Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248611-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211239711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 08:39:00 đến ngày 2021-12-22 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,688,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây lắp
Cải tạo tuyến đường đoạn từ trường mầm non đến ngã tư gần đình khu dân cư Phúc Lộc, phường Hưng Đạo
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp và nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quân Dương Kinh; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Đa Độ – Địa chỉ: Thôn Sâm Linh (tại nhà ông Trương Văn Măng), Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị Quận Dương Kinh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Quản lý đô thị Quận Dương Kinh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quân Dương Kinh; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quân Dương Kinh; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch quận Dương Kinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bó hè, bó vỉa, đan rãnh
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,716100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,258m3
3Vữa XM M75 lót móng móng dày 2,0 cmTheo yêu cầu kỹ thuật214,675m2
4Ván khuôn viên đan rãnh, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,644100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,363m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật7151 cấu kiện
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật21,819m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,057100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật377cấu kiện
B Hạng mục 2: Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật24,116m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy)Theo yêu cầu kỹ thuật2,17100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,412100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,412100m3/1km
5Đục nhám mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật4,66100m2
6Lu lèn đáy khuôn đào tới độ chặt K95Theo yêu cầu kỹ thuật5,985100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,796100m3
8Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật231,296m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,91100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật1,577100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật9,622100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật9,622100m2
C Hạng mục 3: Vỉa hè, lề đường
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,457100m3
2Tiền vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật58,819m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,2m3
4Láng tạo phẳng mặt hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật72m2
5Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật72m2
D Hạng mục 4: Hệ thống đảm bảo an toàn giao thông
1Gia công, sản xuất cột và biển báo phản quang loại biển tròn D70cm (Giá bao gồm biển và thân cột sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật2cột
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật81,32m2
E Hạng mục 5: Hệ thống cấp điện
1Viên sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật14viên
2Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D60Theo yêu cầu kỹ thuật1,785100m
3Cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,785100m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,56100m
5Kéo rải dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2,59100m
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
7Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m liền cần đơnTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật7cột
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7bảng
11Lắp đèn LED 100WTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
12Làm đầu cáp đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật7đầu cáp
13Sản xuất, lắp dựng công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,5m
15Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật7cọc
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật7m
17Bật sắt D10Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
18Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4; L=100Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
19Bản mã 150x200x5Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
20Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
21Bu lông vành đệm M12x25Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
22Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật7m
23Chi phí kiểm định hệ thống chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật1lần
F Hạng mục 7: Móng cột chiếu sáng ( SL:7)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,19m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,21100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,584m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,73m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,056100m3/1km
G Hạng mục 8: Tiếp địa lặp lại
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật18,23kg
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
5Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,610 m
7Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
H Hạng mục 9: Tiếp địa bảo vệ ( SL:7)
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật111,37kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,710 cọc
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
I Hạng mục 10: Hào cáp chiếu sáng
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,714100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,714100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật19,992m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,714100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,714100m3/1km
J Hạng mục 11: Di chuyển làm mới cột điện
1Chi phí vận chuyển cột đến chân công trình và thu hồi cột bê tông thay thếTheo yêu cầu kỹ thuật1lần
2Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật31 hộp
3Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật141 hộp
K Hạng mục 12: Phá dỡ móng MT8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật6,552m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
3Hạ cột, lắp đặt lại cột bê tông vào vị trí mới. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật31 cột
L Hạng mục 13: Làm mới móng M2T8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật2,704m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,208m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,301m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,11m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,016100m3/1km
M Hạng mục 14: Làm mới móng MT8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,038m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,978m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3/1km
N Hạng mục 15: Cột BTLT 8-160-4.3 làm mới
1Cột BTLT 8-160-4.3Theo yêu cầu kỹ thuật3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
3Tháo dỡ, lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống dây điện hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
O Hạng mục 16: CỘT ĐIỆN HIỆN TRẠNG TẬN DỤNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
3Hạ cột, lắp đặt lại cột bê tông vào vị trí mới. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật31 cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
5Tháo dỡ, lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống dây điện hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,066100m3/1km
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật6,552m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,504m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,114m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,808m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3/1km
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật1sợi
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật191 vị trí
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Chi phí đấu nối nguồn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1Khoản
19Chi phí chi trả tiền điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1Khoản
P Hạng mục 17: Hệ thống thoát nước ( Ga thu nước loại 1)
1Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước khu dân cư trong thời gian thi công hố ga GT1Theo yêu cầu kỹ thuật9ca bơm
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,086m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,74100m
5Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,249m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,249m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
8Lớp lót đáy ga đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,303m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,497m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,638m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,98m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,366m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,085m3
20Tấm ghi gang chắn rác KT560x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật1tấm
21Cung cấp, lắp đặt lưới khung và nắp ga gangTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,054100m3/1km
Q Hạng mục 18: Hệ thống thoát nước ( Ga thu nước loại 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,849m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,533100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,219m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,219m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
7Lớp lót đáy ga đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,273m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,438m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,277m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,128m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,64m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,331m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,085m3
19Tấm ghi gang chắn rác KT560x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật1tấm
20Cung cấp, lắp đặt lưới khung và nắp ga gangTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,043100m3/1km
R Hạng mục 19: Hệ thống thoát nước ( Hố ga thăm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
3Lớp lót đáy ga đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,051m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,051m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thăm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,008m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,224m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,15m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,026m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,011100m3/1km
S Hạng mục 20: Hệ thống thoát nước ( Hố ga loại 4 ga đấu nối thoát nước)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,109100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,222100m
3Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,326m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,326m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
6Lớp lót đáy ga đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật0,326m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,652m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,947m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,407m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,26m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,228m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,93tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,181m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,136100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,136100m3/1km
T Hạng mục 21: Hệ thống thoát nước ( Cống BTCT D600)
1Cắt mặt ngõ bê tông nhựa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật1,756100m
2Đào bê tông mặt đường hiện trạng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,211100m3
3Đào móng cống, bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật5,549100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật159,138100m
5Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật25,462m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật25,462m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,351100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật16,287m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,454tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,602100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật267cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Theo yêu cầu kỹ thuật89đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật88mối nối
14Chèn vữa XM M100 vào mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật0,968m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,424100m3
16Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật441,08m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,386100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,76100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,76100m3/1km
20Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
21Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, lớp cấp phối loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
U Hạng mục 22: Hệ thống thoát nước ( Cống BTCT D400)
1Cắt mặt ngõ bê tông nhựa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,998100m
2Đào phá bê tông mặt đường hiện trạng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,079100m3
3Đào móng cống, bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,403100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật14,4100m
5Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
6Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,152m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Theo yêu cầu kỹ thuật12đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật11mối nối
14Chèn vữa XM M100 vào mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật0,039m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,331100m3
16Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật42,639m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,134100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,482100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,482100m3/1km
V Hạng mục 23: Hệ thống thoát nước ( Cống thoát nước D200 thu nước nhà dân)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,137100m3
2Ống U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật1,34100m
3Lắp đặt chếch u. PVC d200mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt Cút u. PVC d200mmTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
5Lắp nút bịt nhựa u. PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,137100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,137100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,137100m3/1km
9Di chuyển hệ thống cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
W Hạng mục 24: Phá dỡ hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật67,7m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,177100m3
3Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất Theo yêu cầu kỹ thuật0,184100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật93,23m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật tư vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,586100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật120,03m3
X Hạng mục 25: Phá dỡ tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,131100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,567m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,739100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,124m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,803m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,257m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,718100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật3,947m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,257100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,857m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,51tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,131tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,579tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật71,861m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,538100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,538100m3/1km
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật554,598m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật554,598m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->