Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:34:00 đến ngày 2021-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,994,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.992221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7984442E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về về bản chất: là công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công: mặt đường BTN và cống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.196.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130CV-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường trục thôn Hoàng Sơn, xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông + vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp, đào đất KTH - C1 | 0,2944 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền, đào khuôn - C3 | 5,2306 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ hiện có - bê tông | 471,6865 | m3 | |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | 1,6 | 10m | |
| 5 | Lu lèn nền hiện có - Phần mặt đường làm mới | 9,7223 | 100m2 | |
| 6 | Đầm lè nền hiện có - Phần mặt đường mở rộng | 3,5147 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, K90 | 1,4493 | 100m3 | |
| 8 | Lớp BTC C12.5 dày 7.0cm | 49,5592 | 100m2 | |
| 9 | Bù vênh mặt đường BTN C12.5 | 31,6671 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 49,5592 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | 357,8422 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | 3,3384 | 100m2 | |
| 13 | Giấy dầu chống thấm và cách ly | 1.789,2112 | m2 | |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 - Phần mặt đường làm mới | 1,4583 | 100m3 | |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 - Phần mở rộng mặt đường | 11,7158 | 100m2 | |
| 16 | Cắt khe co dãn mặt đường | 19,45 | 10m | |
| 17 | Trám khe co mặt đường bê tông | 178 | m | |
| 18 | Trám khe giãn mặt đường bê tông | 16,5 | m | |
| 19 | Gỗ đệm | 0,0528 | m3 | |
| 20 | Lát hè gạch Terrazzo 400x400, VXM M75 | 310,4 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền M150 đá 1x2 | 31,04 | m3 | |
| 22 | Cát đệm dày 3.0cm | 0,0931 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | 9,1537 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | 1,6723 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 2,0312 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | 0,2438 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | 162,3 | m | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 40,575 | m2 | |
| 29 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 32,3586 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn | 0,4139 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 0,46 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn | 0,0368 | 100m2 | |
| 33 | Xây bồn cây, gạch không nung, VXM M75 | 0,414 | m3 | |
| 34 | Trát VXM dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,76 | m2 | |
| 35 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | 143,8084 | m3 | |
| 36 | Cát đệm dày 3.0cm | 0,4314 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | 17,092 | m3 | |
| 38 | Lớp BTC C12.5 dày 7.0cm | 7,7583 | 100m2 | |
| 39 | Tưới dính bám 0.5Kg/m2 | 7,7583 | 100m2 | |
| 40 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | 85 | m2 | |
| 41 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | 9 | cái | |
| 42 | Biển báo chữ nhật KT(1.5x2.4)m | 1 | cái | |
| 43 | Gương cầu lồi D60cm | 2 | cái | |
| 44 | Cột đỡ biển báo D90, L=3.1m | 13 | cái | |
| 45 | Đào móng cột - C3 | 1,625 | 1m3 | |
| 46 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 1,625 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt cột biển báo, biển báo, gương cầu | 12 | cái | |
| 48 | Vận chuyển đất C1 | 2,9887 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển, đất C3, phế thải | 10,0157 | 100m3 | |
| B | Cải tạo cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ hiện có - bê tông | 5,4 | m3 | |
| 2 | Xây hố ga gạch không nung, VXM M75 | 2,1 | m3 | |
| 3 | Trát thành VXM M75 dày 2.0cm | 7,8 | m2 | |
| 4 | Bê tông mũ mố Đ1 M250, đá 1x2 | 3,2598 | m3 | |
| 5 | Cốt thép mũ mố Đ1, ĐK ≤10mm | 0,4059 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,234 | 100m2 | |
| 7 | Nắp ga gang đúc C250, KT(90x90)cm | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mũ mố Đ1 | 15 | 1cấu kiện | |
| 9 | Lắp đặt nắp ga gang | 15 | 1cấu kiện | |
| 10 | Nạo vét đáy hố ga | 7,5 | m3 | |
| 11 | Bê tông mũ mố Đ1 M250, đá 1x2 | 3,4771 | m3 | |
| 12 | Cốt thép mũ mố Đ1, ĐK ≤10mm | 0,433 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn mũ mố Đ1 | 0,2496 | 100m2 | |
| 14 | Nắp ga gang đúc C250, KT(90x90)cm | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt mũ mố Đ1 | 16 | 1cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt nắp ga gang | 16 | 1cấu kiện | |
| 17 | Xây hố ga gạch không nung, VXM M75 | 43,302 | m3 | |
| 18 | Trát thành VXM M75 dày 2.0cm | 121,92 | m2 | |
| 19 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 11,072 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng ga | 0,1786 | 100m2 | |
| 21 | Đá dăm đệm | 5,536 | m3 | |
| 22 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | 11,904 | 10m | |
| 23 | Phá dỡ hiện có - bê tông | 13,808 | m3 | |
| 24 | Đào móng ga - C3 | 1,1492 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép giữ thành hố đào | 2,8406 | 100m2 | |
| 26 | Đắp trả hố móng, K90 | 36,339 | m3 | |
| 27 | Bê tông mặt đườn M300, đá 2x4 | 4,432 | m3 | |
| 28 | Lưới chắn rác bằng thép hình | 0,6609 | tấn | |
| 29 | Sơn chống rỉ | 238,6176 | 1m2 | |
| 30 | Bản về thép | 104 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tấm chắn rác | 52 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | 4,8646 | m3 | |
| 33 | Cốt thép hố thu, ĐK | 0,6916 | tấn | |
| 34 | Thép dẹt 50x5 liên kết khung chắn rác | 0,3052 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn hố thu | 1,86 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt hố thu | 52 | 1cấu kiện | |
| 37 | Đá dăm đệm | 1,287 | m3 | |
| 38 | Ống HDPE D140 | 1,86 | 100m | |
| 39 | Tấm ngăn mùi inox KT(450x250x1)mm | 46,28 | kg | |
| 40 | Tấm cao su KT( 400x200x2)mm | 4,16 | m2 | |
| 41 | Tắc kê inox M6x50 | 156 | cái | |
| 42 | Long đen inox dày 1mm | 156 | cái | |
| 43 | Khoen tròn D3 inox | 156 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 52 | cái | |
| 45 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | 35,36 | 10m | |
| 46 | Phá dỡ hiện có - bê tông | 15,054 | m3 | |
| 47 | Đào móng hố thu ( đất cấp 3) | 0,3344 | 100m3 | |
| 48 | Đắp trả hố móng bằng đất đào hố móng tận dụng K90 | 22,1341 | m3 | |
| 49 | Bê tông M300, đá 2x4 dày 20cm (hoàn trả mặt đường cũ) | 12,48 | m3 | |
| C | Rãnh dọc B500 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 19,6812 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 1,2638 | tấn | |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 1,7915 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | 0,948 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | 198 | 1cấu kiện | |
| 6 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | 14,7832 | m3 | |
| 7 | Cốt thép xà mũ, ĐK | 0,9334 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | 1,8973 | 100m2 | |
| 9 | Xây rãnh gạch không nung, VXM M75 | 85,7586 | m3 | |
| 10 | Trát thành VXM M75 dày 2.0cm | 415,9718 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 33,7959 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,5929 | 100m2 | |
| 13 | Đá dăm đệm | 22,5306 | m3 | |
| 14 | Bê tông mũ mố BTCT M250, đá 1x2 | 1,9861 | m3 | |
| 15 | Cốt thép mũ mố Đ2, ĐK ≤10mm | 0,2435 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | 0,1456 | m2 | |
| 17 | Nắp ga gang đúc B125, KT(90x90)cm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt mũ mố | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nắp ga gang | 9 | 1cấu kiện | |
| 20 | Xây hố ga gạch không nung, VXM M75 | 9,592 | m3 | |
| 21 | Trát thành VXM M75 dày 2.0cm | 30,6 | m2 | |
| 22 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 3,631 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng ga | 0,0886 | 100m2 | |
| 24 | Đá dăm đệm | 2,4206 | m3 | |
| 25 | Tấm chắn rác hố thu bằng thép hình | 0,1144 | tấn | |
| 26 | Sơn chống rỉ | 41,2992 | 1m2 | |
| 27 | Thép bản lề | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tấm chắn rác | 9 | 1 cấu kiện | |
| 29 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | 0,842 | m3 | |
| 30 | Cốt thép hố thu, ĐK | 0,1197 | tấn | |
| 31 | Thép dẹt dày 5mm( liên kết khung chắn rác) | 0,0528 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn hố thu | 0,1418 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt hố thu | 9 | 1cấu kiện | |
| 34 | Đá dăm đệm móng hố thu | 0,2228 | m3 | |
| 35 | Ống HDPE D140 ( liên kết hố thu và hố ga) | 0,09 | 100m | |
| 36 | Tấm ngăn mùi inox KT(450x250x1)mm | 8,01 | kg | |
| 37 | Tấm cao su KT( 400x200x2)mm | 0,72 | m2 | |
| 38 | Tắc kê inox M6x50 | 27 | cái | |
| 39 | Long đen inox dày 1mm | 27 | cái | |
| 40 | Khoen tròn D3 inox | 27 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 9 | cửa | |
| 42 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | 2,52 | 10m | |
| 43 | Phá dỡ hiện có - bê tông | 0,8775 | m3 | |
| 44 | Đào móng hố thu ( đất cấp 3) | 0,0276 | 100m3 | |
| 45 | Đắp trả hố móng bằng đất đào hố móng tận dụng K90 | 1,3608 | m3 | |
| 46 | Bê tông M300, đá 2x4 dày 20cm (hoàn trả mặt đường cũ) | 0,432 | m3 | |
| 47 | Đào móng rãnh (đất cấp 2) | 4,234 | 100m3 | |
| 48 | Đắp trả hố đào rãnh, K90, đất tận dụng | 1,631 | 100m3 | |
| 49 | Phá dỡ hiện có - kết cấu gạch xây | 22,7876 | m3 | |
| 50 | Đào móng, đất C2 | 0,2304 | 100m3 | |
| 51 | Đắp trả hố đào, K90 - đất tận dụng | 0,2419 | 100m3 | |
| 52 | Đá dăm đệm móng | 2,88 | m3 | |
| 53 | Xây móng gạch không nung, VXM M75 | 12,96 | m3 | |
| 54 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | 1,9 | m3 | |
| 55 | Cốt thép giằng móng, ĐK | 0,1022 | tấn | |
| 56 | Cốt thép giằng móng, ĐK | 0,0818 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn giằng móng | 0,1152 | 100m2 | |
| 58 | Xây trụ rào, trụ cổng gạch không nung, VXM M75 | 3,93 | m3 | |
| 59 | Xây tường gạch dày 22cm không nung, VXM M75 | 11,4 | m3 | |
| 60 | Xây tường gạch dày 11cm không nung, VXM M75 | 5,07 | m3 | |
| 61 | Trát trụ cổng, trụ rào dày 1,5cm VXM M75 | 48,89 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 284,54 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 89,04 | m | |
| 64 | Sơn tường rào 1 nước lót 1 nước phủ | 333,43 | m2 | |
| D | Cống dọc D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | 30,267 | m3 | |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK | 2,4638 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn ống cống | 7,5579 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông khối đỡ ống cống M250, đá 1x2 | 12,036 | m3 | |
| 5 | Cốt thép khối đỡ ống cống, ĐK | 0,8921 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn khối đỡ ống cống | 2,2302 | 100m2 | |
| 7 | Đá dăm đệm | 20,0534 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt khối đỡ ống cống D600 | 354 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống cống D600, L=1.0m | 177 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Mối nối ống cống | 176 | mối nối | |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | 89 | m2 | |
| 12 | Bê tông mũ mố Đ1 M250, đá 1x2 | 1,7386 | m3 | |
| 13 | Cốt thép mũ mố Đ1, ĐK ≤10mm | 0,2165 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn mũ mố Đ1 | 0,1248 | 100m2 | |
| 15 | Nắp ga gang đúc C250, KT(90x90)cm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mũ mố Đ1 | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nắp ga gang | 8 | 1cấu kiện | |
| 18 | Xây hố ga gạch không nung, VXM M75 | 14,5407 | m3 | |
| 19 | Trát thành VXM M75 dày 2.0cm | 7,6384 | m2 | |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 5,5354 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng ga | 0,119 | 100m2 | |
| 22 | Đá dăm đệm | 2,7677 | m3 | |
| 23 | Tấm chắn rác hố thu bằng thép hình | 0,1779 | tấn | |
| 24 | Sơn chống rỉ | 64,2432 | 1m2 | |
| 25 | Thép bản lề | 28 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tấm chắn rác | 14 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | 1,3097 | m3 | |
| 28 | Cốt thép hố thu, ĐK | 1,862 | tấn | |
| 29 | Thép dẹt dày 5mm( liên kết khung chắn rác) | 0,0822 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt thép dẹt 50x5 liên kết khung chắn rác | 0,0822 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn hố thu | 0,2206 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt hố thu | 14 | 1cấu kiện | |
| 33 | Đá dăm đệm | 0,3465 | m3 | |
| 34 | Ống HDPE D140 | 0,42 | 100m | |
| 35 | Tấm ngăn mùi inox KT(450x250x1)mm | 12,46 | kg | |
| 36 | Tấm cao su KT( 400x200x2)mm | 1,12 | m2 | |
| 37 | Tắc kê inox M6x50 | 42 | cái | |
| 38 | Long đen inox dày 1mm | 42 | cái | |
| 39 | Khoen tròn D3 inox | 42 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 14 | cửa | |
| 41 | Đào móng cống - đất cấp 3 | 3,8443 | 100m3 | |
| 42 | Đắp trả hố móng bằng đất đào hố móng tận dụng K90 | 2,4413 | 100m3 | |
| E | Mương xây B800 - Cửa xả (sau nhà văn hóa đông Hoàng Sơn) | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang M250, đá 1x2 | 11,8487 | m3 | |
| 2 | Cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK | 0,1086 | tấn | |
| 3 | Cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK | 0,6492 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | 1,1071 | 100m2 | |
| 5 | Xây rãnh gạch không nung, VXM M75 | 60,7342 | m3 | |
| 6 | Trát thành VXM M75 dày 2.0cm | 301,9735 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 37,3086 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,5182 | 100m2 | |
| 9 | Đá dăm đệm | 24,8724 | m3 | |
| 10 | Cọc tre gia cố móng | 99,4896 | 100m | |
| 11 | Đào móng kênh - đất cấp 1 | 2,6193 | 100m3 | |
| 12 | Đắp trả hố đào móng bằng đất đào tận dụng- K90 | 0,9362 | 100m3 | |
| F | Cống ngang đường B500 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 1,0206 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0599 | tấn | |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,087 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | 0,0456 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | 9 | 1cấu kiện | |
| 6 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | 1,0224 | m3 | |
| 7 | Cốt thép xà mũ, ĐK | 0,0447 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | 0,0864 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung, VXM M75 | 7,128 | m3 | |
| 10 | Trát thành VXM M75 dày 2.0cm | 21,6 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 2,448 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng | 0,036 | 100m2 | |
| 13 | Đá dăm đệm | 1,224 | m3 | |
| 14 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | 1 | 10m | |
| 15 | Phá dỡ hiện có - bê tông | 2,16 | m3 | |
| 16 | Đào móng ga - C3 | 1,2789 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất K90 hố đào móng ga | 1,2089 | 100m3 | |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 0,75 | m3 | |
| 19 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | 1 | m3 | |
| G | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San tạo phẳng bãi đúc cấu kiện | 0,4 | 100m3 | |
| 2 | Lu lèn nền hiện có, K90 | 0,4 | 100m3 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 2 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.992221E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7984442E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về về bản chất: là công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công: mặt đường BTN và cống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.196.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T | 3 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải ≥ 10 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng gia tải ≥ 16 T | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 T | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130CV-140CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi