Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục di chuyển ngầm nổi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110551-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục di chuyển ngầm nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:35:00 đến ngày 2021-12-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,063,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) hoặc công trình giao thông/HTKT có các hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và TBA/HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA hoặc 02 công trình giao thông/HTKT cấp II trở lên có hạng mục di chuyển ngầm nổi tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện: 3 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và TBA hoặc 02 công trình giao thông/HTKT cấp II trở lên có hạng mục di chuyển ngầm nổi tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục di chuyển ngầm nổi Xây dựng hoàn chỉnh, khớp nối hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp vừa và nhỏ Phú Thị, khu công nghiệp Dương Xá A, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực. (Trong trường hợp liên danh: Có ít nhất 01 thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu). (Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ NLHĐXD trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Lâm. Số 10 đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | DI CHUYỂN CẤP NƯỚC | |||
| C | Lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen hàn xoắnbằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích BB - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 400x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê BBB gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 400-45omm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 400-15omm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150-45omm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300-45omm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Ống dựng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 47 | Nước xúc xả thử áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 713,5721 | m3 |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 55 | Khử trùng ống nước - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 56 | Khử trùng ống nước - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 57 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả khí BB- Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Chụp van xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmx1" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25mmx1" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 25mmx1' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Chụp xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100 m |
| 77 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmx2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Ống dựng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| D | Xây dựng tuyến ống | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,67 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,005 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,985 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0008 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 17 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 22 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 32 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7114 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1725 | 100m2 |
| 38 | Đai thép 60x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3625 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 44 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3557 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 50 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5691 | tấn |
| 53 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 55 | Thép I20 gia cố hố đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,856 | kg |
| 56 | Thép U22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 723,2 | kg |
| 57 | Thép V75x75x7 gia cố hố đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,817 | kg |
| 58 | Thép V50x50x4 gia cố hố đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,52 | kg |
| 59 | Tôn dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6638 | kg |
| 60 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 61 | Thép U20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.376 | kg |
| 62 | Bu lông M27x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| E | DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| F | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 1 hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 13 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 3x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.952 | m |
| 14 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 334 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 18 | Lắp đặt dây ACSR150/24 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.663 | m |
| 19 | Lắp đặt dây ACSR150/24 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.380 | m |
| 20 | Lắp đặt dây chống sét TK-50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-400mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Chụp cực dilicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 32 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | vỏ |
| 33 | Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn (XCD+CSV+HĐC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà cân 2 mạch cột đơn bắt sứ chuỗi (X2C-2M-22) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà cân 2 mạch cột kép dọc bắt sứ chuỗi (X2C-2M-KD-22) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van (XHĐC+CSV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà chống sét đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Lắp xà trung gian 1 pha cột đơn (X-TG1P) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp xà trung gian 2 pha cột đơn (X-TG2P) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp xà trung gian 3 pha cột đơn (X-TG3P) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp xà đỡ SI cột đơn (XSI) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp xà đỡ tụ bù cột đơn (XTB) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gông cột 14m (GC-14) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gông cột 18m (GC-14) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt thang trèo lắp cao từ 5m-5,5m (TT-01) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4473 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao lắp cao từ 5-5.5m (GTT-CD-01) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5054 | tấn |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | quả |
| 52 | Lắp đặt Sứ chuỗi Silicon 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129 | chuỗi |
| 53 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 55 | Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 56 | Dựng cột bê tông 18-13.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 57 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,01 | 100m2 |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,045 | 1000v |
| 59 | Tháo cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 62 | Tháo chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ dây AC70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,726 | km |
| 64 | Tháo dỡ dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,782 | km |
| 65 | Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5 | 10 sứ |
| 66 | Tháo sứ chuỗi néo đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 69 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 70 | Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| H | Kiểm tra, hiệu chỉnh, đại tu máy biến áp tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0734 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4219 | tấn |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | quả |
| 9 | Chụp cực dilicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Chụp cực dilicon cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Chụp cực máy biến áp trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Chụp cực máy biến áp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 15 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-100A-36kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-1x10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 m |
| 21 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 26 | Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 27 | Lắp dựng trụ cột bê tông TBA 1 cột gốc cột 4-13.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 28 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 32 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 33 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 34 | Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 35 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tháo chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 38 | Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 10 sứ |
| 39 | Tháo sứ chuỗi néo đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | km |
| 41 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 42 | Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | km |
| 43 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 44 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 45 | Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| I | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 trong ống nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 21 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt M70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt AM120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 32 | Dựng cột BTLT12-9.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 33 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,888 | 100m2 |
| 34 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,648 | km |
| 35 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | km |
| 36 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | km |
| 37 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | km |
| 38 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 40 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cột |
| 42 | Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| J | Trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,99 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9244 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0732 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,484 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,447 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4672 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1527 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3224 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8794 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8794 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8794 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,714 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7588 | m3 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m3/1km |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,5 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,5 | m |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,3874 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0648 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8383 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2302 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1743 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1692 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,83 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1283 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1283 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1283 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3952 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3952 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3952 | 100m3/1km |
| K | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,946 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4848 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4356 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1774 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1774 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1774 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| L | Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,68 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 141mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2608 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,109 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,092 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1326 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2072 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2072 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2072 | 100m3/1km |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | 1m3 |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100 m |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9328 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4356 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5273 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5273 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5273 | 100m3/1km |
| M | DI CHUYỂN VIỄN THÔNG | |||
| N | PHẦN CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 04FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 08FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,245 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 04FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1238 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 08FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3398 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6215 | km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9591 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3727 | km cáp |
| 12 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5159 | km cáp |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ MX |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO (Măng sông có sẵn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO (Măng sông có sẵn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ MX |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO (Măng sông có sẵn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ MX |
| 22 | Hàn nối thiết bị ODF, SPL cáp sợi quang, loại 12FO (Thiết bị có sẵn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 20x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | km |
| 24 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 30x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,473 | km |
| 25 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 100x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | km |
| 26 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | km |
| 27 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 600x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | km |
| 28 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 50x2x0,5 trong cống bể có sẵn (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3896 | km |
| 29 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2x0,5 trong cống bể có sẵn (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8127 | km |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,902 | km |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,151 | km |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,742 | km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | km |
| 34 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại. Loại cáp C.20x2 (Hộp cáp tận dụng lại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại. Loại cáp C.30x2 (Hộp cáp tận dụng lại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại. Loại cáp C.50x2 (Hộp cáp tận dụng lại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.30x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.600x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.20x2 (Măng sông có sẵn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.50x2 (Măng sông có sẵn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2 (Măng sông có sẵn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| P | Phần ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5164 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1265 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U-PVC F110x5.5, nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9628 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2443 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2443 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2443 | 100m3/1km |
| Q | Phần bể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3083 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,864 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1177 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2344 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9219 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,2303 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8394 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Khung nắp bể gang 4TG đường 1660x950x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Khung nắp bể gang 4TG hè 1255x884x100mmm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ganivo 330x330x43 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1395 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1395 | 100m3/1km |
| R | Phần cột | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7778 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0751 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1395 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1395 | 100m3/1km |
| S | DI CHUYỂN CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công, cây loại 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, ĐK thân: D>50; ĐK bầu: 90-120 trong thời gian 01 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát sau khi trồng, thời gian 12 tháng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cây |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| U | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 4 ngăn 24kV-630A-16kA/s 4 ngăn MC (sử dụng 4 ngăn ngăn máy cắt loại modul 22kV-Indoor-630A-16kA/s mở rộng được về 2 phía) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD+1MC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Bộ sây đầu cáp cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 24kV- tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tụ bù 12.7kV-100kVAR- tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Chi phí kết nối SCADA cho tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | HT |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0.4kV-Elbow | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV-tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) hoặc công trình giao thông/HTKT có các hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và TBA/HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA hoặc 02 công trình giao thông/HTKT cấp II trở lên có hạng mục di chuyển ngầm nổi tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 8 | + Kỹ sư điện: 3 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và TBA hoặc 02 công trình giao thông/HTKT cấp II trở lên có hạng mục di chuyển ngầm nổi tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn cáp quang | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy đo cáp quang OTDR | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi