Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông từ ngã tư thôn 5 xã Quỳnh Vinh đi QL48D

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232013-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông từ ngã tư thôn 5 xã Quỳnh Vinh đi QL48D
Số hiệu KHLCNT 20211231776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ; Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 10:15:00 đến ngày 2021-12-22 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,441,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.662064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32412E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông cùng cấp có thi công hạng mục nền mặt đường bê tông, có giá trị hợp đồn tối thiểu là ≥ 1.708.963.000 VNĐ hoặc 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liên kề, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.708.963.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc (Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.708.963.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: (>20 người):
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ngành nghề đào tạo phù hợp (Tài liệu chứng minh là người của đơn vị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đầm đầm đất cầm tay ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lit
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông từ ngã tư thôn 5 xã Quỳnh Vinh đi QL48D
Đường giao thông từ ngã tư thôn 5 xã Quỳnh Vinh đi Quốc lộ 48D
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ; Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai , địa chỉ: Phường Quỳnh Thiện- thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 4, trụ sở làm việc chi cục thuế Nghệ An, chi nhánh Hoàng Mai đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; UBND thị xã Hoàng Mai. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai. + Thẩm định E-HSMT: Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai , địa chỉ: Phường Quỳnh Thiện- thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 4, trụ sở làm việc chi cục thuế Nghệ An, chi nhánh Hoàng Mai đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý III năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Hợpđồng lao động còn thời hạn của Nhân sự chủ chốt bố trí tham gia gói thầu; - Công nhân kỹ thuật > 20 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 4, trụ sở làm việc chi cục thuế Nghệ An, chi nhánh Hoàng Mai đường Nguyễn Hữu Đợi, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An – Chủ tịch UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng TC-KH, UBND thị xã Hoàng Mai, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2062m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp 3 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m3
3Đánh cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7473m3
4Đánh cấp bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8562100m3
5Đào rãnh bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0938m3
6Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m3
7Đào hữu cơ bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7364m3
8Đào hữu cơ bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3208100m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9337100m3
10Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7411100m3
11Đất mua mỏ Hùng Thành cự ly vận chuyển 4,07km ( giá đất đã bao gồm chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2.364,4081m3
12Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2006m3
13Đào khuôn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0783100m3
14Đào đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0941m3
15Đào đất bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4961100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,6034100m3
17Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,3682100m3
18Móng đá dăm mặt đường lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6315100m2
19Bê tông mặt đương M250, đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V452,6305m3
20Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.263,1525m2
21Ván khuôn mặt đường (Ván khuôn thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1324100m2
22Bê tông M200 gia cố mái taluy tràn, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V44,7368m3
23Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4848m3
24Cốt thép gia cố mái tràn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,2945tấn
25Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
26Cốt thép khe co mặt trànMô tả kỹ thuật theo chương V49,32kg
27quét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
28Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0002m3
29Bột ma títMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
30Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V25,289m3
31Láng vữa M75 dày 2cm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V252,89m2
32Bê tông thân mương M200Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8439m3
33Cốt thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5109tấn
34Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6264100m2
35Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,732m3
36Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
37Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
38Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81tấn
39Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V118cấu kiện
40Lắp đặt mương bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2531 cấu kiện
41Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
42Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,095m3
43Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241100m2
44Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
45Cốt thép thân rãnh D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
46Bê tông M150 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
47ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
B Cống tròn 1m
1Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6593m3
2Đào móng bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6953100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2561100m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1517m3
5Đá hộc xây M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,88m3
6Bê tông ống cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5485m3
8Bê tông thân cống, tường cánh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3997m3
9Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5526100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7021100m2
11Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
12Lắp đặt ống cống KLMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V60,288m2
14Vữa M100 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021m3
15Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
16Vận chuyển đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
C Cống bản B =3M tại K0+467.56
1Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1675m3
2Đào móng bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5518100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5477100m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V34,7885m3
5Đá hộc xây M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3513m3
6Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
7Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7755m3
8Bê tông Thân cống, mũ mố, giằng chống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,112m3
9Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4702m3
10Bê tông thân tường cánh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3386m3
11Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1951100m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118100m2
13Ván khuôn thân, tường, mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,4133100m2
14Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
15Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5019tấn
16Cốt thép mũ mỗ, chốt neo DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
17Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
19Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
20Trát vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V94,11m2
21Vữa M100 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754m3
22Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Vận chuyển đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
24Lắp đặt ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
25Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2429m3
26Đào đất bằng máy thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2429100m3
27Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
28Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
29cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
30ống thép mạ kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m
31Nút bịt D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D Cống bản D=3M tại K0+208.25
1Đào móng cống thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,765m3
2Đào móng bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8553100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V27,3025m3
5Đá hộc xây M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9531m3
6Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
7Bê tông mối nối, phủ bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7455m3
8Bê tông Thân cống, mũ mố, giằng chống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7416m3
9Bê tông móng, mối nối M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4742m3
10Bê tông thân cống, tường cánh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4264m3
11Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4247100m2
13Ván khuôn thân, tường, mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,6192100m2
14Cốt thép BTĐS DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
15Cốt thép BTĐS D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4252tấn
16Cốt thép mũ mỗ, chốt neo DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
17Cốt thép mũ mỗ, chốt neo D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
19Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
20Trát vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8423m2
21Vữa M100 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638m3
22Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
23Vận chuyển đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
24Lắp đặt ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
25Đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2429100m3
26Đào đất thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2429100m3
27Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
28Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
29cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
30ống thép mạ kẽm D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m
31Nút bịt D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
4Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.662064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32412E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông cùng cấp có thi công hạng mục nền mặt đường bê tông, có giá trị hợp đồn tối thiểu là ≥ 1.708.963.000 VNĐ hoặc 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liên kề, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.708.963.000 VNĐ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc (Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.708.963.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông đường bộ hạng III; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh và Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị)53
2 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị)31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông đường bộ (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị)31
4 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (Kèm theo tài liệu chứng minh là người của đơn vị)31
5 Công nhân kỹ thuật: (>20 người): 20 Có ngành nghề đào tạo phù hợp (Tài liệu chứng minh là người của đơn vị)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy Ủi ≥ 110CV Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).5
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).5
6 Đầm đầm đất cầm tay ≥ 70Kg Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lit Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).4
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).3
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy cắt uốn ≥ 5Kw Các loại thiết bị thi công chính phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->