Gói thầu: mua sắm quân trang nghiệp vụ thông tin, tầu, gác và quân trang nuôi quân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quân nhu, Cục Hậu cần, Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | mua sắm quân trang nghiệp vụ thông tin, tầu, gác và quân trang nuôi quân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 10:16:00 đến ngày 2020-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,598,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tạp dề cấp dưỡng K12+ Mũ cấp dưỡng | 4.000 | Cái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC.Mũ cấp dưỡng: Cỡ 54-55 = 400 cái; cỡ 56-57 = 3.000 cái; cỡ 58-59 = 600 cái. | ||
| 2 | Quần nuôi quân nam + áo choàng CD nam K12 | 3.260 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. Quần nuôi quân nam: Cỡ 3 = 300 cái; cỡ 4 = 2.260 cái; cỡ 5 = 700 cái. Áo choàng CD nam K12: Cỡ 3 = 300 cái; cỡ 4 = 2.260 cái; cỡ 5 = 700 cái. | ||
| 3 | Quần nuôi quân nữ + áo choàng CD nữ K12 | 740 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. Quần nuôi quân nam: Cỡ 3 = 440 cái; cỡ 4 = 220 cái; cỡ 5 = 80 cái. Áo choàng CD nam K12: Cỡ 3 = 170 cái; cỡ 4 = 100 cái; cỡ 5 = 40 cái. | ||
| 4 | Gang tay cao su | 8.000 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. Cỡ 2 = 4.500 cái; cỡ 3 = 3.500 cái; | ||
| 5 | Khẩu trang hoạt tính | 1.714 | Cái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC | ||
| 6 | Ủng nhựa K17 màu xanh | 4.000 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. (Cỡ 37 = 200 đôi; Cỡ 38 = 300 đôi; Cỡ 39 = 500 đôi; Cỡ 40 = 1.000 đôi; Cỡ 41 = 1.000 đôi; cỡ 42 = 500 đôi; cỡ 43 = 500 đôi). | ||
| 7 | Gang tay vải bạt | 2.480 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC | ||
| 8 | Quần áo nghiệp vụ thông tin nam K12 | 60 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. (Cỡ 4A = 15; 4B= 15; 5A= 15; 5B =15) | ||
| 9 | Áo ấm nghiệp vụ thông tin nam K12 | 120 | Cái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. (Cỡ 3 =20; Cỡ 4 =60, cỡ 5= 20; cỡ 6= 20) | ||
| 10 | Mũ nhựa NV Thông tin K12 | 60 | Cái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC | ||
| 11 | Quần áo mưa công tác tàu | 53 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. (Cỡ 3 =13; Cỡ 4 =30, Cỡ 5= 10) | ||
| 12 | Quần áo mưa nghiệp vụ TT | 60 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC.(Cỡ 3 =15; Cỡ 4 =30, cỡ 5= 15) | ||
| 13 | Giầy vải NV Thông tin | 240 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. (Cỡ 38 =40; Cỡ 39=60, Cỡ 40= 70; Cỡ 41= 50, Cỡ 42= 10, Cỡ 43=10) | ||
| 14 | Giầy vải NV công tác tàu | 162 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. (Cỡ 38 =20; Cỡ 39=32, Cỡ 40= 45; Cỡ 41= 40, Cỡ 42= 15, Cỡ 43=10) | ||
| 15 | Giầy nhựa công tác tàu | 282 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. (Cỡ 39 =50;Cỡ 40= 80; Cỡ 41= 80; Cỡ 42= 72) | ||
| 16 | Dây lưng NV Thông tin | 60 | Cái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC | ||
| 17 | Quân phục NV canh gác HSQ-BS mùa hè K12 | 40 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. (Cỡ 4B = 20 bộ; cỡ 5B = 20 bộ) | ||
| 18 | Quân phục NV canh gác HSQ-BS mùa đông K12 | 40 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC. (Cỡ 4B = 20 bộ; cỡ 5B = 20 bộ) | ||
| 19 | Gang tay nghi lễ (gác) | 160 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC | ||
| 20 | Khăn quàng cổ | 40 | Cái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC | ||
| 21 | Ủng nhựa K17 màu đen | 100 | Đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC(Cỡ 41 = 30 đôi; cỡ 42 = 50 đôi; cỡ 43 = 20 đôi) | ||
| 22 | Áo khoác gác 5 lớp | 20 | Cái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC (Cỡ 4B = 10 bộ; cỡ 5B = 10 bộ) | ||
| 23 | Biểu tượng đeo ngực áo | 20 | Cái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC | ||
| 24 | Dây lưng to có choàng vai + bao súng | 27 | Cái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC | ||
| 25 | Quần áo mưa gác K13 | 40 | Bộ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo HSYC (Cỡ 3 =12; Cỡ 4 =18, Cỡ 5= 10) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi