Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242932-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211169262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 09:34:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,994,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.992221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7984442E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về về bản chất: là công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công: mặt đường BTN và cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.196.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường trục thôn Hoàng Sơn, xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quyền Phát; Địa chỉ: Số 61, Đường Phúc Thành, Phố Phúc Nam, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông + vỉa hè
1Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C10,2944100m3
2Đào nền, đào khuôn - C35,2306100m3
3Phá dỡ hiện có - bê tông471,6865m3
4Cắt mặt đường BTXM hiện có1,610m
5Lu lèn nền hiện có - Phần mặt đường làm mới9,7223100m2
6Đầm lè nền hiện có - Phần mặt đường mở rộng3,5147100m3
7Đắp nền đường, K901,4493100m3
8Lớp BTC C12.5 dày 7.0cm49,5592100m2
9Bù vênh mặt đường BTN C12.531,6671100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m249,5592100m2
11Bê tông mặt đường M300, đá 1x2357,8422m3
12Ván khuôn mặt đường3,3384100m2
13Giấy dầu chống thấm và cách ly1.789,2112m2
14Cấp phối đá dăm loại 2 - Phần mặt đường làm mới1,4583100m3
15Cấp phối đá dăm loại 2 - Phần mở rộng mặt đường11,7158100m2
16Cắt khe co dãn mặt đường19,4510m
17Trám khe co mặt đường bê tông178m
18Trám khe giãn mặt đường bê tông16,5m
19Gỗ đệm0,0528m3
20Lát hè gạch Terrazzo 400x400, VXM M75310,4m2
21Bê tông nền M150 đá 1x231,04m3
22Cát đệm dày 3.0cm0,0931100m3
23Bê tông bó vỉa M250, đá 1x29,1537m3
24Ván khuôn bó vỉa1,6723100m2
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x22,0312m3
26Ván khuôn tấm đan0,2438100m2
27Lắp đặt bó vỉa BTXM162,3m
28Lắp đặt tấm đan rãnh40,575m2
29Bê tông móng M150, đá 2x432,3586m3
30Ván khuôn0,4139100m2
31Bê tông móng M150, đá 2x40,46m3
32Ván khuôn0,0368100m2
33Xây bồn cây, gạch không nung, VXM M750,414m3
34Trát VXM dày 1,5cm, vữa XM M752,76m2
35Bê tông nền M200 đá 1x2143,8084m3
36Cát đệm dày 3.0cm0,4314100m3
37Bê tông mặt đường M300, đá 2x417,092m3
38Lớp BTC C12.5 dày 7.0cm7,7583100m2
39Tưới dính bám 0.5Kg/m27,7583100m2
40Sơn gờ giảm tốc dày 6mm85m2
41Biển báo tam giác cạnh 70cm9cái
42Biển báo chữ nhật KT(1.5x2.4)m1cái
43Gương cầu lồi D60cm2cái
44Cột đỡ biển báo D90, L=3.1m13cái
45Đào móng cột - C31,6251m3
46Bê tông móng M150, đá 2x41,625m3
47Lắp đặt cột biển báo, biển báo, gương cầu12cái
48Vận chuyển đất C12,9887100m3
49Vận chuyển, đất C3, phế thải10,0157100m3
B Cải tạo cống cũ
1Phá dỡ hiện có - bê tông5,4m3
2Xây hố ga gạch không nung, VXM M752,1m3
3Trát thành VXM M75 dày 2.0cm7,8m2
4Bê tông mũ mố Đ1 M250, đá 1x23,2598m3
5Cốt thép mũ mố Đ1, ĐK ≤10mm0,4059tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,234100m2
7Nắp ga gang đúc C250, KT(90x90)cm15cái
8Lắp đặt mũ mố Đ1151cấu kiện
9Lắp đặt nắp ga gang151cấu kiện
10Nạo vét đáy hố ga7,5m3
11Bê tông mũ mố Đ1 M250, đá 1x23,4771m3
12Cốt thép mũ mố Đ1, ĐK ≤10mm0,433tấn
13Ván khuôn mũ mố Đ10,2496100m2
14Nắp ga gang đúc C250, KT(90x90)cm16cái
15Lắp đặt mũ mố Đ1161cấu kiện
16Lắp đặt nắp ga gang161cấu kiện
17Xây hố ga gạch không nung, VXM M7543,302m3
18Trát thành VXM M75 dày 2.0cm121,92m2
19Bê tông móng M150, đá 2x411,072m3
20Ván khuôn móng ga0,1786100m2
21Đá dăm đệm5,536m3
22Cắt mặt đường BTXM hiện có11,90410m
23Phá dỡ hiện có - bê tông13,808m3
24Đào móng ga - C31,1492100m3
25Ván khuôn thép giữ thành hố đào2,8406100m2
26Đắp trả hố móng, K9036,339m3
27Bê tông mặt đườn M300, đá 2x44,432m3
28Lưới chắn rác bằng thép hình0,6609tấn
29Sơn chống rỉ238,61761m2
30Bản về thép104cái
31Lắp đặt tấm chắn rác521 cấu kiện
32Bê tông hố thu M250, đá 1x24,8646m3
33Cốt thép hố thu, ĐK 0,6916tấn
34Thép dẹt 50x5 liên kết khung chắn rác0,3052tấn
35Ván khuôn hố thu1,86100m2
36Lắp đặt hố thu521cấu kiện
37Đá dăm đệm1,287m3
38Ống HDPE D1401,86100m
39Tấm ngăn mùi inox KT(450x250x1)mm46,28kg
40Tấm cao su KT( 400x200x2)mm4,16m2
41Tắc kê inox M6x50156cái
42Long đen inox dày 1mm156cái
43Khoen tròn D3 inox156cái
44Lắp đặt tấm ngăn mùi52cái
45Cắt mặt đường BTXM hiện có35,3610m
46Phá dỡ hiện có - bê tông15,054m3
47Đào móng hố thu ( đất cấp 3)0,3344100m3
48Đắp trả hố móng bằng đất đào hố móng tận dụng K9022,1341m3
49Bê tông M300, đá 2x4 dày 20cm (hoàn trả mặt đường cũ)12,48m3
C Rãnh dọc B500
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x219,6812m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm1,2638tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm1,7915tấn
4Ván khuôn tấm nắp rãnh0,948100m2
5Lắp đặt tấm nắp rãnh1981cấu kiện
6Bê tông xà mũ M250, đá 1x214,7832m3
7Cốt thép xà mũ, ĐK 0,9334tấn
8Ván khuôn xà mũ1,8973100m2
9Xây rãnh gạch không nung, VXM M7585,7586m3
10Trát thành VXM M75 dày 2.0cm415,9718m2
11Bê tông móng M150, đá 1x233,7959m3
12Ván khuôn móng0,5929100m2
13Đá dăm đệm22,5306m3
14Bê tông mũ mố BTCT M250, đá 1x21,9861m3
15Cốt thép mũ mố Đ2, ĐK ≤10mm0,2435tấn
16Ván khuôn mũ mố0,1456m2
17Nắp ga gang đúc B125, KT(90x90)cm9cái
18Lắp đặt mũ mố9cái
19Lắp đặt nắp ga gang91cấu kiện
20Xây hố ga gạch không nung, VXM M759,592m3
21Trát thành VXM M75 dày 2.0cm30,6m2
22Bê tông móng M150, đá 2x43,631m3
23Ván khuôn móng ga0,0886100m2
24Đá dăm đệm2,4206m3
25Tấm chắn rác hố thu bằng thép hình0,1144tấn
26Sơn chống rỉ41,29921m2
27Thép bản lề18cái
28Lắp đặt tấm chắn rác91 cấu kiện
29Bê tông hố thu M250, đá 1x20,842m3
30Cốt thép hố thu, ĐK 0,1197tấn
31Thép dẹt dày 5mm( liên kết khung chắn rác)0,0528tấn
32Ván khuôn hố thu0,1418100m2
33Lắp đặt hố thu91cấu kiện
34Đá dăm đệm móng hố thu0,2228m3
35Ống HDPE D140 ( liên kết hố thu và hố ga)0,09100m
36Tấm ngăn mùi inox KT(450x250x1)mm8,01kg
37Tấm cao su KT( 400x200x2)mm0,72m2
38Tắc kê inox M6x5027cái
39Long đen inox dày 1mm27cái
40Khoen tròn D3 inox27cái
41Lắp đặt tấm ngăn mùi9cửa
42Cắt mặt đường BTXM hiện có2,5210m
43Phá dỡ hiện có - bê tông0,8775m3
44Đào móng hố thu ( đất cấp 3)0,0276100m3
45Đắp trả hố móng bằng đất đào hố móng tận dụng K901,3608m3
46Bê tông M300, đá 2x4 dày 20cm (hoàn trả mặt đường cũ)0,432m3
47Đào móng rãnh (đất cấp 2)4,234100m3
48Đắp trả hố đào rãnh, K90, đất tận dụng1,631100m3
49Phá dỡ hiện có - kết cấu gạch xây22,7876m3
50Đào móng, đất C20,2304100m3
51Đắp trả hố đào, K90 - đất tận dụng0,2419100m3
52Đá dăm đệm móng2,88m3
53Xây móng gạch không nung, VXM M7512,96m3
54Bê tông giằng móng M200, đá 1x21,9m3
55Cốt thép giằng móng, ĐK0,1022tấn
56Cốt thép giằng móng, ĐK0,0818tấn
57Ván khuôn giằng móng0,1152100m2
58Xây trụ rào, trụ cổng gạch không nung, VXM M753,93m3
59Xây tường gạch dày 22cm không nung, VXM M7511,4m3
60Xây tường gạch dày 11cm không nung, VXM M755,07m3
61Trát trụ cổng, trụ rào dày 1,5cm VXM M7548,89m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75284,54m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M7589,04m
64Sơn tường rào 1 nước lót 1 nước phủ333,43m2
D Cống dọc D600
1Bê tông ống cống M250, đá 1x230,267m3
2Cốt thép ống cống, ĐK 2,4638tấn
3Ván khuôn ống cống7,5579100m2
4Bê tông khối đỡ ống cống M250, đá 1x212,036m3
5Cốt thép khối đỡ ống cống, ĐK 0,8921tấn
6Ván khuôn khối đỡ ống cống2,2302100m2
7Đá dăm đệm20,0534m3
8Lắp đặt khối đỡ ống cống D600354cái
9Lắp đặt ống cống D600, L=1.0m1771 đoạn ống
10Mối nối ống cống176mối nối
11Bao tải tẩm nhựa đường89m2
12Bê tông mũ mố Đ1 M250, đá 1x21,7386m3
13Cốt thép mũ mố Đ1, ĐK ≤10mm0,2165tấn
14Ván khuôn mũ mố Đ10,1248100m2
15Nắp ga gang đúc C250, KT(90x90)cm8cái
16Lắp đặt mũ mố Đ18cái
17Lắp đặt nắp ga gang81cấu kiện
18Xây hố ga gạch không nung, VXM M7514,5407m3
19Trát thành VXM M75 dày 2.0cm7,6384m2
20Bê tông móng M150, đá 2x45,5354m3
21Ván khuôn móng ga0,119100m2
22Đá dăm đệm2,7677m3
23Tấm chắn rác hố thu bằng thép hình0,1779tấn
24Sơn chống rỉ64,24321m2
25Thép bản lề28cái
26Lắp đặt tấm chắn rác141 cấu kiện
27Bê tông hố thu M250, đá 1x21,3097m3
28Cốt thép hố thu, ĐK 1,862tấn
29Thép dẹt dày 5mm( liên kết khung chắn rác)0,0822tấn
30Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết khung chắn rác0,0822tấn
31Ván khuôn hố thu0,2206100m2
32Lắp đặt hố thu141cấu kiện
33Đá dăm đệm0,3465m3
34Ống HDPE D1400,42100m
35Tấm ngăn mùi inox KT(450x250x1)mm12,46kg
36Tấm cao su KT( 400x200x2)mm1,12m2
37Tắc kê inox M6x5042cái
38Long đen inox dày 1mm42cái
39Khoen tròn D3 inox42cái
40Lắp đặt tấm ngăn mùi14cửa
41Đào móng cống - đất cấp 33,8443100m3
42Đắp trả hố móng bằng đất đào hố móng tận dụng K902,4413100m3
E Mương xây B800 - Cửa xả (sau nhà văn hóa đông Hoàng Sơn)
1Bê tông giằng dọc, giằng ngang M250, đá 1x211,8487m3
2Cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK 0,1086tấn
3Cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK 0,6492tấn
4Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang1,1071100m2
5Xây rãnh gạch không nung, VXM M7560,7342m3
6Trát thành VXM M75 dày 2.0cm301,9735m2
7Bê tông móng M150, đá 1x237,3086m3
8Ván khuôn móng0,5182100m2
9Đá dăm đệm24,8724m3
10Cọc tre gia cố móng99,4896100m
11Đào móng kênh - đất cấp 12,6193100m3
12Đắp trả hố đào móng bằng đất đào tận dụng- K900,9362100m3
F Cống ngang đường B500
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x21,0206m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0599tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,087tấn
4Ván khuôn tấm nắp rãnh0,0456100m2
5Lắp đặt tấm nắp rãnh91cấu kiện
6Bê tông xà mũ M250, đá 1x21,0224m3
7Cốt thép xà mũ, ĐK 0,0447tấn
8Ván khuôn xà mũ0,0864100m2
9Xây gạch không nung, VXM M757,128m3
10Trát thành VXM M75 dày 2.0cm21,6m2
11Bê tông móng M150, đá 1x22,448m3
12Ván khuôn móng0,036100m2
13Đá dăm đệm1,224m3
14Cắt mặt đường BTXM hiện có110m
15Phá dỡ hiện có - bê tông2,16m3
16Đào móng ga - C31,2789100m3
17Đắp đất K90 hố đào móng ga1,2089100m3
18Cấp phối đá dăm loại 20,75m3
19Bê tông mặt đường M300, đá 2x41m3
G Bãi đúc cấu kiện
1San tạo phẳng bãi đúc cấu kiện0,4100m3
2Lu lèn nền hiện có, K900,4100m3
3Cấp phối đá dăm loại 22100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.992221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7984442E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về về bản chất: là công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công: mặt đường BTN và cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.196.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng≥ 250 lít2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg3
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T3
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 10 T1
10 Máy lu bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 T1
11 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 T1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130CV-140CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->