà A8)Chương V-HSMT 1HM
153Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT 7m2
154Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V-HSMT 3m2
155Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT 0,383m3
156Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện trạngChương V-HSMT 1công
157Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-HSMT 27,335m2
158Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 27,335m2
159Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT 1,6401m3
160Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 1,6401m3
161Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 1,6401m3
162THANG MÁY NHÀ B3 + HỆ THỐNG HÚT MÙI NHÀ BẾPChương V-HSMT 1HM
163Phá dỡ toàn bộ cầu thang thép tầng 4 hiện trạng lấy mặt bằng thi công thang máyChương V-HSMT 10công
164Tháo dỡ lan can thépChương V-HSMT 40,07m
165Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V-HSMT 22,77m
166Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT 2,0493m3
167Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100Chương V-HSMT 7,9695m2
168Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-HSMT 57,7062m2
169Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 57,7062m2
170Tháo tấm lợp tônChương V-HSMT 0,1866100m2
171Bốc xếp phế thải các loại lên ô tôChương V-HSMT 5,3445m3
172Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 5,3445m3
173Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 5,3445m3
174Vận chuyển lan can, tấm lợp tôn, thang sắt tầng 4 tháo dỡ ra bãi đổChương V-HSMT 5công
175Bốc xếp phế thải các loại lên ô tôChương V-HSMT 5,3212m3
176Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 5,6557m3
177Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 5,6557m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1TRẦN HỘI TRƯỜNGChương V-HSMT 1HM
2Thi công trần giật cấp tiêu âm bằng tấm thạch cao ( Trần Hội trường)Chương V-HSMT 95,13m2
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm ( Trần Hội trường)Chương V-HSMT 259,4958m2
4Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm ( Khe đèn hắt Trần Hội trường)Chương V-HSMT 34,85m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng khung xương chìm ( Khu sân khấu)Chương V-HSMT 86,6279m2
6Khe rãnh trần thạch cắt chìmChương V-HSMT 587,2231m
7KHUNG XƯƠNG THÉP HỘP VỊ TRÍ TRẦN TIÊU ÂM DỰNG ĐỨNGChương V-HSMT 1HM
8Gia công hệ khung dàn máiChương V-HSMT 0,205tấn
9Lắp đặt Giá đỡ, ty treo liêt kết thép hộp vào trần M10Chương V-HSMT 102cái
10GIÀN GIÁO THI CÔNGChương V-HSMT 1HM
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT 3,457100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V-HSMT 3,457100m2
13Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 380,97371m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 259,4958m2
15Tường hội trườngChương V-HSMT 1HM
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-HSMT 183,988m2
17KHOAN CHỐNG THẤM TƯỜNG:Chương V-HSMT 1HM
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT 309,78751 lỗ khoan
19Bơm đẩy các lỗ khoan để xử lý ngược bằng vật liệu Penetron dạng bộtChương V-HSMT 309,7875lỗ khoan
20Quét dung dịch chân tườngChương V-HSMT 12,39151m2
21KHUNG ĐỠ BIỂN HIỆU ĐCSVN:Chương V-HSMT 1HM
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 11,90321m2
23Gia công hệ khung sàn mái, giá đỡChương V-HSMT 0,1433tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn, giá đỡChương V-HSMT 0,1433tấn
25TƯỜNG, VÁCHChương V-HSMT 1HM
26Gia công hệ khung xương tường, cột bằng thép hộp mạ kẽmChương V-HSMT 1,7526tấn
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 14,46861m2
28Lắp dựng hệ khung xương thép tường tiêu âmChương V-HSMT 1,7526tấn
29Ke vuông + Vít nở cố định khung thép hộp vào tườngChương V-HSMT 1.580cái
30Phào gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp - cửa gỗ, nẹp kích thước 150x50mmChương V-HSMT 39,354m
31Lắp dựng phào gỗChương V-HSMT 39,354m cấu kiện
32Khuôn gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên (khuôn F1) KT: 150x100 mm sơn PU hoàn thiện và công lắp đặt ( Sát trần và sát đỉnh cột)Chương V-HSMT 155,19md
33Khuôn gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên ( khuôn F2) KT: 100x100 mm sơn PU hoàn thiện và công lắp đặt ( Vị trí trên cửa đi)Chương V-HSMT 18,3md
34Khuôn gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên (khuôn F3) KT: 100x70 mm sơn PU hoàn thiện và công lắp đặt ( Vị trí treo tranh)Chương V-HSMT 66,64md
35Chỉ nẹp gỗ tự nhiên trám mặt vân gỗ tự nhiên KT: 30x30 mmm ( Vị trí ốp gỗ chân tường vị trí tranh)Chương V-HSMT 133,66md
36Phào chân tường gỗ gõ tự nhiên pachy (F4) KT: 600x15mm sơn PU hoàn thiệnChương V-HSMT 43,136m
37Phào chân tường 1 gỗ gõ tự nhiên pachy (F5) KT: 120x15mm sơn PU hoàn thiệnChương V-HSMT 43,136m
38Khuôn phào cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi KT: 170x65 mm ( Xung quanh cửa đi trong + ngoài)Chương V-HSMT 120md
39Huỳnh gỗ đầu cột gỗ công nghiệp trám mặt vân gỗ tự nhiên KT: 550*850 ( Đỉnh cột)Chương V-HSMT 12cái
40Bục sân khấuChương V-HSMT 1HM
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT 0,0622100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT 2,2657m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0307tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT 0,266tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V-HSMT 34cái
46LÁNG TẠO PHẲNGChương V-HSMT 1HM
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V-HSMT 66,9621m2
48Quét dung dịch chống nền hội trườngChương V-HSMT 66,96211m2
49Gián giấy dầu nền sànChương V-HSMT 66,9621m2
50Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V-HSMT 90,1m2
51Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 92,4321m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 92,4321m2
53Cải tạo kho 1Chương V-HSMT 1HM
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V-HSMT 2,6312m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 72,4354m2
56Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 72,43541m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 72,4354m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 31,2m2
59Cải tạo khu kỹ thuậtChương V-HSMT 1HM
60Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT 271 lỗ khoan
61Thép dâu tường D10 L250cmChương V-HSMT 27cái
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V-HSMT 1,2043m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V-HSMT 68,46m2
64Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 68,461m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 68,461m2
66Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 114,21541m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 34,7709m2
68Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600 mm , vữa XM M75Chương V-HSMT 4,0116m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( Tấm thả 600x600mm)Chương V-HSMT 34,77091m2
70Tường hành lang trướcChương V-HSMT 1HM
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 105,28m2
72Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT 143,212m2
73Ốp đá Mable vào tường, vữa XM M75Chương V-HSMT 145,7m2
74Chỉ nẹp đá granit tự nhiên gắn bằng keoChương V-HSMT 112md
75Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Chương V-HSMT 42,76m2
76Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 42,761m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 42,76m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 143,212m2
79Hành lang sauChương V-HSMT 1HM
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,675m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,021tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,1346tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT 0,891m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT 0,0178100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0028tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0429tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 8,532m2
88Gia công hệ khung dàn liên kết dầm làm khung cửa sổChương V-HSMT 0,0959tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn- liên kết dầm làm khung cửa sổChương V-HSMT 0,0959tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V-HSMT 3,7167m3
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT 38,3826m2
92Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT 541 lỗ khoan
93Thép dây xây tường D10 dài 25cmChương V-HSMT 54cái
94Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 68,028m2
95Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp ceramic tiết diện 600x900mm, vữa XM M75- ốp chân tườngChương V-HSMT 49,815m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V-HSMT 68,0216m2
97Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 117,83661m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 117,83661m2
99Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 148,58781m2
100Thi công trần nhôm, kích thước tấm 600x600mmChương V-HSMT 68,028m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT 0,6803100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V-HSMT 0,6803100m2
103Cải tạo cửaChương V-HSMT 1HM
104Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT 75,003m2
105Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT 1541 lỗ khoan
106Thép dâu D10 L250 dâu tườngChương V-HSMT 154cái
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V-HSMT 7,9691m3
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V-HSMT 62,9019m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Cạnh Cửa)Chương V-HSMT 1,034m2
110Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 62,90191m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 62,90191m2
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT 0,0736100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT 0,8943m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,048tấn
115Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V-HSMT 10cái
116Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam PhiChương V-HSMT 53,94md
117Lắp dựng khuôn cửa képChương V-HSMT 53,94m cấu kiện
118Đố mũ điểm giao khuôn KT: 150x150Chương V-HSMT 56cái
119Cửa gỗ tự nhiên, gỗ Lim Nam Phi dày 5cmChương V-HSMT 30,55m2
120Huỳnh gỗ cửa đi đục hoa văn ( Huỳnh trang trí giữa cửa đi)Chương V-HSMT 20cái
121Lắp đặt gioăng cao su cửa điChương V-HSMT 60m
122Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 62,458m2
123Lắp dựng cửa vào khuônChương V-HSMT 30,55m2 cấu kiện
124Tay co thủy lực cửa đi loại tải trọng lớnChương V-HSMT 16bộ
125Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề đồngChương V-HSMT 641bộ
126Khóa cửa gỗ đi cao cấpChương V-HSMT 101bộ
127Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điChương V-HSMT 61bộ
128Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm hệ , kính 6.38, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 2,2m2
129Vách kính cố định hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 36,75m2
130Cửa sổ trượt 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ ,kính 6.38, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 15,12m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT 54,07m2
132Nền, sảnhChương V-HSMT 1HM
133Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 117,8353m2
134Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp,vữa XM M75Chương V-HSMT 17,4263m2
135Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 100,409m2
136TrầnChương V-HSMT 1HM
137Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT 18,942m2
138Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V-HSMT 98,0367m2
139Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 98,0367m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 98,0367m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 18,942m2
142Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V-HSMT 1,1698100m2
143Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V-HSMT 1,1698100m2
144Chống mốiChương V-HSMT 1HM
145Phòng mối tường công trìnhChương V-HSMT 426,232m2
146Phòng mối vách gỗ tườngChương V-HSMT 282,5045m2
147Phần điệnChương V-HSMT 1HM
148Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, quạt trần, quạt thông gió hiện trạngChương V-HSMT 10công
149Lắp đặt đèn led tròn ốp trầnChương V-HSMT 7bộ
150Lắp đặt đèn led tròn âm trần D150-15WChương V-HSMT 47bộ
151Lắp đặt đèn led tròn âm trần D90-7WChương V-HSMT 9bộ
152Lắp đặt đèn tuýp led 300x1200-48W âm trầnChương V-HSMT 55bộ
153Lắp đặt đèn led âm trần 600x600-48WChương V-HSMT 12bộ
154Lắp đặt đèn chiếu hắt 70WChương V-HSMT 9bộ
155Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt- đèn hắt tường trang trí tại các cộtChương V-HSMT 12bộ
156Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT 23cái
157Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 4cái
158Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 4cái
159Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 4cái
160Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT 1.170m
161Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V-HSMT 50m
162Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC(3x4+1x2.5)mm2Chương V-HSMT 20m
163Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC(3x6+1x4)mm2Chương V-HSMT 20m
164Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC(3x25+1x6)mm2-nguồn cấpChương V-HSMT 25m
165Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20Chương V-HSMT 1.400m
166Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A- 4.5kAChương V-HSMT 4cái
167Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A- 4.5kAChương V-HSMT 14cái
168Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A- 6kAChương V-HSMT 30cái
169Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A- 6kAChương V-HSMT 3cái
170Lắp đặt aptomat MCB 3P-40A- 10kAChương V-HSMT 4cái
171Lắp đặt aptomat MCB 3P-75A- 25kAChương V-HSMT 1cái
172Bộ chống mất pha, lệch phaChương V-HSMT 1bộ
173Hộp chứa aptomat, 3-6 moduleChương V-HSMT 4bộ
174Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x500x180mmChương V-HSMT 1tủ
175Lắp đặt dây tín hiệu âm thanhChương V-HSMT 250m
176Ống gen luồn dây D20Chương V-HSMT 250m
177Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây sắtChương V-HSMT 30m
178Rải băng báo hiệuChương V-HSMT 30m
179Cọc tiếp địa D20, L=2.4MChương V-HSMT 4cọc
180Kẹp cọc tiếp địaChương V-HSMT 4bộ
181Hộp kiểm tra điện trởChương V-HSMT 1hộp
182Hóa chất gem tăng điện trởChương V-HSMT 3bao
183Lắp đặt thiết bị âm thanh hội trườngChương V-HSMT 11bộ
184Tháo dỡ điều hòa cũ hội trườngChương V-HSMT 5bộ
185Tháo hệ thống hộp ống kẽm hiện trạngChương V-HSMT 1trọn gói
186Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa âm trần cassette công suất 36.000 btuChương V-HSMT 5bộ
187Bổ sung gas điều hòa các loạiChương V-HSMT 5bộ
188Bảo dưỡng quạt cấp khí tươi hiện trạngChương V-HSMT 6bộ
189Hộp tôn mạ kẽm bọc bông và giấy bạcChương V-HSMT 70md
190Khung + đai treo.... hộp tôn dẫn khíChương V-HSMT 70cái
191Côn thu hộp ống kẽm ra ống mềm bằng tôn mạ kẽmChương V-HSMT 15cái
192Ống gió mềm D200 bọc bảo ônChương V-HSMT 330m
193Khung + đai treo.... ống dẫn ống mềmChương V-HSMT 165cái
194Lắp đặt quạt điện - Quạt cấp khí tươi (4000m3/h)Chương V-HSMT 1cái
195Lắp đặt miệng gió âm trần 450x450mmmChương V-HSMT 8cái
196Lắp đặt miệng gió gắn tườngChương V-HSMT 2cái
197Lắp đặt miệng gió âm trần 200x2000mmChương V-HSMT 24cái
198Hộp gió gắn tường 600x250mm- nối ống gióChương V-HSMT 15cái
199Hộp đựng 3 bình chữa cháyChương V-HSMT 4cái
200Bình chữa cháy - bình bột MFZL4Chương V-HSMT 8cái
201Bình chữa cháy - bình khí MT3Chương V-HSMT 4cái
202Khu vệ sinh nhà B2Chương V-HSMT 1HM
203Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-HSMT 222,712m2
204Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinhChương V-HSMT 222,712m2
205Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 89,0848m2
206Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mmChương V-HSMT 222,712m2
207Lắp đặt bàn đá Granit tự nhiên rộng 600Chương V-HSMT 6md
208Đục, khoét lỗ chậu rửaChương V-HSMT 6lỗ khoét
209Riềm đá xung quanh chậu rửa bằng đá Granit rộng 12 cmChương V-HSMT 13,2md
210Con sơn giá đỡ bàn đá bằng inoxChương V-HSMT 12bộ
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá, dương vànhChương V-HSMT 6bộ
212Lắp đặt chậu tiểu namChương V-HSMT 8bộ
213Lắp đặt cảm biến tiêu namChương V-HSMT 8bộ
214MáiChương V-HSMT 1HM
215Tháo dỡ toàn bộ mái tôn, xà gồ thép hư hỏng khu vực hội trườngChương V-HSMT 30công
216Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 89,3864m2
217Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V-HSMT 0,0633m3
218Gia công xà gồ thépChương V-HSMT 0,2282tấn
219Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT 0,2282tấn
220Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngChương V-HSMT 2,2066100m2
221Tôn úp nóc, úp sườn V250x300Chương V-HSMT 69,52md
222Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 71,21041m2
223Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT 26,9159m2
224Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT 89,3864m2
225Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V-HSMT 24,9253m2
226Lắp đặt rọ chắn rác D110mmChương V-HSMT 6cái
C HẠNG MỤC: NHÀ CẢNH SÁT BẢO MỤC TIÊU VỆ 2 TẦNG
1Gia công lan canChương V-HSMT 0,0592tấn
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 5,38721m2
3Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT 6,8m2
4Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ ( Bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V-HSMT 9,907m
5Công tác ốp đá granit tự nhiên lát nền bậc tam cấpChương V-HSMT 12,7948m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT 27m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V-HSMT 7m2
8Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 271m2
9Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V-HSMT 7m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 34m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 119,3781m2
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT 241 lỗ khoan
13Thép dâu D10 L250Chương V-HSMT 24cái
14Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V-HSMT 0,7128m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, 4x6, mác 100Chương V-HSMT 11,1701m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 74,467m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 120x600Chương V-HSMT 34,125m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT 115,365m2
19Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 115,3651m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 115,365m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 233,8038m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay - nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 8,64m2
23Vách kính cố định nhôm hệ, kinh 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 14,4m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT 8,64m2
25Lắp vách kính khung nhôm trong nhàChương V-HSMT 14,4m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V-HSMT 1,125m3
27Lát tam cấp bằng đá granite tự nhiênChương V-HSMT 8,2875m2
28Cải tạo tầng 2Chương V-HSMT 1HM
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT 54m2
30Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 541m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 54m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 207,1325m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 6,72m2
34Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 13,8m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT 20,52m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 61,921m2
37Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V-HSMT 13,8m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT 13,8m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 13,8m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 78,06m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 120x600 mmChương V-HSMT 11,392m2
42MáiChương V-HSMT 1HM
43Dán giấy dầu, 1 lớp giấy dầu bằng khò nhiệtChương V-HSMT 92,181m2
44Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V-HSMT 32,9544m2
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT 171 lỗ khoan
46Râu thép vào tường D10, L250 mmChương V-HSMT 17cái
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V-HSMT 0,2829m3
48Lắp đặt tôn lá dày 0,42mm úp nócChương V-HSMT 6,43md
49Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT 60,9329m2
50Căng lưới thủy tinh gia cố, chống nứt máiChương V-HSMT 15,325m2
51Vệ sinh nềnChương V-HSMT 32,9544m2
52Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 60,93291m2
53Sơn tường ngoài nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 60,9329m2
54Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Chương V-HSMT 62,46m2
55Ống PVC D90 mmChương V-HSMT 0,328100m
56Cút PVC D90mmChương V-HSMT 4cái
57Rọ chắn rác D90mm bằng inoxChương V-HSMT 4cái
58Đai Inox ống D90Chương V-HSMT 8cái
59Tháo dỡ lắp đặt lại cột ăng ten máiChương V-HSMT 1Trọn gói
60Di chuyển téc nước vị trí mới ( Nhân công + vật tư ống nước, đai, băng, keo.....)Chương V-HSMT 1gói
61Phần điệnChương V-HSMT 1HM
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng - Tủ điện tổngChương V-HSMT 1tủ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT 16bộ
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V-HSMT 10bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió hướng trục D380Chương V-HSMT 4cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương V-HSMT 16cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT 32cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 7cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 9cái
70Aptomat 1P -20AChương V-HSMT 7cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT 150m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT 190m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT 50m
74Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/ PVC (2x6)mm2Chương V-HSMT 70m
75Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/ PVC (3x10+1x6)mm2Chương V-HSMT 40m
76Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnChương V-HSMT 1bộ
77Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTUChương V-HSMT 8máy
78Ống ga D9.5/15.9mmChương V-HSMT 0,4100m
79Lắp đặt ống thoát ngưng PVC, đường kính ống 21mmChương V-HSMT 0,2100m
80Lắp dựng dàn ngoài, chiều cao Chương V-HSMT 0,24100m2
81Lắp dựng dàn ngoài, chiều cao Chương V-HSMT 2,1537100m2
82Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT 29m2
83Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 291m2
84Sơn tường ngoài nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 153,485m2
D HẠNG MỤC: NHÀ C3 ( NHÀ CSBV MỤC TIÊU)
1Ván khuôn gia cố sànChương V-HSMT 0,63m2
2Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200Chương V-HSMT 3,3548m3
3Lát nền, sàn bằng gạch Granit tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V-HSMT 22,035m2
4Lát nền, sàn bằng gạch Granit tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V-HSMT 33,6m2
5Ốp chân, sàn bằng gạch Granit tiết diện 600x120mm, vữa XM M75Chương V-HSMT 6,096m2
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT 451 lỗ khoan
7Dâu thép vào tường D10, L250 mmChương V-HSMT 32cái
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V-HSMT 0,2745m3
9Lát đá granit vữa XM M75- lát bậc tam cấpChương V-HSMT 2,07m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V-HSMT 1,0296m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V-HSMT 2,925m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 202,35m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 242,68m2
14Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 447,9551m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 740,0293m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 265,53m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 2,88m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT 2,88m2
19Vệ sinh cửa đi, cửa sổ cũ bằng hóa chất tẩy rửaChương V-HSMT 68,52m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 2,28961m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT 5,6468100m2
22Thuê giàn giáo thi côngChương V-HSMT 5,6468100m2/tháng
23Lưới bảo vệChương V-HSMT 564,68m2
24MáiChương V-HSMT 1HM
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V-HSMT 29,5m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT 53,5m2
27Vệ sinh nền senoChương V-HSMT 29,5m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT 29,5m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V-HSMT 59,5m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50Chương V-HSMT 53,5m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 53,5m2
32Tháo tấm lợp tônChương V-HSMT 1,4625100m2
33Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V-HSMT 0,0957tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngChương V-HSMT 1,4625100m2
35Tôn úp nóc máiChương V-HSMT 38,4md
36Gia công Thép hộp 40x80x1.2mmChương V-HSMT 0,0957tấn
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 10,3681m2
38Gia công xà gồ thépChương V-HSMT 0,0957tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT 0,0957tấn
40Lắp mái nhựa thông minh mái dày 9mmChương V-HSMT 121m2
41Chống thấm cổ ống máiChương V-HSMT 10ống
42Rọ chắn rác inox D110mmChương V-HSMT 10cái
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN CHÀO CỜ
1RÃNH THOÁT NƯỚCChương V-HSMT 1HM
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép- lớp bê tông hiện trạng để làm rãnh và hố gaChương V-HSMT 4,4553m3
3Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V-HSMT 143,721m
4Đào đường đặt ống thoát nướcChương V-HSMT 0,9312m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmChương V-HSMT 0,0582100m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 43,6368m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 44,7695m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài- ván khuôn rãnhChương V-HSMT 0,152100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 4,7753m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 7,605m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT 0,0424100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0092tấn
13Gia công Thép góc L50x5mm để gia cốChương V-HSMT 0,0326tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 1,728m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,2746m3
16Tấm đan:Chương V-HSMT 1HM
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT 0,7534100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT 0,4698tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT 3,4877m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT 0,0535100m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhChương V-HSMT 74cái
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V-HSMT 44,5644m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 44,5644m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 44,5644m3
25SÂN ĐIỀU LỆNHChương V-HSMT 1HM
26Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh sânChương V-HSMT 5công
27Đục nhám mặt bê tông hiện trạngChương V-HSMT 989,5401m2
28Phá dỡ nền bê tông sân vị trí hư hỏngChương V-HSMT 9,75m3
29Nilong lót nền chống mất nướcChương V-HSMT 100,6267m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT 15,094m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đườngChương V-HSMT 8,889100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT 8,889100m2
33Kẻ vạch sân điều lệnh bằng sơn nền sànChương V-HSMT 1trọn gói
34Lắp đèn trang trí âm trần Panel 600x600 40W, Rạng đông P06Chương V-HSMT 24bộ
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP CSBV
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V-HSMT 0,4312m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT 1,96m2
3Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V-HSMT 6,93m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-HSMT 7,7188m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT 4,9378m3
6Nilong lót nền chống mất nước nền đổ bê tôngChương V-HSMT 51,4579m2
7Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 51,4579m2
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V-HSMT 0,1478tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V-HSMT 0,1478tấn
10Gia công xà gồ thépChương V-HSMT 0,0853tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT 0,0853tấn
12Bulong M10Chương V-HSMT 60cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 12,5559m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-HSMT 0,1479tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-HSMT 0,1479tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốpChương V-HSMT 0,5792100m2
17Tôn lá dập V máiChương V-HSMT 37m
18Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm hệ , kính 6.38, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 6,48m2
19Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm hệ , kính 6.38, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 2,88m2
20Vách kính cố định nhôm hệ, kinh 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 10,2m2
21Sản xuất cửa sắt bịt tônChương V-HSMT 1,62m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT 9,36m2
23Lắp vách kính khung nhôm trong nhàChương V-HSMT 10,2m2
24Phần nước:Chương V-HSMT 1HM
25Lắp đặt quạt thông gió 300x300mmChương V-HSMT 1cái
26Ống cấp nước PPR -D25 -Cấp nước lạnhChương V-HSMT 0,5100m
27Tê PPR D25mmChương V-HSMT 5cái
28Cút PPR D25mmChương V-HSMT 10cái
29Lắp đặt vòi gạt đồngChương V-HSMT 3bộ
30Lắp đặt van khóa D25mmChương V-HSMT 2bộ
31Đai ôm giữ ống D25 InoxChương V-HSMT 20cái
32Lắp đặt cầu chắn rác inox D200mmChương V-HSMT 4cái
33Ống PVC D200Chương V-HSMT 0,3100m
34Chếch PVC D200Chương V-HSMT 8cái
35Đai giữ ống (Đai ôm D110)Chương V-HSMT 8cái
36Phần điện:Chương V-HSMT 1HM
37Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2mChương V-HSMT 7bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 2cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V-HSMT 8cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơChương V-HSMT 3cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300Chương V-HSMT 1cái
42Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Chương V-HSMT 40m
43Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT 100m
44Dây điện CU/PVC 2x4mm2Chương V-HSMT 30m
45Dây điện Cu/CLPE/ PVC (2x6)mm2- nguồn cấpChương V-HSMT 30m
46Cáp Cu/CLPE/ PVC (3x10+1x6)mm2- nguồn cấpChương V-HSMT 50m
47Gen hộp 60x40 (từ tủ TĐT đến TĐ1 và TĐ2)Chương V-HSMT 50m
48Ống gen cứng PVC - D20 luồn dâyChương V-HSMT 30m
49Aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V-HSMT 5cái
50Aptomat MCB 1P-32A-10kAChương V-HSMT 2cái
51Aptomat MCB 3P-75A-22kAChương V-HSMT 2cái
52Lắp đặt tủ điệnChương V-HSMT 2tủ
G HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ BẾP CSBV
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 111,3m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thảChương V-HSMT 54,19m2
3Phần rãnh thoát nước bếp:Chương V-HSMT 1HM
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 4,1658m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT 0,6042m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT 0,6042m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 1,4744m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V-HSMT 21,404m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT 3,4816m2
10Gia công dầm bằng thép hình để gia cốChương V-HSMT 0,0109tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT 0,234tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200- bê tông xà mũ hố gaChương V-HSMT 0,1698m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT 0,3318m3
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt tấm đanChương V-HSMT 8cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT 0,0823m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V-HSMT 4,0835m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 4,0835m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 4,0835m3
19HỆ THỐNG CẤP GAChương V-HSMT 1HM
20Lắp đặt ống thép dẫn ga D25Chương V-HSMT 0,05100m
21Dây dẫn gas cao áp D15Chương V-HSMT 0,1100m
22Lắp đặt Cút thép D25Chương V-HSMT 5cái
23Lắp đặt Tê thép D25Chương V-HSMT 4cái
24Lắp đặt Đầu bịt thép D25Chương V-HSMT 2cái
25Lắp đặt Chếch thép D25Chương V-HSMT 3cái
26Lắp đặt dây nhựa dẻo dẫn ga kèm đầu vanChương V-HSMT 4m
27Lắp đặt Xiết khóa inox D25Chương V-HSMT 10cái
28Đai dữ ống inox D25Chương V-HSMT 10cái
29Lắp đặt van khóa ga, đường kính van 25mmChương V-HSMT 2cái
30Lắp đặt van điều áp gaChương V-HSMT 1cái
31Lắp đặt van đồng gaChương V-HSMT 2bộ
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lực gaChương V-HSMT 1cái
33Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mmChương V-HSMT 2mối nối
34Biển báo nguy hiểm cháy nổChương V-HSMT 1cái
35Vật tư phụ khi lắp đặtChương V-HSMT 1trọn gói
H HẠNG MỤC: NHÀ KIỂM SOÁT AN NINH
1Móng:Chương V-HSMT 1HM
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT 0,0129100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT 0,0047tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT 0,0765m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 12,0183m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0118tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,1391tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT 0,168100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT 2,1934m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 4,5606m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 0,3861m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 5,148m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT 5,2643m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V-HSMT 6,754m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 6,754m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 6,754m3
17Phần thân:Chương V-HSMT 1HM
18Bu lông neo móng M20-8.8Chương V-HSMT 16cái
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V-HSMT 0,2443tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V-HSMT 0,2443tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT 2,5713m3
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 47,9809m2
23Gia công hệ khungChương V-HSMT 0,4666tấn
24Bu lông M8Chương V-HSMT 30cái
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-HSMT 0,4666tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-HSMT 0,084tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-HSMT 0,084tấn
28Gia công xà gồ thépChương V-HSMT 0,1219tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT 0,1219tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngChương V-HSMT 0,2847100m2
31Máng thoát nước mái D200 bằng tôn dậpChương V-HSMT 5,7m
32Diềm máiChương V-HSMT 13,355m
33Rọ chắn rác D90 InoxChương V-HSMT 2bộ
34Ống thoát nước mái D90mmChương V-HSMT 3,6m
35Cút PVC D90Chương V-HSMT 1cái
36Đai dữ ống D90Chương V-HSMT 5cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 tạo dốcChương V-HSMT 2,4167m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x60mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 16,1113m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0295tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT 0,0332100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT 0,1789m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 4,1176m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 40,9383m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 40,588m2
45Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 81,52631m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 40,9383m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 40,588m2
48Cửa đi vách kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 8,1m2
49Cửa sổ hai cánh mở quay, hệ nhôm kính, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 3,756m2
50Cửa đi hai cánh mở quay, hệ nhôm kính , phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 3,24m2
51Dán nilong vị trí cửa kính cường lựcChương V-HSMT 3,24m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT 6,996m2
53Phần điện:Chương V-HSMT 1HM
54Bóng đèn led tròn D300Chương V-HSMT 4bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha, 3 cựcChương V-HSMT 3cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 1cái
57Hộp aptomatChương V-HSMT 1hộp
58CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V-HSMT 30m
59Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V-HSMT 9,5m
60Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V-HSMT 18m
61Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Chương V-HSMT 15m
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V-HSMT 1máy
63Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V-HSMT 0,017100m
64Lắp đặt ống thoát ngưng PVC, đường kính ống 21mmChương V-HSMT 0,03100m
65CABIN TẠI CỔNG 90Chương V-HSMT 1HM
66MóngChương V-HSMT 1HM
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 10,7933m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,0114tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,1393tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT 0,1618100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT 2,072m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 4,506m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 0,36m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 4,8m2
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT 4,2153m3
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V-HSMT 0,0658m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 0,0658m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5TChương V-HSMT 0,0658m3
79Phần thân:Chương V-HSMT 1HM
80Bu lông neo móng M20-8.8Chương V-HSMT 16cái
81Gia công cột bằng thép hìnhChương V-HSMT 0,2443tấn
82Lắp dựng cột thép các loạiChương V-HSMT 0,2443tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT 2,22m3
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 40,8607m2
85Gia công hệ khung dànChương V-HSMT 0,5058tấn
86Bu lông M8Chương V-HSMT 24cái
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-HSMT 0,5058tấn
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-HSMT 0,0507tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-HSMT 0,0507tấn
90Gia công xà gồ thépChương V-HSMT 0,0146tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT 0,0146tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT 0,2225100m2
93Máng thoát nước mái D200 bằng tôn dậpChương V-HSMT 4,45m
94Tôn diềmChương V-HSMT 5m
95Rọ chắn rác D90 InoxChương V-HSMT 1bộ
96Ống thoát nước mái D90mmChương V-HSMT 3,6m
97Cút PVC D90Chương V-HSMT 1cái
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 14,8m2
99Lanh tô cửa:Chương V-HSMT 1HM
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,032tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT 0,0392100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT 0,1961m3
103Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 3,5189m3
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 37,713m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 35,62m2
106Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 73,3331m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 37,713m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 35,62m2
109Cửa đi vách kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 8,1m2
110Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm kính, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 2,16m2
111Cửa sổ hai cánh mở quay, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 4,2m2
112Cửa đi hai cánh mở quay, nhôm hạ, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 3,24m2
113Dán nilong vị trí cửa kính cường lựcChương V-HSMT 3,24m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT 9,6m2
115Bóng đèn led tròn D300Chương V-HSMT 4bộ
116Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha, 3 cựcChương V-HSMT 3cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 1cái
118Hộp aptomatChương V-HSMT 1hộp
119CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V-HSMT 30m
120Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V-HSMT 9,5m
121Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V-HSMT 18m
122Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2Chương V-HSMT 15m
123Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V-HSMT 1máy
124Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V-HSMT 0,017100m
125Lắp đặt ống thoát ngưng PVC, đường kính ống 21mmChương V-HSMT 0,03100m
126Cải tạo phòng thường trực (Tầng 1 nhà A8)Chương V-HSMT 1HM
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trát cạnh cửa má cửaChương V-HSMT 5,935m2
128Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V-HSMT 27,395m2
129Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, kinh 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 3,3m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT 3,3m2
131Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 9,68m2
132Sản xuất Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam PhiChương V-HSMT 11,6md
133Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi rộng 4cmChương V-HSMT 22md
134Sản xuất cửa đi gỗ Lim Nam PhiChương V-HSMT 5,28m2
135Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V-HSMT 11m cấu kiện
136Lắp dựng cửa vào khuônChương V-HSMT 4,4m2 cấu kiện
137Lắp ổ khoáChương V-HSMT 2bộ
138Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điChương V-HSMT 21bộ
139Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 12,321m2
140Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V-HSMT 12m
141Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 1cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT 4cái
143Lắp đặt đèn Led tròn âm trần D110Chương V-HSMT 8bộ
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A.Chương V-HSMT 1cái
I HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NHÀ CABIN KIỂM SOÁT AN NINH
1Cabin tạo cổng số 15Chương V-HSMT 1HM
2Thi công ốp tấm alu ngoài trờiChương V-HSMT 34,2663m2
3Thi công trần nhôm tấm thả 600x600mmChương V-HSMT 16,1113m2
4CABIN TẠI CỔNG 90Chương V-HSMT 1HM
5Thi công vách ngăn bằng tấm aluChương V-HSMT 41,87m2
6Thi công trần nhôm Austrong tấm thả 600x600mmChương V-HSMT 17,011m2
7Cải tạo phòng thường trực (Tầng 1 nhà A8)Chương V-HSMT 1HM
8Thi công tường bằng tấm thạch caoChương V-HSMT 16,2m2
9Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - tườngChương V-HSMT 16,21m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 16,2m2
J HẠNG MỤC: THANG MÁY NHÀ B3
1Cọc, móng thang máyChương V-HSMT 1HM
2Mua cọc tre, cọc dài 2m, đã gia công hoàn thiện, nhân công cọc vào vị trí thi công, cắt đầu cọc theo thiết kếChương V-HSMT 127cọc
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V-HSMT 2,54100m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V-HSMT 10,9769
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT 0,2346100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT 0,0039tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V-HSMT 0,3043tấn
8Bulong neo móng M24, L600Chương V-HSMT 16cái
9Nilong lót móngChương V-HSMT 4,825m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,3489m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 4,3068m3
12Băng cản nước V250Chương V-HSMT 8,06md
13Băng su trương nởChương V-HSMT 16,12md
14Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V-HSMT 5,3212
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT 2,346m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 7,084m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT 9,269m2
18Công tác bằng 2 lớp bột vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V-HSMT 62,89911m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã - 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 62,8991m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không -1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 188,6972m2
21KẾT CẤU THÂNChương V-HSMT 1HM
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V-HSMT 211 lỗ khoan
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chương V-HSMT 0,8752m3
24Dây thép D10 L250Chương V-HSMT 21cái
25THANG BỘChương V-HSMT 1HM
26Gia công thép tấmChương V-HSMT 0,0424tấn
27Bulong M20Chương V-HSMT 48cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 1,08m2
29Gia công cột bằng thép tấmChương V-HSMT 0,0424tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiChương V-HSMT 0,0424tấn
31THANG MÁY:Chương V-HSMT 1HM
32Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốChương V-HSMT 1,8295tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 147,827m2
34Lắp dựng thép hình các loạiChương V-HSMT 1,8295tấn
35Gia công thép bản mãChương V-HSMT 0,1748tấn
36Lắp dựng bản mã liên kết bằng bu lôngChương V-HSMT 0,1748tấn
37Gia công cột bằng thépChương V-HSMT 1,5792tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiChương V-HSMT 1,5792tấn
39Gia công giằng mái thépChương V-HSMT 1,6547tấn
40Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V-HSMT 1,6547tấn
41Bu lông M16 liên kết giằng với cột thang máyChương V-HSMT 48cái
42Bu lông M20 liên kết cột dầm thang máy với cộtChương V-HSMT 168cái
43PHÒNG KỸ THUẬT:Chương V-HSMT 1HM
44Gia công dầm bằng thép hình để gia cốChương V-HSMT 0,5081tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 38,7664m2
46Lắp dựng thép hình các loạiChương V-HSMT 0,5081tấn
47Gia công cột bằng thép hìnhChương V-HSMT 0,1113tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiChương V-HSMT 0,1113tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-HSMT 0,0692tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-HSMT 0,0692tấn
51Gia công xà gồ thépChương V-HSMT 0,0631tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT 0,0631tấn
53Gia công hệ khung dànChương V-HSMT 0,2645tấn
54Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-HSMT 0,2645tấn
55Vách bao che bằng tấm cemboard kích thước 1200x2400x12mmChương V-HSMT 45,22m2
56Gia công cột, giằng cột thép để gia cốChương V-HSMT 0,1902tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 24,6m2
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-HSMT 0,1902tấn
59Vít tự khoan D4-L30mmChương V-HSMT 900cái
60Sàn thép nhám dày 8mmChương V-HSMT 12,6m2
61CẦU THANG THÉP TẦNG 4Chương V-HSMT 1HM
62Gia công cột, giằng cột thép để gia cốChương V-HSMT 0,6415tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V-HSMT 0,6415tấn
64Gia công thang sắtChương V-HSMT 0,6401tấn
65Lắp đặt thang sắtChương V-HSMT 0,6401tấn
66Bulong neo M16-L300, liên kết dầm cuốn thang với sànChương V-HSMT 16cái
67Bulong liên kết M16-L150, liên kết bản thang với tườngChương V-HSMT 30cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 28,7907m2
69THANG SẮT LÊN MÁI:Chương V-HSMT 1HM
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 2,0088m2
71Gia công thang sắtChương V-HSMT 0,054tấn
72Lắp đặt thang sắtChương V-HSMT 0,054tấn
73Vách kính mặt dựng, kính cường lực 12mm, khung bao nhôm hệ (đã bao gồm phụ kiện)Chương V-HSMT 103,53m2
74Lắp đặt Vách kính khung nhôm trong nhàChương V-HSMT 103,53m2
75Công tác ốp đá tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V-HSMT 21,33m2
76Inox má cửa 304U-100x50x2.5mm, L=2,3mChương V-HSMT 72,956kg
77Bản inox 100x50x5mmChương V-HSMT 4,758cái
78Râu inox D5-L40mmChương V-HSMT 16cái
79Râu inox D5-L60mmChương V-HSMT 8cái
80Bulong nở M10Chương V-HSMT 8cái
81Bulong liên kết M10Chương V-HSMT 16cái
82Lát nền bằng đá granite tự nhiênChương V-HSMT 70,3542m2
83LAN CANChương V-HSMT 1HM
84Gia công lan can sắtChương V-HSMT 22,9m2
85Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT 22,9m2
86Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ tự nhiên lim Nam phi, kích thước 8x10cmChương V-HSMT 22,9m
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT 51,1398m2
88PHẦN MÁIChương V-HSMT 1HM
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT 0,15100m2
90Ốp vách alumium che máng nước tum thang máy.Chương V-HSMT 14,4m2
91Tôn úp nóc bằng tôn lá dày 0.42mmChương V-HSMT 8m
92Máng thu nước mái 300x300mmChương V-HSMT 18md
93Cửa sổ nhôm kính 2 cánh trượt, hệ khung nhôm, kính 6.38, phụ kiện đồng bộChương V-HSMT 4m2
94Cửa đi sắt hai cánh quay ngoài, hệ khung sắt, đơn giá đã bao gồm sơn chống gỉ cửa,phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm - cửa đưa thiết bịChương V-HSMT 1,3m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT 5,3m2
96Ống thoát nước PVC D90mmChương V-HSMT 0,08100m
97Cút PVC D90mmChương V-HSMT 4cái
98Rọ chắn rác trên mái D90mmChương V-HSMT 4cái
99PHẦN ĐIỆNChương V-HSMT 1HM
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT 2bộ
101Đèn gắn tường hố thangChương V-HSMT 6bộ
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 1cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT 1cái
104CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V-HSMT 48,1m
105CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V-HSMT 6,3m
106Cáp CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V-HSMT 5,7m
107Cáp CU/XPLE/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V-HSMT 50m
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - bằng sắtChương V-HSMT 19m
109Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300mmChương V-HSMT 1cái
110Aptomat MCB 1P-16AChương V-HSMT 1cái
111Aptomat MCB 1P-20AChương V-HSMT 1cái
112Aptomat MCCB 3P-50AChương V-HSMT 1cái
113Aptomat MCCB 3P-75AChương V-HSMT 1cái
114Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 400x500x180mmChương V-HSMT 1tủ
115Ống nhựa HDPE 40/30, luồn dây điện tổngChương V-HSMT 0,25100m
116Kim thu sét bằng đồngChương V-HSMT 1cái
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-HSMT 30m
118Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địaChương V-HSMT 3cọc
119Bộ kẹp tiếp địaChương V-HSMT 4cái
120Hộp kiểm tra điện trởChương V-HSMT 1hộp
121Hóa chất làm giảm điện trở gemChương V-HSMT 3túi
122Vệ sinh hoàn trả mặt bằngChương V-HSMT 2công
K PHẦN THIẾT BỊ
1THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA BẾP ĂN CBCS VÀ NHÀ 2 TẦNGChương V-HSMT 1HM
2I. Điều hòa cabin cổng 15, cổng 90Chương V-HSMT 1HM
3Điều hòa 1 chiều 18.000BTUChương V-HSMT 2bộ
4II. Điều hòa nhà 2 tầng CSBV mục tiêuChương V-HSMT 1HM
5Điều hòa 1 chiều 18.000BTUChương V-HSMT 8bộ
6III. Điều hòa khu bếp ăn của CSBV mục tiêuChương V-HSMT 1HM
7Điều hòa 1 chiều 18.000BTUChương V-HSMT 1bộ
8THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNGChương V-HSMT 1HM
9Tượng BácChương V-HSMT 1cái
10Bục đàiChương V-HSMT 1cái
11Bục phát biểuChương V-HSMT 1cái
12Hoa trang trí Bục tượng Bác HồChương V-HSMT 1Chiếc
13Phông rèm hội trườngChương V-HSMT 30m2
14Công an hiệuChương V-HSMT 1Chiếc
15Biển hiệu ĐCSVNQVMNChương V-HSMT 20m2
16Ghế hội trườngChương V-HSMT 20Cái
17Khung xương gỗ thông tự nhiên để ốp tường hành lang KT: 100x10mm (Phần vách gỗ)Chương V-HSMT 169,2292m2
18Khung xương gỗ KT 32x30mm gỗ thông tại vị trí đầu cộtChương V-HSMT 234,66m
19Khung xương gỗ KT 70x30mm gỗ thông tại vị trí chân cộtChương V-HSMT 58,665m
20Khung xương gỗ KT 88x30mm gỗ thông tại vị trí chân cộtChương V-HSMT 117,33m
21Phào góc 30x30mm gỗ tự nhiên - phào cộtChương V-HSMT 20,28m
22Vải nhung tiêu âm có hoa văn trang tríChương V-HSMT 22,175m2
23Khung 50*30mm bằng gỗ xung quanh tranh trang tríChương V-HSMT 12,32m
24Tranh trang trí vách kích thước 1000x900mmChương V-HSMT 4bộ
25Tranh trang trí vách kích thước 1500x800mmChương V-HSMT 2bộ
26Tranh trang trí vách kích thước 1260x700mmChương V-HSMT 1bộ
27Trải thảm lối đi trong phòng hội trường- thảm có hoa văn họa tiết, trang trí dày 7mmChương V-HSMT 274,812m2
28Nẹp bo cạnh Inox bo thảm hội trường - hệ then cài có chốtChương V-HSMT 193,29m
29Lắp lại ghế vào vị trí hoàn trả hiện trạng ( Bao gồm công lăp đặt, vận chuyển và bulong M12 liên kết ghế vào nền)Chương V-HSMT 320cái
30Sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT1200x150x13mm (đã bao gồm lớp cao su non dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) (Vị trí bục sân khấu)Chương V-HSMT 66,9621m2
31Bậc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương dày 30 rộng 330 (Vị trí bục sân khấu)Chương V-HSMT 46,26m
32Cổ bậc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương kích thước 170x30 (Vị trí bục sân khấu)Chương V-HSMT 55,645m
33Trải thảm sân khấu hội trường dày 7mm (Vị trí bục sân khấu)Chương V-HSMT 110,3895m2
34Nẹp bo cạnh Inox bo thảm sân khấu - hệ then cài có chốt (Vị trí bục sân khấu)Chương V-HSMT 52,758m
35Thi công, lắp đặt Vách gỗ tiêu âm tường và các lớp tiêu âm (Vị trí tường tiêu âm đục lỗ)Chương V-HSMT 134,2872m2
36Thi công, lắp đặt Vách gỗ tiêu âm tường, nan gỗ Tần Bì 100x500 và các lớp tiêu âm (Vị trí tường tiêu âm đục lỗ)Chương V-HSMT 26,9355m2
37Thi công, lắp đặt Vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Vị trí chân tường)Chương V-HSMT 34,0323m2
38Thi công, lắp đặt Vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Vị trí chữ bục sân khấu)Chương V-HSMT 8,0065m2
39Thi công, lắp đặt Ốp cột bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Cột) )Chương V-HSMT 81,435m2
40Khung xương gỗ thông tự nhiên để ốp tường hành lang KT: 100x10mmChương V-HSMT 169,2292m2
41Khung xương gỗ KT 32x30mm gỗ thông tại vị trí đầu cộtChương V-HSMT 234,66m
42Khung xương gỗ KT 70x30mm gỗ thông tại vị trí chân cộtChương V-HSMT 58,665m
43Khung xương gỗ KT 88x30mm gỗ thông tại vị trí chân cộtChương V-HSMT 117,33m
44Phào góc 30x30mm gỗ tự nhiên - phào cộtChương V-HSMT 20,28m
45Vải nhung tiêu âm có hoa văn trang tríChương V-HSMT 22,175m2
46Khung 50*30mm bằng gỗ xung quanh tranh trang tríChương V-HSMT 12,32m
47Tranh trang trí vách kích thước 1000x900mmChương V-HSMT 4bộ
48Tranh trang trí vách kích thước 1500x800mmChương V-HSMT 2bộ
49Tranh trang trí vách kích thước 1260x700mmChương V-HSMT 1bộ
50Trải thảm lối đi trong phòng hội trường- thảm có hoa văn họa tiết, trang trí dày 7mmChương V-HSMT 274,812m2
51Nẹp bo cạnh Inox bo thảm hội trường - hệ then cài có chốtChương V-HSMT 193,29m
52Lắp lại ghế vào vị trí hoàn trả hiện trạng ( Bao gồm công lăp đặt, vận chuyển và bulongg M12 liên kết ghế vào nền)Chương V-HSMT 320cái
53Sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT1200x150x13mm (đã bao gồm lớp cao su non dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện)Chương V-HSMT 66,9621m2
54Bậc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương dày 30 rộng 330Chương V-HSMT 46,26m
55Cổ bậc gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương kích thước 170x30Chương V-HSMT 55,645m
56Trải thảm sân khấu hội trường dày 7mmChương V-HSMT 110,3895m2
57Nẹp bo cạnh Inox bo thảm sân khấu - hệ then cài có chốtChương V-HSMT 52,758m
58Thi công, lắp đặt Vách gỗ tấm nền gỗ verneer đục lỗ tiêu âm theo thiết kế, nan gỗ tần bì + Lớp tiêu âm) ( Vị trí tường tiêu âm đục lỗ)Chương V-HSMT 134,2872m2
59Thi công, lắp đặt Vách tấm nền gỗ verneer đục lỗ tiêu âm theo thiết kế, nan gỗ tần bì 100x500+ Lớp tiêu âm) ( Vị trí tường sát trần)Chương V-HSMT 26,9355m2
60Thi công, lắp đặt Vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Vị trí chữ bục sân khấu)Chương V-HSMT 34,0323m2
61Thi công, lắp đặt vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Vị trí chữ bục sân khấu)Chương V-HSMT 8,0065m2
62Thi công, lắp đặt cột bằng gỗ công nghiệp MDF dày 17mm trám vân gỗ tự nhiên (Cột) )Chương V-HSMT 81,435m2
63PHÒNG TIẾP TÂN VÀ PHÒNG CBCS BẢO VỆ MỤC TIÊUChương V-HSMT 1HM
64Tủ quần áoChương V-HSMT 1cái
65Giường ngủ 2 tầngChương V-HSMT 1cái
66THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNGChương V-HSMT 1HM
67Máy chiếuChương V-HSMT 1cái
68Giá treo máy chiếu âm trầnChương V-HSMT 1cái
69Màn chiếu điệnChương V-HSMT 1cái
70Bộ thu Micro không dâyChương V-HSMT 2chiếc
71Micro không dây cầm tayChương V-HSMT 1chiếc
72Micro để bànChương V-HSMT 48bộ
73Ampli tăng âm truyền thanh 480wChương V-HSMT 1chiếc
74Loa trầmChương V-HSMT 8chiếc
75Hệ thống dây tín hiệu, giá treo loa, phụ kiện lắp đặt,...Chương V-HSMT 1Hệ thống
76THIẾT BỊ CABINChương V-HSMT 1HM
77Camera + MIC thu âm thanh – 2 Megapixel HD 1920×1080 ( 1080P)Chương V-HSMT 4Cái
78Lắp đặt Monitor của hệ thống camera, Kích thước: 55"Chương V-HSMT 2Cái
79Đầu ghi hình 4 kênhChương V-HSMT 2Cái
80Ổ HHD 2TBChương V-HSMT 2
81Switch mạng 5 cổng TP Link5 cổng Gigabit Ethernet cảm ứng tự độngChương V-HSMT 2cái
82Nguồn rời DC-12V-2AChương V-HSMT 2Nguồn
83Gói vật tư phụ ( dây thít, băng dính, vít nở,…..)Chương V-HSMT 2Gói
84THIẾT BỊ BẾPChương V-HSMT 1HM
85HỆ THỐNG HÚT MÙI KHU BẾP CBCSChương V-HSMT 1HM
86Tum hút khói kiểu tường KT2.8x0.8x0.5m bằng inoxChương V-HSMT 1chiếc
87Ống gom KT1x0.4x0.3m inoxChương V-HSMT 3,5m
88Cút 0.4x0.3mChương V-HSMT 1chiếc
89Côn đầu quạt L300Chương V-HSMT 2chiếc
90Quạt ly tâm 4500m3/hChương V-HSMT 1chiếc
91Ống tiêu âmChương V-HSMT 3,5m
92Giá quạtChương V-HSMT 1cái
93Vật tư phụChương V-HSMT 1gói
94Lắp đặtChương V-HSMT 1trọn gói
95HỆ THỐNG TỦ BẾPChương V-HSMT 1HM
96Tủ bếp dưới (Nhôm sơn tĩnh điện, Kích thước 3100x800x800mm)Chương V-HSMT 5,9m
97Tủ bếp trên (Nhôm, sơn tĩnh điện;Kích thước 3100x800x800mm)Chương V-HSMT 5,9m
98Bếp ga công nghiệp 2 họng ( Bếp công nghiệp inox 304; Kích thước 1400x800x800mm)Chương V-HSMT 1bộ
99Chậu rửa inox đôi + Vòi rửaChương V-HSMT 2bộ
100Bàn chặt có chậu rộng 600 bằng đá GranitChương V-HSMT 5,9m
101Khung thép hộp chậu bàn đá và chậu rủaChương V-HSMT 5,9m
102HỆ THỐNG HÚT MÙI KHU BẾP NHÀ B3Chương V-HSMT 1HM
103Tum hút khói kiểu tường KT4.2x1x0.5m Inox 304Chương V-HSMT 1chiếc
104Tum hút khói kiểu tường KT2.7x1x0.5m Inox 304Chương V-HSMT 2chiếc
105Ống gom KT1x0.4x0.3m Inox 304Chương V-HSMT 10,6m
106Ống dẫn KT1x0.3x0.3m Tôn mạ kẽm dày 0.48mmChương V-HSMT 13m
107Cút 0.4x0.3m Tôn mạ kẽm dày 0.48mmChương V-HSMT 10chiếc
108Chân rẽ L150 Tôn mạ kẽm dày 0.48mmChương V-HSMT 6chiếc
109Tê ống 400x300 Tôn mạ kẽm dày 0.48mmChương V-HSMT 1chiếc
110Côn đầu quạt L300 Tôn mạ kẽm dày 0.48mmChương V-HSMT 23,6chiếc
111Quạt ly tâm 600-700m3/hChương V-HSMT 1chiếc
112Ống tiêu âmChương V-HSMT 1m
113Tiêu âm quạtChương V-HSMT 1cái
114Giá quạtChương V-HSMT 1cái
115Vật tư phụ + Dây điện các loạiChương V-HSMT 1gói
116Lắp đặtChương V-HSMT 1gói
117Vận chuyển đến nơi lắp đặtChương V-HSMT 1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 8,61 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên52
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên;32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện 1 Kỹ sư ĐiệnNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
2 Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
3 Máy bắn vít Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.3
4 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.3
5 Máy cắt gạch, đá Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
6 Máy phun sơn Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
7 Máy hàn Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->