Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm định lượng HBA1C bằng phương pháp điện di mao quản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm định lượng HBA1C bằng phương pháp điện di mao quản |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:20:00 đến ngày 2021-12-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,987,153,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,871,539 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm bảy mươi mốt nghìn năm trăm ba mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98730775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9743077E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.391.007.695 (giá trị V)VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.173.023.085 (giá trị X) VND. Trong đó X= N x V. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.391.007.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.173.023.085 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.+ Cam kết cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng hóa chất của nhà thầu khi Bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu đang xem xét kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xét nghiệm, sinh hóa miễn dịch, hóa học hoặc y, dược kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện An Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất xét nghiệm định lượng HBA1C bằng phương pháp điện di mao quản Mua sắm Hóa chất sử dụng năm 2022 của Bệnh viện An Bình 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước; Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (Bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong HSMT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển, dịch vụ triển khai và bảo hành hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác giấy chứng nhận CQ, CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có trụ sở chính, chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.871.539 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM.
- Chủ đầu tư : Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: BS. Hồ Hải Trường Giang - Giám đốc Bệnh viện An Bình, Địa chỉ: 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : 146 An Bình, Phường 7, Quận 5, TP.HCM; Điện thoại : 028 3923 4359 – 3923 4265; Fax : 3923 8095.; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa các mao quản trong hệ thống điện di mao quản | 4 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Dung dịch khử khuẩn-Đặc tính, công dụng của hàng hóa: Dung dịch pha cùng nước cất hoặc nước khử ion (nước sử dụng để rửa các mao quản trong hệ thống điện di mao quản tự động) để tránh sự phát triển của vi khuẩn, kéo dài thời gian ổn định của nước.-Thành phần hóa chất/vật tư: Gồm: 1 lọ x 5 ml-Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C-Tiêu chuẩn đóng gói: Hộp/1 lọ x 5 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;_ Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 | |
| 2 | Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn sử dụng cho máy điện di mao quản | 3 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn sử dụng cho máy điện di mao quản-Đặc tính, công dụng của hàng hóa: Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn hoặc mẫu ít-Thành phần hóa chất/vật tư: Gồm: 20 ống và nắp-Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng-Tiêu chuẩn đóng gói: Hộp/20 ống-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;_ Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 | |
| 3 | Hóa chất phân tách và định lượng Hb A1c trong máu bằng phương pháp điện di mao quản | 55 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Hóa chất điện di HbA1c-Đặc tính, công dụng của hàng hóa: Bộ hóa chất CAPI 3 Hb A1c được sử dụng để phân tách và định lượng Hb A1c trong máu tĩnh mạch toàn phần ở người, bằng phương pháp điện di mao quản trong dung dịch đệm kiềm trên (pH 9,4 ± 0,5) trên thiết bị 8 và 12 đầu di.-Thành phần hóa chất/vật tư: + Dung dịch đệm (sẵn sàng sử dụng): 2 lọ x 700 ml+ Dung dịch ly giải (sẵn sàng sử dụng): 1 lọ x 700 ml+ Bộ lọc: 4 chiếc-Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C-Tiêu chuẩn đóng gói: Hộp/2 lọ x 700 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;_ Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại B | Nhóm 3 | |
| 4 | Chất hiệu chuẩn Hb A1c trên máy điện di mao quản | 2 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Hóa chất hiệu chuẩn HbA1cĐặc tính, công dụng của hàng hóa: Chất hiệu chuẩn mao quản Hb A1c CAPILLARY được thiết kế để hiệu chuẩn và đối chứng sự dịch chuyển của việc định lượng huyết sắc tố bị đường hóa ở người A1c bằng quy trình điện di mao quảnThành phần hóa chất/vật tư: Chất hiệu chuẩn Hb A1c CAPILLARY 1 và 2 được lấy từ nhiều mẫu máu người. Chúng chứa chất ổn định và chất bảo quản để duy trì sự ổn định của các phần huyết sắc tố. Chất hiệu chuẩn nằm dưới dạng đông khô ổn định hóa. Chất hiệu chuẩn Hb A1c CAPILLARY 1 thể hiện mức HbA1c thông thường còn chất hiệu chuẩn Hb A1c CAPILLARY 2 thể hiện mức HbA1c tăng cao * Gồm: 2 lọ x 0,6 mlĐiều kiện bảo quản: - 18 °C tới - 30 °CTiêu chuẩn đóng gói: Hộp/1 lọ x 2 mức x 0,6 ml (2 mức)-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;_ Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 | |
| 5 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1 với quy trình điện di mao quản. | 6 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Hóa chất kiểm chuẩn HbA1cĐặc tính, công dụng của hàng hóa: Hóa chất kiểm chuẩn Multi-system HbA1c CAPILLARY (2) được sử dụng để kiểm soát quá trình điện di và định lượng HbA1 với quy trình điện di mao quản của SEBIA.Thành phần hóa chất/vật tư: Gồm 2 mức nồng độ: Control 1 là mức bình thường, Control 2 là mức tăng. Nguồn gốc từ mẫu máu người, sản xuất dưới dạng đông khô.Điều kiện bảo quản: 2-8 độ CTiêu chuẩn đóng gói: Hộp/10 lọ x 2 mức x 0,75 ml -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;_ Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 | |
| 6 | Thùng đựng cốc thuốc thử đã sử dụng cho các thiết bị điện di mao quản | 5 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Thùng đựng cốc thuốc thử đã sử dụng cho các thiết bị điện di mao quản (Khay thải)-Đặc tính, công dụng của hàng hóa: Thùng đựng cốc thuốc thử đã sử dụng cho các thiết bị điện di mao quản với 8 và 12 đầu di-Thành phần hóa chất/vật tư: Gồm 5 cái-Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng-Tiêu chuẩn đóng gói: Hộp/5 cái-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;_ Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 | |
| 7 | Cốc thuốc thử cho các thiết bị điện di mao quản | 14 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Cốc thuốc thử phản ứngĐặc tính, công dụng của hàng hóa: Cốc thuốc thử cho các thiết bị điện di mao quản với 8 và 12 đầu diThành phần hóa chất/vật tư: Hộp/24 bộ x 14 dãy ( mỗi dãy gồm 12 giếng)Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòngTiêu chuẩn đóng gói: Hộp/24 bộ x 14 dãy (mỗi dãy gồm 12 giếng)-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;_ Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 | |
| 8 | Dung dịch rửa cho các thiết bị điện di mao quản | 20 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Dung dịch rửa cho các thiết bị điện di mao quản-Đặc tính, công dụng của hàng hóa: Dung dịch rửa cho các thiết bị điện di mao quản với 8 và 12 đầu di-Thành phần hóa chất/vật tư: Gồm 1 lọ x 75 ml-Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C-Tiêu chuẩn đóng gói: 1 lọ x 75 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;_ Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 | |
| 9 | Hóa chất rửa kim hút mẫu trên các thiết bị điện di mao quản | 3 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Hóa chất rửa kim hút mẫu trên các thiết bị điện di mao quản-Đặc tính, công dụng của hàng hóa: Được sử dụng để rửa kim hút mẫu trêncác thiết bị điện di mao quản với 8 và 12 đầu di-Thành phần hóa chất/vật tư: Dung dịch chứa enzyme phân giải protein, chất hoạt động bề mặt và chất phụ gia, không gây hại ở nồng độ sử dụng, cần thiết để đạt hiệu suất tối ưu.-Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C-Tiêu chuẩn đóng gói: Hộp/1 chai x 25 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;_ Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 | |
| 10 | Chất kiểm chuẩn Hb A2 bình thường | 3 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường-Đặc tính, công dụng của hàng hóa: Chất kiểm chuẩn Hb A2 bình thường được sử dụng để kiểm soát chất lượng định lượng huyết sắc tố A2 và để đối chứng sự di chuyển của huyết sắc tố trong quy trình điện di trên thạch và điện di mao quản-Thành phần hóa chất/vật tư: Nguồn gốc từ mẫu máu người, được sản xuất dưới dạng đông khô ổn định hóa-Điều kiện bảo quản: Cất giữ chất kiểm chuẩn đông khô trong tủ lạnh (2 đến 8 °C)-Tiêu chuẩn đóng gói: Hộp/ 5 lọ x 1,6 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;- Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 | |
| 11 | Dung dịch kiểm soát chất lượng phân tách điện di huyết sắc tố A, F, S và C | 3 | Hộp | Dung dịch kiểm soát chất lượng phân tách điện di huyết sắc tố A, F, S và C-Đặc tính, công dụng của hàng hóa: Sản phẩm được sử dụng để kiểm soát chất lượng phân tách điện di huyết sắc tố A, F, S và C ở người bằng quy trình điện di trên thạch và điện di mao quản. -Thành phần hóa chất/vật tư:mẫu máu người dạng đông khô chứa huyết sắc tố A và F thông thường, huyết sắc tố S và C bất thường-Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C-Tiêu chuẩn đóng gói: Hộp/1 lọ x 0,5 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;- Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 | |
| 12 | Bộ hóa chất phân tách huyết sắc tố (A, A2, F) | 5 | Hộp | Tên mô tả hàng hóa: Hóa chất điện di Hb-Đặc tính, công dụng của hàng hóa: Bộ hóa chất Hemoglobin được thiết kế để phân tách huyết sắc tố (A, A2, F) trong mẫu máu tĩnh mạch người, và phát hiện các biến thể (S, C, E, D) bằng phương pháp điện di mao quản trong dung dịch đệm kiềm (pH 9,4).-Thành phần hóa chất/vật tư: + Dung dịch đệm: 2 lọ x 700 ml+ Dung dịch ly giải: 1 lọ x 700 ml+ Bộ lọc: 4 chiếc-Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C-Tiêu chuẩn đóng gói: Hộp/2 chai x 700 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS hoặc các tiêu chuẩn chất lượng tương đương;- Hồ sơ công bố tiêu chuẩn phân loại trang thiết bị loại A | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98730775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9743077E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(N) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.391.007.695 (giá trị V)VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.173.023.085 (giá trị X) VND. Trong đó X= N x V. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế với cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.391.007.695 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.173.023.085 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu: 12 tháng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo theo E-HSMT kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 24 giờ.+ Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế tại bệnh viện.+ Cam kết cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng hóa chất của nhà thầu khi Bên mời thầu có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu đang xem xét kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xét nghiệm, sinh hóa miễn dịch, hóa học hoặc y, dược kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi