Gói thầu: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện các công trình khu vực Hòn Gai, Cẩm Phả, Vân Đồn, Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ, Đầm Hà, Hải Hà và Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện các công trình khu vực Hòn Gai, Cẩm Phả, Vân Đồn, Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ, Đầm Hà, Hải Hà và Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:17:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,974,987,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 389,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.747E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên: Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện các công trình khu vực Hòn Gai, Cẩm Phả, Vân Đồn, Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ, Đầm Hà, Hải Hà và Móng Cái Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện các công trình khu vực Hòn Gai, Cẩm Phả, Vân Đồn, Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ, Đầm Hà, Hải Hà và Móng Cái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, bao gồm: -Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. + Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. + Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. + Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. + Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho VTTB. + Cam kết về xuất sứ của thiết bị, vật tư cấp cho gói thầu: Nhà thầu chỉ được phép chào một nguồn gốc xuất xứ đối với mỗi VTTB chào thầu. Trong trường hợp đề xuất nhiều hơn 1 loại nguồn gốc xuất xứ, nhà thầu phải chỉ rõ phương án chính. Bên mời thầu chỉ xem xét đánh giá đối với phương án chính, các phương án khác chỉ được xem xét khi thương thảo nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá và chi phí thử nghiệm mẫu theo quy định của NPC để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh (hoặc tại chân công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh) như: Giá hàng hoá, chi phí thử nghiệm mẫu, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (đã bao gồm trong đơn giá hàng hóa). |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 389.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế, Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210882 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942. Email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nhôm lõi thép (Có mỡ): ACSR 70/11 | ACSR 70/11 | 8.928 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 2 | Dây nhôm lõi thép (Có mỡ): ACSR 95/16 | ACSR 95/16 | 9.863 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 3 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 1.100 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 429 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 5 | Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE | AC 95/16-XLPE4.3/HDPE | 68 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 6 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-12,7(22)/24kV 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC-12,7(22)/24kV 1x50 | 105 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-12.7/22(24) kV-3x70mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W 12.7/22(24) kV-3x70 | 597 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Al/XLPE-0,6/1kV- ABC 4x35 | 3.085 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Al/XLPE-0,6/1kV- ABC 4x50 | 24.538 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Al/XLPE-0,6/1kV- ABC 4x70 | 18.139 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Al/XLPE-0,6/1kV- ABC 4x95 | 39.845 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Al/XLPE-0,6/1kV- ABC 4x120 | 724 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 13 | Cáp ngầm nhôm ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-0.6/1(1.2) kV-4x95mm2 | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x95 | 181 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 14 | Cáp ngầm nhôm ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-0.6/1(1.2) kV-4x120mm2 | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1kV 4x120 | 1.729 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 15 | Cáp ngầm nhôm ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-0.6/1(1.2) kV-4x150mm2 | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1kV 4x150 | 1.030 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 16 | Cáp ngầm nhôm ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-0.6/1(1.2) kV-4x185mm2 | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0.6/1kV 4x185 | 1.678 | m | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 17 | Sứ đứng gốm 22kV đường rò 550mm (cả ty mạ kẽm) | VHD-24 | 166 | Quả | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 18 | Sứ đứng gốm 35kV đường rò 875mm (cả ty mạ kẽm) | VHD-35 | 533 | Quả | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 19 | Chuỗi néo polymer 24kV 100kN (cả phụ kiện) CN-24 | CN-24 100kN | 42 | Bộ | Chương V HSMT. | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 20 | Chuỗi néo polymer 35kV-100kN (cả phụ kiện) CN-35 | CN-35 100kN | 242 | Bộ | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 21 | Chuỗi néo polymer 35kV-120kN (cả phụ kiện) CN-35 | CN-35 120kN | 21 | Bộ | Chương V HSMT. | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 22 | Chuỗi néo Polime 24kV 100kN bao gồm phụ kiện kiểu giáp níu CN-24-GN | CN-24-GN 100kN | 18 | Bộ | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 23 | Chuỗi néo Polime 24kV 100kN bao gồm phụ kiện khóa néo kiểu ép CN-24-KE | CN-24-KE 100kN | 3 | Bộ | Chương V HSMT. | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 24 | Dây buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | GBCS ĐON 70-95 | 164 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 25 | Dây buộc đầu sứ đôi composite PDLT2460-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | GBCS ĐOI 70-95 | 9 | Bộ | Chương V HSMT | |
| 26 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) (Hotline 4/0 + kep quai 4/0) | Kẹp Hotline 4/0 + kep quai 4/0 | 60 | Bộ | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | AM50 | 3.060 | Cái | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC A25-150 | CC-A25-150 | 3.328 | Cái | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
| 29 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC A50-240 | CC-A50-240 | 564 | Cái | Chương V HSMT | Đã bao gồm chi phí thử nghiệm mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.747E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên: Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi