Gói thầu: XLKD01 - Thi công mắc điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XLKD01 - Thi công mắc điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 09:31:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,615,120,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.422680369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.384550197E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤ 35kV; có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.930.584.172 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc từ năm 2019 đến năm 2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.584.172 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤ 35kV; có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.930.584.172 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc từ năm 2019 đến năm 2021).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
XLKD01 - Thi công mắc điện XLKD01 - Thi công mắc điện 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
- Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | hạng mục thi công mắc điện (bao gồm xây dựng, VTTB B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thử nghiệm, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ và đỗ bê tông móng trụ BTLT 6m, bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 318 | Trụ |
| 2 | Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ BTLT 6m ( không đỗ bê tông móng trụ ), bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2 | Trụ |
| 3 | Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ và đỗ bê tông móng trụ BTLT 8m ( 2 đoạn) , bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2 | Trụ |
| 4 | Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ và đỗ bê tông móng trụ BTLT 8,5m , bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 675 | Trụ |
| 5 | Vận chuyển, đào lỗ, trồng trụ và đỗ bê tông móng trụ BTLT 10,5m , bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh ngoại trừ trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 4 | Trụ |
| 6 | Nhỗ và vận chuyển trụ BTLT 6m về kho điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 99 | Trụ |
| 7 | Nhổ và vận chuyển trụ BTLT 8 ( 2 đoạn); 8,4m hoặc 8,5m về kho điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 49 | Trụ |
| 8 | Nhổ và vận chuyển trụ BTLT 10,5m về kho điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2 | Trụ |
| 9 | Kéo mới cáp ABC 35mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 26.087 | Mét |
| 10 | Kéo mới cáp ABC 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 202 | Mét |
| 11 | Kéo mới cáp ABC 70mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 11 | Mét |
| 12 | Kéo mới cáp ABC 95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 21.967 | Mét |
| 13 | Kéo mới cáp quaduplex, cáp ABC 16mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2.470 | Mét |
| 14 | Kéo mới cáp duplex | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 99.497 | Mét |
| 15 | Di dời cáp ABC 35mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 584 | Mét |
| 16 | Di dời cáp ABC 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 195 | Mét |
| 17 | Di dời cáp ABC 70mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2 | Mét |
| 18 | Di dời cáp ABC 95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 109 | Mét |
| 19 | Di dời cáp quaduplex, cáp ABC 16mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 508 | Mét |
| 20 | Di dời dây mắc điện cáp duplex | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 17.461 | Mét |
| 21 | Thu hồi cáp ABC 35mm2 và vận chuyển về kho điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2.717 | Mét |
| 22 | Thu hồi cáp ABC 50mm2 và vận chuyển về kho điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 671 | Mét |
| 23 | Thu hồi cáp ABC 70mm2 và vận chuyển về kho điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 214 | Mét |
| 24 | Thu hồi cáp ABC 95mm2 và vận chuyển về kho điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 999 | Mét |
| 25 | Thu hồi cáp quaduplex, ABC 16mm2 và vận chuyển về kho điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2.093 | Mét |
| 26 | Thu hồi cáp duplex và vận chuyển về kho điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 28.900 | Mét |
| 27 | Lắp đặt hộp domino | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 1.300 | Hộp |
| 28 | Rúng trụ BTLT 6m ( có đổ bê tông), bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 8 | Trụ |
| 29 | Rúng trụ BTLT 7.5m ( có đổ bê tông), bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2 | Trụ |
| 30 | Rúng trụ BTLT 8m( 02 đoạn); 8.4m( có đổ bê tông), bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 7 | Trụ |
| 31 | Rúng trụ BTLT 10.5m ( có đổ bê tông), bao gồm cả nhân công, vật tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2 | Trụ |
| 32 | Di dời trụ 6m ( có đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 5 | Trụ |
| 33 | Di dời trụ 6m ( không đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2 | Trụ |
| 34 | Di dời trụ 7.5m ( có đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2 | Trụ |
| 35 | Di dời trụ 8m (02 đoạn) (có đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2 | Trụ |
| 36 | Di dời trụ 8.4m ( có đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 5 | Trụ |
| 37 | Di dời trụ 10.5m ( có đỗ bê tông), bao gồm cả nhân công, vât tư thi công lắp đặt hoàn chỉnh | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 2 | Trụ |
| 38 | Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường bê tông ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 150 | Mét |
| 39 | Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường nhựa ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 80 | Mét |
| 40 | Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường lót gạch dạng vỉa hè ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 600 | Mét |
| 41 | Thi công kéo cáp ngầm hạ thế đường đất ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào, thi công lắp đặt và sang lấp hoàn chỉnh), ngoại trừ ống nhựa và cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 350 | Mét |
| 42 | Sang dây mắc điện cáp ABC 35mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 5 | Nhánh |
| 43 | Sang dây mắc điện cáp ABC 50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 5 | Nhánh |
| 44 | Sang dây mắc điện cáp ABC 70mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 5 | Nhánh |
| 45 | Sang dây mắc điện cáp ABC 95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 5 | Nhánh |
| 46 | Sang dây mắc điện cáp quaduplex, cáp ABC 16mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 5 | Nhánh |
| 47 | Sang dây mắc điện cáp duplex | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 1.477 | Nhánh |
| 48 | Sang dây thông tin khi thu hồi trụ điện | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 5 | Nhánh |
| 49 | Thả cáp muller treo trụ | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 3.200 | Nhánh |
| 50 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế đường bê tông ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào và sang lắp hoàn chỉnh) | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 193 | Mét |
| 51 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế đường nhựa ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào và sang lắp hoàn chỉnh) | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 201 | Mét |
| 52 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế đường lót gạch ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào và sang lắp hoàn chỉnh) | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 155 | Mét |
| 53 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế đường đất ( bao gồm cả nhân công, vật tư để thực hiện đào và sang lắp hoàn chỉnh) | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 101 | Mét |
| 54 | Nhổ và vận chuyển trụ BTLT 7,5m về kho điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục 1, Mục 2 | 50 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.422680369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.384550197E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤ 35kV; có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.930.584.172 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc từ năm 2019 đến năm 2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.584.172 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤ 35kV; có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.930.584.172 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc từ năm 2019 đến năm 2021).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi