Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 08:52:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,116,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng,(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ > 7T (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời > 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp hội trường Trung đoàn Minh Đạm, xã Tam Phước, huyện Long Điền 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: 069673166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 511,238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,754 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,382 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,886 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 27,242 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 606,91 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp láng xi măng sê nô mái hiện hữu | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 118,76 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 67,023 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,702 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5km | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,702 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển di dời bàn ghế trong hội trường ra vị trí tập kết | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 214 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần cũ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 292,64 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện (dây, quạt, công tắc, bóng điện….) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 434,029 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 439,45 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 504,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 77,88 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,766 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,746 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,17 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,232 | m3 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 135 | lỗ khoan |
| 27 | Bơm Sikadur | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 135 | lỗ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,1 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,26 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ram xiên bậc cấp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,029 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,186 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12,138 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,424 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,358 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,573 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,097 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,523 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,246 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,625 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,088 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,023 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,01 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,199 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,238 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,407 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,945 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,133 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,323 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,258 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,258 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 210,057 | m2 |
| 56 | Bulong M20L90 2 ecu | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 56 | bộ |
| 57 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm tay 70 kg , k=95 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,623 | 100m3 |
| 58 | Cung cấp đất tôn nền. | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 66,555 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,254 | m3 |
| 60 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Block 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,774 | m3 |
| 61 | Xây thành lan can tam cấp bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,273 | m3 |
| 62 | Xây bồn bông bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,957 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 39,231 | m3 |
| 64 | Xây ốp cột tròn bằng gạch Block 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,576 | m3 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2,5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,845 | tấn |
| 66 | Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C50x150x2,5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 483,2 | md |
| 67 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,556 | tấn |
| 68 | Cung cấp cầu phong thép C mạ kẽm KT 40x75x1mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 917,45 | md |
| 69 | Cung cấp lito thép mạ kẽm KT 40x48x1mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.471,669 | md |
| 70 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,514 | 100m2 |
| 71 | Gia công thanh thép diềm mái KT 150x4mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,288 | tấn |
| 72 | Lắp dựng thanh thép diềm mái KT 150x4mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,288 | tấn |
| 73 | Sơn thanh thép diềm mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18,85 | m2 |
| 74 | Vệ sinh làm sạch bề mặt sê nô sau khi bóc lớp vữa cũ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 118,76 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, chiều dày trung bình 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 394,76 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 505,14 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 177,148 | m2 |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 222,188 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 84,91 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 103,8 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 142,4 | m2 |
| 82 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,71 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 97,8 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,768 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 394,163 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 420,905 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 992,62 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 611,177 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.885,49 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch trang trí 50x200mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 70,41 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 150x600mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 29,895 | m2 |
| 92 | Lát nền gạch Granite kích thước Granite 600x600mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 610,1 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu xám đen | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 130,645 | m2 |
| 94 | Lát đá Grarnit mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,74 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 8mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 89,64 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung bao nhôm hệ T1000 dày 1,2mm, kính trong dày 8mm loại an toàn ép keo (gồm phụ kiện, khóa…) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 36,72 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ khung bao nhôm hệ T1000 dày 1,2mm, kính trong dày 8mm loại an toàn ép keo (gồm phụ kiện...) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52,92 | m2 |
| 98 | Lắp dựng song nhôm D16mm, lõi thép D12mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 47,04 | m2 |
| 99 | Cung cấp song nhôm D16mm, lõi thép D12mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 47,04 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hệ giằng trần thép hộp tráng kẽm KT 40x80x1,4mm, @1200mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,876 | tấn |
| 101 | Cung cấp thanh thép hộp tráng kẽm KT 40x80x1,4mm, @1200mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 332,2 | m |
| 102 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 341,92 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 56,64 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,368 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,553 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn LED áp trần D345mm, 15W-250V, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn LED Dowlight âm trần D115, 1x11W-250V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần 600x600mm, 54W | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần 80W, 230V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn LED Mica 1200mm, 36W | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-230V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-230V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A-230V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2.100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 355 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi đk ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 355 | m |
| 119 | Phụ kiện điện các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 120 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường, 2Module | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 450 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 18kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 6kA, dòng rò | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt vỏ tủ điện tole, sơn tĩnh điện 600x400x250mm, dày 1,2mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 131 | Thanh cái 1P+1N, 150A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đèn chỉ thị pha R+ cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 133 | Phụ kiện cấp nguồn, ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 134 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 18kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 135 | Rải cáp CXV/DSTA 2x35mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,66 | 100m |
| 136 | Rải cáp CXV/DSTA 3x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,66 | 100m |
| 139 | Dây đồng trần M25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40 | m |
| 140 | Cọc sắt mạ đồng D16-2400+ kẹp đồng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 141 | Phụ kiện các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 145 | Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12,96 | m2 |
| 146 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 380x380 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 (đi chìm) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 100 | m |
| 151 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 152 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 300 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 900 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 400 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 128 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 64 | m |
| 159 | Phụ kiện hệ thống điều hòa không khí (đầu cốt, ty treo…) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 160 | Lắp đặt ống uPVC đk 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,14 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co uPVC đk 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 163 | Hệ thống rèm cửa bằng vải | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 91,52 | m2 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,514 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,982 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,563 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,249 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,58 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,664 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,4 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lam đứng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,163 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,257 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,118 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,609 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,033 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,248 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,003 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,376 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,304 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,485 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,033 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,11 | tấn |
| 31 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,324 | m3 |
| 33 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,554 | m3 |
| 34 | Xây hộp gen bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,404 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 22,552 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi bằng gạch Block 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,131 | m3 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,367 | tấn |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C50x150x2mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 78 | md |
| 39 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 40 | Láng sê nô có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 31 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 31 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 76,985 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 77,389 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 21,6 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 26,6 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 90,7 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12,25 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 33,4 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 78,425 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 77,389 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 151,15 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 78,425 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ trệt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 228,539 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 80,22 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x600mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,82 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 46,62 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính an toán ép keo dày 8,38mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,62 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính an toàn ép keo dày 8,38mm dán decan mờ (gồm phụ kiện, khóa…) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính an toàn ép keo dày 8,38mm (gồm phụ kiện...) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,76 | m2 |
| 60 | Lắp đặt Vách, cửa đi Compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 41,73 | m2 |
| 61 | Cung cấp Vách, cửa đi Compact HPL dày 12mm (gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 41,73 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung đỡ Lavabo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,35 | m2 |
| 63 | Cung cấp khung đỡ Lavabo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,35 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite màu xám mặt bệ Lavabo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,04 | m2 |
| 65 | Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,49 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,147 | 100m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,358 | m3 |
| 69 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,739 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 71 | Xây tường gạch Block 4x8x18 chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,81 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,067 | m3 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25,74 | m2 |
| 74 | Láng vữa, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,89 | m2 |
| 75 | Xếp đá khan chèn đá dăm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,4 | m3 |
| 76 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 77 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 78 | Thi công tầng lọc bằng than xỉ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,779 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 81 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,096 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,128 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20 | cấu kiện |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25,74 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn LED Mica 1200mm, 36W | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn LED áp trần D345mm, 15W-250V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 210 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 92 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường , 2 Modul | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P-10A, 6kA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 95 | Phụ kiện điện các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa gân HDPE , đường kính 160mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt chữ Y uPVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chữ Y uPVC, đường kính 90x60mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt chữ Y uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chữ Y uPVC, đường kính 114x60mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chữ Y uPVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn uPVC D60x34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bồn cầu | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt van góc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt bít xả thông tắc uPVC D114 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt chụp thông hơi Inox D34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 21mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt T uPVC, đường kính 34x27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt T uPVC, đường kính 27x21mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt Co uPVC, đường kính 34x27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Co uPVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co uPVC, đường kính 27x21mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co uPVC, đường kính 21mm, 1 đầu ren | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt van cửa D34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC đk 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co uPVC đk 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 2,7 tỷ đồng,(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật. | 15 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ > 7T (kiểm định còn hiệu lực) | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 2 | Máy đào | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 6 | Máy hàn | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 8 | Máy duỗi sắt | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 9 | Máy tời > 500kg | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Các trang thiết bị phải bảo đảm các tiêu chuẩn về an toàn, kỹ thuật vận hành đúng theo yêu cầu của HSMT | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi