Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường tiểu học có tổ chức bán trú từ nguồn vốn năm 2020 thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Long An |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường tiểu học có tổ chức bán trú từ nguồn vốn năm 2020 thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774915 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 và nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 08:40:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,099,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 720 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 720 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 720 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ Giáo Viên | 18 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Mô hình đồng hồ học sinh | 720 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 18 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 18 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 720 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 18 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 108 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thanh phách | 630 | Cặp | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Song loan | 630 | Cái | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Trống nhỏ | 180 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Triangle (Tam giác chuông) | 180 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tambourine (Trống lục lạc) | 180 | Cái | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Keyboard - Đàn Organ dành cho ngành giáo dục | 6 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bảng vẽ cá nhân | 630 | Cái | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 630 | Cái | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bảng vẽ học nhóm | 108 | Cái | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bục đặt mẫu | 72 | Cái | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Các hình khối cơ bản | 18 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 126 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 126 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 126 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đồng hồ bấm giây | 108 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Còi | 108 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cờ đuôi nheo | 216 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Thước dây | 108 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 36 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 126 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bảng nhóm | 108 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bảng phụ | 18 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Loa di động | 6 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ đựng thiết bị | 18 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Nam châm | 360 | Chiếc | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Máy chiếu + Màn chiếu và phụ kiện | 18 | Bộ | Theo quy định tại mục 2, Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi