Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240174-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211240161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên của Tổng cục Hải quan
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 08:56:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,720,990,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) + Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo chứng thực kèm theo phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC và Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành), xác nhận của Chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hoặc khối ngành kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ:+ Cao đẳng trở lên chuyên khối các ngành kỹ thuật về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư.+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc và nhà công vụ Cục Hải quan Lạng Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên của Tổng cục Hải quan
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 10A, địa chỉ: Số 10A, ngõ 05, đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn, điện thoại: 0904 967 325 - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam, địa chỉ: số 44, đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn, điện thoại: 0986 277 552 - Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng PCP Việt Nam


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: 52 Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, TP Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E- HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0205 3872 673
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Triệu Quang Hòa - Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0205 3872 673
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC 11 TẦNG:
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
5Phá dỡ nền, tường lát ốp đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V1.445,04m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (Tháo dỡ bệ đá chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
7Tháo dỡ vách bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V180,29m2
8Mài, vệ sinh nền bê tông trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V403,96m2
9Chống thấm khò Bi tum khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V508,508m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V403,96m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V403,96m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40 (gạch men kích thước 300*600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.215,0779m2
13Lắp đặt khung sắt đỡ bàn đá chậu rửa (tận dụng lại khung sắt cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Bàn đá chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,835m2
15Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V72,252m3
16Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,7024tấn phế thải
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7225100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7225100m3/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Vận chuyển tiếp 29 km)vMô tả kỹ thuật theo chương V0,7225100m3/1km
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (sử dụng lại thiết bị cũ, tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam (sử dụng lại thiết bị cũ, tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
22Lắp đặt xí bệt (sử dụng lại thiết bị cũ, tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
24Van xả tiêu cảm ứng Inax OKUV-32SM dùng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
26Gương tráng bạc (gương + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7078m2
27Hộp giấy inox 304 gắn trên tấm compac khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
28Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Làm vách compac dày 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V171,49m2
30Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V596,7103m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V596,7103m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V596,7103m2
34Ốp chân tường nhựa giả gỗ cao 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,01m
35Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V16,6282m2
36Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8314m3
37Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9977tấn phế thải
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - phế thải I (Vận chuyển tiếp 29 km đến Bãi rác Tân Lang huyện Văn LÃng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3/1km
41Lưới thủy tinh gia cường chống co ngót B3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,626m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V20,626m2
43Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,94m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6882m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V125,932m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V125,932m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,932m2
48Ốp chân tường nhựa giả gỗ cao 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,32m
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V72,8775m2
50Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V56,88m2
51Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6044tấn
52Tháo dỡ trần bọc alumileumMô tả kỹ thuật theo chương V72,8775m2
53Tháo dỡ bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V213,756m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V213,756m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,756m2
57Gia công hệ khung inox 100x50x2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.765,5472kg
58Viền máng inox 304 (dạng chữ V rộng 150 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,14m
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
60Lớp mái kính cường lực dày 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V145,913m2
61ốp trần bằng tấm alucolorMô tả kỹ thuật theo chương V72,8775m2
62Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
63Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5344100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5344100m2
65Cẩu lắp mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
66Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V319,12m2
67tháo dỡ bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
68Lắp dựng tấm trần thạch cao 600*1200Mô tả kỹ thuật theo chương V320m2
69Lắp đặt đèn led 600*600Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
70Tháo dỡ rèm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V165,36m2
71Lắp dựng, thay rèm sân khấu mớiMô tả kỹ thuật theo chương V55,12m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1912100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3824100m2
74Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,6338m2
75Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V108,459m2
76Tháo dỡ thảm trải sànMô tả kỹ thuật theo chương V44,63m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m2
78Lưới thủy tinh gia cường chống co ngót B3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m2
80Gia công khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2107tấn
81Lắp dựng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2107tấn
82Lát sàn gỗ gõMô tả kỹ thuật theo chương V42,73m2
83Ốp tường tấm nhựa giả gỗ (chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3471md
84Vách hậu tấm nhựa giả gỗ (chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,22m2
85Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,806m2
86Phào nhựa giả gỗ cổ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m
87Phào nẹp cửa nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
88Khung CNC cửa gió điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
89CNC gỗ bản 160Mô tả kỹ thuật theo chương V8md
90Khung cửa CNCMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
91Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Dây đèn led hắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m
93Giàn giáo treo ngoài (để xử lý chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
94Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V34,304m2
95Gia công khung sắt hộp 20*40*1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
96Lắp dựng khung sắt hộp 20*40*1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447m2
97Ván nhựa vân gỗ cốt đá ép dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,986m2
98Phào nhựa cổ trần 10*10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,14m
99Nẹp chân tường cao 170mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m
100Phào nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
101Nẹp đồng giữa các tấmMô tả kỹ thuật theo chương V85,88md
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V106,39m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V216,447m2
3Sơn lại cửa đi pano, khung cửa sơn PU 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V216,447m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay, gỗ nhóm II kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,98m2
5Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V156,0341m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V29,904m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2715m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
5Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5935tấn phế thải
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5796100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5796100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - phế thải (Vận chuyển tiếp 29 km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5796100m3/1km
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9036m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4005m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3654m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Giằng móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (giằng móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2189tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4098m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (tiếp 29 km đến Tân Lang Văn Lãng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m3/1km
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3781m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9583m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2411100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0929tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3714tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0384m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6637m3
42Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684100m2
45Máng i nox 3.4 rộng 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
46Viền máng inox 304 (dạng chữ V rộng 150 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6528m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,594m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,151m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,896m2
53Cửa đi mở quay, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 800-1000, cao 1900-2700, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
54Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Cửa sổ trượt, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 1100-1400, cao 1200-1600, kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
56Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
58Ván khuôn gỗ sàn bệ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m2
59Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 (khổ lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m2
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
67Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
71T, cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
73Cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) + Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo chứng thực kèm theo phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC và Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành), xác nhận của Chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hoặc khối ngành kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ:+ Cao đẳng trở lên chuyên khối các ngành kỹ thuật về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư.+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
3 Máy trộn vữa 150l Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
4 Ô tô tự đổ 7T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
5 Cần cẩu 10T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
7 Khoan bê tông cầm tay Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
8 Máy đầm bàn 1kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->