Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục di chuyển ngầm nổi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110551-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục di chuyển ngầm nổi
Số hiệu KHLCNT 20200239673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 15:35:00 đến ngày 2021-12-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,063,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.819E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) hoặc công trình giao thông/HTKT có các hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và TBA/HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA hoặc 02 công trình giao thông/HTKT cấp II trở lên có hạng mục di chuyển ngầm nổi tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện: 3 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và TBA hoặc 02 công trình giao thông/HTKT cấp II trở lên có hạng mục di chuyển ngầm nổi tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục di chuyển ngầm nổi
Xây dựng hoàn chỉnh, khớp nối hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp vừa và nhỏ Phú Thị, khu công nghiệp Dương Xá A, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10 đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10 đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực. (Trong trường hợp liên danh: Có ít nhất 01 thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu). (Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ NLHĐXD trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10 đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B DI CHUYỂN CẤP NƯỚC
C Lắp đặt tuyến ống
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
4Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
5Lắp đặt ống thép đen hàn xoắnbằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
6Lắp đặt ống thép đen hàn xoắn bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,05100m
10Lắp đặt van mặt bích BB - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 400x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê BBB gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 400-45ommTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 400-15ommTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150-45ommTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
24Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300-45ommTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm-45o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt côn gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
34Lắp bích thép rỗng - Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,5cặp bích
35Lắp bích thép rỗng - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cặp bích
36Lắp bích thép rỗng- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5cặp bích
37Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
38Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
39Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
40Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
42Lắp đặt mối nối mềm EB- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp bích thép đặc- Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
44Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
45Miệng khóa gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
46Ống dựng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
47Nước xúc xả thử ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT713,5721m3
48Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
49Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
50Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
51Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m
52Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71100m
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,05100m
55Khử trùng ống nước - Đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
56Khử trùng ống nước - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m
57Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,02100m
58Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,05100m
59Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300mmx2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
60Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mmx2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100 m
63Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mmx2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
64Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
65Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt van xả khí BB- Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
67Chụp van xả khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmx1"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt trọng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE - Đường kính 25mmx1"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100 m
72Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 25mmx1'Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
75Chụp xả khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,36100 m
77Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mmx2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmx2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
83Miệng khóa gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
84Ống dựng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
D Xây dựng tuyến ống
1Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,44100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,67100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT631m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,005100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,985100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0008m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054m3
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0072100m2
13Bản thép dày 6mm, S=0.0274m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,896m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68m3
16Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1568100m2
17Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
18Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24m3
21Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0224100m2
22Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
26Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
27Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4m3
31Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64100m2
32Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
33Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7114tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,875m3
37Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1725100m2
38Đai thép 60x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
39Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3625tấn
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7m3
43Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m2
44Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
45Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3557tấn
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,048m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,32m3
49Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,512100m2
50Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
51Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5691tấn
53Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
54Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
55Thép I20 gia cố hố đàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,856kg
56Thép U22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT723,2kg
57Thép V75x75x7 gia cố hố đàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,817kg
58Thép V50x50x4 gia cố hố đàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,52kg
59Tôn dày 0.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6638kg
60Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
61Thép U20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.376kg
62Bu lông M27x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80bộ
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT391cấu kiện
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,34m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1248100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2112tấn
E DI CHUYỂN ĐIỆN
F TRUNG THẾ
1Lắp đặt tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 tủ
2Lắp đặt bộ giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cái
3Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 bộ
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 bộ
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31 hệ thống
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
8Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
9Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
11Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
13Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 3x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.952m
14Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT334m
15Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
16Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
17Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
18Lắp đặt dây ACSR150/24Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.663m
19Lắp đặt dây ACSR150/24 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.380m
20Lắp đặt dây chống sét TK-50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
21Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
22Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-400mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
23Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
24Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
25Chụp cực dilicon chống sét vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
26Ghíp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
28Ép đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
29Ép đầu cốt AM150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
30Ép đầu cốt M240Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
31Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5m
32Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5vỏ
33Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
34Lắp đặt xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
35Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn (XCD+CSV+HĐC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
36Lắp đặt xà cân 2 mạch cột đơn bắt sứ chuỗi (X2C-2M-22)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
37Lắp đặt xà cân 2 mạch cột kép dọc bắt sứ chuỗi (X2C-2M-KD-22)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
38Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van (XHĐC+CSV)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
39Lắp đặt xà chống sét đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
40Lắp xà trung gian 1 pha cột đơn (X-TG1P)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
41Lắp xà trung gian 2 pha cột đơn (X-TG2P)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
42Lắp xà trung gian 3 pha cột đơn (X-TG3P)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
43Lắp xà đỡ SI cột đơn (XSI)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
44Lắp xà đỡ tụ bù cột đơn (XTB)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
45Lắp đặt colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
46Lắp đặt gông cột 14m (GC-14)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
47Lắp đặt gông cột 18m (GC-14)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
48Lắp đặt thang trèo lắp cao từ 5m-5,5m (TT-01)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4473tấn
49Lắp đặt ghế thao tác cầu dao lắp cao từ 5-5.5m (GTT-CD-01)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5054tấn
50Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2134tấn
51Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81quả
52Lắp đặt Sứ chuỗi Silicon 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129chuỗi
53Lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
54Lắp đặt chuỗi néo dây chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
55Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
56Dựng cột bê tông 18-13.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cột
57Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,01100m2
58Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,0451000v
59Tháo cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
60Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
61Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ 3 pha
62Tháo chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
63Tháo dỡ dây AC70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,726km
64Tháo dỡ dây AC150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,782km
65Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,510 sứ
66Tháo sứ chuỗi néo đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69bộ
67Tháo dỡ xà các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61bộ
68Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cột
69Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
70Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ca
G TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 máy
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 bộ
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 bộ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
H Kiểm tra, hiệu chỉnh, đại tu máy biến áp tận dụng
1Lắp đặt xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,698tấn
6Lắp đặt thang trèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0734tấn
7Lắp đặt ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4219tấn
8Lắp đặt sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32quả
9Chụp cực dilicon chống sét vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Chụp cực dilicon cầu chì tự rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
11Chụp cực máy biến áp trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
12Chụp cực máy biến áp hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
13Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
14Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
15Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-630A-50kA/s (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
16Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-100A-36kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
17Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-4x10kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 tủ
18Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-1x10kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
19Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1761 m
20Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151 m
21Ép đầu cốt M120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
22Ép đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
23Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
24Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
25Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151 bộ
26Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
27Lắp dựng trụ cột bê tông TBA 1 cột gốc cột 4-13.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cột
28Lắp đặt hộp chụp máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
29Lắp đặt máng cáp cao thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
30Lắp đặt máng cáp hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
31Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0381tấn
32Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
33Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
34Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
35Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
36Tháo chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
37Tháo dỡ xà các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
38Tháo sứ đứng trên cột tròn, 15-22kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210 sứ
39Tháo sứ chuỗi néo đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
40Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054km
41Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tủ
42Tháo dỡ cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072km
43Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
44Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
45Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ca
I HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
5Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong ống nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT288m
6Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 trong ống nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236m
7Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m
8Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m
9Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420m
10Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56m
11Lắp đặt hộp phân dây trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
12Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
13Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
14Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
15Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
16Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
17Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
18Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162cái
19Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
20Tấm ốp cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
21Khóa đai, đai thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86bộ
22Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
23Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
24Ép đầu cốt M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Ép đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Ép đầu cốt M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
27Ép đầu cốt AM70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
28Ép đầu cốt AM120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
29Ép đầu cốt M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
30Lắp đặt colie ôm cáp hạ thế lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
31Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cột
32Dựng cột BTLT12-9.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
33Rải băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,888100m2
34Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,648km
35Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003km
36Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012km
37Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42km
38Tháo dỡ hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
39Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
40Tháo công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
41Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cột
42Cẩu 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ca
J Trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,99100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,98100m
3Lắp đặt sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,92441m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0732100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,484m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,447m3
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4672100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1527tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3224tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,313100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8794100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8794100m3/1km
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8794100m3/1km
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7141m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0643100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,02m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7588m3
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0162100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0552100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0552100m3/1km
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0552100m3/1km
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108100m3
26Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,5m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,5m
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m3
30Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,283m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1155100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,38741m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0648100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8383100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2302100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1743100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1692100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,83m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1283100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1283100m3/1km
42Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1283100m3/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3952100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3952100m3/1km
45Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3952100m3/1km
K Trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9461m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1751100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,092m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4848100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4356m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0488tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0962tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0172100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1774100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1774100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1774100m3/1km
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,681m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1512100m3
14Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cọc
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =40x4mm MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63m
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1188m3
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m2
L Hạ thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,68100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 141mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2608m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1091m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0921m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1326100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4954m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2072100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2072100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2072100m3/1km
12Đóng cọc chống sét đã có sẵn-L63x63x6x2500-MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cọc
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,241m3
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0224100m3
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100 m
17Cắt mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,93281m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,062100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4356100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0208100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,648100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5273100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5273100m3/1km
28Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5273100m3/1km
M DI CHUYỂN VIỄN THÔNG
N PHẦN CÁP THÔNG TIN
1Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 04FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015km cáp
2Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 08FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065km cáp
3Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505km cáp
4Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,245km cáp
5Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015km cáp
6Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06km cáp
7Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 04FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1238km cáp
8Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 08FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3398km cáp
9Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6215km cáp
10Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9591km cáp
11Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3727km cáp
12Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 96FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159km cáp
13Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ MX
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ MX
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ MX
16Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ MX
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ MX
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FOTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ MX
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO (Măng sông có sẵn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ MX
20Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO (Măng sông có sẵn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ MX
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO (Măng sông có sẵn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ MX
22Hàn nối thiết bị ODF, SPL cáp sợi quang, loại 12FO (Thiết bị có sẵn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
23Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 20x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07km
24Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 30x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,473km
25Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 100x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,151km
26Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143km
27Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 600x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035km
28Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 50x2x0,5 trong cống bể có sẵn (Cáp thay mới kéo trong cống bể)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3896km
29Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2x0,5 trong cống bể có sẵn (Cáp thay mới kéo trong cống bể)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8127km
30Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,902km
31Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,151km
32Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,742km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035km
34Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại. Loại cáp C.20x2 (Hộp cáp tận dụng lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
35Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại. Loại cáp C.30x2 (Hộp cáp tận dụng lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
36Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại. Loại cáp C.50x2 (Hộp cáp tận dụng lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
37Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.30x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
38Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
39Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
40Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.600x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
41Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.20x2 (Măng sông có sẵn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
42Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.50x2 (Măng sông có sẵn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
43Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2 (Măng sông có sẵn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
44Lắp đặt gông cáp vào cột treo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
O PHẦN XÂY DỰNG
P Phần ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,51641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1265100m3
3Lắp đặt ống nhựa U-PVC F110x5.5, nối bằng p/p dán keoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,26100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0074100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9628100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2443100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2443100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2443100m3/1km
Q Phần bể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,30831m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8641m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1177100m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2344m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9219m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,2303m2
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m2
9Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8394m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cấu kiện
14Khung nắp bể gang 4TG đường 1660x950x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
15Khung nắp bể gang 4TG hè 1255x884x100mmmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Ganivo 330x330x43Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1395100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1395100m3/1km
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1395100m3/1km
R Phần cột
1Tháo dỡ cột bê tông. chiều cao cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cột
2Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7778m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0751100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1395100m3/1km
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1395100m3/1km
S DI CHUYỂN CÂY XANH
1Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công, cây loại 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cây
2Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, ĐK thân: D>50; ĐK bầu: 90-120 trong thời gian 01 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cây
3Duy trì cây bóng mát sau khi trồng, thời gian 12 thángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,410 cây
T PHẦN THIẾT BỊ
U PHẦN TRUNG THẾ
1Tủ trung thế 4 ngăn 24kV-630A-16kA/s 4 ngăn MC (sử dụng 4 ngăn ngăn máy cắt loại modul 22kV-Indoor-630A-16kA/s mở rộng được về 2 phía)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (2 ngăn CD+1MC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
3Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-16kA/s (3 ngăn CD)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tủ
4Bộ giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
5Bộ báo sự cố đầu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Bộ sây đầu cáp cảm ứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
7Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
8Chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
9Cầu chì tự rơi 24kV- tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Tụ bù 12.7kV-100kVAR- tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Chi phí kết nối SCADA cho tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5HT
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 50kVA-22/0.4kV-ElbowTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy biến áp 400kVA-22/0.4kV-tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Cầu chì tự rơi 24kV-100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Chống sét van 24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.819E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và TBA) hoặc công trình giao thông/HTKT có các hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và TBA/HTKT hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA hoặc 02 công trình giao thông/HTKT cấp II trở lên có hạng mục di chuyển ngầm nổi tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 8 + Kỹ sư điện: 3 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường dây và TBA hoặc 02 công trình giao thông/HTKT cấp II trở lên có hạng mục di chuyển ngầm nổi tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy hàn cáp quang Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy đo cáp quang OTDR Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->