Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang của Bộ Công an tại Hà Nội, Hà Nam, Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến cáp quang của Bộ Công an tại Hà Nội, Hà Nam, Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:18:00 đến ngày 2021-12-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,527,382,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có số lượng hợp đồng thi công cáp quang liên tỉnh ≥ 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị là ≥ 4.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.140.000.000 đồng.Trường hợp cần thiết thì bên mời thầu có thể yêu cầu bên dự thầu đối chiếu bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công công trình viễn thông tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông trở lên và đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình viễn thông tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực và đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình viễn thông hoặc công trình có quy mô tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công tuyến cáp quang của Bộ Công an tại Hà Nội, Hà Nam, Hưng Yên Đầu tư tuyến cáp quang của Bộ Công an tại Hà Nội, Hà Nam, Hưng Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy báo có của hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an; Số 80, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội; Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 80, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 80, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 80, Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Triển khai tuyến cáp quang từ trụ sở Bộ Công an tại 80 Trần Quốc Hoàn đến Công an tỉnh Hà Nam (địa bàn Hà Nội) | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7 | km |
| 2 | Cáp quang kéo cống có băng thép DB - 24 FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,84 | km |
| 3 | Măng xông cáp quang 24 FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 4 | ODF cáp quang 24 FO (đã bao gồm dây nối quang) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Dây nhảy quang chuẩn SC/UPC, dài 10m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | sợi |
| 6 | Tấm ốp D12 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 9 | Biển báo độ cao cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 11 | Gông G6 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 12 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148,8 | m |
| 13 | Khóa đai inox 1.2mm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124 | cái |
| 14 | Thẻ cáp trong bể cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122 | cái |
| 15 | Ống nhựa F110x7 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 17 | Ống nhựa F34x2,6 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11.220 | m |
| 18 | Đai omega giữ ống trên trụ, thành cầu | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.530 | cái |
| 19 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0873 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0873 | tấn |
| 23 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | cột |
| 24 | Lắp đặt gông treo măng xông, treo cáp dự phòng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cột |
| 25 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7 | 1km cáp |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1bộ ODF |
| 28 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ MX |
| 29 | Lắp đặt đai giữ ống lên trụ, thành cầu | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.530 | bộ |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,84 | 1km cáp |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,53 | 100m/1ống |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp loại HDPE 40/30. | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m/1ống |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,93 | m3 |
| 35 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2 | m2 |
| 36 | Đào đất rãnh cáp, hố gabằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,757 | m3 |
| 37 | Đào đất rãnh cáp, hố ga bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4065 | m3 |
| 38 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6115 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0601 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0601 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3542 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2535 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0123 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0936 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0048 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0627 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,084 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cấukiện |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0778 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0778 | tấn |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3866 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,7146 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8384 | m2 |
| 58 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m2 |
| 59 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m2 |
| 60 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m2 |
| 62 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m2 |
| 64 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 65 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m2 |
| 66 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | m2 |
| 67 | Lát gạch block, gạch mới | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | m2 |
| 68 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m2 |
| 69 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0012 | 100m3 |
| 70 | Lát đá xẻ, gạch tận dụng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m2 |
| 71 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m2 |
| 72 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0012 | 100m3 |
| 73 | Lát đá xẻ, đá mới | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | m2 |
| B | Triển khai tuyến cáp quang từ trụ sở Bộ Công an tại 80 Trần Quốc Hoàn đến Công an tỉnh Hà Nam (địa bàn huyện Thường Tín) | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,38 | km |
| 2 | Măng xông cáp quang 24 FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 3 | Tấm ốp D12 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 277 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 198 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68 | cái |
| 8 | Gông G6 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 9 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 664,8 | m |
| 10 | Khóa đai inox 1.2mm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 554 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10m mới | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 12 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3437 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3437 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 277 | cột |
| 17 | Lắp đặt gông treo măng xông, treo cáp dự phòng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cột |
| 18 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114 | cái |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,38 | 1km cáp |
| 20 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ MX |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,934 | tấn |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4902 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4902 | m3 |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2759 | tấn |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2759 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2759 | tấn |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,805 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,805 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,169 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0084 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,747 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,366 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,383 | m3 |
| 38 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| C | Triển khai tuyến cáp quang từ trụ sở Bộ Công an tại 80 Trần Quốc Hoàn đến Công an tỉnh Hà Nam (địa bàn huyện Phú Xuyên) | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,85 | km |
| 2 | Măng xông cáp quang 24 FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 3 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | bộ |
| 6 | Biển báo độ cao cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 7 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 8 | Gông G6 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 9 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 352,8 | m |
| 10 | Khóa đai inox 1.2mm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 294 | cái |
| 11 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3628 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3628 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147 | cột |
| 16 | Lắp đặt gông treo măng xông, treo cáp dự phòng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cột |
| 17 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59 | cái |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,85 | 1km cáp |
| 19 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ MX |
| D | Triển khai tuyến cáp quang từ trụ sở Bộ Công an tại 80 Trần Quốc Hoàn đến Công an tỉnh Hà Nam (địa bàn tỉnh Hà Nam) | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,52 | km |
| 2 | Cáp quang kéo cống có băng thép DB - 24 FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | km |
| 3 | Măng xông cáp quang 24 FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 4 | ODF cáp quang 24 FO (đã bao gồm dây nối quang) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Dây nhảy quang chuẩn SC/UPC, dài 10m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | sợi |
| 6 | Tấm ốp D12 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 268 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68 | bộ |
| 9 | Biển báo độ cao cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63 | cái |
| 11 | Gông G6 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 12 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 643,2 | m |
| 13 | Khóa đai inox 1.2mm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 536 | cái |
| 14 | Thẻ cáp trong bể cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 16 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3382 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3382 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 268 | cột |
| 21 | Lắp đặt gông treo măng xông, treo cáp dự phòng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cột |
| 22 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | cái |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,52 | 1km cáp |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1km cáp |
| 25 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ MX |
| 26 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | bộ |
| 27 | Lắp ống dẫn cáp loại HDPE 40/30. | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | 100m/1ống |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 bộ ODF |
| E | Triển khai tuyến cáp quang từ Hà Nội đến Công an tỉnh Hưng Yên (địa bàn Hà Nội) | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,425 | km |
| 2 | Cáp quang kéo cống có băng thép DB - 24 FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,9 | km |
| 3 | Măng xông cáp quang 24 FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 4 | ODF cáp quang 24 FO (đã bao gồm dây nối quang) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Dây nhảy quang chuẩn SC/UPC, dài 10m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | sợi |
| 6 | Tấm ốp D12 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 217 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 157 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 9 | Biển báo độ cao cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 11 | Gông G6 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 12 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 520,8 | m |
| 13 | Khóa đai inox 1.2mm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 434 | cái |
| 14 | Thẻ cáp trong bể cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | cái |
| 15 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6589 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6589 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 217 | cột |
| 20 | Lắp đặt gông treo măng xông, treo cáp dự phòng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cột |
| 21 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | cái |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,425 | 1 km cáp |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,9 | 1km cáp |
| 24 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ MX |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1bộ ODF |
| F | Triển khai tuyến cáp quang từ Hà Nội đến Công an tỉnh Hưng Yên (địa bàn tỉnh Hưng Yên) | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 FO (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,645 | km |
| 2 | Cáp quang kéo cống có băng thép DB - 24 FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,398 | km |
| 3 | Măng xông cáp quang 24 FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 4 | ODF cáp quang 24 FO (đã bao gồm dây nối quang) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 5 | Dây nhảy quang chuẩn SC/UPC, dài 10m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | sợi |
| 6 | Tấm ốp D12 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 744 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 526 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 218 | bộ |
| 9 | Biển báo độ cao cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125 | cái |
| 10 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125 | cái |
| 11 | Gông G6 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 12 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.785,6 | m |
| 13 | Khóa đai inox 1.2mm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.488 | cái |
| 14 | Thẻ cáp trong bể cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 15 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6837 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6837 | tấn |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | m3 |
| 21 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 747 | cột |
| 22 | Lắp đặt gông treo măng xông, treo cáp dự phòng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cột |
| 23 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | cái |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,645 | 1km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,398 | 1km cáp |
| 26 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ MX |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1bộ ODF |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có số lượng hợp đồng thi công cáp quang liên tỉnh ≥ 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị là ≥ 4.570.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.140.000.000 đồng.Trường hợp cần thiết thì bên mời thầu có thể yêu cầu bên dự thầu đối chiếu bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công công trình viễn thông tương tự gói thầu này. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông trở lên và đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình viễn thông tương tự gói thầu này | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực và đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình viễn thông hoặc công trình có quy mô tính chất tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu ≥ 3T | tự có hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy đo công suất quang | tự có hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | tự có hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn cáp sợi quang | tự có hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi