Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục Kho hậu cần vật chất huấn luyện, sân bê tông, kè đá, san nền, 01 nhà tắm kết hợp nhà vệ sinh, 02 nhà phơi (cBB1, C cối 82), hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245124-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục Kho hậu cần vật chất huấn luyện, sân bê tông, kè đá, san nền, 01 nhà tắm kết hợp nhà vệ sinh, 02 nhà phơi (cBB1, C cối 82), hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211177343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 09:01:00 đến ngày 2021-12-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,119,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ; hoặc 02 hợp đồng trở lên nhưng có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ, trong đó phải có đủ các hạng mục tương tự gói thầu (hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật…) để chứng minh nhà thầu đã làm những hạng mục tương tự. Loại công trình: Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III và IV Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC(hoặc giấy phép xây dựng), Biên bản bàn giao (hoặc nghiệm thu) công trình; Các bản trên là bản chính hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dung- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc 02 công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuậtCác văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cử nhân trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 đội trưởng nề có bằng nghề thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng cấp thoát nước có bằng nghề cấp chuyên ngành cấp thoát nước(có kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng nghề được cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải ben
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục Kho hậu cần vật chất huấn luyện, sân bê tông, kè đá, san nền, 01 nhà tắm kết hợp nhà vệ sinh, 02 nhà phơi (cBB1, C cối 82), hạng mục phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Kiến trúc và Xây dựng BIM-22; địa chỉ: SN 28, đường Phạm Văn Đồng, tổ 12, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 386; địa chỉ: tầng 3-15L2, khu đô thị Hà Tiên, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại: 069.892.638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V411,553100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V229,56100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V2.190,194210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V2.190,194210m³/1km
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
165m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V550m3
3Nhân công mài nhẵn nền sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.500m2
4Ca máy cắt sân bê tông (Máy cắt bê tông 7,5kW)Mô tả kỹ thuật theo chương V20ca
C KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
3,1994100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5419m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,4569m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V304,4817m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1042m3
6Ống PVC D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V319m
7Đá 4x6 xếp đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,106m3
8Công lắp ống + xếp đá đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0665100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V21,32910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V21,32910m³/1km
D RỌ ĐÁ
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1041 rọ
E ỐP MÁI TALUY VÀ RÃNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
Mô tả kỹ thuật theo chương V
16m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2993100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,67691m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1895m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,456m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V270,8572m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,773m3
8Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9625m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V59,85m2
10Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,79m2
11Ống PVC D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V464m
12Đá dăm xếp đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6769m3
13Công lắp ống + xếp đá đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V601 đoạn
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,3m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V601 ống
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4331100m3
17Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14100m2
18Cỏ voiMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V15,087210m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V15,087210m³/1km
F KHO HẬU CẦN, VẬT CHẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,4838100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9569m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9502m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1326m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,369m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7151100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7763tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5494tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3624tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8705m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8827m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0165100m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,495m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,495m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2972m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4417m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,187m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9344m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,1214m2
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V177,3366m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,3366m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6164m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3977m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6178100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6042tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0991m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7679100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,901tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0658m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8925tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1931100m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V119,31m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,31m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5461m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,86m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
50Cửa đi+cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
51Khóa, chốtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5681tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5681tấn
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7869tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7869tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,0841m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8949100m2
58Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20md
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4576m3
60Cáp ngầm lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kV - 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
62Dây E1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
63Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
64Dây E1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
65Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
66Dây E1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
67Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
68Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 40A lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực chống dòng dò RCCB 25A lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Đèn tuýp led bán nguyệt 36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
72Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm bộ mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt hộp nối dây có nắp đật KT 110x110x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
78Băng dinh cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
79Đinh vít M3*30 + nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
80Đầu cốt đồng M6 + M4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
83Cọc đồng tròn D20 L 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216100m3
85Lưới bao cápMô tả kỹ thuật theo chương V 20m2
86Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 4m3
87Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V 1.000viên
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 16,6m3
89Hóa chất giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V 55kg
90Bu lông ốc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
91Dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V 30m
92Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V 6mối
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 1,211m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729m3
96Chân đỡ D10 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
97Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V 25m
98Dây dẫn thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V 25m
99Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Sơn chống gỉ màu ghi sangMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
103Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2369tấn
104Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2369tấn
105Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,27331m3
107Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4244m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8489m3
109Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8828m3
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7248m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,752m2
112Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,4768m2
113Tấm tôn nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,561m3
115Thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V478,08lít
116Vật liệu khác (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
117Công xử lý thuốc (thợ 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,312công
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2656100m3
119Máy phun hóa chất (0,04 ca/1m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0624ca
120Máy đầm (định mức 0,3ca/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88ca
121Thuốc chống mối (diện tích mặt nền S = 102m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V510lít
122Vật liệu khác (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
123Công xử lý thuốc (thợ 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26công
124Máy phun hóa chất (0,05 ca/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1ca
125Máy bơm nước (định mức 0,06ca/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12ca
126Thuốc chống mối (diện tích mặt tường S = 161m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,5lít
127Vật liệu khác (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
128Công xử lý thuốc (thợ 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1công
129Máy phun hóa chất (0,05 ca/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,05m2
130Máy bơm nước (định mức 0,06ca/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66ca
G CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,68100 m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Máy bơm nước tự động lưu lượng 10m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,1m3
11Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V1LD, TD
12Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m khoan
13Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V371m khoan
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 127mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
17Đất sét viên Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2781m3
18Sỏi chèn kt từ 0-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3708m3
19Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
24Nắp tôn có dàn thép đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,9072100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,01661m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6389m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1277m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7184m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8741m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261 ck
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8945100m3
I CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
330m
2Lắp dựng cột bê tông ly tâm - T8B bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,681m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
7Ghíp nối GN3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Ghíp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Tấm treo TT-ABC 16Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
10Tấm treo TT-ABC 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Kẹp hãm KH-ABC 4*(50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Khóa đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
14Bịt đầu cáp SRE-4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Bộ ổn áp 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Khởi động từ contactorMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Cầu đấu dayMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
24Lắp đặt đèn LED 5W + đui nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt Cáp treo CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
26Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - 4*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
27Lắp đặt dây từ bảng điện cửa cột lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V135m
28Bảng điện cửa cột đèn lắp ATM 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
30Bộ đèn chiếu sáng sân đường - 150W - IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
32Khung móng cột đèn cao áp M24*650*300Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Giá lắp tủ điều khiển chiếu sangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,681m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V105,961m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,4m3
38Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
39Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 + thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V95,78kg
40Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
41Gia công, đóng cọc tiếp địa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
42Dây tiếp địa liên hoàn FEZN 30*3Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
43Ống nhựa xoắn chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
45Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Đầu cốt đồng M26Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3256100m3
J HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,2649100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,08m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,703m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0842100m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7834tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,476m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8912m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V986,6942m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V295,0541m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.420,7483m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4216100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8433100m3
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V500,86m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,10481m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,232m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2848m3
19Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,4m2
20Đổ đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo chương V66,64m3
K NHẦ PHƠI (02 NHÀ, ĐÃ NHÂN KHỐI LƯỢNG CHO 02 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,6463100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2154100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4308100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,312m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3552m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3868tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226tấn
9Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
10Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V121,58kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8721m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5047tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5047tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5307tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5821tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7624tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7624tấn
18Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5055tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6362tấn
20Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
21Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V51,344kg
22Vít tự khoanMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
23Xà phơi D32 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,44kg
24Ống lồng D38 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,152kg
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V157,53761m2
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,016m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,672m3
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,72m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,672100m2
30Úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V53,208md
31Giá phơi giầyMô tả kỹ thuật theo chương V8ck
32Lắp đặt các automat 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - LED 36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Tủ điện tổng toàn nhà sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
35Lắp đặt hộp điện 2 Module lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
38Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
39Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
40Cút nối D20 + D16Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
L NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,5729100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,79331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,488m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4645m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2632m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5316m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4936100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9574100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5229tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4901tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,44tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2966m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,899100m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2083m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,761m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,761m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,199m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4867m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8416m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4739m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V155,809m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3204m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,1294m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V249,3365m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,3365m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V357,42m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,592m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,592m2
30Trang trí trụ cột trục AMô tả kỹ thuật theo chương V9ck
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V172,966m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Hạ Long chống trơn 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3433m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8951m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0718100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1495tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4862tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0032tấn
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,022m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,576m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0469100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2149tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3109tấn
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7104m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2673m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5839tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7383100m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,83m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,5624m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4256m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0899100m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,99m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,99m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3413m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367tấn
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V511 ck
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
65Cửa đi+cửa sổ nhôm hệ kín dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
66Khóa, chốtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
67Tấm vách ngăn bằng tầm compactMô tả kỹ thuật theo chương V7,315m2
68Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1792m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,1792m2
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
71Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4381tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4381tấn
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9733tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9733tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V175,33921m2
78Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6728100m2
79Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V27md
80Tiểu nam bằng tôn khung Inox (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36md
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,0081m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,728m3
85Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
88Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,2985tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2985tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V96,86881m2
91Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3755100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4182m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4765m3
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3171tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4013tấn
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m2
97Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4614m3
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3824m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4589m2
100Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4589m2
101Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,4589m2
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101 ck
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,36461m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
108Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6543m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 ck
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2921m3
115Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
117Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
119Nắp composite thoát nước (cả vận chuyển vè công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V57ck
M ĐIỆN WC NGOÀI TRỜI
1MCB 1P-32A-10KA
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1cái
2MCB 1P-16A-10KA chống dòng dò RCCB 16A lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cáp ngầm lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Dây lõi đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Dây lõi đồng mềm 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
7Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
8Lắp đặt đèn LED ốp trần D300-18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
18Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
19Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
22Phụ kiện ống luồn dây tê, cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1
23Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 (luồn cáp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
26Lưới bao cápMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
27Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V900viên
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
N NƯỚC WC NGOÀI TRỜI
1Ống nhựa PPR D50 PN10
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,22100m
2Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
4Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
5Ống nhựa PPR cấp nước nóng chịu nhiệt D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
6Ống nhựa PPR cấp nước nóng chịu nhiệt D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
7Ống nhựa PPR cấp nước nóng chịu nhiệt D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt van khóa thép mạ kẽm - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
13Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cút nhựa PPR D50*32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cút nhựa PPR D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Tê thu nhựa PPR D50*25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Tê thu nhựa PPR D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Tê thu nhựa PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Van tay vặn - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Van tay vặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Van phao - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Côn PPR D50*32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Rắc co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
31Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
32Nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
33Tê thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
37Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
39Bồn nước bảo ôn Inox SUS 304 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
41Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
42Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Máy nước nóng bơm nhiệt Heat Pump công nghiệp 1000L:Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
45Móc treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
47Ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
48Ống nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
49Cút PVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Cút PVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
51Cút PVC 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Cút PVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Cút PVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Tê PVC 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Tê PVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Tê PVC 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Tê PVC 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Tê PVC 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ; hoặc 02 hợp đồng trở lên nhưng có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ, trong đó phải có đủ các hạng mục tương tự gói thầu (hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật…) để chứng minh nhà thầu đã làm những hạng mục tương tự. Loại công trình: Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III và IV Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC(hoặc giấy phép xây dựng), Biên bản bàn giao (hoặc nghiệm thu) công trình; Các bản trên là bản chính hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dung- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc 02 công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuậtCác văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ cử nhân trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.33
5 Đội trưởng đội công nhân 5 - 01 đội trưởng nề có bằng nghề thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng cấp thoát nước có bằng nghề cấp chuyên ngành cấp thoát nước(có kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng nghề được cấp).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt2
3 Máy tời điện Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn 5kW Sử dụng tốt2
5 Máy đào 1,25 m3 Sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt2
7 Máy lu rung Sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt2
9 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt2
11 Máy khoan 4,5KW Sử dụng tốt2
12 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt2
13 Máy mài 1kW Sử dụng tốt2
14 Máy nén khí 360m3/h Sử dụng tốt1
15 Máy trộn BT 250l Sử dụng tốt2
16 Máy trộn vữa 150l Sử dụng tốt1
17 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt1
18 Ô tô tải ben Sử dụng tốt2
19 Phòng thí nghiệm hiện trường Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->