Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246983-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211246842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 08:52:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,420,116,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng,(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ > 7T (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời > 500kg
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp hội trường Trung đoàn Minh Đạm, xã Tam Phước, huyện Long Điền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 069673166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 069673166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 069673166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo hội trường
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT511,238m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,754tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu Chương V của HSMT11,382m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,886m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT27,242m3
6Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo yêu cầu Chương V của HSMT606,91m2
7Phá dỡ lớp láng xi măng sê nô mái hiện hữuTheo yêu cầu Chương V của HSMT118,76m2
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT67,023m3
9Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,70210m3
10Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5kmTheo yêu cầu Chương V của HSMT6,70210m3
11Vận chuyển di dời bàn ghế trong hội trường ra vị trí tập kếtTheo yêu cầu Chương V của HSMT214cái
12Tháo dỡ trần cũTheo yêu cầu Chương V của HSMT292,64m2
13Tháo dỡ hệ thống điện (dây, quạt, công tắc, bóng điện….)Theo yêu cầu Chương V của HSMT1toàn bộ
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT434,029m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT439,45m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT504,8m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V của HSMT77,88m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,47100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,333100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,766m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,746m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,096100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,17m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,165100m2
25Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,232m3
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu Chương V của HSMT135lỗ khoan
27Bơm SikadurTheo yêu cầu Chương V của HSMT135lỗ
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,1m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,51100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,26m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn ram xiên bậc cấpTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,003100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,029m3
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,859100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,186m3
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,038100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT12,138m3
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,424100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,358m3
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,573100m2
40SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,097tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,523tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,246tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,625tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,088tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,023tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,01tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,199tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,238tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,407tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,945tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,133tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,323tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,258tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,258tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT210,057m2
56Bulong M20L90 2 ecuTheo yêu cầu Chương V của HSMT56bộ
57Đắp đất nền công trình bằng máy đầm tay 70 kg , k=95 (tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,623100m3
58Cung cấp đất tôn nền.Theo yêu cầu Chương V của HSMT66,555m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT9,254m3
60Xây bậc tam cấp bằng gạch Block 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,774m3
61Xây thành lan can tam cấp bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,273m3
62Xây bồn bông bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,957m3
63Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT39,231m3
64Xây ốp cột tròn bằng gạch Block 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,576m3
65Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2,5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,845tấn
66Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C50x150x2,5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT483,2md
67Lắp dựng cầu phong, li tôTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,556tấn
68Cung cấp cầu phong thép C mạ kẽm KT 40x75x1mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT917,45md
69Cung cấp lito thép mạ kẽm KT 40x48x1mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.471,669md
70Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,514100m2
71Gia công thanh thép diềm mái KT 150x4mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,288tấn
72Lắp dựng thanh thép diềm mái KT 150x4mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,288tấn
73Sơn thanh thép diềm mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT18,85m2
74Vệ sinh làm sạch bề mặt sê nô sau khi bóc lớp vữa cũTheo yêu cầu Chương V của HSMT118,76m2
75Láng sê nô, chiều dày trung bình 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT394,76m2
76Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT505,14m2
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT177,148m2
78Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT222,188m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT84,91m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT103,8m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT142,4m2
82Trát lanh tô chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,71m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT97,8m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,768m
85Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT394,163m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT420,905m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT992,62m2
88Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT611,177m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệtTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.885,49m2
90Công tác ốp gạch trang trí 50x200mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT70,41m2
91Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 150x600mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT29,895m2
92Lát nền gạch Granite kích thước Granite 600x600mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT610,1m2
93Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu xám đenTheo yêu cầu Chương V của HSMT130,645m2
94Lát đá Grarnit mặt bệ các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,74m2
95Lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT89,64m2
96Cung cấp cửa đi khung bao nhôm hệ T1000 dày 1,2mm, kính trong dày 8mm loại an toàn ép keo (gồm phụ kiện, khóa…)Theo yêu cầu Chương V của HSMT36,72m2
97Cung cấp cửa sổ khung bao nhôm hệ T1000 dày 1,2mm, kính trong dày 8mm loại an toàn ép keo (gồm phụ kiện...)Theo yêu cầu Chương V của HSMT52,92m2
98Lắp dựng song nhôm D16mm, lõi thép D12mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT47,04m2
99Cung cấp song nhôm D16mm, lõi thép D12mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT47,04m2
100Lắp dựng hệ giằng trần thép hộp tráng kẽm KT 40x80x1,4mm, @1200mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,876tấn
101Cung cấp thanh thép hộp tráng kẽm KT 40x80x1,4mm, @1200mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT332,2m
102Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT341,92m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT56,64m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,368100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,553100m2
106Lắp đặt đèn LED áp trần D345mm, 15W-250V, ánh sáng trắngTheo yêu cầu Chương V của HSMT16bộ
107Lắp đặt đèn LED Dowlight âm trần D115, 1x11W-250VTheo yêu cầu Chương V của HSMT52bộ
108Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, 54WTheo yêu cầu Chương V của HSMT32bộ
109Lắp đặt quạt trần 80W, 230VTheo yêu cầu Chương V của HSMT16cái
110Lắp đặt đèn LED Mica 1200mm, 36WTheo yêu cầu Chương V của HSMT4bộ
111Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230VTheo yêu cầu Chương V của HSMT5cái
112Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-230VTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
113Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-230VTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
114Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A-230VTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
115Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT2.100m
116Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT30m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT355m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi đk ống 20mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT355m
119Phụ kiện điện các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
120Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 2ModuleTheo yêu cầu Chương V của HSMT2tủ
121Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230VTheo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
122Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT450m
123Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT150m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT150m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT50m
126Lắp đặt MCCB 3P-150A, 18kATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
127Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kATheo yêu cầu Chương V của HSMT11cái
128Lắp đặt RCBO 2P-20A, 6kA, dòng rò Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
129Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kATheo yêu cầu Chương V của HSMT5cái
130Lắp đặt vỏ tủ điện tole, sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,2mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1tủ
131Thanh cái 1P+1N, 150ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
132Đèn chỉ thị pha R+ cầu chì 5ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
133Phụ kiện cấp nguồn, ổ cắmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
134Lắp đặt MCCB 3P-150A, 18kATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
135Rải cáp CXV/DSTA 2x35mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,66100m
136Rải cáp CXV/DSTA 3x4mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,32100m
137Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,32100m
138Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,66100m
139Dây đồng trần M25Theo yêu cầu Chương V của HSMT40m
140Cọc sắt mạ đồng D16-2400+ kẹp đồngTheo yêu cầu Chương V của HSMT6cọc
141Phụ kiện các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,288100m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,13100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,158100m3
145Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V của HSMT12,96m2
146Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 380x380Theo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
147Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
148Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,64100m
149Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,64100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 (đi chìm)Theo yêu cầu Chương V của HSMT100m
151Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,64100m
152Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,64100m
153Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1100m
154Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT300m
155Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT900m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT400m
157Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT128m
158Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Theo yêu cầu Chương V của HSMT64m
159Phụ kiện hệ thống điều hòa không khí (đầu cốt, ty treo…)Theo yêu cầu Chương V của HSMT1
160Lắp đặt ống uPVC đk 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,14100m
161Lắp đặt co uPVC đk 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
162Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
163Hệ thống rèm cửa bằng vảiTheo yêu cầu Chương V của HSMT91,52m2
B Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,333100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,279100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,514m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,982m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,08100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,563m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,09100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,249m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,344100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,58m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,316100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,664m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,266100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,4m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,907100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lam đứng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,163m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,175100m2
18SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,022tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,257tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,118tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,609tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,033tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,248tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,003tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,059tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,376tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,304tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,485tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,033tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,11tấn
31Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,42100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT9,324m3
33Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,554m3
34Xây hộp gen bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,404m3
35Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT22,552m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,131m3
37Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,367tấn
38Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C50x150x2mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT78md
39Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,705100m2
40Láng sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT31m2
41Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT31m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT76,985m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT77,389m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT21,6m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT26,6m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT90,7m2
47Trát lanh tô chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT12,25m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT33,4m
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT78,425m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT77,389m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT151,15m2
52Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT78,425m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệtTheo yêu cầu Chương V của HSMT228,539m2
54Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT80,22m2
55Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x600mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,82m2
56Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT46,62m2
57Lắp dựng cửa khung nhôm, kính an toán ép keo dày 8,38mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT10,62m2
58Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính an toàn ép keo dày 8,38mm dán decan mờ (gồm phụ kiện, khóa…)Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,86m2
59Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính an toàn ép keo dày 8,38mm (gồm phụ kiện...)Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,76m2
60Lắp đặt Vách, cửa đi Compact HPL dày 12mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT41,73m2
61Cung cấp Vách, cửa đi Compact HPL dày 12mm (gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Chương V của HSMT41,73m2
62Lắp dựng khung đỡ LavaboTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,35m2
63Cung cấp khung đỡ LavaboTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,35m2
64Lát đá Granite màu xám mặt bệ LavaboTheo yêu cầu Chương V của HSMT6,04m2
65Lát đá Granite màu đen bậc tam cấpTheo yêu cầu Chương V của HSMT5,49m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,147100m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,665100m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,358m3
69Bê tông móng rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,739m3
70Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,011100m2
71Xây tường gạch Block 4x8x18 chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,81m3
72Xây tường thẳng bằng gạch Block 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,067m3
73Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT25,74m2
74Láng vữa, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,89m2
75Xếp đá khan chèn đá dămTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,4m3
76Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,093100m3
77Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,012100m3
78Thi công tầng lọc bằng than xỉTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,001100m3
79Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,779m3
80Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,045100m2
81Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,096m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,014100m2
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,128tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V của HSMT20cấu kiện
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,292100m3
86Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 114mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
87Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V của HSMT25,74m2
88Lắp đặt đèn LED Mica 1200mm, 36WTheo yêu cầu Chương V của HSMT4bộ
89Lắp đặt đèn LED áp trần D345mm, 15W-250VTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
90Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230VTheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
91Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT210m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT92m
93Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường , 2 ModulTheo yêu cầu Chương V của HSMT1tủ
94Lắp đặt MCB 2P-10A, 6kATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
95Phụ kiện điện các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
96Lắp đặt phễu thu sànTheo yêu cầu Chương V của HSMT5cái
97Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,12100m
99Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,16100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,15100m
101Lắp đặt ống nhựa gân HDPE , đường kính 160mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,1100m
102Lắp đặt Co uPVC D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
103Lắp đặt Co uPVC D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT30cái
104Lắp đặt Co uPVC D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
105Lắp đặt Co uPVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT16cái
106Lắp đặt chữ Y uPVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
107Lắp đặt chữ Y uPVC, đường kính 90x60mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT5cái
108Lắp đặt chữ Y uPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
109Lắp đặt chữ Y uPVC, đường kính 114x60mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
110Lắp đặt chữ Y uPVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
111Lắp đặt côn uPVC D60x34Theo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
112Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT5bộ
113Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu Chương V của HSMT7bộ
114Lắp đặt bồn cầuTheo yêu cầu Chương V của HSMT10bộ
115Lắp đặt van gócTheo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
117Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
118Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
119Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
120Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
121Lắp đặt chụp thông hơi Inox D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
122Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,12100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,25100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 21mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,15100m
125Lắp đặt T uPVC, đường kính 34x27mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
126Lắp đặt T uPVC, đường kính 27x21mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT20cái
127Lắp đặt Co uPVC, đường kính 34x27mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
128Lắp đặt Co uPVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
129Lắp đặt Co uPVC, đường kính 27x21mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
130Lắp đặt Co uPVC, đường kính 21mm, 1 đầu renTheo yêu cầu Chương V của HSMT25cái
131Lắp đặt van cửa D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
132Lắp đặt nối 1 đầu ren D34Theo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
133Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu Chương V của HSMT7bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
135Lắp đặt ống uPVC đk 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,16100m
136Lắp đặt co uPVC đk 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
137Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng,(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
4 Công nhân kỹ thuật. 15 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ > 7T (kiểm định còn hiệu lực) Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT1
2 Máy đào Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT1
3 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT2
4 Máy cắt gạch Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT2
5 Máy đầm dùi Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT2
6 Máy hàn Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT2
7 Máy cắt sắt Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT1
8 Máy duỗi sắt Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT1
9 Máy tời > 500kg Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT1
10 Giàn giáo Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->