Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Đầu tư hệ thống thoát nước bên phải khoảng từ Km4+311 (Cầu Suối Tre) đến Km4+950; Đoạn từ Km4+950 đến Km5+650 thuộc tuyến đường Chất Thải Rắn, huyện Trảng Bom (bao gồm nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Đầu tư hệ thống thoát nước bên phải khoảng từ Km4+311 (Cầu Suối Tre) đến Km4+950; Đoạn từ Km4+950 đến Km5+650 thuộc tuyến đường Chất Thải Rắn, huyện Trảng Bom (bao gồm nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông và Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:11:00 đến ngày 2021-12-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,592,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.888501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3777E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục mương thoát nước, giá trị hạng mục mương thoát nước ≥ 3.214.634.000 đồng* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.214.634.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục mương thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục mương thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục mương thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc công trình giao thông hoặc tương đương phù hợp hợp với vị trí đảm nhiệm.- Có giấy chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục mương thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lao động thường xuyên |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai cụ thể năm đảm nhận công việc tương tự.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đục bê tông cầm tay hoặc búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng): Đầu tư hệ thống thoát nước bên phải khoảng từ Km4+311 (Cầu Suối Tre) đến Km4+950; Đoạn từ Km4+950 đến Km5+650 thuộc tuyến đường Chất Thải Rắn, huyện Trảng Bom (bao gồm nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông) Đầu tư hệ thống thoát nước bên phải khoảng từ Km4+311 (Cầu Suối Tre) đến Km4+950; Đoạn từ Km4+950 đến Km5+650 thuộc tuyến đường Chất Thải Rắn, huyện Trảng Bom 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông và Quỹ bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai, địa chỉ 18 Phan Chu Trinh, P.Quang Vinh, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P. An Bình, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai, Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Đ/C: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (84-251) 3 822 501, Fax: (84-251) 3 823 854 / 3 824 934. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Đ/C: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Đ/C: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông thân mương đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen (ván khuôn thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt rãnh dọc BTCT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,403 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,065 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông thân mương đổ tại chỗ đá 1x2 M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,46 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông thân mương đổ tại chỗ đá 1x2 M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,761 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,378 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép hình gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,442 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép Ø ≤ 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,759 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm ( Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,857 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Bê tông lót hố ga, cửa xả đá 1x2 M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông thân hố ga, cửa xả đá 1x2 M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,651 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bê tông tấm đan hố ga, đà hầm ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm (cốt thép tấm đan hố ga, đà hầm ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu thép hình tấm đan, bọc cạnh đà hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Đà hầm ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm đan hầm ga, đà hầm ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,31 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất thành mương, lưng cống, hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,444 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,867 | 100m3 |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,768 | 100m |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ mặt sân, mặt đường bê tông xi măng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,66 | m3 |
| 36 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Ø1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Ø1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm (Cung cấp Joint cao su cống Ø1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Làm lớp BTXM M250 hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,052 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 5 | Cung cấp dây giăng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020 | m |
| 6 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 7 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 9 | Cung cấp đèn tín hiệu chớp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 100x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70. Khấu hao VL: 1,5%*3+5%*1 ≥ 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 1,4x0,8m và 1x2m. Khấu hao VL: 1,5%*3+5%*1=10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo ống kẽm D90mm, dày 2mm. Khấu hao VL: : 1,5%*3+5%*1=10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | md |
| 16 | Cung cấp Bu Lông M15x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 17 | Người điều tiết giao thông trong 90 ngày 3*26*2*4/8=78 công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.888501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục mương thoát nước, giá trị hạng mục mương thoát nước ≥ 3.214.634.000 đồng* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.214.634.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục mương thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục mương thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc nghiệp vụ định giá công trình xây dựng;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục mương thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc công trình giao thông hoặc tương đương phù hợp hợp với vị trí đảm nhiệm.- Có giấy chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục mương thoát nước. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự.)Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu | 2 | 1 |
| 6 | Lao động thường xuyên | 8 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai cụ thể năm đảm nhận công việc tương tự.Ghi chú: Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc sao y công chứng và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đục bê tông cầm tay hoặc búa căn khí nén | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi