Gói thầu: gói thầu số 24: Mua sắm doanh cụ, thiết bị phụ trợ bổ sung cho toàn bộ nhà máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | gói thầu số 24: Mua sắm doanh cụ, thiết bị phụ trợ bổ sung cho toàn bộ nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 08:38:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,564,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự (cung cấp hệ thống điều hòa, thiết bị, máy in, doanh cụ) có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. Hợp đồng tương tự có Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặcBiên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT (Bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực) hoặc xác nhận của CĐT đã thực hiện hoàn thành gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:- Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.- Nhà thầu phải phải chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong vòng 01 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. + Trong vòng 24 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. + Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, chỉ đạo dự án (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc nội thất hoặc điện - điện tử, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bàn giao,hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật phải được đào tạo có bằng đại học hoặc trên đại học: có ít nhất 1 người thuộc chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản, 1 người thuộc chuyên ngành điện - điện tử, 1 người chuyên ngành kiến trúc có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành Giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng Cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt nội ngoại thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc nội thất. Đã hoàn thành nhiệm vụ Giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hoặc gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng Cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để đáp ứng yêu cầu tiến độ.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:- Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 24: Mua sắm doanh cụ, thiết bị phụ trợ bổ sung cho toàn bộ nhà máy Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa tại Nhà máy A32/QC PK-KQ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây và các tài liệu này được coi là một phần của E-HSDT: File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương; giấy ủy quyền (nếu có); các giấy tờ khác có liên quan - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý của hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính đã được kiểm toán, giấy phép bán hàng (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan) - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng). + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và văn bản xác nhận số liệu nộp thuế vào NSNN để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.;Được cơ quan thuế xác nhận + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/11/2021. + Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội không nợ bảo hiểm đến tháng 11/2021. + Xác nhân của CĐT đã nhận mẫu vật liệu 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý và hóa đơn tài chính chứng minh việc hoàn thành hợp đồng của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 3. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Catalouge hàng hóa chào thầu; b) Cam kết hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: * Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Tờ khai hải quan của lô hàng; - Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); - Hóa đơn thương mại (Invoice); - Phiếu đóng gói (Packing List); - Chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin-CO); - Chứng nhận chất lượng (Certificate of quality-CQ) hoặc chứng nhận số lượng và chất lượng (Certificate of quantity and quality-CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of conformity-CC); - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (Certificate of Calibration-CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo. - Chứng chỉ bảo hành (nếu có), Chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có); - Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. * Đối với hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu: - Chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin-CO); - Chứng nhận chất lượng (Certificate of quality-CQ) hoặc chứng nhận số lượng và chất lượng (Certificate of quantity and quality-CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of conformity-CC); - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (Certificate of Calibration-CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo. - Chứng chỉ bảo hành (nếu có), Chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có); - Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Đối với hàng hóa nhập về trong thời gian 12 tháng trước thời điểm giao hàng thì nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ như quy định đối với hàng hóa nhập khẩu nêu trên. * Đối với hàng hóa được sản xuất trong nước: - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng; - Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. Nếu thông tin trong giấy tờ không được viết bằng tiếng Việt thì nhà thầu phải cung cấp bản dịch đi kèm. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. - Cam kết bảo hành hoặc ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/Nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc được Hãng ủy quyền (đối với hệ thống điều hòa). - Bản cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành - Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021. - Nhà thầu phải chuẩn bị mẫu các nguyên vật liệu chính dùng để làm các sản phẩm thực hiện gói thầu (gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp, inox, sắt) cho CĐT trước thời điểm đóng thầu để làm căn cứ đánh giá hồ sơ mời thầu, có xác nhận của CĐT đã nộp mẫu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương IV, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC PK-KQ
Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng;
Số điện thoại: 02363.746.313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A32/QC PK-KQ Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746.313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ sắt hồ sơ 3 cánh | 40 | cái | - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện- Màu sắc: Ghi- Kích thước: Rộng 1350 - Sâu 450 - Cao 1830mm | ||
| 2 | Tủ sắt hồ sơ 2 cánh | 15 | cái | - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện- Màu sắc: Ghi- Kích thước: Rộng 1000 - Sâu 450 - Cao 1830mm | ||
| 3 | Tủ sắt cá nhân 3 buồng | 40 | cái | - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện Màu sắc: Ghi | ||
| 4 | Tủ tài liệu bằng gỗ Tủ L | 1 | cái | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp lõi xanh An Cường hoặc tương đương, sơn PU cao cấp, tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt- Kích thước: (Dài x Rộng x Sâu) 2.700 x 800 x 400 và 1.800 x 800 x 400 | ||
| 5 | Tủ 2 cánh | 5 | cái | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp lõi xanh An Cường hoặc tương đương, sơn PU cao cấp, tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt- Kích thước: (Dài x Rộng x Sâu) 2000 x 900 x 400 | ||
| 6 | Tủ không cánh | 1 | cái | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp lõi xanh An Cường hoặc tương đương, sơn PU cao cấp, tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt- Kích thước : Dài 2000 x rộng 1200 x sâu 400 | ||
| 7 | Tủ hồ sơ phó quản đốc (3 cánh, có 1 cánh kín) | 4 | cái | - Chất liệu: Gỗ công nghiệp lõi xanh An Cường hoặc tương đương, sơn PU cao cấp. Lõi gỗ ghép thanh phủ verneer xoan đào, được tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt- Kích thước:W1350 x D450 x H2000 mm | ||
| 8 | Tủ hồ sơ 2,8x2m | 1 | cái | - Chất liệu: bằng gỗ công nghiệp lõi xanh An Cường hoặc tương đương, sơn PU cao cấp, tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt- Kích thước:W2800 x D450 x H2000 mm | ||
| 9 | Bộ bàn ghế công tác phó quản đốc | 2 | cái | - Chất liệu: bằng gỗ công nghiệp lõi xanh An Cường hoặc tương đương, sơn PU cao cấp, tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt- Kích thước: 1,6x0,8m - Lõi gỗ ghép thanh phủ verneer xoan đào | ||
| 10 | Bàn sinh hoạt tổ sản xuất 1,8x1m | 20 | cái | - Chất liệu: + Khung xương làm bằng gỗ sồi hoặc xoan đào+ Mặt bàn làm bằng Chất liệu gỗ MDF kháng ẩm phủ vonia hoặc Melamine.- Kích thước: 1800 x 1000 x 750 | ||
| 11 | Bàn công tác bằng gỗ 1,6x0,8m | 8 | cái | - Chất liệu: + Gỗ Công nghiệp lõi xanh An Cường hoặc tương đương, sơn PU cao cấp+ Mặt bàn làm bằng Chất liệu gỗ MDF kháng ẩm phủ vonia hoặc Melamine cao cấp.- Kích thước: 1600 x 800 x 750 | ||
| 12 | Bàn công tác bằng gỗ 1,4x0,75m | 25 | cái | - Chất liệu: + Gỗ Công nghiệp lõi xanh An Cường hoặc tương đương, sơn PU cao cấp+ Mặt bàn làm bằng Chất liệu gỗ MDF kháng ẩm phủ vonia hoặc Melamine.- Kích thước: 1400 x 750 x 750 | ||
| 13 | Bàn công tác bằng gỗ 1,2x0,6 m | 14 | cái | - Chất liệu: + Gỗ Công nghiệp lõi xanh An Cường hoặc tương đương, sơn PU cao cấp+ Mặt bàn làm bằng Chất liệu gỗ MDF kháng ẩm phủ vonia hoặc Melamine.- Kích thước: 1200 x 600 x 750 | ||
| 14 | Bàn công tác bằng gỗ 2x1m | 9 | cái | - Chất liêu: + Khung xương làm bằng gỗ sồi hoặc xoan đào+ Mặt bàn làm bằng Chất liệu gỗ MDF kháng ẩm phủ vonia hoặc Melamine.- Kích thước: 2000 x 1000 x 750 | ||
| 15 | Bàn công tác trải sơ đồ 2,4m x 1,2m | 3 | cái | - Chất liêu: + Khung xương làm bằng gỗ sồi hoặc xoan đào + Mặt bàn làm bằng Chất liệu gỗ MDF kháng ẩm phủ vonia hoặc Melamine.- Kích thước: 2400 x 1200 x 750 | ||
| 16 | Bàn công nghệ inox | 8 | cái | - Chất liêu: Khung xương làm bằng Inox 304 hoặc tương đương; Mặt bàn làm bằng inox tấm 304 đảm bảo sáng bóng, dầy 1,5mm - Kích thước: 2000 x 800 x 750 | ||
| 17 | Bàn công nghệ inox | 3 | cái | - Chất liêu: Khung xương làm bằng Inox 304 hoặc tương đương; Mặt bàn làm bằng inox tấm 304 đảm bảo sáng bóng, dầy 1,5mm - Kích thước: 2600 x 800 x 750 | ||
| 18 | Khay inox kt 0,9 x 0,6 m | 4 | cái | - Chất liêu: Bằng Inox 304 đảm bảo sáng bóng, chắc chắn. Khay dùng để đựng dầu | ||
| 19 | Giá công nghệ 3 tầng | 2 | cái | - Chất liêu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp+ Khung xương làm bằng sắt hộ hoặc V dày 3mm + Mặt ván bằng gỗ dầy 2 cm - Kích thước: 2000 x 2000 x 800 (Dài xRộngxSâu) | ||
| 20 | Giá công nghệ 3 tầng | 3 | cái | - Chất liêu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp+ Khung xương làm bằng sắt hộp hoặc V dày 3mm + Mặt ván bằng gỗ dầy 2 cm - Kích thước: 3000 x 1000 x 800 (Dài x Rộng xSâu) | ||
| 21 | Giá công nghệ 3 tầng | 2 | cái | - Chất liêu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp+ Khung xương làm bằng sắt hộp hoặc V dày 3mm + Mặt ván bằng gỗ dầy 2cm - Kích thước: 2000 x 2000 x 500 (Dài x Rộng x Sâu) | ||
| 22 | Giá công nghệ 3 tầng | 16 | cái | - Chất liêu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp+ Khung xương làm bằng sắt hộp hoặc V dày 3mm + Mặt ván bằng gỗ dầy 2 cm - Kích thước: 2000 x 1000 x 1600 (Dài x Rộng x Sâu) | ||
| 23 | Giá công nghệ 3 tầng | 5 | cái | - Chất liêu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp+ Khung xương làm bằng sắt hộp hoặc V dày 3mm + Mặt ván bằng gỗ dầy 2 cm - Kích thước: 2000 x 1600 x 800 (Dài x Rộng x Sâu) | ||
| 24 | Giá công nghệ 3 tầng (3 ngăn) | 2 | cái | - Chất liêu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp+ Khung xương làm bằng sắt hộp hoặc V dày 3mm + Mặt ván bằng gỗ dầy 2 cm - Kích thước: 2000 x 1600 x 800 (Dài x Rộng x Sâu) | ||
| 25 | Giá công nghệ 3 tầng (2 ngăn) | 4 | cái | - Chất liêu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp+ Khung xương làm bằng sắt hộp hoặc V dày 3mm + Mặt ván bằng gỗ dầy 2 cm - Kích thước: 2000 x 1600 x 800 (Dài x Rộng x Sâu) | ||
| 26 | Giá công nghệ 3 tầng | 4 | cái | - Chất liêu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp+ Khung xương làm bằng sắt hộp hoặc V dày 3mm + Mặt ván bằng gỗ dầy 2 cm - Kích thước: 2000 x 700 x 1300 (Dài x Rộng x Sâu) | ||
| 27 | Ghế công nghệ (Ghế cao) | 146 | cái | - Ghế xoay điều chỉnh được độ cao bằng cần hơi, ghế có bánh xe di chuyển, ghế có tay nhựa- Chân ghế hình sao bằng nhựa, đệm, tựa ghế bằng mút bọc vải nỉ thô- Chất liệu: Vải nỉ, nhựa, sắt- Kích thước: W560 x D530 x H880÷1010 mm | ||
| 28 | Ghế công nghệ (Ghế thấp) | 30 | cái | - Chất liệu: Kim loại + PU - Có thể điều chỉnh chiều cao-thấp của ghế từ 44cm-58cm, đường kính mặt ghế D32,5cm, có bánh xe inox đi kèm | ||
| 29 | Ghế da công tác | 5 | cái | - Chất liệu: Ghế văn phòng Hòa Phát hoặc tương đương; khung tựa nhựa, chân mạ, tay nhựa có ốp PU mềm | ||
| 30 | Ghế inox | 300 | cái | - Kích Thước: R 410 x S 510 x C 990 mm- Chất liệu:+ Đệm bọc PVC+ Khung inox hoặc toàn bộ được làm bằng inox bóng sang | ||
| 31 | Máy xén giấy | 1 | cái | - Thông số cơ bản: + Chiều rộng cắt lớn nhất 670 x 670 mm+ Kích thước cắt tối thiểu: 30mm+ Độ dày cắt tối đa: 100mm+ Màn hình hiển thị: LCD+ Chế độ đẩy giấy, ép giấy: Tự động+ Kích thước giấy lớn nhất sau dao: 670mm+ Độ chính xác 0.3mm | ||
| 32 | Máy Photocopy tương đương Máy Photocopy khổ giấy A3 đa chức năng | 2 | cái | - Hãng sản xuất: SHARP hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật cơ bản : + Chức năng: Copy, In mạng, Scan mạng màu.+ Tốc độ in/copy: 20 trang/phút (A4); 24 trang/phút (A3); 23 trang/phút (A3W).+ Giao diện: USB 2.0, 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T, wireless LAN (IEEE 802.11 b/g/n).+ Khổ giấy sao chụp: Max A3W - Min A5.+ Bộ nhớ chuẩn: 5GB | ||
| 33 | Máy tính để bàn Dell | 10 | bộ | - Hãng sản xuất: Dell - Cấu hình : Máy tính tương đương cấu hình (Intel Core i7-10700/Ram 8GB/1TB HDD/ Windows 10 Home 64-bit/DVD/CD RW) - Màn hình 19.5 inch | ||
| 34 | Máy in A4 | 10 | cái | - Hãng sản xuất: Canon hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật:+ Loại máy in: In Laser, đảo giấy tự động+ Khổ giấy: A4+ Tốc Độ in: 21 trang/phút- Độ phân giải: 2400 x 600dpi+ Khay giấy tự động: 500 tờ A4 | ||
| 35 | Máy in A3 | 2 | cái | - Hãng sản xuất: Canon hoặc tương đương- Thông số:+ Chức năng: In 2 mặt, in qua mạng Lan.+ Màn hình LCD 05 dòng hiển thị.+ Tốc độ in A4/A3: 40/20 trang/phút.+ Khổ giấy tối đa: A3 | ||
| 36 | Lắp đặt điều hòa tương đương cấu hình điều hòa Daikin 1.5HP | 11 | cái | - Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật : + Nguồn điện 1 pha, 220÷240V, 50Hz + Công suất làm lạnh định mức (BTU/H) 11.900 + Công suất điện tiêu thụ (kW) 0.960 (0.250 - 1.455) | phải có chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.bao gồm ống đồng, dây điện. | |
| 37 | Lắp đặt điều hòa tương đương điều hòa Daikin 2 HP | 26 | cái | - Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật : + Nguồn điện 1 pha, 220÷240V, 50Hz+ Công suất làm lạnh định mức (BTU/H) 17.700 BTU | phải có chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.bao gồm ống đồng, dây điện. | |
| 38 | Điều hòa âm trần 2 HP tương đương điều hòa Daikin | 19 | cái | - Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật: + Nguồn điện 1 pha, 220÷240V, 50Hz+ Công suất làm lạnh : 2,0 Hp – 17.700 BTU+ Loại ga: R32 | phải có chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | |
| 39 | Điều hòa âm trần 1.5 HP tương đương điều hòa Daikin | 11 | cái | - Điều hòa âm trần 1.5 HP Daikin hoặc tương đương - Thông số kỹ thuật: + Loại Gas lạnh: R32+ Công suất làm lạnh : 1.5 Hp (1.5 Ngựa)+ Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz | phải có chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | |
| 40 | Kính mặt bàn cường lực dày 8li | 120 | m2 | - Kính cường lực dầy 8mm, các cạnh bàn được mài siết và bo tròn đầu cạnh | ||
| 41 | Rèm cửa | 250 | m2 | Rèm lá cản nắng, cản nhiệt | ||
| 42 | Đề can dán kính | 250 | m2 | - Dán kính mờ - Dán kính cản nắng cản nhiệt - Dán kính trắng đục | ||
| 43 | Tủ thư viện | 60 | cái | - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp+ Khung xương làm bằng sắt hộp hoặc V dày 3mm + Mặt ván bằng gỗ dầy 2 cm - Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có các tầng để tài liệu hoặc dụng cụ | ||
| 44 | Bình lọc nước R.O | 5 | cái | - Hãng sản xuất: Kangaroo hoặc tương đương- Thông số cơ bản: + Máy lọc nước lõi lọc+ Chức năng: Nóng - Ro - Lạnh+ Màng RO Korea 50GPD+ Công suất lọc: 15 lít+ 2 vòi, 3 chức năng Nóng – RO – Lạnh+ Tăng oxy hòa tan trong nước, Làm mềm nước, cân bằng độ PH | ||
| 45 | Bàn công tác | 41 | cái | + Chất liệu làm bằng gỗ Công nghiệp lõi xanh An Cường hoặc tương đương, sơn PU cao cấp + Chiều rộng mặt bàn: 1200 mm + Chiều sâu mặt bàn: 700 mm + Chiều cao từ đất lên mặt bàn: 750 mm | ||
| 46 | Ghế công tác (ghế xoay) | 50 | cái | - Ghế xoay điều chỉnh được độ cao bằng cần hơi, ghế có bánh xe di chuyển, ghế có tay nhựa - Chân ghế hình sao bằng nhựa, đệm, tựa ghế bằng mút bọc vải nỉ thô - Chất liệu: Vải nỉ, nhựa, sắt - Kích thước: W560 x D530 x H880÷1010 mm | ||
| 47 | Ghế chân quỳ | 40 | cái | Ghế chân quỳ | ||
| 48 | Kệ để hồ sơ | 18 | cai | - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp- Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có các tầng để tài liệu hoặc dụng cụ | ||
| 49 | Quầy lễ tân bảo mật | 1 | cái | - Chất liệu: + Gỗ tự nhiên kết hợp với công nghiệp | ||
| 50 | Bàn họp | 5 | cái | - Chất liệu: + Khung xương làm bằng gỗ sồi hoặc xoan đào+ Mặt bàn làm bằng Chất liệu gỗ MDF kháng ẩm phủ vonia hoặc Melamine cao cấp.- Kích thước: 3200 x 1200 x 760 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự (cung cấp hệ thống điều hòa, thiết bị, máy in, doanh cụ) có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. Hợp đồng tương tự có Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặcBiên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT (Bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực) hoặc xác nhận của CĐT đã thực hiện hoàn thành gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:- Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.- Nhà thầu phải phải chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong vòng 01 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. + Trong vòng 24 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. + Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, chỉ đạo dự án (01 người) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc nội thất hoặc điện - điện tử, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bàn giao,hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 3 | - Kỹ thuật phải được đào tạo có bằng đại học hoặc trên đại học: có ít nhất 1 người thuộc chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản, 1 người thuộc chuyên ngành điện - điện tử, 1 người chuyên ngành kiến trúc có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành Giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng Cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp;+ Chứng minh thư nhân dân.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát lắp đặt nội ngoại thất | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc nội thất. Đã hoàn thành nhiệm vụ Giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hoặc gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng Cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhà thầu cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để đáp ứng yêu cầu tiến độ.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:- Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi