Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của thị trấn giai đoạn 2021-2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 08:51:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,509,767,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313720907E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ công suất ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc công suất ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn công suất ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trường Tiểu học Yên Phú; Hạng mục: Xây dựng nhà học 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của thị trấn giai đoạn 2021-2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính | Theo HSTK được duyệt | 7,9165 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 21,2012 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,256 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 5,1295 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 5,1295 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 15,7192 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cọc, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 195,4179 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,9701 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 31,659 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 346 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,6941 | 100m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 5,4063 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,7743 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 36,6094 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6829 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,7821 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 6,7959 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,4242 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,2874 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 108,4727 | m3 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,4074 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,8448 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 7,6231 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 78,8259 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9822 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2632 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,613 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 16,5248 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 3,9314 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,7328 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,8192 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 36,3855 | m3 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3539 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,5087 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6716 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5521 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,6294 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,0259 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 26,6515 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 19,994 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,1726 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9051 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3094 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,4059 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4622 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,9118 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,646 | tấn |
| 49 | Đổ bê xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 55,8706 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,2896 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0642 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1303 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2906 | tấn |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5711 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,3437 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,5187 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5241 | tấn |
| 58 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0131 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,4476 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 12,8985 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 19,7764 | tấn |
| 62 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0666 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 148,694 | m3 |
| 64 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 188,5832 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 226,3832 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông xốp | Theo HSTK được duyệt | 8,5055 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 70,4152 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 150,1413 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,3851 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 17,8989 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 13,8187 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 27,2247 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 90,7307 | m3 |
| 74 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.315,05 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 706,053 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 115,852 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 86,018 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 576,2739 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 955,7788 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.154,1282 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 288,35 | m |
| 82 | Đắp trang trí đầu cột | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 83 | Đắp trang trí cột sảnh | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Đắp trang trí phào khóa vòm | Theo HSTK được duyệt | 21 | Cái |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 67,599 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 52,128 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 1.157,2999 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 40,2048 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 54,9976 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3.396,9012 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.160,4952 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 1.728,06 | kg |
| 93 | Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Sản xuất + lắp dựng khung inox | Theo HSTK được duyệt | 1.007,8871 | kg |
| 95 | Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 77,76 | m2 |
| 96 | Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 145,92 | m2 |
| 97 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 24 | Bộ |
| 98 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 336 | Cái |
| 99 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 96 | Cái |
| 100 | Vách nhôm xingfa , kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 23,16 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 223,68 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt | 23,16 | m2 |
| 103 | Tấm tôn che cửa thang lên mái: | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 104 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,853 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,853 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 185,4016 | m2 |
| 108 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 5,3721 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 80,9 | md |
| 110 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | Theo HSTK được duyệt | 9,19 | md |
| 111 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 2.417,445 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 13,395 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 72 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 900 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 900 | m |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 130 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 131 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 170 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2.000 | m |
| 133 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 48 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,32 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 140 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 141 | Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 90m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 20,4 | m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3948 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 5,6 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 1,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,75 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,235 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1311 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,6066 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,216 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1316 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2632 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1704 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0269 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,5063 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1504 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0626 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1392 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2047 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,111 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6239 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8881 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,867 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,2914 | m3 |
| 30 | Láng mái chéo, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 27,33 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 46,776 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 41,3 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 41,3 | m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt | 27,33 | m2 |
| 35 | Ngói nóc (30cm/viên) | Theo HSTK được duyệt | 68,8667 | viên |
| 36 | Sản xuất thép cổng | Theo HSTK được duyệt | 0,7737 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,9474 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cổng thép | Theo HSTK được duyệt | 22,736 | m2 |
| 39 | Mua, lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Aluminium, chữ bằng mica màu vàng bóng, nền đỏ | Theo HSTK được duyệt | 3,68 | m2 |
| 40 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Khoá cổng | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt sân bê tông, đào móng tường rào | Theo HSTK được duyệt | 82 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2747 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 11,478 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 3,5869 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0815 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,5869 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,3286 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 11,4332 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1223 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1484 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,0176 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0916 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1831 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,5511 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,3319 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,3451 | m3 |
| 21 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 69,2291 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 42,3192 | m2 |
| 23 | Đắp vữa đầu trụ | Theo HSTK được duyệt | 1,7424 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 21,12 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 111,5483 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo HSTK được duyệt | 1,0507 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 44,1201 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 38,2635 | m2 |
| D | HẠNG MUC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1893 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 4,2029 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 1,2056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,3746 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,9203 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,1344 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0996 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,8712 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0631 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1262 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0221 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,8821 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1498 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1077 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,0325 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2127 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2907 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,2278 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,0998 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,0901 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0698 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,27 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,77 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,304 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 64,4804 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,104 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,0752 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 20,81 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 31,2 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 61,422 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 52,0244 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,7368 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 9,6624 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 1,3824 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1482 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1482 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 15,104 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1681 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp góc khổ rộng 40cm | Theo HSTK được duyệt | 11,2 | m |
| 45 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc/m2) | Theo HSTK được duyệt | 75,645 | cái |
| 46 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 2 | m2 |
| 47 | Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 48 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 49 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 15 | Cái |
| 50 | Tay gạt | Theo HSTK được duyệt | 45 | Cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 8,12 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,1288 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,6872 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4356 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 76mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác + cút đk90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 4 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông, đào móng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 168 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3607 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,27 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,524 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 68,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,0576 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,3746 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,6156 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 84 | cấu kiện |
| 11 | Lấp đất chân móng rãnh nước | Theo HSTK được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2419 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đầm đất công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,434 | 100m3 |
| 2 | Rải cát vàng tạo phẳng nền sân | Theo HSTK được duyệt | 14,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 57,36 | m3 |
| 4 | Cắt sân bê tông, đào móng bồn cây | Theo HSTK được duyệt | 92 | m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,932 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông Lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,932 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,7444 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,76 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 25,76 | m2 |
| 11 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 9,5221 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 9,5221 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,512 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,792 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,82 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,792 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,792 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,443 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,07 | m2 |
| 21 | Đào xúc phế thải phá dỡ, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 1,665 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,666 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 22,2 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 222 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 256,086 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,3904 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 128 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 166,0768 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 70,524 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 2,2909 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 229,09 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 9,614 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,11 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,1847 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 18,47 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 18,47 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 11,88 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 2,432 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 1,305 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,75 | m3 |
| 19 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0649 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 6,49 | m3 |
| 21 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 2 | cây |
| 22 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 9 | cây |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 1,5751 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 8,0651 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313720907E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ công suất ≥ 7 tấn | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc công suất ≥ 70kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy trộn công suất ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy hàn công suất ≥ 23 kW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi