Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Nội - Nhi và Y học cổ truyền (2 tầng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248342-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Nội - Nhi và Y học cổ truyền (2 tầng)
Số hiệu KHLCNT 20211229349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 08:01:00 đến ngày 2021-12-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,167,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhân sự có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Nội - Nhi và Y học cổ truyền (2 tầng)
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Nội - Nhi và Y học cổ truyền (2 tầng) - Trung tâm Y tế huyện An Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 3 Thị trấn An Dương – huyện An Dương - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 3 Thị trấn An Dương – huyện An Dương - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,591m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá47,387m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II18,723m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại49,978m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ68,701m3
B HẠNG MỤC: BÊ TÔNG NỀN SÂN HOÀN TRẢ
1Rải nilong chống mất nước bê tông nền sân hoàn trả0,572100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân hoàn trả, đá 1x2, mác 2005,72m3
3Xoa nhẵn mặt bê tông bê tông nền sân hoàn trả57,2m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1
D NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Đào đất móng băng, đào móng tam cấp, đất cấp II5,494m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót tam cấp0,027100m2
3Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 1001,686m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,156m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,65m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,027m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,831m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại281,574m2
9Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75318,556m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7529,358m2
11Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M7545,338m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75243,86m2
13Xẻ rãnh đường dốc chống trơn1công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại8,447m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ12,11m3
E TƯỜNG
1Đào móng bồn hoa, đất cấp II2,933m3
2Đắp đất nền móng bồn hoa0,978m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bồn hoa0,09100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,767m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 16,383m3
6Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà331,732m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà7,546m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà335,4m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà694,825m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, ô văng0,111100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,16tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,458m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, râu thép đường kính cốt thép 0,021tấn
15Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75435,069m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x95, vữa XM mác 7580,328m2
17Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75354,741m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M7588,84m
19Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M751.123,558m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75915,683m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 751,98m2
22Trát tường trong, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7593,504m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhà93,504m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,504m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà354,741m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ354,741m2
27Sản xuất, lắp dựng lan can inox 30474,52kg
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại30,557m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ32,512m3
F DẦM, TRẦN
1Tháo dỡ trần110,384m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x60045,338m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600228,782m2
G CẦU THANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,815m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá1,969m3
3Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 11,66m
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng15,982m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần17,091m2
6Trát trần, vữa XM M10017,091m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7515,982m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7515,982m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần17,091m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,091m2
11Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox83,99kg
12Bulong M844cái
13Trụ inox D1101cái
14Gia công hệ khung dàn0,752tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,752tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,44m2
17Kính mái sảnh, kính cường lực 12mm30m2
18Chân nhện 4 spider inox 30418cái
19Bulong M18x4009cái
20Bulong M18x708cái
21Bulong M22x704cái
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,126m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ3,126m3
H CỬA
1Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa130,195m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổ43,125m2
3Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox 304185,04kg
4Sản xuất, lắp dựng lam sắt hộp KT50x50x1.2mm204,96kg
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ22,04m2
6Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm25,92m2
7Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm4,32m2
8Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm18,48m2
9Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm16m2
10Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 5.0 mm màu trắng đục5,6m2
11Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực5,75m2
12Nẹp U inox KT: 30x25x1.5mm7,9md
13Bản lề sàn thủy lực2chiếc
14Kẹp kính dưới2chiếc
15Kẹp kính trên2chiếc
16Kẹp đỉnh2chiếc
17Kẹp kính góc2chiếc
18Khóa sàn FL502chiếc
19Tay nắm inox2bộ
20Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay10bộ
21Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay6bộ
22Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở quay12bộ
23Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt4bộ
24Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất12bộ
25Vách ngăn composite + phụ kiện inox49,126m2
26Bàn đá granite2,32md
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 2
J NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại262,785m2
2Tôn nền bằng bê tông xốp9,226m3
3Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75275,703m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7546,13m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75229,573m2
6Chống thấm bằng giấy dầu57,958m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại7,884m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ7,884m3
K TƯỜNG, TRỤ CỘT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá34,32m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,871m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà273,948m2
4Tháo tấm nhựa chân tường1,04100m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà100,51m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà851,419m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,178100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,311tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,105m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu25cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,006tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,187100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,167tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,03m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 40,51m3
16Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75641,287m2
17Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75538,42m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x95, vữa XM mác 7579,03m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 gạch thẻ đỏ, vữa XM mác 7523,837m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M100150,72m
21Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M751.164,124m2
22Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75281,536m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75880,358m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 752,23m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà419,111m2
26Bả bằng bột bả và tường trong nhà281,536m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ419,111m2
28Bả bằng bột bả lan thoáng bê tông14m2
29Sơn lan thoáng bê tông ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ281,536m2
31Sản xuất, lắp dựng lan can inox 30474,52kg
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại68,177m3
33Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ68,177m3
L DẦM, TRẦN
1Tháo dỡ trần86,952m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600240,178m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước45,338m2
M CỬA
1Tháo dỡ cửa114,215m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổ19,455m2
3Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox 304208,24kg
4Sản xuất, lắp dựng lam sắt hộp KT50x50x1.2mm204,96kg
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ22,04m2
6Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm25,2m2
7Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm7,56m2
8Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm21,56m2
9Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm16m2
10Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 5.0 mm màu trắng đục5,6m2
11Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm2,17m2
12Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay10bộ
13Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay4bộ
14Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở quay14bộ
15Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt4bộ
16Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất12bộ
17Vách ngăn composite + phụ kiện inox54,082m2
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG MÁI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công105,488m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng246,562m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2,13tấn
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái40,794m2
5Chống thấm bằng giấy dầu85,962m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7540,794m2
7Tiền vật liệu xà gồ thép mạ kẽm C100X50X15X2,0mm365,2md
8Lắp dựng xà gồ thép1,275tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm3,06100m2
10Tôn úp nóc51,5md
11Ke chống bão4,7100c
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,816m3
13Vận chuyển phế thả bằng ô tô tự đổ0,816m3
O DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,925100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,677100m2
P HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V2bộ
2Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W40bộ
3Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm)40bộ
4Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...)20cái
5Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V28cái
6Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V3cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường60cái
9Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm25hộp
10Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh97hộp
11Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chắ 4 khối aptomat20cái
12Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh4hộp
13Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x2002cái
14Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)6bộ
15Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA48cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA44cái
17Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-380V, ICU = 6KA3cái
18Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 100A-380V, ICU = 18KA1cái
19Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.240m
20Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm21.540m
21Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm21.200m
22Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm280m
23Kéo rải Dây 4CV - 1x25mm240m
24Lắp đặt dây cáp CXV - (4x25)mm230m
25Lắp đặt ống Gen sun mềm D16620m
26Lắp đặt ống Gen sun mềm D201.370m
27Lắp đặt ống Gen sun mềm D3230m
28Thanh tiếp địa D128m
29Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
Q ĐIỆN NHẸ
1Switch 8 cổng1bộ
2Router wifi (loại xuyên tường)2cái
3Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió1cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)6cái
5Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE130m
6Lắp đặt ống Gen sun mềm D16130m
7Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm3hộp
R CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm6cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm150m
4Thanh tiếp địa thép D1230m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m10cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2004hộp
7Đào hào tiếp địa, rộng 12,16m3
8Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa12,16m3
9Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,9m3
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ42bình
2Bình khí CO2 3kg4bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2002tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC2bộ
T HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng5công
2Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng1bể
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt16bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 30416cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 30416cái
9Lắp đặt lavabo âm bàn2bộ
10Lắp đặt lavabo treo tường8bộ
11Xi phông lavabo10bộ
12Lắp đặt vòi chậu lavabo10bộ
13Lắp đặt gương soi8cái
14Lắp đặt gương soi KT 1160x1200mm2cái
15Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)10bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 3048bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
19Van xả tiểu nam8bộ
20Xiphong tiểu nam8bộ
21Bình nóng lạnh 30lit + bộ chống giật8bộ
22Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m2cái
23Lắp đặt phễu thu sàn inox D7516cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
25Cầu chắn rác D908cái
26Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm1,2100m
27Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm0,44100m
28Lắp đặt tê PPR d=25mm28cái
29Lắp đặt cút PPR d=25mm51cái
30Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"60cái
31Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"18cái
32Lắp đặt van khóa PPR D252cái
33Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,68100m
34Lắp đặt cút PPR d=32mm12cái
35Lắp đặt tê PPR d=32mm8cái
36Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm12cái
37Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm0,48100m
38Lắp đặt cút PPR d=40mm12cái
39Lắp đặt tê PPR d=40mm2cái
40Lắp đặt van khóa PPR d=40mm4cái
41Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,12100m
42Lắp đặt cút PPR d=50mm8cái
43Lắp đặt tê PPR d=50mm6cái
44Lắp đặt zắc co PPR D504cái
45Lắp đặt côn thu PPR d50/326cái
46Lắp đặt van khóa PPR d=50mm7cái
47Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm1,08100m
48Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,72100m
49Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm1,12100m
50Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,4100m
51Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm0,08100m
52Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm14cái
53Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm18cái
54Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm25cái
55Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm5cái
56Lắp đặt chếch uPVC d=110mm96cái
57Lắp đặt chếch uPVC d=90mm18cái
58Lắp đặt chếch uPVC d=75mm80cái
59Lắp đặt chếch uPVC d=42mm40cái
60Lắp đặt côn uPVC d75/4214cái
61Lắp đặt côn uPVC d110/4210cái
62Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mm8cái
63Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=75mm8cái
64Si phông D7516cái
65Đai giữ ống70cái
U HẠNG MỤC 4: BỂ PHỐT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,9m3
2Rải nilong chống mất nước xi măng0,59100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,9m3
4Xoa nhẵn mặt bê tông59m2
5Đào đất móng băng, đất cấp II12,012m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,616m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,029100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,629m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,451m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10014,323m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1003,663m2
14Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10014,323m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,053tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,388m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu10cấu kiện
19Lấp đất hố đào4,636m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,074100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhân sự có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
9 Búa căn khí nén tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->