Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248920-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211121589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 10:15:00 đến ngày 2022-01-04 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,948,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0087706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.589759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, nhà thầu quản lý thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 23.064.160.000 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.064.160.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách địa hình, trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách địa hình, trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hoạt động từ ≥ 25 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất: ≥ 120 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích: ≥ 4,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị - Xe thang nâng ≥12m- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên thôn từ đường 4A đi thôn 1 thôn 3 và thôn 6 xã Quảng Cát (nay là phường Quảng Cát), thành phố Thanh Hóa.
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hoá; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hoá Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thanh Hoa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 – Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hoá; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hoá Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính 03 năm qua (2018, 2019, 2020) (kèm theo các tài liệu chứng minh). + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 3/2021 + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hoá; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hoá Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Hoàng Văn Hưng - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố. Địa chỉ: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG.
B Nền đường.
C KL đào nền.
1VB + VHC + ĐC nền đường bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt90,282100m3
2Đào nền, đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt64,1084100m3
D KL đào rãnh
1Đào thi công rãnh, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt60,5245100m3
E KL đắp nền.
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt209,6065100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt86,826100m3
F KL đắp trả rãnh (tận dụng đất đào rãnh).
1Đắp trả đào rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,569100m3
G Vận chuyển đổ thải CLVC TB = 1KM
1Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt90,282100m3
H Đất đắp nền đường
1Đất đắp nền đường, K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt161,9621100m3
2Đất đắp nền đường, K98Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt121,869100m3
I Mặt đường
1Cào tạo nhắm mặt đường cũ (Áp dụng cho kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt45,8476100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (12cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,2823100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dưới 28cm (Áp dụng cho kết cấu mặt đường mở rộng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt48,9100m3
4Bù vênh CPDD L1 đường cũ (Htb = 7,5cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,6232100m3
5Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt213,2716100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt213,2716100m2
J Vuốt nối đường giao
K Đường giao thảm BTN
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,8637100m2
2Tưới dính bám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,8637100m2
L Đường giao BTXM
1Mặt đường bê tông xi măng dày 18cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,5192m3
M Kè đá hộc qua ao
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt83,14m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt180,19m3
N HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH
O Vỉa hè
P Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0m) (5709m)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt148,434m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,418100m2
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt56,3592100m2
4Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2,PC40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt244,3452m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5.7091cấu kiện
Q Bó vỉa cong (0,23*0,26*0,4m) (1455 cấu kiện)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,132m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,164100m2
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,5839100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200. PC40.Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,026m3
5Lắp đặt bó vỉa.Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.4551cấu kiện
R Lát vỉa hè
1Đệm cát đầm chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,6117100m3
2Vữa đệm chống cỏ mọc (2cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9.223,44m2
3Lát vỉa hè bằng gạch block (250x250x50mm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9.223,44m2
S Khóa hè (4050m)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32,4m3
2Khóa hè xây gạch, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt93,15m3
3Trát khóa hè dày 2cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt425,25m2
T Hố trồng cây (481 hố)
1Đào hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,405100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,126m3
3Xây gạch hố trồng cây, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt49,543m3
4Trát hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt458,874m2
U Cây xanh (481 cây)
1Trồng cây sao đen có đường kính gốc ≥ 5cm, cao ≥ 4,5m ( bao gồm trồng, chăm sóc, tưới tiêu đến khi bàn giao công trình).Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt481cây
2Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt158,73m3
V Đan rãnh đổ tại chỗ (6291m)
1Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt90,888m3
W HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
X Rãnh thoát nước B500 trên vỉa hè (4.237,56m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt483,246m3
2Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt597,699m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,717100m2
4Thân rãnh xây gạch VXM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.267,461m3
5Trát thân rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5.765,04m2
6Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt296,73m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,912100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt237,384m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,149tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,5301100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4.2391cấu kiện
Y Rãnh thoát nước B500 chịu lực (458m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50,38m3
2Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt61,83m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,374100m2
4Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt109,92m3
5Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,992100m2
6Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,686m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,58100m2
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6018tấn
9Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,3553tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt48,09m3
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,5342tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,8669tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,3358100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4581cấu kiện
Z Cống D300 (294m)
1Đốt cống D300 (VH) đốt 3mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt98đốt
2Gối cống D300 M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt196gối
3Lắp đặt cống D300Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt981 đoạn ống
4nối cống bằng phương pháp xảmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt77mối nối
5Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1961cấu kiện
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,58m3
AA Hố ga loại 1a (1 ga thu rãnh b500) (7 hố)
AB Phần ga thu nước (7 hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,854m3
2Bê tông thân ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,947m3
3Ván khuôn thân gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,184100m2
4Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,315m3
5Khung + lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7bộ
6Ống PVC D200 đấu ga thuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0882100m
7Lắp đặt khung + lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7cái
AC Phần hố ga (7 hố)
AD Đế ga
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,883m3
2Bê tông đế ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,177m3
3Ván khuôn đếTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0605100m2
AE Thân ga
1Thân ga xây gạch VXM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,106m3
2Trát hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt73,71m2
3Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,371m3
4Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1366100m2
5Cốt thép thang thămTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0622tấn
AF Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,127m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0193tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1504tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,039100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt71cấu kiện
AG Đào đắp hố ga
1Đào TC hố gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1414100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0425100m3
AH Hố ga loại 1b (1 ga thu rãnh b500) (106 hố)
AI Phần ga thu nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,932m3
2Bê tông thân ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44,626m3
3Ván khuôn thân gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,7857100m2
4Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,77m3
5Khung + lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt106bộ
6Ống PVC D200 đấu ga thuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,3356100m
7Lắp đặt khung + lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt106cái
AJ Phần hố ga (106 hố)
AK Đế ga
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28,514m3
2Bê tông đế ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32,966m3
3Ván khuôn đếTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9158100m2
AL Thân ga
1Thân ga xây gạch VXM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt113,42m3
2Trát hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.031,38m2
3Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,618m3
4Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,0691100m2
5Cốt thép thang thămTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9426tấn
AM Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,066m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2915tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,2769tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5904100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1061cấu kiện
AN Đào đắp hố ga
1Đào hố gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1412100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6466100m3
AO Hố ga loại 2 (loại 2 ga thu) (35 hố)
AP Phần ga thu nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,84m3
2Bê tông thân ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt60,9m3
3Ván khuôn thân gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,9602100m2
4Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,15m3
5Khung + lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt70bộ
6Lắp đặt khung + lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt70cái
AQ Phần hố ga (35 hố)
AR Đế ga
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,415m3
2Bê tống đế ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,885m3
3Ván khuôn đếTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3024100m2
AS Thân ga
1Thân ga xây gạch VXM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt39,235m3
2Trát hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt354,445m2
3Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,855m3
4Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6832100m2
5Cốt thép thang thămTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3112tấn
AT Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,635m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0963tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7518tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,195100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt351cấu kiện
AU Đào đắp hố ga
1Đào hố gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8435100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2555100m3
AV Hố ga cống D300 (11 hố)
AW Đế ga
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,98m3
2Bê tông đế ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,959m3
3Ván khuôn đếTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0884100m2
AX Thân ga
1Thân ga xây gạch VXM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,02m3
2Trát hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt94,666m2
3Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,111m3
4Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1296100m2
5Cốt thép thang thămTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0886tấn
AY Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,715m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0667tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0317100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt111cấu kiện
AZ Đào đắp hố ga
1Đào hố gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1672100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0646100m3
BA HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI
BB Kênh B1000 trên vỉa hè (952m)
BC Kênh hở B1000 hoàn trả (258m)
BD Tổng chiều dài kênh (1210m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt193,6m3
2Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt254,1m3
3Bê tông thân kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt532,4m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt133,28m3
5Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,9864tấn
6Ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,63100m2
7Ván khuôn thân kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt53,24100m2
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,2352100m2
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9521cấu kiện
BE Kênh B1000 chịu lực qua đường ngang (64m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,88m3
2Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,2m3
3Bê tông thân kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,76m3
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,4m3
5Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1056tấn
6Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6125tấn
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,2m3
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,7802tấn
9Ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,256100m2
10Ván khuôn thân kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,176100m2
11Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,64100m2
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9216100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt641cấu kiện
BF Kênh B600 trên vỉa hè (195m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,4m3
2Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt29,25m3
3Bê tông thân kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt54,6m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,6m3
5Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,0982tấn
6Ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,585100m2
7Ván khuôn thân kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,46100m2
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,624100m2
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1951cấu kiện
BG Kênh B600 chịu lực qua đường ngang (10m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,2m3
2Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5m3
3Bê tông thân kênh M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2m3
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8m3
5Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0131tấn
6Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0733tấn
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,67m3
8Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1361tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2541tấn
10Ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,03100m2
11Ván khuôn thân kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2100m2
12Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,08100m2
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,06100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt101cấu kiện
BH Hố ga kênh B1000 (22 hố)
BI Hố ga kênh B600 (5 hố)
BJ Đế ga
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,32m3
2Bê tống đế ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,55m3
3Ván khuôn đếTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3588100m2
BK Thân ga
1Bê tông thân ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt34,49m3
2Ván khuôn thân gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,7841100m2
3bê tông mũ mố (kênh b600)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,155m3
4ván khuôn mũ mố (kênh b600)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,096100m2
5Cốt thép thang thăm (kênh b600)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0345tấn
BL Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,285m3
2Cốt thép tấm đan ĐK Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0138tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4648tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2391100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt491cấu kiện
BM Ga thu nước kênh B600 (5 ga)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6m3
2Bê tông thân ga M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1m3
3Ván khuôn thân gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1315100m2
4Bê tông chèn khung lưới chắn rác M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,25m3
5Khung + lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
6Lắp đặt khung + lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
BN Cửa van điều tiết (2 cái)
1Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,38m3
2bê tông thân M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,66m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3m3
4Bê tông cột, dàn lắp ổ khóa M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1m3
5Cốt thép dàn, cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0022tấn
6Cốt thép dàn, cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0966tấn
7cốt thép dàn, cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0624tấn
8Bê tông tấm đan cửa van M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,28m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0138tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0202tấn
11cốt thép tấm đan cửa van V80x80x7Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt98,4kg
12cốt thép tấm đan cửa ván V14,5x14,5x14Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,24kg
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0852100m2
14Ván khuôn thânTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0888100m2
15Ván khuôn cột, dànTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,125100m2
16Tháo dỡ, lắp đặt lại cửa vanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21cấu kiện
17Tháo và lắp khóa van (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
BO HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
BP Di chuyển đường ống gang cấp nước
BQ Di chuyển đường ống nước HDPE D100
1Đào đường ống-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,1473100m3
2Lắp đặt đường ống nước, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,64100m
3Lắp đặt đường ống nước D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,27100m
4Mua bổ sung ống D200 mới (20%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt332,8m
5Mua bổ sung ống HDPE D100 mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt269,4m
6Mua phụ kiện lắp đặt ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt ống thép bảo vệTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,54100m
8Lắp đặt Tê nhựa D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
9Đắp đất hoàn trả - K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,4663100m3
10Hoàn trả mặt đường BTXM M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,52m3
BR CỐNG BẢN NGANG ĐƯỜNG KĐ=3,4M (2 cống)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,7805100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,9873100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,48m3
BS Phần mặt cống
1bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,48m3
2cốt thép mặt cống ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2539tấn
BT Phần móng cống
1Bê tông gia cố lòng cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,89m3
2Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,8m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,462100m2
BU Phần sân cống, tường cánh, tường đầu, chân khay
1Bê tông sân cốngg, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,76m3
2Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,04m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9152100m2
4Bê tông móng (phần mố + tường cánh), M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt130,39m3
5Ván khuôn móng (phần mố + tường cánh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,845100m2
6Bê tông thân (phần mố + tường cánh), M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt87,85m3
7Ván khuôn thân (phần mố + tường cánh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,2352100m2
BV Phần lan can
1Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,92m3
2Cốt thép lan can ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9822tấn
3Cốt thép lan can ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2451tấn
4Ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2088100m2
BW Phần bản quá độ.
1Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt47,68m3
2Cốt thép bản ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,4448tấn
3Thi công lớp đá đệm bản, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt62,4m3
4Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt115,2m2
5Lắp đặt bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32cái
BX Phần mũ mố cống
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,96m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0514tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9562tấn
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3017100m2
BY Phần bản mặt cống
1Bê tông bản mặt cốngM300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28,8m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,0699tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6644tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,747100m2
5Lắp đặt bản mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30cái
BZ Thanh lý công trình cũ
1Đào phá công trình cũ bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,21100m3
2Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2công
CA Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện cống từ bãi đúc cấu kiện đến vị trí thi công L = 2,2km. Tính trung bình đường loại 3
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt621 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt621 cấu kiện
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,1210 tấn/1km
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,94410 tấn/1km
CB CỐNG NGANG KĐ
CC Phần tường cánh, đầu cống
1Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,624m3
2Bê tông tường cánh, tường đầu M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,113m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,731m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7567100m2
5Ván khuôn tường cánh, tường đầuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6998100m2
CD Phần thân cống
1Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,94m3
2Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,712m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,7m3
4Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,249m3
5Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,128m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,006m3
7Ống cống ĐK=400 dài 1m, âm dươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5ống
8Ống cống ĐK=500 dài 1m, âm dươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt96ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1011 đoạn ống
10Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,203tấn
11Cốt thép mũ mố , ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2342tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4062tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5297tấn
14Đế cống Đk=50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt180cái
15Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1801cấu kiện
16Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3596100m2
17Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6656100m2
18Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9096100m2
19Ván khuôn bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,529100m2
20Vữa xi măng đệm + nhét mối nối vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,565m2
21Quét nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28,968m2
22Lắp đặt tấm đan, tấm bản cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt581cấu kiện
23Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,488m3
24Vận chuyển đất đá thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2549100m3
CE Đào, đắp thi công
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,9237100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,7466100m3
CF HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HẠ THẾ
CG PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột LT 8.5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 305Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23cột
2Cột LT 8.5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 305Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cột
3Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24móng
4Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2móng
5Xà đỡ 1 pha 2 dây cột tròn đơn XĐ2-1TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8bộ
6Xà néo 1 pha 2 dây cột tròn đơn XN2-1TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
7Xà đỡ 3 pha 4 dây cột tròn đơn XĐ4-1TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7bộ
8Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
9Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XN4-2TNTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
10Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TDTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
11Sứ hạ thế A30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt132Qủa
12Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3bộ
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
15Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt39m
16Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18m
17Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7bộ
18Bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt52BĐC
19Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt52cái
20Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt62cái
21Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt94m
22Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt123m
23Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8m
24Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hộp
25Tháo, lắp lại hộp 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2hộp
26Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10hộp
27Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13hộp
28Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5hộp
29Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.560m
30Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15m
31Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt56bộ
32Dây thép Ø 4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.575m
33Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt31Cuộn
34Tháo lắp cần đèn chiếu sáng đường giao thôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bóng
35Tháo lắp đèn chiếu sáng đường giao thôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bóng
36Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1ca
CH PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1tủ
2Giá lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
3Cần đèn chiếu sáng trên cột BTLT 190 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55cột
4Cột LT 8.5 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 305Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32cột
5Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32móng
6Đèn LED đường phố 150WTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55bóng
7Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt220m
8Ghíp IPC 16-25Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt110cái
9Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
12Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.795m
13Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt276m
14Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
15Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt53bộ
16Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
17Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt122cái
18Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
19Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1ca
CI PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cột H 6,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14cột
2Thu hồi cột H 7,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11cột
3Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7bộ
4Tháo hạ thu hồi xà néo XN2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7bộ
5Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5bộ
6Tháo hạ thu hồi xà néo XN4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8bộ
7Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt126quả
8Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1ca
CJ PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
CK Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm cáp lực sợi 3 pha, điện áp ≤1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3sợi
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
3Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11Vị trí
4Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0087706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.589759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng trong đó tương tự về bản chất và độ phức tạp, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tài liệu kèm theo: Hợp đồng Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, nhà thầu quản lý thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 23.064.160.000 đồng(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.064.160.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.(kèm theo tài liệu chứng minh).31
6 Cán bộ phụ trách địa hình, trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách địa hình, trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.2
2 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
3 Máy lu bánh thép - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.2
4 Máy lu rung - Tải trọng hoạt động từ ≥ 25 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
5 Máy ủi - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
6 Trạm trộn bê tông nhựa - Năng suất: ≥ 120 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
7 Máy rải bê tông nhựa - Năng suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.5
9 Máy tưới nhựa đường - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
10 Ô tô tưới nước - Dung tích: ≥ 4,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
11 Xe thang nâng - Xe thang nâng ≥12m- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
12 Cần cẩu bánh hơi - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
13 Máy trộn bê tông - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.3
14 Máy trộn vữa - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.3
15 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.3
16 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.3
17 Máy đầm cóc - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.2
18 Máy cắt uốn thép - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.2
19 Máy phát điện - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
20 Máy thủy bình - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
21 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có hoá đơn mua kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->