Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248403-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211248382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của thị trấn giai đoạn 2021-2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 08:51:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,509,767,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313720907E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ công suất ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc công suất ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn công suất ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Yên Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trường Tiểu học Yên Phú; Hạng mục: Xây dựng nhà học 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn, nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của thị trấn giai đoạn 2021-2022 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG
1Cốt thép cọc đường kính Theo HSTK được duyệt7,9165tấn
2Cốt thép cọc, đường kính Theo HSTK được duyệt21,2012tấn
3Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt0,256tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt5,1295tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt5,1295tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt15,7192100m2
7Đổ bê tông cọc, mác 250Theo HSTK được duyệt195,4179m3
8Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,9701100m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp IITheo HSTK được duyệt31,659100m
10Nối cọc bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt346mối nối
11Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,6941100m3
12Đập đầu cọc bê tông, trên cạnTheo HSTK được duyệt5,4063m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,7743100m2
14Đổ bê tông lót móng, mác 100Theo HSTK được duyệt36,6094m3
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,6829tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt5,7821tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt6,7959tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,4242100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,2874100m2
20Đổ bê tông móng, mác 250Theo HSTK được duyệt108,4727m3
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0902tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,4074tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,8448100m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt7,6231m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt78,8259m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,9822100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2632tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,613tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt16,5248m3
30Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt3,9314100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,7328100m3
32Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt1,8192100m3
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt36,3855m3
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3539tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,5087tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6716tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5521tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,6294tấn
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,0259100m2
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt26,6515m3
41Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt19,994m3
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,1726100m2
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,9051tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,3094tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,4059tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,4622tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt4,9118tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,646tấn
49Đổ bê xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt55,8706m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,2896100m2
51Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0642tấn
52Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1303tấn
53Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2906tấn
54Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,5711tấn
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt8,3437m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,5187100m2
57Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,5241tấn
58Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,0131tấn
59Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,4476m3
60Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt12,8985100m2
61Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt19,7764tấn
62Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0666tấn
63Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt148,694m3
64Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt188,5832m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSTK được duyệt226,3832m2
66Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông xốpTheo HSTK được duyệt8,5055m3
67Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt70,4152m3
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt150,1413m3
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,3851m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt17,8989m3
71Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt13,8187m3
72Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt27,2247m3
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt90,7307m3
74Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt1.315,05m2
75Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt706,053m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt115,852m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt86,018m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt576,2739m2
79Trát tường xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt955,7788m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt1.154,1282m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt288,35m
82Đắp trang trí đầu cộtTheo HSTK được duyệt25cái
83Đắp trang trí cột sảnhTheo HSTK được duyệt4cái
84Đắp trang trí phào khóa vòmTheo HSTK được duyệt21Cái
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt67,599m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt52,128m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt1.157,2999m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt40,2048m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt54,9976m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3.396,9012m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.160,4952m2
92Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK được duyệt1.728,06kg
93Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304Theo HSTK được duyệt1cái
94Sản xuất + lắp dựng khung inoxTheo HSTK được duyệt1.007,8871kg
95Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt77,76m2
96Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt145,92m2
97Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt24Bộ
98Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt336Cái
99Tay gạtTheo HSTK được duyệt96Cái
100Vách nhôm xingfa , kính dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt23,16m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt223,68m2
102Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt23,16m2
103Tấm tôn che cửa thang lên mái:Theo HSTK được duyệt1Cái
104Mua khoá cửa thang lên máiTheo HSTK được duyệt1cái
105Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,853tấn
106Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,853tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt185,4016m2
108Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt5,3721100m2
109Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4mTheo HSTK được duyệt80,9md
110Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6mTheo HSTK được duyệt9,19md
111Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồTheo HSTK được duyệt2.417,445cái
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt13,395100m2
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt72bộ
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt26bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt72cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt12cái
117Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt13cái
118Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt4cái
119Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt39cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt72cái
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt100m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt250m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt500m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt900m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt900m
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt12cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt24cái
130Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK được duyệt72cái
131Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt170cái
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt2.000m
133Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo HSTK được duyệt3cái
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt48hộp
135Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt1,32100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,08100m
137Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt36cái
138Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt12cái
139Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt12cái
140Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt132cái
141Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 90m)Theo HSTK được duyệt1bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG
1Cắt sân bê tông bằng máyTheo HSTK được duyệt20,4m
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3948100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt5,6100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt1,75m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,75m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0527tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,235tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,1311100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt6,6066m3
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0059tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0888tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0288100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,216m3
14Lấp đất chân móngTheo HSTK được duyệt0,1316100m3
15Đào san đất , đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2632100m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt1,278m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1704100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0269tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1499tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,5063m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1504100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0626tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1392tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2047tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,111m3
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,6239100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8881tấn
28Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,867m3
29Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,2914m3
30Láng mái chéo, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt27,33m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt46,776m2
32Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt41,3m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt41,3m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo HSTK được duyệt27,33m2
35Ngói nóc (30cm/viên)Theo HSTK được duyệt68,8667viên
36Sản xuất thép cổngTheo HSTK được duyệt0,7737tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt31,9474m2
38Lắp dựng cổng thépTheo HSTK được duyệt22,736m2
39Mua, lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Aluminium, chữ bằng mica màu vàng bóng, nền đỏTheo HSTK được duyệt3,68m2
40Bánh xeTheo HSTK được duyệt4bộ
41Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt12cái
42Khoá cổngTheo HSTK được duyệt3cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Cắt sân bê tông, đào móng tường ràoTheo HSTK được duyệt82m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,2747100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt11,478100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt3,5869m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0815100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt3,5869m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,3286m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt11,4332m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1223100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0389tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1484tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,0176m3
13Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0916100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1831100m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,5511m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt3,3319m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,121100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0172tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1111tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,3451m3
21Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt69,2291m2
22Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt42,3192m2
23Đắp vữa đầu trụTheo HSTK được duyệt1,7424m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt21,12m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt111,5483m2
26Gia công hoa sắt 14x14Theo HSTK được duyệt1,0507tấn
27Lắp dựng hoa sắtTheo HSTK được duyệt44,1201m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt38,2635m2
D HẠNG MUC: NHÀ BẢO VỆ
1Cắt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt1,810m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,1893100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt4,2029100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt1,2056m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0264100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,3746m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt4,9203m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,1344m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0149tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0996tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0528100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,8712m3
13Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0631100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1262100m3
15Đắp cát công trìnhTheo HSTK được duyệt0,0221100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt0,8821m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0346tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1498tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,1077100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt1,0325m3
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,2127100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2907tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,2278m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt7,0998m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,0901m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0698m3
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt21,27m2
28Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt10,77m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt31,304m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt64,4804m2
31Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt5,104m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt8,0752m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt20,81m
34Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt31,2m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt61,422m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt52,0244m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt0,7368m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt9,6624m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt1,3824m2
40Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1482tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1482tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt15,104m2
43Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt0,1681100m2
44Tôn úp góc khổ rộng 40cmTheo HSTK được duyệt11,2m
45Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc/m2)Theo HSTK được duyệt75,645cái
46Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt2m2
47Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt6,12m2
48Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt1Bộ
49Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt15Cái
50Tay gạtTheo HSTK được duyệt45Cái
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt8,12m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,1288tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,6872m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt6,12m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,4356100m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt0,072100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,024100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 76mmTheo HSTK được duyệt2cái
59Rọ chắn rác + cút đk90Theo HSTK được duyệt2cái
60Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt6cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt1cái
63Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt3cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt2hộp
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt4m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt6m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt15m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt50m
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sân bê tông, đào móng rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt168m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,3607100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt5,27m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt7,524m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt68,4m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt25,2m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,0576m3
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,3746tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,6156100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt84cấu kiện
11Lấp đất chân móng rãnh nướcTheo HSTK được duyệt0,121100m3
12Vận chuyển đất , đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2419100m3
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, VỈA HÈ
1Đầm đất công trìnhTheo HSTK được duyệt1,434100m3
2Rải cát vàng tạo phẳng nền sânTheo HSTK được duyệt14,34m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt57,36m3
4Cắt sân bê tông, đào móng bồn câyTheo HSTK được duyệt92m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,932m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0193100m3
7Đổ bê tông Lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,932m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,7444m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt25,76m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt25,76m2
11Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt9,5221m3
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt9,5221m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt1,512m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,252m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,792m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt0,82m2
17Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt0,792m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,792m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,443m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt15,07m2
21Đào xúc phế thải phá dỡ, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt1,665100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,666100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt22,2m3
24Lát gạch Terrazzo 400x400Theo HSTK được duyệt222m2
G HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt256,086m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,3904tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt128m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt166,0768m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt70,524m3
6Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt2,2909100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt229,09m3
8Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt7,92m2
9Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt9,614m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt1,11m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,1847100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt18,47m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt18,47m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt11,88m2
15Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt2,432m3
16Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0739tấn
17Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt1,305m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt2,75m3
19Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0649100m3
20Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt6,49m3
21Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt2cây
22Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt9cây
23Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt1,5751m3
24Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt8,0651m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313720907E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục tương ứng với chuyên ngành đào tạo ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Ôtô tự đổ công suất ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy đầm cóc công suất ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy trộn công suất ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy hàn công suất ≥ 23 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->