Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:19:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,255,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.580.000.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. (Bản công chứng, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo mật, an toàn thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn huyện Lục Ngạn ( Giai đoạn 1) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Trần Phú, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn. Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DANH MỤC HÀNG HOÁ | |||
| 1 | Màn hình giám sát 55" | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Khung đỡ màn hình 55" | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ chân đê đỡ khung đỡ màn hình 55" | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị điều khiển | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | HDMI 10m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ ổn áp treo tường 3KVA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy tính vận hành giám sát | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Máy in màu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ thống mạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Camera an ninh thông thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | Chiếc |
| 11 | Thiết bị chống sét nguồn AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | Cái |
| 12 | Chống set LAN | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | Cái |
| 13 | Thiết bị chuyển mạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | Chiếc |
| B | CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Cáp quang treo single mode phi kim loại 4Fo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.936 | m |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D6 néo tay vươn | Theo yêu cầu E-HSMT | 312 | m |
| 3 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC, điện áp 0,6/1KV- Cadisun - CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.264 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 204 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 453 | m |
| 6 | Đai + 2 vít giữ ống nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.314 | bộ |
| 7 | Tăng đơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | cái |
| 8 | Khóa cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 204 | cái |
| 9 | Bulong + Kẹp cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | Bộ |
| 10 | Đế chữ U + kẹp cáp + đai inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng cáp điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 65 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, L=2500mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | Cọc |
| 13 | Dây tiếp địa CU/PVC M10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 183 | m |
| 14 | Chống set LAN Điện áp quá áp: 700 V @ 1 kV/μsDòng xả : 5 kA (8/20μs) Điện trở cách ly nhỏ nhất: 1 G ohm @ 50VHỗ trợ PoE chuẩn AT/AF | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm LiOA 6 lỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Ổ cắm LiOA 3 lỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | Cái |
| 17 | Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | tủ |
| 18 | Tủ kỹ thuật cam bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 600x400x250 tôn dày 1,2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | tủ |
| 19 | Tủ kỹ thuật cam bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 800x600x250 tôn dày 1,2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Cột LBT- PC- 8,5- 190- 3,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình (đã bao gồm mạ kẽm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm (đã bao gồm mạ kẽm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 23 | Bu lông các loại bắt tay vươn (đã bao gồm mạ kẽm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 144,06 | kg |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,189 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,359 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,53 | 100m |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,936 | 1 km cáp |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.264 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 312 | m |
| 33 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cần đèn |
| 34 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 35 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 36 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 37 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 38 | Lắp đặt Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC(Theo ĐG 166/2013) | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Tủ kỹ thuật 800x600x300 (Theo ĐG 166/2013) | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu E-HSMT | 102 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | cái |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây CU/PVC M10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 183 | m |
| 44 | Lắp đặt bộ chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | thiết bị |
| 45 | Chi phí đấu nối điện (bao gồm nhân công đấu nối và công tơ điện 1 pha) | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | điểm |
| 46 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | cột |
| 47 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | cột |
| 48 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Theo yêu cầu E-HSMT | 65 | cột |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 50 | Cắt bê tông hố móng tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,25 | 1m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,75 | 1m2 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 59 | Cáp mạng 5e | Theo yêu cầu E-HSMT | 462 | m |
| 60 | Đầu mạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | Cái |
| 61 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | bộ |
| 62 | Lắp đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | 1 thiết bị |
| 63 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 64 | Bấm đầu cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | 1 đầu |
| 65 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,2 | 10m |
| 66 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | 1 thiết bị |
| 67 | Cài đặt SAN Switch | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | 1 thiết bị |
| 68 | Lắp đặt màn hình ghép Video Wall 55 inch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt khung giá đỡ màn hình Video Wall | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | khung giá |
| 70 | Lắp đặt máy Workstation ≤ 2 CPU | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 71 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 72 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 73 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 74 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 node |
| 75 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu HDMI | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | đôi đầu dây |
| 76 | Lắp đặt thiết bị định tuyến Loại trung bình (SMB) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 77 | Cài đặt thiết bị định tuyến Loại trung bình (SMB) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 78 | Lắp đặt thiết bị router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 79 | Cài đặt thiết bị router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 80 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ giải mã màn hình ghép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 81 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị giải mã màn hình ghép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 82 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị Card đầu ra màn hình ghép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 83 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị Card đầu ra màn hình ghép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 84 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy in | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 85 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy in (Printer) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 86 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.580.000.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. (Bản công chứng, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật bảo mật, an toàn thông tin | 1 | - Chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi