Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục Kho hậu cần vật chất huấn luyện, sân bê tông, kè đá, san nền, 01 nhà tắm kết hợp nhà vệ sinh, 02 nhà phơi (cBB1, C cối 82), hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục Kho hậu cần vật chất huấn luyện, sân bê tông, kè đá, san nền, 01 nhà tắm kết hợp nhà vệ sinh, 02 nhà phơi (cBB1, C cối 82), hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:01:00 đến ngày 2021-12-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,119,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ; hoặc 02 hợp đồng trở lên nhưng có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ, trong đó phải có đủ các hạng mục tương tự gói thầu (hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật…) để chứng minh nhà thầu đã làm những hạng mục tương tự. Loại công trình: Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III và IV Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC(hoặc giấy phép xây dựng), Biên bản bàn giao (hoặc nghiệm thu) công trình; Các bản trên là bản chính hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dung- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc 02 công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuậtCác văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cử nhân trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 đội trưởng nề có bằng nghề thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng cấp thoát nước có bằng nghề cấp chuyên ngành cấp thoát nước(có kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng nghề được cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ Huy Quân Sự tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng các hạng mục Kho hậu cần vật chất huấn luyện, sân bê tông, kè đá, san nền, 01 nhà tắm kết hợp nhà vệ sinh, 02 nhà phơi (cBB1, C cối 82), hạng mục phụ trợ Cải tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại: 069.892.638 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,553 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,56 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190,1942 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190,1942 | 10m³/1km |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m3 |
| 3 | Nhân công mài nhẵn nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.500 | m2 |
| 4 | Ca máy cắt sân bê tông (Máy cắt bê tông 7,5kW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1994 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5419 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4569 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,4817 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1042 | m3 |
| 6 | Ống PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 7 | Đá 4x6 xếp đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,106 | m3 |
| 8 | Công lắp ống + xếp đá đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,329 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,329 | 10m³/1km |
| D | RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 rọ |
| E | ỐP MÁI TALUY VÀ RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2993 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6769 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1895 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,456 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,8572 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9625 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m2 |
| 10 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,79 | m2 |
| 11 | Ống PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 12 | Đá dăm xếp đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6769 | m3 |
| 13 | Công lắp ống + xếp đá đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 đoạn |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,3m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 ống |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4331 | 100m3 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m2 |
| 18 | Cỏ voi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0872 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0872 | 10m³/1km |
| F | KHO HẬU CẦN, VẬT CHẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,374 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9569 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9502 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1326 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5494 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8705 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8827 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0165 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,495 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,495 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2972 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4417 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,187 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9344 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,1214 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3366 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3366 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6164 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3977 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6042 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0991 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7679 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0658 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8925 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1931 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,31 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,31 | m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5461 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 50 | Cửa đi+cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 51 | Khóa, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5681 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5681 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7869 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7869 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,084 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8949 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | m3 |
| 60 | Cáp ngầm lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kV - 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 62 | Dây E1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Dây E1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Dây E1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 40A lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực chống dòng dò RCCB 25A lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Đèn tuýp led bán nguyệt 36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm bộ mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đật KT 110x110x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 78 | Băng dinh cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 79 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 80 | Đầu cốt đồng M6 + M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 83 | Cọc đồng tròn D20 L 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 85 | Lưới bao cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 87 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | viên |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 89 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 90 | Bu lông ốc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 92 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 96 | Chân đỡ D10 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 98 | Dây dẫn thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 99 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Sơn chống gỉ màu ghi sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 105 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2733 | 1m3 |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8489 | m3 |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8828 | m3 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,752 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4768 | m2 |
| 113 | Tấm tôn nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | 1m3 |
| 115 | Thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,08 | lít |
| 116 | Vật liệu khác (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 117 | Công xử lý thuốc (thợ 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | công |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 119 | Máy phun hóa chất (0,04 ca/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0624 | ca |
| 120 | Máy đầm (định mức 0,3ca/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | ca |
| 121 | Thuốc chống mối (diện tích mặt nền S = 102m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | lít |
| 122 | Vật liệu khác (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 123 | Công xử lý thuốc (thợ 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | công |
| 124 | Máy phun hóa chất (0,05 ca/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | ca |
| 125 | Máy bơm nước (định mức 0,06ca/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | ca |
| 126 | Thuốc chống mối (diện tích mặt tường S = 161m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5 | lít |
| 127 | Vật liệu khác (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 128 | Công xử lý thuốc (thợ 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | công |
| 129 | Máy phun hóa chất (0,05 ca/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 130 | Máy bơm nước (định mức 0,06ca/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | ca |
| G | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Máy bơm nước tự động lưu lượng 10m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | LD, TD |
| 12 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m khoan |
| 13 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1m khoan |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 127mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 17 | Đất sét viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | m3 |
| 18 | Sỏi chèn kt từ 0-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | m3 |
| 19 | Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 24 | Nắp tôn có dàn thép đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| H | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0166 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6389 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1277 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7184 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8741 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 ck |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8945 | 100m3 |
| I | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm - T8B bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Ghíp nối GN3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ghíp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tấm treo TT-ABC 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Tấm treo TT-ABC 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm KH-ABC 4*(50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Khóa đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 14 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Bộ ổn áp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khởi động từ contactor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Cầu đấu day | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn LED 5W + đui nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Cáp treo CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - 4*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 27 | Lắp đặt dây từ bảng điện cửa cột lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 28 | Bảng điện cửa cột đèn lắp ATM 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng sân đường - 150W - IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 32 | Khung móng cột đèn cao áp M24*650*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,96 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m3 |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 39 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 + thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,78 | kg |
| 40 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 41 | Gia công, đóng cọc tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 42 | Dây tiếp địa liên hoàn FEZN 30*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | 100m3 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2649 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,703 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | 100m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7834 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,476 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8912 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,6942 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,0541 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,7483 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8433 | 100m3 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,86 | m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1048 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2848 | m3 |
| 19 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m2 |
| 20 | Đổ đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,64 | m3 |
| K | NHẦ PHƠI (02 NHÀ, ĐÃ NHÂN KHỐI LƯỢNG CHO 02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4308 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,312 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3868 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | tấn |
| 9 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 10 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,58 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 1m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5821 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7624 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7624 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5055 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6362 | tấn |
| 20 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 21 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,344 | kg |
| 22 | Vít tự khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 23 | Xà phơi D32 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,44 | kg |
| 24 | Ống lồng D38 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5376 | 1m2 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,016 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,672 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,72 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | 100m2 |
| 30 | Úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,208 | md |
| 31 | Giá phơi giầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 32 | Lắp đặt các automat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - LED 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tủ điện tổng toàn nhà sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp điện 2 Module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 40 | Cút nối D20 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| L | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5729 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7933 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,488 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4645 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2632 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5316 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4936 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5229 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2966 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2083 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,761 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,761 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,199 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4867 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8416 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4739 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,809 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3204 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1294 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3365 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3365 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,42 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 30 | Trang trí trụ cột trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ck |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,966 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Hạ Long chống trơn 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3433 | m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8951 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,022 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,576 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0469 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3109 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2673 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5839 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,83 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5624 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4256 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3413 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 ck |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 65 | Cửa đi+cửa sổ nhôm hệ kín dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 66 | Khóa, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 67 | Tấm vách ngăn bằng tầm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,315 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1792 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1792 | m2 |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4381 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4381 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9733 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9733 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3392 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6728 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | md |
| 80 | Tiểu nam bằng tôn khung Inox (thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | md |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 88 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2985 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2985 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8688 | 1m2 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3755 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4182 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4765 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3171 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4614 | m3 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3824 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4589 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4589 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4589 | m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 ck |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3646 | 1m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 108 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6543 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ck |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | 1m3 |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 119 | Nắp composite thoát nước (cả vận chuyển vè công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | ck |
| M | ĐIỆN WC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-16A-10KA chống dòng dò RCCB 16A lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cáp ngầm lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Dây lõi đồng mềm 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 18 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 22 | Phụ kiện ống luồn dây tê, cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 (luồn cáp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 26 | Lưới bao cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 27 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | viên |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| N | NƯỚC WC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR cấp nước nóng chịu nhiệt D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR cấp nước nóng chịu nhiệt D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR cấp nước nóng chịu nhiệt D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa thép mạ kẽm - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Tê thu nhựa PPR D50*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê thu nhựa PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Tê thu nhựa PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Van tay vặn - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Van tay vặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Van phao - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Côn PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 32 | Nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 33 | Tê thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 39 | Bồn nước bảo ôn Inox SUS 304 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Máy nước nóng bơm nhiệt Heat Pump công nghiệp 1000L: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 45 | Móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 48 | Ống nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Cút PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Cút PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Cút PVC 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Cút PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Cút PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Tê PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Tê PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Tê PVC 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Tê PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ; hoặc 02 hợp đồng trở lên nhưng có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ, trong đó phải có đủ các hạng mục tương tự gói thầu (hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật…) để chứng minh nhà thầu đã làm những hạng mục tương tự. Loại công trình: Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III và IV Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC(hoặc giấy phép xây dựng), Biên bản bàn giao (hoặc nghiệm thu) công trình; Các bản trên là bản chính hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dung- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc 02 công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuậtCác văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ cử nhân trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng đội công nhân | 5 | - 01 đội trưởng nề có bằng nghề thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng cấp thoát nước có bằng nghề cấp chuyên ngành cấp thoát nước(có kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng nghề được cấp). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào 1,25 m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan 4,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy mài 1kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy nén khí 360m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn BT 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tải ben | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi