Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của Tổng cục Hải quan |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 08:56:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,720,990,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116297E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) + Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo chứng thực kèm theo phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC và Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành), xác nhận của Chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hoặc khối ngành kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ:+ Cao đẳng trở lên chuyên khối các ngành kỹ thuật về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư.+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc và nhà công vụ Cục Hải quan Lạng Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên của Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E- HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: (0205) 3 873 721 Fax: (0205) 3 872 281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0205 3872 673 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Triệu Quang Hòa - Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 52, đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0205 3872 673 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC 11 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền, tường lát ốp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (Tháo dỡ bệ đá chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ vách bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,29 | m2 |
| 8 | Mài, vệ sinh nền bê tông trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,96 | m2 |
| 9 | Chống thấm khò Bi tum khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,508 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,96 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,96 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40 (gạch men kích thước 300*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,0779 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khung sắt đỡ bàn đá chậu rửa (tận dụng lại khung sắt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Bàn đá chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,835 | m2 |
| 15 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,252 | m3 |
| 16 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7024 | tấn phế thải |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Vận chuyển tiếp 29 km) | vMô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | 100m3/1km |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (sử dụng lại thiết bị cũ, tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam (sử dụng lại thiết bị cũ, tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt (sử dụng lại thiết bị cũ, tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 24 | Van xả tiêu cảm ứng Inax OKUV-32SM dùng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 26 | Gương tráng bạc (gương + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7078 | m2 |
| 27 | Hộp giấy inox 304 gắn trên tấm compac khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 28 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Làm vách compac dày 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,49 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,7103 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,7103 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,7103 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường nhựa giả gỗ cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,01 | m |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6282 | m2 |
| 36 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8314 | m3 |
| 37 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9977 | tấn phế thải |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - phế thải I (Vận chuyển tiếp 29 km đến Bãi rác Tân Lang huyện Văn LÃng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3/1km |
| 41 | Lưới thủy tinh gia cường chống co ngót B3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,626 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,626 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6882 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,932 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,932 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,932 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường nhựa giả gỗ cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8775 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6044 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ trần bọc alumileum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8775 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,756 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,756 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,756 | m2 |
| 57 | Gia công hệ khung inox 100x50x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.765,5472 | kg |
| 58 | Viền máng inox 304 (dạng chữ V rộng 150 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 60 | Lớp mái kính cường lực dày 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,913 | m2 |
| 61 | ốp trần bằng tấm alucolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8775 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5344 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5344 | 100m2 |
| 65 | Cẩu lắp mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 66 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,12 | m2 |
| 67 | tháo dỡ bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 68 | Lắp dựng tấm trần thạch cao 600*1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn led 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ rèm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,36 | m2 |
| 71 | Lắp dựng, thay rèm sân khấu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,12 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1912 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3824 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6338 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,459 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ thảm trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,63 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 78 | Lưới thủy tinh gia cường chống co ngót B3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 80 | Gia công khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 81 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 82 | Lát sàn gỗ gõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,73 | m2 |
| 83 | Ốp tường tấm nhựa giả gỗ (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3471 | md |
| 84 | Vách hậu tấm nhựa giả gỗ (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | m2 |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,806 | m2 |
| 86 | Phào nhựa giả gỗ cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m |
| 87 | Phào nẹp cửa nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 88 | Khung CNC cửa gió điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 89 | CNC gỗ bản 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 90 | Khung cửa CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Dây đèn led hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m |
| 93 | Giàn giáo treo ngoài (để xử lý chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 94 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,304 | m2 |
| 95 | Gia công khung sắt hộp 20*40*1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 96 | Lắp dựng khung sắt hộp 20*40*1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | m2 |
| 97 | Ván nhựa vân gỗ cốt đá ép dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,986 | m2 |
| 98 | Phào nhựa cổ trần 10*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m |
| 99 | Nẹp chân tường cao 170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m |
| 100 | Phào nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 101 | Nẹp đồng giữa các tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,88 | md |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,39 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,447 | m2 |
| 3 | Sơn lại cửa đi pano, khung cửa sơn PU 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,447 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, gỗ nhóm II kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,034 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,904 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2715 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m3 |
| 5 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5935 | tấn phế thải |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - phế thải (Vận chuyển tiếp 29 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9036 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4005 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3654 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4098 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (tiếp 29 km đến Tân Lang Văn Lãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3781 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0929 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6637 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 45 | Máng i nox 3.4 rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 46 | Viền máng inox 304 (dạng chữ V rộng 150 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6528 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,594 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,151 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,896 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 800-1000, cao 1900-2700, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 54 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cửa sổ trượt, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 1100-1400, cao 1200-1600, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 56 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 (khổ lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | T, cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 73 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116297E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) + Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo chứng thực kèm theo phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC và Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành), xác nhận của Chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình. + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ:+ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hoặc khối ngành kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thị công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất).+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ:+ Cao đăng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp;(Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ:+ Cao đẳng trở lên chuyên khối các ngành kỹ thuật về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động (Trong vòng 6 tháng gần nhất);+ Kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện Chủ đầu tư.+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Trong vòng 6 tháng gần nhất). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 5 | Cần cẩu 10T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 7 | Khoan bê tông cầm tay | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi