Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ đề tài mã số 108.02-2017.305
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khoa học và Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ đề tài mã số 108.02-2017.305 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Quỹ NAFOSTED |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:48:00 đến ngày 2020-08-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,704,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HP RNA Isolation Kit (250 colums) * Tách chiết được tổng số RNA từ các tế bào nuôi cấy với độ tinh khiết cao * Tránh mất RNA. * Tránh nhiễm DNA. | 1 | bộ | Tránh mất RNA Tránh nhiễm DNA. | ||
| 2 | Yeast RNA (10 mg/ml) * Chức năng chính: mang RNA từ nấm men và hỗ trợ cho quá trình tách chiết RNA với lượng mẫu thấp: 10 ống/ bộ | 1 | bộ | (10 mg/ml)10 ống/ bộ | ||
| 3 | Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) * Sử dụng để bắt giữ các cation dương có hóa trị 2 (chelator), phù hợp cho các ứng dụng trong sinh hóa và sinh học phân tử * Cung cấp ở dạng bột * pH ở 25°C: 7.9–8.1 | 1 | chai | Cung cấp ở dạng bột pH ở 25°C: 7.9–8.1 | ||
| 4 | Protease inhibitor cocktail (1 ml) * Ngăn phân hủy protein sau khi bước ly giải tế bào * Ngăn ảnh hưởng từ các enzyme Protease - Protease Inhibitor Cocktail, 50X: 1 × 1ml | 1 | ống | Ngăn phân hủy protein sau khi bước ly giải tế bào Ngăn ảnh hưởng từ các enzyme Protease Protease Inhibitor Cocktail, 50X: 1 × 1ml | ||
| 5 | Nucleic acid Dye (1 ml) *Chất nhuộm huỳnh quang có độ nhạy cao hơn Ethidium Bromide (EB), gắn vào các sợi DNA (đơn, kép) và sợi RNA, dùng để nhuộm và quan sát trực quan nucleic acid trong gel. Lưu giữ ở nhiệt độ phòng, dễ sử dụng Tương thích với các loại gel và thiết bị đọc gel. | 2 | ống | Lưu giữ ở nhiệt độ phòng, dễ sử dụng. Tương thích với các loại gel và thiết bị đọc gel. | ||
| 6 | Ethanol absolute (1 lít) GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur, bình 1 lít trong chai thủy tinh, độ tinh sạch 99% | 2 | chai | bình 1 lít trong chai thủy tinh, độ tinh sạch 99% | ||
| 7 | potassium acetat (CH3COOK) (500 g) * for analysis, độ tinh khiết 99% * dùng tủa DNA với ethanol | 2 | chai | for analysis, độ tinh khiết 99% dùng tủa DNA với ethanol | ||
| 8 | KCl (500g) * Độ tinh khiết 99%, muối trong dung dịch đệm | 2 | chai | Độ tinh khiết 99%, muối trong dung dịch đệm | ||
| 9 | K2HPO4 (1 kg) * Độ tinh sạch 99% dùng pha dung dịch đệm theo điều chỉnh pH | 2 | chai | Độ tinh sạch 99% dùng pha dung dịch đệm theo điều chỉnh pH | ||
| 10 | KH2PO4 (1 kg) * Độ tinh sạch 99% dùng pha dung dịch đệm theo điều chỉnh pH | 2 | chai | Độ tinh sạch 99% dùng pha dung dịch đệm theo điều chỉnh pH | ||
| 11 | Acrylamid (250 g) * sử dụng trong điện di gel SDS * Độ tinh khiết ≥99% * Hòa tan trong nước, trong, không màu | 4 | chai | sử dụng trong điện di gel SDS Độ tinh khiết ≥99% Hòa tan trong nước, trong, không màu | ||
| 12 | Agarose (100 g) *Sử dụng để phân tích nucleic acid bằng phương pháp điện di trên gel agarose. * Đã được chứng nhận, không chứa Dnase, Rnase và protesase" *Trạng thái: dạng bột | 2 | chai | Đã được chứng nhận, không chứa Dnase, Rnase và protesase Trạng thái: dạng bột | ||
| 13 | TAE buffer (50X, 1 lít) * Sử dụng trong điện di DNA trên gel agarose * Thành phần: 400mM Tris-acetate, 10mM EDTA | 1 | chai | Sử dụng trong điện di DNA trên gel agarose | ||
| 14 | SDS (250 g) *Tan trong nước cất, khử ion; có vai trò biến tính protein và thường sử dụng trong điện di trên gel polyacrylamide * Không chứa hoạt tính của DNase, RNase & protease. | 1 | chai | Tan trong nước cất, khử ion; có vai trò biến tính protein và thường sử dụng trong điện di trên gel polyacrylamideKhông chứa hoạt tính của DNase, RNase & protease. | ||
| 15 | Imidazole (500 g) * Bột tinh thể, tinh khiết 99.5% * Dung dịch đệm tốt nhất pH từ 6.2-7.8 | 1 | chai | Bột tinh thể, tinh khiết 99.5% Dung dịch đệm tốt nhất pH từ 6.2-7.8 | ||
| 16 | DTT (5 g) * Dạng bột/ tinh thể màu trắng * Công thức phân tử: C4H10O2S2. * Khối lượng phân tử: 154.25. * Độ tinh sạch: ≥99.0%. | 1 | chai | Dạng bột/ tinh thể màu trắng. Công thức phân tử: C4H10O2S2 Khối lượng phân tử: 154.25 Độ tinh sạch: ≥99.0% | ||
| 17 | IPTG (1 g) (isopropyl-β-d-thiogalactopyranoside) * dioxane-free * sử dụng làm chất cảm ứng cho hoạt tính của β-galactosidase trong nhiều vi khuẩn, bằng cách liên kết và ức chế lac repressor * Khối lượng phân tử: 238.31; dạng bột trắng * Độ tinh sạch: ≥99.0% * Độ ẩm: ≤1% | 1 | chai | Khối lượng phân tử: 238.31; dạng bột trắng. Độ tinh sạch: ≥99.0% Độ ẩm: ≤1% | ||
| 18 | Ampicillin (5 g) * Ampicillin Sodium Salt có nguồn gốc là penicillin bán tổng hợp gây chết tế bào bằng cách ức chế sinh tổng hợp vách tế bào. * Dạng bột trắng, tan trong Ethanol * Độ tinh khiết ≥99% | 1 | chai | Dạng bột trắng, tan trong Ethanol Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 19 | Chloramphenicol (5 g) * Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn * Dạng bột trắng, tan trong Ethanol * Độ tinh khiết ≥99% | 1 | chai | Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn Dạng bột trắng, tan trong Ethanol Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 20 | Thang protein (500 µl) * Thermo Scientific PageRuler Prestained Protein Ladder: chứa 10 phân tử protein màu xanh, cam và xanh lá cây (10 đến 180 kDa) để sử dụng làm tiêu chuẩn kích thước trong điện di protein (SDS-PAGE) và Western blotting. | 1 | ống | Thermo Scientific PageRuler Prestained Protein Ladder: chứa 10 phân tử protein màu xanh, cam và xanh lá cây (10 đến 180 kDa) để sử dụng làm tiêu chuẩn kích thước trong điện di protein (SDS-PAGE) và Western blotting. | ||
| 21 | Isopropanol (1 lit) * Độ tinh khiết ≥99%, sử dụng trong tinh chế DNA và RNA | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥99%, sử dụng trong tinh chế DNA và RNA | ||
| 22 | Methanol (1 lit) * Độ tinh khiết ≥99%, sử dụng trong tinh chế DNA và RNA | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥99%, sử dụng trong tinh chế DNA và RNA | ||
| 23 | PIPES (500 g) * Độ tinh khiết ≥99%, sử dụng trong tinh chế Protein, dùng làm dung dịch dịch đệm | 1 | chai | Độ tinh khiết ≥99%, sử dụng trong tinh chế Protein, dùng làm dung dịch dịch đệm | ||
| 24 | ABS (250 g) * lbumin huyết thanh bò, liên hợp Alexa Fluor 594 là một liên hợp sáng và photostable đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng trong đó cần xác định trọng lượng phân tử chất đệm. | 1 | chai | lbumin huyết thanh bò, liên hợp Alexa Fluor 594 là một liên hợp sáng và photostable đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng trong đó cần xác định trọng lượng phân tử chất đệm. | ||
| 25 | 2-Mercaptoethanol (250 ml) * ME thích hợp cho việc giảm liên kết disulfide protein trước khi điện di gel polyacrylamide và thường được đưa vào một bộ đệm mẫu cho SDS-PAGE * Độ tinh khiết ≥99% | 1 | chai | ME thích hợp cho việc giảm liên kết disulfide protein trước khi điện di gel polyacrylamide và thường được đưa vào một bộ đệm mẫu cho SDS-PAGE | ||
| 26 | Lysozyme (100 g) * Enzyme tế bào vi khuẩn có chứa enzyme giúp cải thiện khả năng lọc protein của cơ thể * Tương thích với các thuốc thử tế bào Pierce Cell Lysis Thermo Scientific * Bột trắng đông khô * Khoảng. 20.000 đơn vị / mg trọng lượng khô | 1 | chai | Enzyme tế bào vi khuẩn có chứa enzyme giúp cải thiện khả năng lọc protein của cơ thểTương thích với các thuốc thử tế bào Pierce Cell Lysis Thermo Scientific Bột trắng đông khô | ||
| 27 | Magnesium Acetate (500 g) * Sử dụng trong tinh chế RNA * Độ tinh khiết ≥99% | 1 | chai | Sử dụng trong tinh chế RNA Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 28 | Phenylmethylsulfonyl fluoride (PMSF, ) * nồng độ ~0.1 M in ethanol (T) * khối lượng riêng 0.797 g/mL at 20 °C * Độ tinh khiết ≥99% | 1 | chai | nồng độ ~0.1 M in ethanol (T). khối lượng riêng 0.797 g/mL at 20 °C Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 29 | Sodium chloride, for analysis, Eur.Ph.( 500 g) * Độ tinh khiết ≥99% được sử dụng trong các phân tích như HPCL hay FPLC | 5 | chai | Độ tinh khiết ≥99% được sử dụng trong các phân tích như HPCL hay FPLC | ||
| 30 | Glycerol for analysis (1 lit) * Độ tinh khiết: ≥99,5% * Canxi: ≤2ppm * Magiê: ≤1ppm * Chì: ≤5ppm * Kẽm: ≤1ppm * A260 ở 10%: ≤0.05 * A280 ở 10%: ≤0.05 | 2 | chai | Độ tinh khiết: ≥99,5% | ||
| 31 | Glycine (1 kg) * Glycine là amino acid được sử dụng trong chuẩn bị các buffer trong quá trình điện di. * Khối lượng: 75.07. * Đặc tính: - Độ tinh sạch: ≥99.0%. - Sắt: ≤10ppm. * A260 ở 1M: ≤0.05. * A280 ở 1M: ≤0.05. | 2 | chai | Glycine là amino acid được sử dụng trong chuẩn bị các buffer trong quá trình điện di Khối lượng: 75.07 | ||
| 32 | Tryptone Water (Tryptone Broth) (500 g) * Một nguồn giàu axit amin và peptide được khuyến cáo cho môi trường nuôi cấy trong vi sinh học phân tích ≥12% tổng nitơ (N), ≥3,5% amino N, dư lượng ≤17.0% | 4 | chai | Một nguồn giàu axit amin và peptide được khuyến cáo cho môi trường nuôi cấy trong vi sinh học phân tích ≥12% tổng nitơ (N), ≥3,5% amino N, dư lượng ≤17.0% | ||
| 33 | Yeast Extract Powder (500 g) *Dùng làm môi trường tăng trưởng vi sinh vật, nồng độ muối thấp. | 4 | chai | Dùng làm môi trường tăng trưởng vi sinh vật, nồng độ muối thấp | ||
| 34 | Amino-4-trifluoromethylcoumarin (100 g) 4 - (Trifluoromethylthio) phenol có thể được sử dụng trong việc điều chế dẫn xuất phenylamino, là một chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp toltrazuril | 1 | chai | (Trifluoromethylthio) phenol có thể được sử dụng trong việc điều chế dẫn xuất phenylamino, là một chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp toltrazuril | ||
| 35 | N Acetyl-Leu-Glu-His-Asp-7 amino-4-trifluoromethylcoumarin NAc-Leu-Glu-His-Asp-AFC (cơ chất cho enzyme caspase-9) | 1 | chai | NAc-Leu-Glu-His-Asp-AFC (cơ chất cho enzyme caspase-9) | ||
| 36 | Tris base (1 kg) * Dạng tinh thể, sử dụng trong các ứng dụng sinh học phân tử "* pH ở 25°C, nồng độ 1M: "* pH ở 25°C, nồng độ 1M: 10.0–11.5. * Độ tinh khiết: ≥99.9% * Đã được kiểm tra và chứng nhận không chứa hoạt tính của DNase, RNase và protease | 3 | chai | Dạng tinh thể, sử dụng trong các ứng dụng sinh học phân tử pH ở 25°C, nồng độ 1M: | ||
| 37 | Filter tip 50-1000 µl (Eppendorf) * Vật liệu: polypropylene * Không chứa DNase, RNase, human DNA * Non-pyrogenic, non-cytotoxic * Không màu, không chia vạch * Đã tiệt trùng | 20 | hộp | Vật liệu: polypropylene Không chứa DNase, RNase, human DNA | ||
| 38 | Filter tip 2-200 µl (Eppendorf) * Vật liệu: polypropylene * Không chứa DNase, RNase, human DNA * Non-pyrogenic, non-cytotoxic * Không màu, không chia vạch * Đã tiệt trùng | 20 | hộp | Vật liệu: polypropylene | ||
| 39 | Filter tip 0.1-10 µl S (Eppendof) * Vật liệu: polypropylene * Không chứa DNase, RNase, human DNA * Non-pyrogenic, non-cytotoxic * Không màu, không chia vạch * Đã tiệt trùng | 20 | hộp | Eppendof Vật liệu: polypropylene Không chứa DNase, RNase, human DNA | ||
| 40 | Filter tip 0.1-10 µl M ( Eppendof) * Vật liệu: polypropylene * Không chứa DNase, RNase, human DNA * Non-pyrogenic, non-cytotoxic * Không màu, không chia vạch * Đã tiệt trùng | 20 | hộp | Non-pyrogenic, non-cytotoxic Không màu, không chia vạch Đã tiệt trùng | ||
| 41 | Cuvvet nhựa (100 cái/ hộp) * Chất liệu: bằng nhựa. * Đặc điểm: đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động | 2 | hộp | Đặc điểm: đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động | ||
| 42 | Tế bào khả nạp E.coli BL21 (1 ml x 5) m* Tế bào khả nạp BL21(DE3)pLysS cho phép sự biểu hiện protein hiệu quả cao của 1 số gene dưới sự kiểm soát của T7 promoter và có vị trí bám của ribosome. * Chứa T7 bacteriophage gene I, mã hóa T7 RNA polymerase dưới sự kiểm soát của lac UV5 promoter. * Chứa plasmid, pLysS, mang gen mã hóa T7 lysozyme. * Genotype: F–, ompT, hsdSB (rB–, mB–), dcm, gal, λ(DE3), pLysS, Cmr. * Thành phần: Single-Use BL21(DE3)pLysS Competent Cells: 20 x 50μl | 3 | bộ | Tế bào khả nạp BL21(DE3)pLysS cho phép sự biểu hiện protein hiệu quả cao của 1 số gene dưới sự kiểm soát của T7 promoter và có vị trí bám của ribosome Chứa T7 bacteriophage gene I, mã hóa T7 RNA polymerase dưới sự kiểm soát của lac UV5 promoterChứa plasmid, pLysS, mang gen mã hóa T7 lysozyme. | ||
| 43 | Eight-tube strip (pack of 125 strips + 125 caps) * for 0.2 ml PCR Tubes, Dải; 0,2 ml * Độ trong suốt cao * Lá chắn ô nhiễm trên nắp bản lề * Vật liệu polypropylene | 5 | hộp | for 0.2 ml PCR Tubes, Dải; 0,2 ml Độ trong suốt cao Lá chắn ô nhiễm trên nắp bản lề Vật liệu polypropylene | ||
| 44 | Twin-tec PCR plate (pack of 50 plate) * semi-skirted *các giếng được sản xuất từ polypropylene nguyên chất, được sử dụng cho PCR; * Phù hợp với hầu hết các chu trình nhiệt * Tối đa 250 μL. | 2 | hộp | các giếng được sản xuất từ polypropylene nguyên chất, được sử dụng cho PCR Phù hợp với hầu hết các chu trình nhiệt Tối đa 250 μL | ||
| 45 | Twin-tec PCR plate (pack of 50 plate) * unskirted *các giếng được sản xuất từ polypropylene nguyên chất, được sử dụng cho PCR; , * Phù hợp với hầu hết các chu trình nhiệt * Tối đa 250 μL. | 2 | hộp | các giếng được sản xuất từ polypropylene nguyên chất, được sử dụng cho PCR Phù hợp với hầu hết các chu trình nhiệt Tối đa 250 μL | ||
| 46 | Micro tube 1.5ml Biopure (1000 cái) * Chất liệu: polypropylene * Không màu * Có nắp * Có vạch chia độ * Không chứa DNase, RNase, human DNA * Không chứa nội độc tố gây sốt * Chịu được nhiều loại hóa chất * Chưa tiệt trùng | 20 | túi | Chất liệu: polypropylene Không màu Có nắp Có vạch chia độ Không chứa DNase, RNase, human DNA Không chứa nội độc tố gây sốt Chịu được nhiều loại hóa chất Chưa tiệt trùng | ||
| 47 | Eppendorf 2.0ml (1000 cái) * Chất liệu: polypropylene * Không màu * Có nắp * Có vạch chia độ * Không chứa DNase, RNase, human DNA * Không chứa nội độc tố gây sốt * Chịu được nhiều loại hóa chất * Chưa tiệt trùng | 10 | túi | Chất liệu: polypropylene Không màu Có nắp Có vạch chia độ Không chứa DNase, RNase, human DNA Không chứa nội độc tố gây sốt Chịu được nhiều loại hóa chất Chưa tiệt trùng | ||
| 48 | Tube PCR single flat cap (1000 cái) * Vách mỏng giúp tối ưu hóa sự truyền nhiệt * Chất liệu: polypropylene, sản xuất trong phòng sạch * Nắp phẳng, dạng liền * Hấp tiệt trùng được * Không chứa DNase, RNase, human DNA | 4 | hộp | Vách mỏng giúp tối ưu hóa sự truyền nhiệt Chất liệu: polypropylene, sản xuất trong phòng sạch Nắp phẳng, dạng liền Hấp tiệt trùng được Không chứa DNase, RNase, human DNA | ||
| 49 | Micro tip xanh 1000ul (1000 cái) * Chất liệu: polypropylene * Không màu, không chia vạch * Không chứa RNase, DNase, endotoxins * Chưa tiệt trùng sẵn | 10 | túi | Chất liệu: polypropylene Không màu, không chia vạch Không chứa RNase, DNase, endotoxins Chưa tiệt trùng sẵn | ||
| 50 | Microtip vàng 200ul (1000 cái) * Chất liệu: polypropylene * Không màu, không chia vạch * Không chứa RNase, DNase, endotoxins * Chưa tiệt trùng sẵn | 10 | túi | Chất liệu: polypropylene Không màu, không chia vạch Không chứa RNase, DNase, endotoxins Chưa tiệt trùng sẵn | ||
| 51 | Microtip trắng 10ul (1000 cái) * Chất liệu: polypropylene * Không màu, không chia vạch * Không chứa RNase, DNase, endotoxins * Chưa tiệt trùng sẵn | 2 | túi | Chất liệu: polypropylene Không màu, không chia vạch Không chứa RNase, DNase, endotoxins Chưa tiệt trùng sẵn | ||
| 52 | Falcon 15ml nắp bật Biopure (100 cái) * Thể tích sử dụng 15ml * Đáy nhọn * Nắp vặn màu xanh * Ống có vạch chia mức màu xanh và khoảng trắng để viết ghi chú. * Vật liệu polypropylene có thể hấp khử trùng được * Chịu được nhiều loại hóa chất * Đã tiệt trùng sẵn * Không chứa DNase/ RNase, human DNA, pyrogenic, không cytotoxic * Kích thước (Ø x cao): 17 x 120 mm | 10 | túi | Thể tích sử dụng 15ml Đáy nhọn Nắp vặn màu xanh Ống có vạch chia mức màu xanh và khoảng trắng để viết ghi chú Vật liệu polypropylene có thể hấp khử trùng được Chịu được nhiều loại hóa chất Đã tiệt trùng sẵn Không chứa DNase/ RNase, human DNA, pyrogenic, không cytotoxicKích thước (Ø x cao): 17 x 120 mm | ||
| 53 | Falcon 50 ml nắp bật Biopure (20 cái) * Thể tích sử dụng 50ml * Đáy nhọn, nắp bằng màu xanh. * Ống có vạch chia mức màu xanh và khoảng trắng để viết ghi chú. * Vật liệu polypropylene có thể hấp khử trùng được * Bền với nhiệt và hóa chất * Chịu được lực ly tâm tối đa với rotor văng: 3,200 x [g] * Chịu được lực ly tâm tối đa với rotor góc: 17,000 x [g] * Đã tiệt trùng sẵn * Không chứa Dnase/ Ranse, human DNA, pyrogenic, không cytotoxic * Kích thước (Ø x cao): 30 x 115 mm | 10 | túi | Thể tích sử dụng 15ml Đáy nhọn Nắp vặn màu xanh Ống có vạch chia mức màu xanh và khoảng trắng để viết ghi chú Vật liệu polypropylene có thể hấp khử trùng đượcBền với nhiệt và hóa chất Chịu được lực ly tâm tối đa với rotor văng: 3,200 x [g] Chịu được lực ly tâm tối đa với rotor góc: 17,000 x [g]Đã tiệt trùng sẵn * Không chứa Dnase/ Ranse, human DNA, pyrogenic, không cytotoxic * Kích thước (Ø x cao): 30 x 115 mm | ||
| 54 | Đĩa petri nhựa (500 cái) * Chất liệu: polystyrene * Đường kính: 94mm, chiều cao: 16mm * Đã tiệt trùng | 5 | thùng | Chất liệu: polystyrene * Đường kính: 94mm, chiều cao: 16mm * Đã tiệt trùng | ||
| 55 | Acid acetic (1 lit) * chuẩn pH, tinh sạch 99.8%,áp suất bay hơi 11.4 mmHg ( 20 °C) | 1 | chai | chuẩn pH, tinh sạch 99.8%,áp suất bay hơi 11.4 mmHg ( 20 °C) | ||
| 56 | Coomasive blue (250 g) * Dùng nhuộm protein trong SDS Page * Dạng bột | 1 | chai | Dùng nhuộm protein trong SDS Page * Dạng bột | ||
| 57 | Giấy quì - chỉ thị đo pH (hộp 100 thẻ) * pH từ 5-9 | 1 | hộp | pH từ 5-9 | ||
| 58 | NaH2PO4 (500 g) * Tạo dung dịch điệm theo pH * Dạng bột * Độ tinh khiết: ≥99.9% | 1 | chai | * Tạo dung dịch điệm theo pH * Dạng bột * Độ tinh khiết: ≥99.9% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi