Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231748-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211231516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 04:30:00 đến ngày 2021-12-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,664,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,....
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng hoặc cấp thoát nước,...- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị công trình
Trường THTHCS Hải Quy; Hạng mục: Phòng học và các hạng mục phụ trợ
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quảng Thành; Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Lăng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Hải Lăng;Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; số Đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233 3828 344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873248, Fax: 0233.3873016
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng - Địa chỉ: Khóm 5 TT. Diên Sanh. - Điện thoại: (0233) 3.873.665
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Nhà 6 phòng học
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V129,461m3
2Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,53441m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8375m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5866100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,0225m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6835100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7353m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7712m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9935100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8528m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9991100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3956m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6943100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7159100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3263100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3263100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3263100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3263100m3/1km
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1346m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9855tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,942tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7876tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2288tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9784tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6015100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2338m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9365100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0407m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3377100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,8111m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4039100m2
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9424m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6412100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,564m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,2786m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,2786m2
37Mủ tôn úp khe co giản bằng Inox 304, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
38Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,841m3
39Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,3798m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2482m3
41Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8851m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8715m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m3
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1903tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1903tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1686100m2
47Tôn Inox 304, dày 0,4mm lót đường hợp thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
48Ke thép chống bão bọc nhựa PVC loại sản xuất sẳn ( ĐM: 3 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.406,4cái
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4535tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,406tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6764tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4149tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3287tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1044tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3716tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2237tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9824tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4045tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7091tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4078tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6116tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5911tấn
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V609,931m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,2525m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V906,2213m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,77m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,44m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V633,77m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,899m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,558m
72Phụ tăng nhân công kẻ chỉ lỏm chi tiết ốp trụ ( thợ bậc 4,0/7), theo trụ 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V32Trụ
73Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,2525m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,985m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8899m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V567,0588m2
77Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,776m2
78Sản xuất cửa đi panô kính 2 cánh mở quay ra ngoài, ô gió mở hất kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG ( Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9m2
79Sản xuất cửa sổ khung kính 4 cánh mở trượt, ô gió mở hất kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG ( Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,36m2
80Sản xuất vách khung kính, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG ( Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
81Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14x1,4 chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V47,36m2
82Lan can hành lang ống thép mạ kẻm fi 60, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,816md
83Lan can hành lang ống thép mạ kẻm fi 34, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6md
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V95,66m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V74,4662m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V211,52671m2
87Lắp đặt ống tràn D32, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
88Móc gió con thỏ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.188,2013m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V680,241m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8336100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448100m2
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,21m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
95Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2825m3
96Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6gốc
97Di dời trồng lại cây đã đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
98Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM1*EMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
99Đèn ốp trần LSE 13w (220x260x87)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
101Công tắc nút bấm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
102Công tắc nút bấm baMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
103Công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Đế âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V58hộp
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V700m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
107Hộp điện tổng sơn tỉnh điện KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
108Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111Lắp đặt dây dẫn CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
112Lắp đặt dây dẫn CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
113Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
114Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
115Lắp đặt dây dẫn CVMO 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
116Lắp đặt dây dẫn CVMO 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V535m
117Quạt trần xoay 70w-220v + điều tốc 600w/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
119Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
120Gia công kim thu sét fi 18 có chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
122Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm mạ kẻmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
124Kéo rải dây chống sét theo tường loại d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
125Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
126Chân bật trên tường fi14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
127Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
128Bulong fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
129Bộ kẹp giử dây thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
130Chì láMô tả kỹ thuật theo Chương V1miếng
131Gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V7ống
132Sơn Bạch TuyếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
133ống nhựa PVC fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
134Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
135Dây nhảy CAT6, bấm RJ45 02 đầu, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
136Cáp mạnh lan CAT6 4P-0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
137Lắp đặt ổ cắm mạng 02 lổ (mặt 02lổ+đế+02hạt nhân mạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
138ống ruột gà cứng chống cháy fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
139ống ruột gà cứng chống cháy fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
140Lắp đặt SWICH (HUB) 48PORT tương đương TP LINK Gigabit - Uplink TL-SL-1351Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Panen 48 cổng tương đương COMMSCOPE/AMP-48 Port, CAT6/PN-1357015-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Tủ rach 6uMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm, dày 3mm (tương đương Đệ Nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656100m
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm (tương đương Đệ Nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
C Các hạng mục phụ trợ
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III, ( khai thác tại mỏ vật liệu Phước môn, xã Hải Lệ, cách công trình 10km) (Giá đất: 10.000đ/m3); (Phí bảo vệ môi trường 2.000đ/m3 theo QĐ số: 796/QĐ-UBND ngày 10/04/2019); Thuế suất Tài nguyên: 27.000đ/m3 x7% = 1.890đ/m3 theo QĐ số: 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,951m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,65m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m3
12Thi công cỏ nhân tạo mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V672m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,12m2
14Lưới chắn bóng xung quanh loại PE 2,7mm, ô140x140mm, cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V636m2
15Cáp bọc nhựa căng lưới , (3 đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V318md
16Bộ khung thành bóng đá 07 người (Cầu môn bóng đá mini)- Việt Nam; Kích thước 6,00x2,10m Khung lằm bằng sắt D 90, gọng sau D42, sơn tỉnh điện, móc treo lưới và gắn lưới trên khung thành.+ lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Cổng ra vào Kích thước 1000x2000mm. Khung làm bằng ống thép mạ kẽm D60 dày 3,2mm + Lưới B40, …Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
19Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn, L= 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
20Cột đèn TTC9, dày 4mm, liền cần đơn ( cột thép rảnh thẳng, côn RT 9m, D78/4mm, Lítec-Hapulico - Industrai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
21Đèn đường Led SDQ-S-100W (3000K, 4000K, 5000K) MalaysiaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
23Cáp đồng trần C50 dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
24Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Bảng điện BEKALITMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bảng
26Cầu đấu 4x30AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27CB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,091m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,264m3
32Bulong M24, L= 800Mô tả kỹ thuật theo Chương V24con
33Lấp móng và san đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,09m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62971m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6519m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6074m3
37Dọn vệ sinh, san phẳng mặt sân trước khi thi công bê tông (thợ bậc 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V638,13m2
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III, ( khai thác tại mỏ vật liệu Phước môn, xã Hải Lệ, cách công trình 10km) (Giá đất: 10.000đ/m3); (Phí bảo vệ môi trường 2.000đ/m3 theo QĐ số: 796/QĐ-UBND ngày 10/04/2019); Thuế suất Tài nguyên: 27.000đ/m3 x7% = 1.890đ/m3 theo QĐ số: 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9572100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9572100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9572100m3/1km
41San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9572100m3
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V596,57m2
43Lót bạt nhựa tái sinh dưới sân bê tông làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V638,13m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,813m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,57m2
46Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.234,7m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,59521m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,161m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,58431m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6319m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1928100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0876m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5476100m2
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,765m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4095100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4196m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4354m3
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4146tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6993tấn
60Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3395m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,714m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,95m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,838m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,8m
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5632m2
66Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9512m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,92m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V279,502m2
D Thiết bị
1Bảng chống lóa 3,2x1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bảng
2Hộp đựng bình cứu hỏa sản xuất sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
3Bình cứu hỏa khí CO2 (loại 5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
4Bình bọt cứu hỏa MFZ ABC (4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng công trình dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình dân dụng tương đương gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện lực, điện kỹ thuật,...- Kinh nghiệm làm quản lý kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 03 năm.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình điện lực, điện kỹ thuật,....53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến xây dựng hoặc cấp thoát nước,...- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu xây dựng công trình cấp thoát nước.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T ≥7T3
2 Cần cẩu ≥10T ≥10T1
3 Máy đào ≥0,7m3 ≥0,7m32
4 Máy lu bánh thép ≥9T ≥9T1
5 Máy ủi ≥110 CV ≥110 CV1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW ≥ 0,62kW1
7 Máy trộn bê tông 250L 250L4
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW ≥ 0,62kW2
9 Máy mài ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kw ≥ 1kw2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg ≥ 70kg2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw ≥ 1,5kw2
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw ≥ 1,7kw2
14 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5kw ≥ 5kw2
15 Máy hàn ≥ 23kw ≥ 23kw3
16 Máy trộn vữa ≥ 150l ≥ 150l3
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
18 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->