Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:15:00 đến ngày 2022-01-04 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,948,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0087706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.589759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, nhà thầu quản lý thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 23.064.160.000 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.064.160.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách địa hình, trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách địa hình, trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hoạt động từ ≥ 25 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất: ≥ 120 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: ≥ 4,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe thang nâng ≥12m- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên thôn từ đường 4A đi thôn 1 thôn 3 và thôn 6 xã Quảng Cát (nay là phường Quảng Cát), thành phố Thanh Hóa. 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính 03 năm qua (2018, 2019, 2020) (kèm theo các tài liệu chứng minh). + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 3/2021 + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hoá; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hoá
Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Hoàng Văn Hưng - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố. Địa chỉ: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG. | |||
| B | Nền đường. | |||
| C | KL đào nền. | |||
| 1 | VB + VHC + ĐC nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 90,282 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 64,1084 | 100m3 |
| D | KL đào rãnh | |||
| 1 | Đào thi công rãnh, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60,5245 | 100m3 |
| E | KL đắp nền. | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 209,6065 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 86,826 | 100m3 |
| F | KL đắp trả rãnh (tận dụng đất đào rãnh). | |||
| 1 | Đắp trả đào rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,569 | 100m3 |
| G | Vận chuyển đổ thải CLVC TB = 1KM | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 90,282 | 100m3 |
| H | Đất đắp nền đường | |||
| 1 | Đất đắp nền đường, K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 161,9621 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp nền đường, K98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 121,869 | 100m3 |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Cào tạo nhắm mặt đường cũ (Áp dụng cho kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45,8476 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (12cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,2823 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dưới 28cm (Áp dụng cho kết cấu mặt đường mở rộng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 48,9 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh CPDD L1 đường cũ (Htb = 7,5cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,6232 | 100m3 |
| 5 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 213,2716 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 213,2716 | 100m2 |
| J | Vuốt nối đường giao | |||
| K | Đường giao thảm BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,8637 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,8637 | 100m2 |
| L | Đường giao BTXM | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,5192 | m3 |
| M | Kè đá hộc qua ao | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 83,14 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180,19 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| O | Vỉa hè | |||
| P | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0m) (5709m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 148,434 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,418 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 56,3592 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2,PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 244,3452 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5.709 | 1cấu kiện |
| Q | Bó vỉa cong (0,23*0,26*0,4m) (1455 cấu kiện) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,132 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,164 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,5839 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200. PC40. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,026 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.455 | 1cấu kiện |
| R | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đệm cát đầm chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,6117 | 100m3 |
| 2 | Vữa đệm chống cỏ mọc (2cm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9.223,44 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch block (250x250x50mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9.223,44 | m2 |
| S | Khóa hè (4050m) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32,4 | m3 |
| 2 | Khóa hè xây gạch, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 93,15 | m3 |
| 3 | Trát khóa hè dày 2cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 425,25 | m2 |
| T | Hố trồng cây (481 hố) | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,405 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,126 | m3 |
| 3 | Xây gạch hố trồng cây, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 49,543 | m3 |
| 4 | Trát hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 458,874 | m2 |
| U | Cây xanh (481 cây) | |||
| 1 | Trồng cây sao đen có đường kính gốc ≥ 5cm, cao ≥ 4,5m ( bao gồm trồng, chăm sóc, tưới tiêu đến khi bàn giao công trình). | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 481 | cây |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 158,73 | m3 |
| V | Đan rãnh đổ tại chỗ (6291m) | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 90,888 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| X | Rãnh thoát nước B500 trên vỉa hè (4.237,56m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 483,246 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 597,699 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,717 | 100m2 |
| 4 | Thân rãnh xây gạch VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.267,461 | m3 |
| 5 | Trát thân rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5.765,04 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 296,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,912 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 237,384 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,149 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,5301 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4.239 | 1cấu kiện |
| Y | Rãnh thoát nước B500 chịu lực (458m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 61,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,374 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 109,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,992 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,686 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,58 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6018 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,3553 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 48,09 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,5342 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,8669 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,3358 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 458 | 1cấu kiện |
| Z | Cống D300 (294m) | |||
| 1 | Đốt cống D300 (VH) đốt 3m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 98 | đốt |
| 2 | Gối cống D300 M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 196 | gối |
| 3 | Lắp đặt cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 98 | 1 đoạn ống |
| 4 | nối cống bằng phương pháp xảm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 77 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 196 | 1cấu kiện |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,58 | m3 |
| AA | Hố ga loại 1a (1 ga thu rãnh b500) (7 hố) | |||
| AB | Phần ga thu nước (7 hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,854 | m3 |
| 2 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,947 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 5 | Khung + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Ống PVC D200 đấu ga thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0882 | 100m |
| 7 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| AC | Phần hố ga (7 hố) | |||
| AD | Đế ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,883 | m3 |
| 2 | Bê tông đế ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,177 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| AE | Thân ga | |||
| 1 | Thân ga xây gạch VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,106 | m3 |
| 2 | Trát hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 73,71 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,371 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1366 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thang thăm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0622 | tấn |
| AF | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,127 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0193 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1504 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| AG | Đào đắp hố ga | |||
| 1 | Đào TC hố ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1414 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0425 | 100m3 |
| AH | Hố ga loại 1b (1 ga thu rãnh b500) (106 hố) | |||
| AI | Phần ga thu nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,932 | m3 |
| 2 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,626 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,7857 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,77 | m3 |
| 5 | Khung + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 106 | bộ |
| 6 | Ống PVC D200 đấu ga thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3356 | 100m |
| 7 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 106 | cái |
| AJ | Phần hố ga (106 hố) | |||
| AK | Đế ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28,514 | m3 |
| 2 | Bê tông đế ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32,966 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9158 | 100m2 |
| AL | Thân ga | |||
| 1 | Thân ga xây gạch VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 113,42 | m3 |
| 2 | Trát hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.031,38 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,618 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,0691 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thang thăm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9426 | tấn |
| AM | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,066 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2915 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,2769 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5904 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 106 | 1cấu kiện |
| AN | Đào đắp hố ga | |||
| 1 | Đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,1412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6466 | 100m3 |
| AO | Hố ga loại 2 (loại 2 ga thu) (35 hố) | |||
| AP | Phần ga thu nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,84 | m3 |
| 2 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,9602 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 5 | Khung + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 70 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 70 | cái |
| AQ | Phần hố ga (35 hố) | |||
| AR | Đế ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,415 | m3 |
| 2 | Bê tống đế ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,885 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| AS | Thân ga | |||
| 1 | Thân ga xây gạch VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 39,235 | m3 |
| 2 | Trát hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 354,445 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,855 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6832 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thang thăm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3112 | tấn |
| AT | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,635 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0963 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7518 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35 | 1cấu kiện |
| AU | Đào đắp hố ga | |||
| 1 | Đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8435 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2555 | 100m3 |
| AV | Hố ga cống D300 (11 hố) | |||
| AW | Đế ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 2 | Bê tông đế ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,959 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0884 | 100m2 |
| AX | Thân ga | |||
| 1 | Thân ga xây gạch VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,02 | m3 |
| 2 | Trát hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 94,666 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,111 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thang thăm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0886 | tấn |
| AY | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,715 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0667 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| AZ | Đào đắp hố ga | |||
| 1 | Đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0646 | 100m3 |
| BA | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI | |||
| BB | Kênh B1000 trên vỉa hè (952m) | |||
| BC | Kênh hở B1000 hoàn trả (258m) | |||
| BD | Tổng chiều dài kênh (1210m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 193,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 254,1 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 532,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 133,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,9864 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,63 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 53,24 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,2352 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 952 | 1cấu kiện |
| BE | Kênh B1000 chịu lực qua đường ngang (64m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,88 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,76 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6125 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,7802 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9216 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| BF | Kênh B600 trên vỉa hè (195m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 29,25 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 54,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,0982 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,46 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 195 | 1cấu kiện |
| BG | Kênh B600 chịu lực qua đường ngang (10m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0131 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,67 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1361 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2541 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| BH | Hố ga kênh B1000 (22 hố) | |||
| BI | Hố ga kênh B600 (5 hố) | |||
| BJ | Đế ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 2 | Bê tống đế ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3588 | 100m2 |
| BK | Thân ga | |||
| 1 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 34,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,7841 | 100m2 |
| 3 | bê tông mũ mố (kênh b600) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,155 | m3 |
| 4 | ván khuôn mũ mố (kênh b600) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thang thăm (kênh b600) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| BL | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,285 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0138 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4648 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2391 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 49 | 1cấu kiện |
| BM | Ga thu nước kênh B600 (5 ga) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thân ga M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1315 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 5 | Khung + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| BN | Cửa van điều tiết (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 2 | bê tông thân M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, dàn lắp ổ khóa M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 5 | Cốt thép dàn, cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0022 | tấn |
| 6 | Cốt thép dàn, cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0966 | tấn |
| 7 | cốt thép dàn, cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0624 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan cửa van M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0138 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0202 | tấn |
| 11 | cốt thép tấm đan cửa van V80x80x7 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 98,4 | kg |
| 12 | cốt thép tấm đan cửa ván V14,5x14,5x14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,24 | kg |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0852 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, dàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cửa van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Tháo và lắp khóa van (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| BO | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| BP | Di chuyển đường ống gang cấp nước | |||
| BQ | Di chuyển đường ống nước HDPE D100 | |||
| 1 | Đào đường ống-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,1473 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt đường ống nước, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống nước D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,27 | 100m |
| 4 | Mua bổ sung ống D200 mới (20%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 332,8 | m |
| 5 | Mua bổ sung ống HDPE D100 mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 269,4 | m |
| 6 | Mua phụ kiện lắp đặt ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đắp đất hoàn trả - K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,4663 | 100m3 |
| 10 | Hoàn trả mặt đường BTXM M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,52 | m3 |
| BR | CỐNG BẢN NGANG ĐƯỜNG KĐ=3,4M (2 cống) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,7805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,9873 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,48 | m3 |
| BS | Phần mặt cống | |||
| 1 | bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,48 | m3 |
| 2 | cốt thép mặt cống ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2539 | tấn |
| BT | Phần móng cống | |||
| 1 | Bê tông gia cố lòng cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,89 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,462 | 100m2 |
| BU | Phần sân cống, tường cánh, tường đầu, chân khay | |||
| 1 | Bê tông sân cốngg, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng (phần mố + tường cánh), M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 130,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng (phần mố + tường cánh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,845 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân (phần mố + tường cánh), M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 87,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân (phần mố + tường cánh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,2352 | 100m2 |
| BV | Phần lan can | |||
| 1 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9822 | tấn |
| 3 | Cốt thép lan can ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2451 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2088 | 100m2 |
| BW | Phần bản quá độ. | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 47,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,4448 | tấn |
| 3 | Thi công lớp đá đệm bản, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 62,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 115,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| BX | Phần mũ mố cống | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,96 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0514 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9562 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3017 | 100m2 |
| BY | Phần bản mặt cống | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cốngM300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,0699 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,6644 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,747 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| BZ | Thanh lý công trình cũ | |||
| 1 | Đào phá công trình cũ bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | công |
| CA | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện cống từ bãi đúc cấu kiện đến vị trí thi công L = 2,2km. Tính trung bình đường loại 3 | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 62 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 62 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,12 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,944 | 10 tấn/1km |
| CB | CỐNG NGANG KĐ | |||
| CC | Phần tường cánh, đầu cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,624 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,113 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,731 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7567 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6998 | 100m2 |
| CD | Phần thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,94 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,712 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,7 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,249 | m3 |
| 5 | Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,128 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,006 | m3 |
| 7 | Ống cống ĐK=400 dài 1m, âm dương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | ống |
| 8 | Ống cống ĐK=500 dài 1m, âm dương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 96 | ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 101 | 1 đoạn ống |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,203 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố , ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2342 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4062 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5297 | tấn |
| 14 | Đế cống Đk=50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3596 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,6656 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9096 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,529 | 100m2 |
| 20 | Vữa xi măng đệm + nhét mối nối vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,565 | m2 |
| 21 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28,968 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan, tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58 | 1cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,488 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đá thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2549 | 100m3 |
| CE | Đào, đắp thi công | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,9237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,7466 | 100m3 |
| CF | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HẠ THẾ | |||
| CG | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột LT 8.5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 305 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23 | cột |
| 2 | Cột LT 8.5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 305 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | móng |
| 5 | Xà đỡ 1 pha 2 dây cột tròn đơn XĐ2-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 pha 2 dây cột tròn đơn XN2-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 pha 4 dây cột tròn đơn XĐ4-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XN4-2TN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Sứ hạ thế A30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 132 | Qủa |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 39 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | m |
| 17 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52 | BĐC |
| 19 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 20 | Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 62 | cái |
| 21 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 94 | m |
| 22 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 123 | m |
| 23 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | m |
| 24 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 27 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13 | hộp |
| 28 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 29 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.560 | m |
| 30 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 31 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 32 | Dây thép Ø 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.575 | m |
| 33 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 31 | Cuộn |
| 34 | Tháo lắp cần đèn chiếu sáng đường giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bóng |
| 35 | Tháo lắp đèn chiếu sáng đường giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bóng |
| 36 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| CH | PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Giá lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng trên cột BTLT 190 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55 | cột |
| 4 | Cột LT 8.5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 305 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32 | cột |
| 5 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32 | móng |
| 6 | Đèn LED đường phố 150W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55 | bóng |
| 7 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 220 | m |
| 8 | Ghíp IPC 16-25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 110 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.795 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 276 | m |
| 14 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 53 | bộ |
| 16 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 122 | cái |
| 18 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| CI | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H 6,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 126 | quả |
| 8 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| CJ | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| CK | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực sợi 3 pha, điện áp ≤1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11 | Vị trí |
| 4 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0087706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.589759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, nhà thầu quản lý thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 23.064.160.000 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.064.160.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách địa hình, trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách địa hình, trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy lu rung | - Tải trọng hoạt động từ ≥ 25 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | - Năng suất: ≥ 120 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | - Năng suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 5 |
| 9 | Máy tưới nhựa đường | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | - Dung tích: ≥ 4,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 11 | Xe thang nâng | - Xe thang nâng ≥12m- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi | - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 3 |
| 16 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 3 |
| 17 | Máy đầm cóc | - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 2 |
| 19 | Máy phát điện | - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi