Gói thầu: Duy trì và chăm sóc cây xanh khu vực trung tâm xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk Glong |
| Tên gói thầu | Duy trì và chăm sóc cây xanh khu vực trung tâm xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233459 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 08:44:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,525,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.535.967.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 631.422.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.767.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.303.952.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư nông học hoặc Kỹ sư lâm nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Không đảm nhận công việc quản lý điều hành công trình nào khác trong thời gian tham gia thực hiện thi công công trình. Đã làm Quản lý điều hành ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc công nghệ rau quả và cảnh quan. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cây cảnh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh, chứng nhận huấn luyện về an toàn laođộng và VSLĐ.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe chuyên dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe tương ứng với loại xe chuyên dụng; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm chạy điện 1,5KW hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cỏ 3CV hoặc tượng tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bồn 5m3 hoặc tượng tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk Glong |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì và chăm sóc cây xanh khu vực trung tâm xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong Duy trì và chăm sóc cây xanh tại khu vực trung tâm xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc E-HSDT; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Bảo đảm dự thầu (bản gốc); Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như Biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, năng lực máy móc đáp ứng yêu cầu của gói thầu; Tài liệu khác cần thiết khi Bên mời thầu yêu cầu ... - Ngoài các tài liệu yêu cầu bản gốc, các tài liệu còn lại như đã nêu trên phải là bản công chứng từ bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk Glong trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk Glong. Xã Quảng khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông. Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.3544333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đăk Glong, xã Quảng khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | cây/ năm | 977 | |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | cây | 977 | |
| 3 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100 cây/ năm | 11,7 | |
| 4 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100 cây/ lần | 1.476 | |
| 5 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100 cây/ lần | 279 | |
| 6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ năm | 9,9724 | |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ năm | 1,341 | |
| 8 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 1.312,2 | |
| 9 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 384,81 | |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 2.567,55 | |
| 11 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 9.147,45 | |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 468,6 | |
| 13 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 557,2 | |
| 14 | Làm cỏ tạp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 468,6 | |
| 15 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 468,6 | |
| 16 | Bón phân thảm cỏ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 468,6 | |
| 17 | Xén lề cỏ lá tre | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100md/ lần | 78 | |
| 18 | Xén lề cỏ nhung | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100md/ lần | 79,02 | |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | cây/ năm | 157 | |
| 20 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | cây | 157 | |
| 21 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100 cây/ năm | 0,28 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100 cây/ lần | 42 | |
| 23 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ năm | 1,836 | |
| 24 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ năm | 2,803 | |
| 25 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 695,85 | |
| 26 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 2.904,6 | |
| 27 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 116,184 | |
| 28 | Làm cỏ tạp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 116,184 | |
| 29 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 116,184 | |
| 30 | Bón phân thảm cỏ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100m2/ lần | 116,184 | |
| 31 | Xén lề cỏ nhung | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100md/ lần | 33,6 | |
| 32 | Xén lề cỏ lá tre | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 100md/ lần | 5,4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.535967E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 631.422.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.535.967.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 631.422.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.767.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.303.952.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư nông học hoặc Kỹ sư lâm nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Không đảm nhận công việc quản lý điều hành công trình nào khác trong thời gian tham gia thực hiện thi công công trình. Đã làm Quản lý điều hành ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc công nghệ rau quả và cảnh quan. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật cây cảnh | 5 | Có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh, chứng nhận huấn luyện về an toàn laođộng và VSLĐ.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân lái xe chuyên dụng | 2 | Có giấy phép lái xe tương ứng với loại xe chuyên dụng; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chạy điện 1,5KW hoặc tương tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt cỏ 3CV hoặc tượng tự | Huy động, sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Xe bồn 5m3 hoặc tượng tự | Huy động, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi