Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742078 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 09:18:00 đến ngày 2020-08-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,866,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn thực hành robot: | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 2 | Cụm cấp vòng bi | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 3 | Cụm cấp trục | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 4 | Cụm cấp vít | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 5 | Cụm cấp đế sản phẩm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 6 | Cụm cấp nắp sản phẩm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 7 | Băng tải | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 9 | Module tay gắp khí nén (Pneumatic Air Gripper) | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 10 | Cánh tay Robot | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 11 | Bộ điều khiển Robot | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 12 | Tay dạy lập trình | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 13 | Phần mềm Robotstudio | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 14 | Tools kẹp cho thực hành dạy điểm robot | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 15 | Cụm khung bàn | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 16 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 17 | Cụm băng tải mặt trước | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 18 | Cụm băng tải chứa sản phẩm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 19 | Cụm Xilanh chặn vật | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 20 | Cụm đèn tháp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 21 | Cụm van khí nén | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 22 | Cụm Bộ lọc điều áp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 23 | Bàn thực hành robot | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 24 | Cụm tool vẽ | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 25 | Bảng vẽ đồ gá robot | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 26 | Cụm pick and place với giác hút chân không | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 27 | Cụm thiết bị ứng dụng xử lý hình ảnh | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 28 | Cụm ứng dụng băng tải | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 29 | Xe Ôtô - 1 (Xe mới) | 1 | Chiếc | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 30 | Xe tải thương mại hạng nhẹ (xe mới) | 1 | Chiếc | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 31 | Hệ thống chẩn đoán động cơ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 32 | Máy chuẩn đoán động cơ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 33 | Bàn nâng thủy lực | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 34 | Cầu nâng kiểu xếp cân chỉnh góc bánh xe | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 35 | Bộ giá đỡ xe hơi | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 36 | Máy cân chỉnh góc đặt bánh xe (loại không dây) | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 37 | Máy cân bằng lốp | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 38 | Bộ thay lốp xe | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 39 | Máy thu hồi tái chế môi chất lạnh | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 40 | Máy thay dầu hộp số tự động | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 41 | Máy nén đa năng-1 | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 42 | Máy nâng | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 43 | Bộ xả dầu | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 44 | Máy hút dầu thải | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 45 | Thiết bị thay dầu phanh | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 46 | Thiết bị cấp dầu cho hộp số | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 47 | Bộ phân tích khí thải | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 48 | Bộ sạc pin | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 49 | Thiết bị kiểm tra ắc quy | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 50 | Máy nén khí | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 51 | Dây hơi | 3 | Sợi | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 52 | Máy hàn hồ quang điện 1 chiều | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 53 | Máy khoan bàn | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 54 | Kích nâng | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 55 | Máy hút bụi | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 56 | E tô | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 57 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 58 | Máy cẩu động cơ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 59 | Bàn làm việc-3 | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 60 | Máy làm sạch Carbon cho động cơ xăng và dầu Diesel -1 | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 61 | Mô hình hệ thống động lực của Ô tô | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 62 | Hệ thống máy tính hóa động cơ xăng và hộp số tự động | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 63 | Hệ thống mô phỏng động cơ xăng và hộp số tự động | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 64 | Hệ thống mô phỏng động cơ Diesel và hộp số tự động | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 65 | Hệ thống mô phỏng ABS và TCS | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 66 | Hệ thống mô phỏng điều hòa không khí | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 67 | Hệ thống mô phỏng hộp số tự động | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 68 | Hệ thống mô phỏng phanh | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 69 | Hệ thống mô phỏng động cơ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 70 | Hệ thống tích hợp điện, điện tử | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 71 | Mô hình Động cơ xăng 2 kỳ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 72 | Mô hình Động cơ xăng 4 kỳ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 73 | Mô hình động cơ xe máy | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 74 | Mô hình hộp số tự động | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 75 | Mô hình hộp số sàn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 76 | Mô hình thước lái và hệ thống treo Macpherson | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 77 | Mô hình truyền động lái | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 78 | Mô hình ly hợp | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 79 | Mô hình phanh đĩa và phanh tay | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 80 | Mô hình phanh tang trống và phanh tay | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 81 | Mô hình hệ thống bôi trơn và làm mát | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 82 | Mô hình của cầu sau và hộp số vi sai | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 83 | Hệ thống đào tạo tháo lắp động cơ xăng | 5 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 84 | Hệ thống đào tạo tháo lắp động cơ diesel | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 85 | Hệ thống động cơ cho đào tạo | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 86 | Máy mài đĩa | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 87 | Máy khoan điện cầm tay | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 88 | Máy Khoan | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 89 | Máy khoan tạo ren taro cầm tay | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 90 | Thước kẹp điện tử | 1 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 91 | Panme đo ngoài | 1 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 92 | Tủ đồ nghề 7 ngăn 227 chi tiết | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 93 | Bàn Nguội chuyên dùng 157 chi tiết | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 94 | Bộ dụng cụ đa năng | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 95 | Bộ kìm cắt 23 món kèm bảng trưng bày | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 96 | Bộ cờ lê 26 món kèm bảng trưng bày | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 97 | Bộ đồ nghề đầu tiếp rời 1/2" 42 món kèm bảng trưng bày | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 98 | Bộ clê vòng mở | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 99 | Bộ cờ lê vòng miệng 9 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 100 | Hộp dụng cụ cờ lê | 4 | Hộp | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 101 | Bộ cần xiết lực | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 102 | Bộ tuýp lục giác 1/2" 41 món loại bóng | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 103 | Bộ lục giác 1/2" 24 món loại bóng | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 104 | Bộ cần xiết | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 105 | Bộ tuýp sao 1/2" 10->24 7 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 106 | Bộ tuýp bông dài 1/2" 11 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 107 | Bộ tuýp đen 1/2" 18 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 108 | Súng vặn bulong bằng khí nén | 2 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 109 | Súng mở bulong 27PCS 1/2" | 2 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 110 | Súng xiết bulong bằng khí nén | 4 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 111 | Bộ vít đóng 1/2" 6 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 112 | Đục hơi hạng nặng kèm bộ đục | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 113 | Bộ khóa lục giác 09 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 114 | Bộ lục giác đầu bi 9 món dài | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 115 | Bộ lục giác sao 9 món dài | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 116 | Bộ lục giác bông L - 5 pcs | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 117 | Bộ lục giác chữ L 9 món | 5 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 118 | Mỏ lết có điều chỉnh | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 119 | Mỏ lết răng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 120 | Tuýp chữ thập 4 chiều mở bánh xe | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 121 | Cle cổ chén (móc) | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 122 | Bộ tua vít bake, dẹt 14 món | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 123 | Bộ tua vít 8 món | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 124 | Bộ kìm 3 món | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 125 | Kìm bấm chết | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 126 | Kím xích | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 127 | Bộ cảo 2 chấu | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 128 | Súng bơm mỡ bôi trơn | 4 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 129 | Búa đầu tròn | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 130 | Búa bề mặt mềm | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 131 | Búa tạ | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 132 | Bộ đột dẹt 5 cái | 5 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 133 | Bộ đục 10 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 134 | Dụng cụ bắn đinh rive | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 135 | Bộ thanh nậy cơ khí | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 136 | Cưa | 5 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 137 | Bộ kìm cộng lực | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 138 | Kìm cắt dây cáp chuyên dụng | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 139 | Kéo cắt tole | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 140 | Thước dây | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 141 | Cảo lò xo phuộc nhún 2 món | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 142 | Bộ cảo phuộc nhún Macpherson | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 143 | Bộ cảo đĩa thắng 12 món | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 144 | Dụng cụ ép má phanh đĩa | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 145 | Bộ vít sửa giắc điện 23 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 146 | Cảo tháo khớp cầu | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 147 | Bộ cảo xupap 7 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 148 | Kìm tháo phớt xuppáp | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 149 | Cây nạy móc phớt | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 150 | Kìm mở lọc dầu | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 151 | Cảo mở lọc dầu | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 152 | Xích mỡ lọc nhớt | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 153 | Kìm vòng khóa đầu phẳng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 154 | Kìm vòng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 155 | Kìm kẹp ống | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 156 | Kìm kẹp ống | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 157 | Dụng cụ nạy nội thất 5PCS | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 158 | Bộ cây nạy mini 4 món | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 159 | Bộ dao bả mait 3PCS | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 160 | Bộ sủi sơn 3PCS | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 161 | Bộ cạo gioăng 4PCS | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 162 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm phẳng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 163 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm phẳng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 164 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm cong | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 165 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm hai hàm cong | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 166 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm nghiêng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 167 | Bộ đe và búa làm đồng 7 món | 5 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 168 | Cây nạy làm khuôn mẫu | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 169 | Bộ cây nạy | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 170 | Bộ 2 cây nạy | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 171 | Thước lá 20 lá | 4 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 172 | Thước lá 26 lá | 4 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 173 | Bàn chải sợi thép 3 hàng | 20 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 174 | Súng xịt hơi ngắn | 4 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 175 | Dây hơi | 1 | Sợi | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 176 | Xe đựng dụng cụ | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 177 | Tủ dụng cụ | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 178 | Tủ chưa và giá treo linh kiện có ngăn | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 179 | Tấm panel treo dụng cụ | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 180 | Hộp dụng cụ | 10 | Hộp | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 181 | Xe đẩy mặt bàn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 182 | Xe nâng pallet bằng tay | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 183 | Mỏ hàn kiểm soát nhiệt độ | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 184 | BỘ THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG ARDUINO BAO GỒM CÁC LINH KIỆN THIẾT BỊ: 1 Bản mạch chính Arduino. 1 Mo-dul động cơ. 2 Động cơ geared với bộ mã - giải mã. 1 Bộ khung Robot. 1 bộ các cảm biến. 1 bộ WiFi shield cho Arduino. 1 Bộ nguồn và pin sạc. 1 Bộ công tắc và dây dẫn. 1 Hộp chứa. 1 Tài liệu hướng dẫn và tham khảo. *) Các thiết bị sẽ được dùng cho các bài thí nghiệm sau: 1. Bài thí nghiệm 1: Làm quen phần cứng: lắp ráp xe robot và phần mềm: hello world board Arduino 2. Bài thí nghiệm 2: Lập trình điều khiển robot bằng nút ấn 3. Bài thí nghiệm 3: Lập trình điều khiển robot với cảm biến vật cản. 4. Bài thí nghiệm 4: Lập trình điều khiển thời gian thực - điều khiển có phản hồi tốc độ. 5. Bài thí nghiệm 5: Lập trình điều khiển robot chạy theo vạch cơ bản 6. Bài thí nghiệm 6: Lập trình điều khiển robot chạy theo vạch nâng cao. | 30 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 185 | STARTER SET SUPER-NIA-3D TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG - MOBILE ROBOT CƠ BẢN 2, ĐỊNH VỊ ROBOT, LẬP BẢN ĐỒ. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz)/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 186 | STARTER SET SUPER NIA-3D TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: THỰC HÀNH NÂNG CAO - HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG ROBOT, ĐIỀU KHIỂN MOBILE ROBOT BÁM LINE | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 187 | TURTLEBOT3 WAFFLE PI TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG - MOBILE ROBOT CƠ BẢN 1, MOBILE ROBOT CƠ BẢN 2, ĐỊNH VỊ ROBOT, LẬP BẢN ĐỒ, THỊ GIÁC MÁY TÍNH. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 188 | TURTLEBOT3 WAFFLE PI TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: THỰC HÀNH NÂNG CAO ROBOT DI ĐỘNG - HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG CHO MÁY BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI DRONE DỰA VÀO ẢNH. + 01 bàn + 01 ghế cho giáo viên. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 189 | TELLO EDU TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: Thí nghiệm Máy bay không người lái drone - Máy bay không người lái drone cơ bản, Lập trình điều khiển Máy bay không người lái. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 190 | TELLO EDU TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: Thực hành nâng cao Máy bay không người lái drone - Điều khiển Máy bay không người lái drone bám quỹ đạo, Hệ thống dẫn đường cho Máy bay không người lái drone dựa vào ảnh. + 01 bàn + 01 ghế cho giáo viên. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 191 | NAO V6 EDUCATOR PACK TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: Thí nghiệm Robot giống người - Robot NAO cơ bản, Lập trình robot NAO tương tác với người – phần 1, Lập trình robot NAO tương tác với người – phần 2, Lập trình robot NAO di chuyển. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 192 | NAO V6 EDUCATOR PACK TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: Thực hành nâng cao Robot giống người - Điều khiển robot NAO nhận dạng và gắp vật, Điều khiển robot NAO nhận dạng và bám theo khuôn mặt | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 193 | Cân kỹ thuật | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 194 | Cân kỹ thuật điện tử | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 195 | Máy đo độ ẩm gỗ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 196 | Máy đo độ pH để bàn | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 197 | Đồng hồ đo chiều dày | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 198 | Tủ Sấy | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 199 | Máy ảnh kỹ thuật số | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 200 | Cont 20ft | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 201 | Pallet gỗ | 8 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 202 | Thùng gỗ pallet vuông | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 203 | Gói hút ẩm | 2 | Kg | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 204 | Túi khí chèn hàng | 1 | Kg | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 205 | Súng bơm túi khí | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 206 | Thùng giấy | 30 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 207 | Dây chèn hàng | 1 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 208 | Pallet gỗ | 6 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 209 | Thùng chứa hàng tròn | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 210 | Thùng giấy | 12 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 211 | Seal bấm cont | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 212 | Kìm cắt seal | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 213 | Dụng cụ siết đai thép | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 214 | Dây đai nhựa PP | 1 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 215 | PE đóng hàng 2kg | 2 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 216 | Cuộn giấy, vải tròn | 4 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 217 | Pallet gỗ | 8 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 218 | Kệ V lỗ | 8 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 219 | Thang nhôm | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 220 | Thùng giấy | 45 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 221 | PE đóng hàng 2kg | 2 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 222 | Cuộn giấy, vải tròn | 4 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 223 | Xe nâng tay 2 tấn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 224 | Bàn ghế học viên 2 chỗ | 30 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 225 | Bàn giáo viên 5 máy tính | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 226 | Ghế đơn | 60 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 227 | Ghế băng chờ 5 chỗ | 2 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 228 | Bảng trắng di động | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 229 | Hệ thống âm thanh trong phòng | 1 | Hệ thống | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 230 | Màn hình led tương tác. | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 231 | Máy lạnh 2.5 HP | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 232 | Điện thoại để bàn | 30 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 233 | Tai nghe học viên | 60 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 234 | Hệ thống đi dây cáp mạng, kết nối …. tủ rack … | 1 | hệ thống | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 235 | Máy chủ | 3 | node | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 236 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 1 | hệ thống | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 237 | Thiết bị chuyển mạch nhánh | 2 | hệ thống | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 238 | Máy tính hoc sinh | 60 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 239 | Máy tính giáo viên | 5 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 240 | Màn hình máy tính | 30 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 241 | Máy tính để bàn | 40 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 242 | Bàn để máy tính | 40 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 243 | Máy ảnh cơ chuyên nghiệp | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 244 | Chân giá máy ảnh | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 245 | Chân Standy | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 246 | Giá vẽ bằng gỗ | 20 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 247 | Tượng chân dung nam, người nước ngoài | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 248 | Tượng chân dung nam, người Việt Nam | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 249 | Tượng bán thân nam, chất liệu nhựa | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 250 | Tượng bán thân nữ, chất liệu nhựa | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 251 | Tượng toàn thân nam, chất liệu nhựa | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 252 | Tượng toàn thân nữ, chất liệu nhựa | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 253 | Khối cơ bản: vuông, tròn, tam giác, trụ tròn, trụ lục giác, chóp. Mỗi khối 4 mẫu | 24 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 254 | Đèn chiếu mẫu | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 255 | Vải thun làm phong vẽ. Mỗi cái 5m | 8 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 256 | Ly bằng gốm | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 257 | Ly bằng thủy tinh | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 258 | Nồi đất có nắp | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 259 | Dĩa tròn bằng gốm | 20 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 260 | Dĩa ovan bằng gốm | 20 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 261 | Lọ hoa bằng thủy tinh | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 262 | Bục gỗ (khối hộp) | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 263 | Bục gỗ (khối hộp) | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 264 | Bục gỗ (khối hộp) | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi