Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228180 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:22:00 đến ngày 2021-12-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,631,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,004,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300446782E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60089356E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1.Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư - thiết bị (thuộc một hoặc bao gồm các loại vật tư- thiết bị điện, cơ điện, cơ khí, điện tử, vật tư tiêu hao) cho nhà máy điện phục vụ công tác đầu tư mới; sửa chữa lớn; sửa chữa thường xuyên…3.2.Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.3.3. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3.4 Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.541.831 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.625.493 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bản cam kết bảo hành sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền. - Các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm từ năm 2018– 2020. + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm từ năm 2018-2020 có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm 2020 hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm 2020. + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính 2020 có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan thuề và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm 2020 hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm 2020. - Bảng chào kỹ thuật/ bảng đề xuất kỹ thuật. - Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định. - Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản cam kết bảo hành hàng hóa, dịch vụ liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa trong nước: + Giấy phép kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của Pháp luật. + Đối với các phụ tùng, vật tư kỹ thuật của các nhà sản xuất trong nước có đơn giá trên 10 (mười) triệu đồng đã bao gồm các loại phí, lệ phí và thuế thì phải có C/Q, giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc văn bản tương đương do nhà sản xuất cấp. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Các nhóm Vật tư nhập khẩu bắt buộc phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và (CQ). - Đối với các hàng hoá, vật tư có thực hiện bảo hành của nhà sản xuất thì lấy theo thời gian của nhà Sản xuất, các hàng hóa khác Nhà thầu phải có bản cam kết bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa bao gồm - Giá hàng hóa đến chân công trình (Tiểu khu 419 xã Lộc Bắc-Lộc Bảo huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng - kho Công ty Thuỷ điện Đồng Nai 5 -TKV cách trung tâm thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm đồng khoảng 75 km); - Chi phí hướng dẫn vận hành, chi phí cập nhật phần mềm, cấu hình trên thiết bị vật tư (nếu có) để tương thích với các hệ thống của nhà máy thủy điện Đồng Nai 5; - Các loại thuế, phí và lệ phí Bảng chào giá hàng hoá theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tùy từng thiết bị mà nhà thầu cam kết thời hạn sử dụng của hàng hóa tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày cấp hàng. Nhà thầu cam kết cung cấp các dịch vụ bảo hành sau bán hàng. |
| E-CDNT 15.2 | E-CDNT 10.1(g) và Theo các biểu mẫu tại chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.004.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Đồng Nai 5-TKV
+ Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, Lâm Đồng.
+ SĐT: 02633.976 888 Fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Quỳnh Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, Lâm Đồng. + SĐT: 02633.976 888 Fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty thủy điện Đồng Nai 5-TKV + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, Lâm Đồng. + SĐT: 02633.976 888 Fax: 02633.974 888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐT-VT, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến nhiệt độ RTD | 7 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | ||
| 2 | Rơle trung gian + để 14 chân dẹp, 220VAC, có đèn | 23 | cái | DRM 270220L, 220VAC 14 chân dẹp, có đènCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 3 | Đèn báo đỏ 24VDC, Ø22 | 6 | cái | - Loại: màu đỏ;- Điện áp: 24VDC;- Đường kính lắp đặt: Ø22mm.Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 4 | Đèn báo xanh 24VDC, Ø22 | 4 | cái | - Loại: màu xanh;- Điện áp: 24VDC;- Đường kính lắp đặt: Ø22mm.Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 5 | Đèn báo vàng 24VDC, Ø22mm | 2 | cái | - Loại: màu vàng;- Điện áp: 24VDC;- Đường kính lắp đặt: Ø22mm.Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 6 | Công tắc hành trình Omron HL 5200 | 8 | cái | Cấp bảo vệ: IP65;- Độ bền cơ: 10 triệu lần;- Tần số định mức: 50/60Hz- Tần số hoạt động cơ khí: 120 lần/ phút;- Tiếp điểm: 5A/250VAC (tải trở HL 5200Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 7 | Đồng hồ hiện thị áp lực 0-1Mpa, D16, ren 21 | 2 | cái | - Loại: Đồng hồ cơ. - Kích thước mặt đồng hồ: 160mm. - Thang đo: 0-1MPa; - Kiểu: Kiểu đứng; - Chân kết nối: 1/2 PT;- Có dầu giảm chấn.Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT.- Bao gồm phụ kiện kết nối (nếu có) nhà thẩu phải có cam kết đảm bảo thiết bị mới thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu | ||
| 8 | Cảm biến RTD đo nhiệt độ gió ra bộ làm mát | 4 | cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C;- Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | ||
| 9 | Cảm biến nhiệt độ RTD | 2 | cái | "- Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 to +260°C;- Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- Dung sai: Class B;- Kiểu kết nối G1/2"";- Đầu cuối cáp kết nối: theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất;- Chiều dài cáp kết nối: 8m;- Vật liệu bảo vệ cáp: PTFE;- Bảo vệ cáp bằng ống."Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 10 | Cảm biến nhiệt độ RTD | 1 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 to +260°C;- Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: 200mm;- Kiểu kết nối G1/2"";- Đầu cuối cáp kết nối: theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất;- Chiều dài cáp kết nối: 8m;- Vật liệu bảo vệ cáp: PTFE;- Bảo vệ cáp bằng ống."Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 11 | Cảm biến nhiệt độ RTD | 1 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 to +260°C;- Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: 150mm;- Kiểu kết nối G1/2"";- Đầu cuối cáp kết nối: theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất;- Chiều dài cáp kết nối: 8m;- Vật liệu bảo vệ cáp: PTFE;- Bảo vệ cáp bằng ống."Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 12 | Cầu chì sứ, 5x25mm, 3A | 5 | cái | 5x25mm, 3ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 13 | Rơle trung gian + đế 14 chân tròn 220VDC | 2 | cái | Rơle trung gian + đế 14 chân tròn 220VDCCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 14 | Đèn báo đỏ 220VDC, Ø22 | 3 | cái | - Loại: màu đỏ;- Điện áp: 220VDC;- Đường kính lắp đặt: Ø22mm.Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 15 | Cầu chì CMS 101 Feraz Shawmut 690/32A (10*38) | 2 | cái | 101 Feraz Shawmut 690/32A (10*38)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 16 | Contactor GMC -100 coil 220VDC | 1 | cái | GMC -100 coil 220VDCCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 17 | Rơle trung gian + đế, 24VDC 8 chân tròn, đèn | 2 | cái | Rơle trung gian + đế, 24VDC 8 chân tròn, đèn Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 18 | Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp RPD-1, IN 0-350VDC, Out: 4-20mA, Power: 220VAC | 1 | cái | RPD-1, IN 0-350VDC, Out: 4-20mA, Power: 220VACCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 19 | Bộ chuyển đổi tín hiệu dòng điện RPD-1, IN 0-75mA, Out: 4-20mA, Power: 220VAC | 1 | cái | RPD-1, IN 0-75mA, Out: 4-20mA, Power: 220VACCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 20 | Đồng hồ Analog ACX41-DK1 | 6 | cái | Đồng hồ Analog ACX41-DK1Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu | ||
| 21 | Contactor 3TF40, coil: 220VDC, 3NO, 1 NC | 2 | cái | 3TF40, coil: 220VDC, 3NO, 1 NCCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 22 | Rơle giám sát pha K8-AK-PM2 | 2 | cái | Rơle giám sát pha K8-AK-PM2Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 23 | Contactor -AL30-65A | 1 | cái | AL30-65ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 24 | Aptomat MCB 3P: GV2-ME07C/1.6-2.5A | 6 | cái | MCB 3P: GV2-ME07C/1.6-2.5ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 25 | Rơle giám sát pha K8-AK-PM2 | 1 | cái | Rơle giám sát pha K8-AK-PM2Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 26 | Nút ấn xanh, 220VDC Ø22, tiếp điểm NO | 7 | cái | 220VDC Ø22, tiếp điểm NOCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 27 | Đèn báo xanh 220VAC, Ø22 | 17 | cái | Loại: màu xanh;- Điện áp: 220VAC;- Đường kính lắp đặt: Ø22mm.Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 28 | Đèn báo đỏ 220VAC, Ø22 | 10 | cái | Loại: màu đỏ;- Điện áp: 220VAC;- Đường kính lắp đặt: Ø22mm.Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 29 | Đồng hồ hiển thị Ampe (0-200A) (48*48mm) | 3 | cái | (0-200A) (48*48mm)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 30 | Đồng hồ đo dòng điện (0-800A) (48*48mm) | 2 | cái | (0-800A) (48*48mm)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 31 | Đồng hồ đo điện áp -6L2, 0-450V | 2 | cái | 6L2, 0-450V Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 32 | Đồng hồ hiển thị đo lường Digital Power Meter Model 0571-88210139 hoặc tương đương | 2 | cái | SR: HD194E-ASY/R hoặc tương đươngAC 450VAC/DC 80-265VCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 33 | Đồng hồ đo điện áp AC SQ 72-V 450V 72*72mm | 2 | cái | AC SQ 72-V 450V 72*72mmCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 34 | Đồng hồ đo điện áp DC SQ 72-V 300V 72*72mm | 2 | cái | DC SQ 72-V 300V 72*72mmCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 35 | Đèn báo xanh 220VDC, Ø22 | 5 | cái | - Loại: màu xanh;- Điện áp: 220VDC;- Đường kính lắp đặt: Ø22mm.Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 36 | Quạt tản nhiệt brushless 220VAC, AD1252MB-AT | 4 | cái | 220VAC, AD1252MB-ATCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 37 | Đồng hồ đo điện áp, SQ72-V, 0-450V, 72x72mm | 2 | cái | SQ72-V, 0-450V, 72x72mmCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 38 | Đồng hồ đo dòng điện, SQ72-A, 0-75A, 72x72mm | 2 | cái | SQ72-A, 0-75A, 72x72mmCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 39 | Module giám sát điện áp, Mã hiệu: BVSB05 hoặc tương đương | 5 | cái | Module giám sát điện áp, Mã hiệu: BVSB05 hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDTNhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 40 | Bộ lọc nhớt Cummins 3889310 - LF670 hoặc tương đương | 1 | bộ | Bộ lọc nhớt Cummins 3889310 - LF670 hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 41 | Bộ lọc gió Air Cleaner – 4095069 hoặc tương đương | 1 | bộ | Bộ lọc gió Air Cleaner – 4095069 hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 42 | Bộ lọc dầu Cummins: 3315847- FF105D hoặc tương đương | 1 | bộ | Bộ lọc dầu Cummins: 3315847- FF105D hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 43 | Bộ lọc dầu Cummins :3889311 - LF777x hoặc tương đương | 1 | bộ | Bộ lọc dầu Cummins :3889311 - LF777x hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 44 | Aptomat MCB 1P - , 10A/6kA | 1 | bộ | MCB 1P - , 10A/6KaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 45 | Bộ lọc nhiên liệu Fleetguard - FF5052 hoặc tương đương | 1 | bộ | Bộ lọc nhiên liệu Fleetguard - FF5052 hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDTBộ lọc nhiên liệu Fleetguard - FF5052 hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 46 | Bộ lọc nhớt Cummins 3889310 – LF9009 hoặc tương đương | 1 | bộ | Bộ lọc nhớt Cummins 3889310 – LF9009 hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 47 | Bộ lọc dầu: 3315847- FS1208 hoặc tương đương | 1 | bộ | Bộ lọc dầu: 3315847- FS1208 hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDTBộ lọc dầu: 3315847- FS1208 hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 48 | Lọc khí máy phát Diesel 175kVA, AF1811 hoặc tương đương | 1 | cái | Lọc khí máy phát Diesel 175kVA, AF1811 hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDTLọc khí máy phát Diesel 175kVA, AF1811 hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 49 | Bộ nạp ắcquy ATC138-27R605 AC176-264V | 1 | cái | Bộ nạp ắcquy ATC138-27R605 AC176-264VCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 50 | Rơ le phụ + đế 220Vdc loại 8 chân dẹp | 10 | cái | Rơ le phụ + đế 220Vdc loại 8 chân dẹpCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 51 | Rơle trung gian + đế 8 chân dẹp, 220VDC, | 1 | cái | Rơle trung gian + đế 8 chân dẹp, 220VDC, Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 52 | Rơle trung gian + đế 8 chân dẹp, 220VAC, | 1 | cái | Rơle trung gian + đế 8 chân dẹp, 220VAC,Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 53 | Rơle trung gian + đế 8 chân dẹp, 24VDC, | 1 | cái | Rơle trung gian + đế 8 chân dẹp, 24VDC,Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 54 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ: SAILSORS INSTRUMENTS INC SAIL/C-H-R-T3-A1-DC24V-HH: 4-20mm hoặc tương đương | 2 | cái | Đồng hồ giám sát nhiệt độ: SAILSORS INSTRUMENTS INC SAIL/C-H-R-T3-A1-DC24V-HH: 4-20mm hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDTNhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 55 | Đồng hồ đo lường giám sát tốc độ máy phát SPCT1-3/6 | 1 | cái | Đồng hồ đo lường giám sát tốc độ máy phát SPCT1-3/6Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDTNhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 56 | Đồng hồ đo dòng trục BZL-10C | 1 | cái | Đồng hồ đo dòng trục BZL-10CCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 57 | Bộ lọc gió máy cao áp 32012957 | 2 | bộ | Bộ lọc gió máy cao áp 32012957 Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 58 | Rơle áp lực máy cao áp P/N-E5-14063. Date code: 1325 hoặc tương đương | 2 | cái | Rơle áp lực máy cao áp P/N-E5-14063. Date code: 1325 hoặc tương đương Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 59 | Bộ lọc nhớt máy Hạ áp, Mã: 22388045 | 2 | bộ | Bộ lọc nhớt máy Hạ áp, Mã: 22388045 Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 60 | Bộ lọc nhớt máy Hạ áp, Mã: 39329602 | 2 | bộ | Bộ lọc nhớt máy Hạ áp, Mã: 39329602 Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 61 | Tấm lọc gió máy Hạ áp, Mã: 99331811 | 2 | tấm | Tấm lọc gió máy Hạ áp, Mã: 99331811Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 62 | Dây curoa truyền động máy Hạ áp - CO 54400726 BCOOLANT- RESITANT: 1413-130 | 2 | sợi | CO 54400726 BCOOLANT- RESITANT: 1413-130Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 63 | Contactor 3P AC220V/40A | 1 | cái | 3P AC220V/40ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 64 | Rơle nhiệt LRD32C: 23-32A | 1 | cái | LRD32C: 23-32ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 65 | Van tay DN50 - Softsealing Gate Valves - Z45X-10 | 1 | cái | DN50 - Softsealing Gate Valves - Z45X-10Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 66 | Bạc piston tầng 1 (tầng nhỏ 37138146) | 4 | bộ | Bạc piston tầng 1 (tầng nhỏ 37138146)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 67 | Bạc piston tầng 2 (tầng trung bình 32194276) | 4 | bộ | Bạc piston tầng 2 (tầng trung bình 32194276) Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 68 | Bạc piston tầng 3 (tầng lớn 32194244) | 4 | bộ | Bạc piston tầng 3 (tầng lớn 32194244) Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDTNhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu. | ||
| 69 | Lọc khí (32012957) | 1 | cái | Lọc khí (32012957)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 70 | Lõi lọc dầu (88171913) | 1 | cái | Lõi lọc dầu (88171913)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 71 | Lọc dầu (39329602) | 1 | cái | Lọc dầu (39329602)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 72 | Lõi lọc dầu (24121212) | 1 | cái | Lõi lọc dầu (24121212)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 73 | Rơle áp suất (22505309) | 1 | cái | Rơle áp suất (22505309)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 74 | Van xả khí (99331670) | 1 | cái | Van xả khí (99331670)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 75 | Van áp suất tối thiểu (99331662) | 1 | cái | Van áp suất tối thiểu (99331662)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDTNhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu | ||
| 76 | Van an toàn A48Y-16C DN50-1.6MPa | 1 | cái | A48Y-16C DN50-1.6MpaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDTNhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu | ||
| 77 | Nút nhấn xanh CP1-10G-10 (99331894) | 1 | cái | Màu xanh CP1-10G-10 (99331894)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 78 | Đèn báo đỏ 110-220VDC, Ø22 | 10 | cái | Màu đỏ 110-220VDC, Ø22Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 79 | Đèn báo xanh 110-220VDC, Ø22 | 6 | cái | Màu xanh 110-220VDC, Ø22Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 80 | Aptomat MCB 3P -DZ108-20A | 1 | cái | MCB 3P -DZ108-20ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 81 | Contactor 3P LC1 E06.10, AC380V/20A | 1 | cái | 3P LC1 E06.10, AC380V/20ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 82 | Đồng hồ đo áp lực 0-1.6 MPA, ren 21 (loại cơ) | 2 | cái | 0-1.6 MPA, ren 21 (loại cơ)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 83 | Đồng hồ báo lưu lượng nước: FCT-G1/2A4P-VRX/24VDC | 8 | cái | FCT-G1/2A4P-VRX/24VDCCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 84 | Switch áp lực P/N: H100-186 (ren21) | 1 | cái | P/N: H100-186 (ren21)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDTNhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu | ||
| 85 | Đồng hồ đo nhiệt độ N7PK- 234;0-50 độ C, ren 21 (loại cơ) | 1 | cái | N7PK- 234;0-50 độ C, ren 21 (loại cơ)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 86 | Đồng hồ đo nhiệt độ BLC, 0-50 độ | 1 | cái | 0-50 độCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 87 | Đèn báo xanh 24VDC, Ø22 | 5 | cái | Màu xanh 24VDC, Ø22Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 88 | Đèn báo đỏ 24VDC, Ø22 | 1 | cái | Màu đỏ 24VDC, Ø22Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 89 | Nút nhấn có đèn báo xanh XA2EW36M1, Ø22, có vỏ chống nhấn | 1 | cái | có đèn báo xanh XA2EW36M1, Ø22, có vỏ chống nhấnCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 90 | Rơ le trung gian + đế 8 chân dẹp Coil 24Vdc | 8 | cái | Rơ le trung gian + đế 8 chân dẹp Coil 24VdcCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 91 | Rơ le trung gian + đế 8 chân dẹp Coil 220Vac | 1 | cái | Rơ le trung gian + đế 8 chân dẹp Coil 220VacCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 92 | Rơ le trung gian + đế 8 chân dẹp Coil 220Vdc | 2 | cái | Rơ le trung gian + đế 8 chân dẹp Coil 220VdcCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 93 | Công tác xoay 3 vị trí XA2ED33- Ø22 | 1 | cái | XA2ED33- Ø22Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT | ||
| 94 | Đồng hồ đo áp lực 0-10Mpa, D16, ren 21(Đồng hồ hiện tại: áp lực 0-10Mpa; phi 20mm ; bước ren 1,5mm) | 1 | cái | 0-10Mpa, D16, ren 21(Đồng hồ hiện tại: áp lực 0-10Mpa; phi 20mm ; bước ren 1,5mm)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 95 | Bộ khởi động mền 3RW4046-1BB14, AC/DC 110 - 230V, 80A,45KW, 200V ~ 480V | 2 | cái | 3RW4046-1BB14, AC/DC 110 - 230V, 80A,45KW, 200V ~ 480VCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu | ||
| 96 | Aptomat CB 2P 6A | 4 | cái | CB 2P 6ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 97 | Aptomat MCB - : 3P -10A | 2 | cái | MCB - : 3P -10ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT.Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu | ||
| 98 | Đổng hồ hiển thị dòng điện: BEW: 0-200A, 100/5A, 96x96mm | 2 | cái | BEW: 0-200A, 100/5A, 96x96mmCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 99 | Aptomat MCCB -: 4P -125A: VL 160X | 4 | cái | MCCB -: 4P -125A: VL 160XCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu | ||
| 100 | Aptomat MCB -2P - BKN 10A 6kA | 3 | cái | MCB -2P - BKN 10A 6KaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 101 | Contactor: - 3TR1035 - 1A Mã hàng: 3RT1015-1AP01 | 2 | cái | 3TR1035 - 1A Mã hàng: 3RT1015-1AP01Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 102 | Công tắc xoay: YSDNC8300-C4M010B | 4 | cái | YSDNC8300-C4M010BCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 103 | Công tắc xoay: YSDNC4300-C4M010B | 9 | cái | YSDNC4300-C4M010BCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 104 | CB: 2P, 25A - Ui: 400VAC - Uimp: 6kv | 2 | cái | CB: 2P, 25A - Ui: 400VAC - Uimp: 6kvCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 105 | CB: 1P, 10A - HIBD63: C10 - Ui: 230/400VAC - Uimp: 6kv | 2 | cái | CB: 1P, 10A - HIBD63: C10 - Ui: 230/400VAC - Uimp: 6kvCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 106 | CB: 1P, 10A - Ui: 230/400VAC - Uimp: 6kv | 2 | cái | CB: 1P, 10A - Ui: 230/400VAC - Uimp: 6kvCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 107 | CB: 1P, 32A - Ui: 230/400VAC - Uimp: 6kv | 1 | cái | CB: 1P, 32A - Ui: 230/400VAC - Uimp: 6kvCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 108 | Switch hành trình WLCA12 | 12 | cái | WLCA12Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 109 | Cầu chì sứ, 10X38mm, 6A | 12 | cái | 10X38mm, 6ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 110 | CB Siemes hoặc tương đương 2P, 10A | 8 | cái | 2P, 10ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 111 | MCB Siemes hoặc tương đương 3P, 10A | 2 | cái | 3P, 10ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 112 | CB ABB hoặc tương đương 2P, DC- 10A | 2 | cái | 2P, DC- 10ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 113 | Đèn báo màu đỏ AD16-22D/S 24VDC/AC | 5 | cái | màu đỏ AD16-22D/S 24VDC/ACCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 114 | Đèn báo màu xanh AD16-22D/S 24VDC/AC | 2 | cái | màu xanh AD16-22D/S 24VDC/ACCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 115 | Đèn báo màu đỏ 220/240VAC | 1 | cái | màu đỏ 220/240VACCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 116 | Đèn báo màu vàng 220/240VAC | 1 | Cái | màu vàng 220/240VACCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 117 | Đèn báo màu xanh 220/240VAC | 1 | cái | màu xanh 220/240VACCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 118 | Công tắc xoay 3 vị trí (2NO ZA2EE101) | 13 | cái | (2NO ZA2EE101)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 119 | Nút nhấn màu xanh (1NO ZA2EE101) | 4 | cái | màu xanh (1NO ZA2EE101)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 120 | Rơle trung gian + đế 14 chân dẹp, 24V, có đèn | 10 | cái | Rơle trung gian + đế 14 chân dẹp, 24V, có đènCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 121 | MCB schneider hoặc tương đương C25A 2P | 2 | cái | MCB schneider hoặc tương đương C25A 2PCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 122 | MCB schneider hoặc tương đương C32A 1P | 2 | cái | MCB schneider hoặc tương đương C32A 1PCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 123 | Công Tắc Chuyển Mạch Volt 7 Vị Trí : Voltmeter Swich Compiled With VDE-0660 Kích thước:64x79 Điện áp định mức 3 pha: 600V | 1 | cái | Kích thước:64x79 Điện áp định mức 3 pha: 600VCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 124 | Nút nhấn không giữ XA2EH031 Ø22 | 10 | cái | XA2EH031 Ø22Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 125 | Aptomat CB 2P 16A | 2 | cái | CB 2P 16ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 126 | Aptomat CB 2P 25A | 2 | cái | CB 2P 25ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 127 | Aptomat MCB 3P 50A | 2 | cái | MCB 3P 50A Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 128 | Aptomat MCB 3P 70A | 2 | cái | MCB 3P 70ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 129 | Aptomat MCB 3P 100A | 2 | cái | MCB 3P 100A Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 130 | Aptomat MCB 3P, 380VAC/63A, 6kA | 1 | cái | MCB 3P, 380VAC/63A, 6KaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 131 | Contactor 3P, AC220V/5A, 2NO, 2NC | 1 | cái | 3P, AC220V/5A, 2NO, 2NCCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 132 | Aptomat MCB 2P AC220V/50A, 10kA | 1 | cái | MCB 1P AC220V/16A, 6KaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 133 | Aptomat MCB 1P AC220V/16A, 6kA | 1 | cái | MCB 1P AC220V/16A, 6KaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 134 | Aptomat MCB 1P AC220V/32A,6kA | 1 | cái | MCB 1P AC220V/32A,6KaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 135 | Cầu chì sứ AC 500V/32A, 10x38 | 10 | cái | AC 500V/32A, 10x38Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 136 | Công tắc xoay 3 chế độ: YSAR3-311L-AC 250V 6A | 2 | cái | YSAR3-311L-AC 250V 6ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 137 | Aptomat MCCB 3P LS (hoặc tương đương) 40A, 8kA | 1 | cái | MCCB 3P LS (hoặc tương đương) 40A, 8KaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 138 | Aptomat MCCB 3P LS (hoặc tương đương) 100A, 8kA | 1 | cái | MCCB 3P LS (hoặc tương đương) 100A, 8KaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 139 | Contactor 3P, MC -150A, 8kA | 1 | cái | 3P, MC -150A, 8KaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 140 | Contactor 3P, MC-40A, 2NO, 2NC | 1 | cái | 3P, MC-40A, 2NO, 2NCCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 141 | Rơle nhiệt MT-95-100A | 1 | cái | MT-95-100ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 142 | Rơle nhiệt, MT-32A | 1 | cái | MT-32ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 143 | Đèn báo đỏ 220VAC, Ø30 | 2 | cái | 220VAC, Ø30Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 144 | Đèn báo vàng 220VAC, Ø30 | 2 | cái | 220VAC, Ø30Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 145 | Đèn báo xanh 220VAC, Ø30 | 2 | cái | 220VAC, Ø30Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 146 | Nút nhấn 220VAC, màu xanh, không giữ, Ø30 | 2 | cái | 220VAC, màu xanh, không giữ, Ø30Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 147 | Nút nhấn 220VAC, màu đỏ, không giữ, Ø30 | 2 | cái | 220VAC, màu đỏ, không giữ, Ø30Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue… của thiết bị kèm E-HSDT. | ||
| 148 | Aptomat MCB 3P Schneider EZD100E, 50A | 1 | cái | MCB 3P Schneider EZD100E, 50ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 149 | Rơle trung gian + đế, 220VAC/6A, 14 chân dẹp, đèn, có nút test | 2 | cái | Rơle trung gian + đế, 220VAC/6A, 14 chân dẹp, đèn, có nút testCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 150 | Rơle thời gian TAHAO hoặc tương đương, Mã: JS14P, In Ac220V, 0-99S, Tròn 8 chân, | 1 | cái | In Ac220V, 0-99S, Tròn 8 chânCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 151 | Rơle thời gian, 8 chân tròn, 0-10s | 1 | cái | 8 chân tròn, 0-10sCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 152 | MCCB NSX100H 3P 100A Uimp: 8KV - Ui: 800V - Dòng định mức: 100A - Số cực: 3 | 1 | cái | MCCB NSX100H 3P 100A Uimp: 8KV - Ui: 800V - Dòng định mức: 100A - Số cực: 3Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 153 | Contactor 3P, 40A, 2NO-2NC | 1 | cái | 3P, 40A, 2NO-2NCCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 154 | Aptomat CB 2P - Nader - NAB2-63, C6 - Uimp: 10kv - Ui: 400V | 1 | cái | CB 2P - Nader - NAB2-63, C6 - Uimp: 10kv - Ui: 400VCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 155 | Cầu chì CHNT, RT28N: 10x38mm,32A | 1 | cái | 10x38mm,32ACung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 156 | Phao điện 3 nấc FBAC3-SA110, DN100 PN6, 10A/250V | 2 | cái | FBAC3-SA110, DN100 PN6, 10A/250VCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu | ||
| 157 | Nguồn camera TQ, In 220VAC/24VDC/600mA | 1 | cái | In 220VAC/24VDC/600MaCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 158 | Card trung thế E1 (STM-16/ADM)-4W E&M | 1 | cái | E1 (STM-16/ADM)-4W E&MCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hàng hóa của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cung cấp hàng hóa cho nhà thầu | ||
| 159 | Bộ nguồn tổ ong Meanwell (hoặc tương đương), AC220V/DC24V-100W | 3 | cái | AC220V/DC24V-100WCung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 160 | Nút nhấn có đèn màu đỏ 1NO (ZA2EE101) | 4 | cái | Nút nhấn có đèn màu đỏ 1NO (ZA2EE101)Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 161 | Đồng hồ đo điện áp (loại kim) 0-450V, Kích thước ngoài 80x80mm, kích thước khoét lỗ 76x76 | 2 | cái | (loại kim) 0-450V, Kích thước ngoài 80x80mm, kích thước khoét lỗ 76x76Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. | ||
| 162 | Đồng hồ đo dòng điện (loại kim) 0-400A, Kích thước ngoài 80x80mm, kích thước khoét lỗ 76x76 | 1 | cái | (loại kim) 0-400A, Kích thước ngoài 80x80mm, kích thước khoét lỗ 76x76Cung cấp tài liệu kỹ thuật như catalogue hoặc hình ảnh… đính kèm E-HSDT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300446782E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.60089356E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1.Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư - thiết bị (thuộc một hoặc bao gồm các loại vật tư- thiết bị điện, cơ điện, cơ khí, điện tử, vật tư tiêu hao) cho nhà máy điện phục vụ công tác đầu tư mới; sửa chữa lớn; sửa chữa thường xuyên…3.2.Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.3.3. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3.4 Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.541.831 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.625.493 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bản cam kết bảo hành sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi