Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Nội - Nhi và Y học cổ truyền (2 tầng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Nội - Nhi và Y học cổ truyền (2 tầng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 08:01:00 đến ngày 2021-12-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,167,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhân sự có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Nội - Nhi và Y học cổ truyền (2 tầng) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp khoa Nội - Nhi và Y học cổ truyền (2 tầng) - Trung tâm Y tế huyện An Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện An Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,591 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 47,387 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 18,723 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 49,978 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 68,701 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: BÊ TÔNG NỀN SÂN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước bê tông nền sân hoàn trả | 0,572 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | 5,72 | m3 | |
| 3 | Xoa nhẵn mặt bê tông bê tông nền sân hoàn trả | 57,2 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| D | NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đào móng tam cấp, đất cấp II | 5,494 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót tam cấp | 0,027 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100 | 1,686 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,156 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,65 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,027 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,831 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 281,574 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, láng bù trũng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 318,556 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 29,358 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | 45,338 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 243,86 | m2 | |
| 13 | Xẻ rãnh đường dốc chống trơn | 1 | công | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 8,447 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 12,11 | m3 | |
| E | TƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, đất cấp II | 2,933 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng bồn hoa | 0,978 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bồn hoa | 0,09 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,767 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 16,383 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | 331,732 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | 7,546 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 335,4 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 694,825 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,111 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,16 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,458 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 21 | cấu kiện | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, râu thép đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 15 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 435,069 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x95, vữa XM mác 75 | 80,328 | m2 | |
| 17 | Trát lớp vữa áo,Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 354,741 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 88,84 | m | |
| 19 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 1.123,558 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 915,683 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 1,98 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, trát lớp áo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,504 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 93,504 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,504 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 354,741 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 354,741 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | 74,52 | kg | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 30,557 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 32,512 | m3 | |
| F | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 110,384 | m2 | |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600 | 45,338 | m2 | |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 | 228,782 | m2 | |
| G | CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,815 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,969 | m3 | |
| 3 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 11,66 | m | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 15,982 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 17,091 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100 | 17,091 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 15,982 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 15,982 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,091 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,091 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | 83,99 | kg | |
| 12 | Bulong M8 | 44 | cái | |
| 13 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,752 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,752 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,44 | m2 | |
| 17 | Kính mái sảnh, kính cường lực 12mm | 30 | m2 | |
| 18 | Chân nhện 4 spider inox 304 | 18 | cái | |
| 19 | Bulong M18x400 | 9 | cái | |
| 20 | Bulong M18x70 | 8 | cái | |
| 21 | Bulong M22x70 | 4 | cái | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,126 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 3,126 | m3 | |
| H | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa | 130,195 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 43,125 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox 304 | 185,04 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lam sắt hộp KT50x50x1.2mm | 204,96 | kg | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,04 | m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 25,92 | m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 4,32 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 18,48 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 16 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 5.0 mm màu trắng đục | 5,6 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực | 5,75 | m2 | |
| 12 | Nẹp U inox KT: 30x25x1.5mm | 7,9 | md | |
| 13 | Bản lề sàn thủy lực | 2 | chiếc | |
| 14 | Kẹp kính dưới | 2 | chiếc | |
| 15 | Kẹp kính trên | 2 | chiếc | |
| 16 | Kẹp đỉnh | 2 | chiếc | |
| 17 | Kẹp kính góc | 2 | chiếc | |
| 18 | Khóa sàn FL50 | 2 | chiếc | |
| 19 | Tay nắm inox | 2 | bộ | |
| 20 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 21 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 6 | bộ | |
| 22 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở quay | 12 | bộ | |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 4 | bộ | |
| 24 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất | 12 | bộ | |
| 25 | Vách ngăn composite + phụ kiện inox | 49,126 | m2 | |
| 26 | Bàn đá granite | 2,32 | md | |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| J | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 262,785 | m2 | |
| 2 | Tôn nền bằng bê tông xốp | 9,226 | m3 | |
| 3 | Láng nền bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 275,703 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 46,13 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 229,573 | m2 | |
| 6 | Chống thấm bằng giấy dầu | 57,958 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 7,884 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 7,884 | m3 | |
| K | TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 34,32 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,871 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 273,948 | m2 | |
| 4 | Tháo tấm nhựa chân tường | 1,04 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | 100,51 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 851,419 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,178 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,311 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,105 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 25 | cấu kiện | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,187 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,167 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,03 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 40,51 | m3 | |
| 16 | Trát lớp vữa lót, trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 641,287 | m2 | |
| 17 | Trát lớp vữa áo, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 538,42 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x95, vữa XM mác 75 | 79,03 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 gạch thẻ đỏ, vữa XM mác 75 | 23,837 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 150,72 | m | |
| 21 | Trát lớp vữa lót, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 1.164,124 | m2 | |
| 22 | Trát lớp vữa áo, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 281,536 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 | 880,358 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 2,23 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 419,111 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả và tường trong nhà | 281,536 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 419,111 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả lan thoáng bê tông | 14 | m2 | |
| 29 | Sơn lan thoáng bê tông ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 281,536 | m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | 74,52 | kg | |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 68,177 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 68,177 | m3 | |
| L | DẦM, TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 86,952 | m2 | |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 240,178 | m2 | |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước | 45,338 | m2 | |
| M | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 114,215 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 19,455 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt inox 304 | 208,24 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng lam sắt hộp KT50x50x1.2mm | 204,96 | kg | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,04 | m2 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 25,2 | m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 7,56 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 21,56 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 16 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 5.0 mm màu trắng đục | 5,6 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 2,17 | m2 | |
| 12 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 13 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 14 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở quay | 14 | bộ | |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 4 | bộ | |
| 16 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở hất | 12 | bộ | |
| 17 | Vách ngăn composite + phụ kiện inox | 54,082 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | 105,488 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | 246,562 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,13 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 40,794 | m2 | |
| 5 | Chống thấm bằng giấy dầu | 85,962 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 40,794 | m2 | |
| 7 | Tiền vật liệu xà gồ thép mạ kẽm C100X50X15X2,0mm | 365,2 | md | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,275 | tấn | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | 3,06 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 51,5 | md | |
| 11 | Ke chống bão | 4,7 | 100c | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,816 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thả bằng ô tô tự đổ | 0,816 | m3 | |
| O | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,925 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,677 | 100m2 | |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | 40 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 40W-220 lắp âm trần (KT: 600x600mm) | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 220V (phụ kiện móc treo, hộp số...) | 20 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 28 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp âm tường 220V-16A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 60 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 25 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh | 97 | hộp | |
| 11 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chắ 4 khối aptomat | 20 | cái | |
| 12 | Hộp chứa aptomat bình nóng lạnh | 4 | hộp | |
| 13 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x400x200 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 48 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | 44 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-380V, ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 4 cực 100A-380V, ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 19 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 1.240 | m | |
| 20 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 1.540 | m | |
| 21 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 1.200 | m | |
| 22 | Kéo rải Dây 4CV - 1x10mm2 | 80 | m | |
| 23 | Kéo rải Dây 4CV - 1x25mm2 | 40 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CXV - (4x25)mm2 | 30 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 620 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | 1.370 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | 30 | m | |
| 28 | Thanh tiếp địa D12 | 8 | m | |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| Q | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 8 cổng | 1 | bộ | |
| 2 | Router wifi (loại xuyên tường) | 2 | cái | |
| 3 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 130 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | 130 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm | 3 | hộp | |
| R | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm | 6 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 150 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 30 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 10 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 4 | hộp | |
| 7 | Đào hào tiếp địa, rộng | 12,16 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 12,16 | m3 | |
| 9 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,9 | m3 | |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 4 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| T | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Vệ sinh, hút bể phốt hiện trạng | 1 | bể | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -vòi inox 304 | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - hộp inox 304 | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt lavabo âm bàn | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt lavabo treo tường | 8 | bộ | |
| 11 | Xi phông lavabo | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 10 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gương soi KT 1160x1200mm | 2 | cái | |
| 15 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 10 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 | 8 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 19 | Van xả tiểu nam | 8 | bộ | |
| 20 | Xiphong tiểu nam | 8 | bộ | |
| 21 | Bình nóng lạnh 30lit + bộ chống giật | 8 | bộ | |
| 22 | Máy bơm tăng áp P=200w; h=24m | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D75 | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 25 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 1,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,44 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 28 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 51 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 60 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 18 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,68 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,48 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,12 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt zắc co PPR D50 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 7 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,08 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,72 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 1,12 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,4 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | 0,08 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 14 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm | 18 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 25 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=42mm | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 96 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 18 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 80 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 40 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 14 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mm | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=75mm | 8 | cái | |
| 64 | Si phông D75 | 16 | cái | |
| 65 | Đai giữ ống | 70 | cái | |
| U | HẠNG MỤC 4: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,9 | m3 | |
| 2 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 0,59 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,9 | m3 | |
| 4 | Xoa nhẵn mặt bê tông | 59 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 12,012 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,616 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,629 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,451 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 14,323 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,663 | m2 | |
| 14 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 14,323 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,053 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,388 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 19 | Lấp đất hố đào | 4,636 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,074 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (Đối với nhân sự có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | tiêu hao khí nén ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi