Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông từ ngã tư thôn 5 xã Quỳnh Vinh đi QL48D
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông từ ngã tư thôn 5 xã Quỳnh Vinh đi QL48D |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ; Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:15:00 đến ngày 2021-12-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,441,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.662064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32412E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông cùng cấp có thi công hạng mục nền mặt đường bê tông, có giá trị hợp đồn tối thiểu là ≥ 1.708.963.000 VNĐ hoặc 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liên kề, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.708.963.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc (Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.708.963.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: (>20 người): |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ngành nghề đào tạo phù hợp (Tài liệu chứng minh là người của đơn vị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đầm đầm đất cầm tay ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông từ ngã tư thôn 5 xã Quỳnh Vinh đi QL48D Đường giao thông từ ngã tư thôn 5 xã Quỳnh Vinh đi Quốc lộ 48D 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ; Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý III năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Hợpđồng lao động còn thời hạn của Nhân sự chủ chốt bố trí tham gia gói thầu; - Công nhân kỹ thuật > 20 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 4, trụ sở làm việc chi cục thuế Nghệ An, chi nhánh Hoàng Mai đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An – Chủ tịch UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2062 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 3 (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7473 | m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8562 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0938 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7364 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3208 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9337 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7411 | 100m3 |
| 11 | Đất mua mỏ Hùng Thành cự ly vận chuyển 4,07km ( giá đất đã bao gồm chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.364,4081 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2006 | m3 |
| 13 | Đào khuôn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0783 | 100m3 |
| 14 | Đào đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0941 | m3 |
| 15 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4961 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6034 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3682 | 100m3 |
| 18 | Móng đá dăm mặt đường lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6315 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,6305 | m3 |
| 20 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.263,1525 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường (Ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1324 | 100m2 |
| 22 | Bê tông M200 gia cố mái taluy tràn, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7368 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4848 | m3 |
| 24 | Cốt thép gia cố mái tràn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2945 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép khe co mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | kg |
| 27 | quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 28 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | m3 |
| 29 | Bột ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,289 | m3 |
| 31 | Láng vữa M75 dày 2cm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,89 | m2 |
| 32 | Bê tông thân mương M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8439 | m3 |
| 33 | Cốt thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5109 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6264 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 42 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 45 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 46 | Bê tông M150 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 47 | ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| B | Cống tròn 1m | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6593 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6953 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1517 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5485 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3997 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5526 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7021 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống cống KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,288 | m2 |
| 14 | Vữa M100 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| C | Cống bản B =3M tại K0+467.56 | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1675 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5518 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5477 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7885 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3513 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7755 | m3 |
| 8 | Bê tông Thân cống, mũ mố, giằng chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,112 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4702 | m3 |
| 10 | Bê tông thân tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3386 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân, tường, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4133 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 15 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 19 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 20 | Trát vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,11 | m2 |
| 21 | Vữa M100 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 25 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2429 | m3 |
| 26 | Đào đất bằng máy thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2429 | 100m3 |
| 27 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 29 | cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | ống thép mạ kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m |
| 31 | Nút bịt D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Cống bản D=3M tại K0+208.25 | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8553 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3025 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9531 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7455 | m3 |
| 8 | Bê tông Thân cống, mũ mố, giằng chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7416 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mối nối M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4742 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân, tường, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6192 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép BTĐS D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 15 | Cốt thép BTĐS D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4252 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 20 | Trát vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8423 | m2 |
| 21 | Vữa M100 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 25 | Đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2429 | 100m3 |
| 26 | Đào đất thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2429 | 100m3 |
| 27 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 29 | cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | ống thép mạ kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m |
| 31 | Nút bịt D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.662064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32412E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông cùng cấp có thi công hạng mục nền mặt đường bê tông, có giá trị hợp đồn tối thiểu là ≥ 1.708.963.000 VNĐ hoặc 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liên kề, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.708.963.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc (Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.708.963.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: (>20 người): | 20 | Có ngành nghề đào tạo phù hợp (Tài liệu chứng minh là người của đơn vị) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy Ủi ≥ 110CV | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 5 |
| 6 | Đầm đầm đất cầm tay ≥ 70Kg | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 Lit | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn ≥ 5Kw | Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi