Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211243825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211243811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách phường Bắc Lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:07:00 đến ngày 2021-12-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,784,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.784432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73054E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 7.0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định trúng thầu; hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoàn thành; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi và Kỹ sư giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 16T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1200m3/h- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt (Còn đăng kiểm còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa đập, cống lấy nước và hệ thống kè Hồ Bàu Cúi, phường Bắc Lý 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách phường Bắc Lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bắc Lý; Địa chỉ: phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành – Chủ tịch UBND phường Bắc Lý; Địa chỉ: phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Thịnh Phát. Địa chỉ: TPD Diêm Hạ, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0819.764.912 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| B | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào bóc dỡ đá hộc sạn sỏi sạt trượt mái cũ (ĐM đào đất C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 3,5618 | 100m3 |
| 2 | V/c 80% sạn sỏi mái cũ đổ thải bằng ô tô 7T cự ly 7,0km (tương đương đất C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 2,8494 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc phong hóa mặt đập, mái đập bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 7,9273 | 100 m3 |
| 4 | V/c đất đổ thải bằng ô tô 7T cự ly 7,0km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 7,9273 | 100 m3 |
| 5 | Đào đất đập bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 47,1178 | 100m3 |
| 6 | V/c đất đổ thải bằng ô tô 7T cự ly 7,0km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 47,1178 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 12,0142 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 18,0212 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐỈNH ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 18cm M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 281,2 | m3 |
| 2 | Bê tông khóa mái thượng lưu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 123,45 | m3 |
| 3 | Bê tông khóa mái hạ lưu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 70,54 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 2,3434 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 5,5908 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 19,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 6,8677 | 100m2 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường mặt đường, khóa mái thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 122,25 | m2 |
| 9 | Lót 01 lớp bạt nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 15,6224 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 287,5 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 54 | m |
| 12 | Bê tông vuốt nối M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 1,5354 | m3 |
| D | MÁI THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 264,03 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm bê tông ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 15,7017 | tấn |
| 3 | Làm lớp dăm lót (1x2) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 650,87 | m3 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 24,5275 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát lọc mái đập bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 4,235 | 100m3 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 354,6 | m2 |
| 7 | Bê tông khung giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 106,19 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 5,0006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 2,2565 | tấn |
| 10 | Bê tông chân khay M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 146,12 | m3 |
| 11 | Đá hộc lát mái TL (tận dụng 20% đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 71,236 | m3 |
| 12 | Đá hộc lát mái TL (mua phần đá hộc còn thiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 435,514 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 1,74 | 100m |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 11,1666 | 100m2 |
| E | MÁI HẠ LƯU | |||
| 1 | Trồng vầng cỏ mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 26,1394 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 261,39 | m3 |
| 3 | Đá hộc lát mái TL, tiêu nước HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 260,19 | m3 |
| 4 | Làm lớp dăm lót (1x2) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 122,98 | m3 |
| 5 | Đắp cát lọc mái đập bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,9471 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 1,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 14,5105 | 100m2 |
| 8 | Lót 01 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 2,8477 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát lọc mái đập bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,4499 | 100m3 |
| F | ĐÊ QUAI THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 41,4341 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 24,8605 | 100m3 |
| 3 | V/c đất đổ thải bằng ô tô 7T cự ly 7,0km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 24,8605 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống dẫn dòng HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 5 | Bơm nước thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 20 | ca |
| G | TRÀN XẢ LŨ | |||
| H | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 40,36 | m3 |
| 2 | V/c đá hộc phá dỡ bằng ô tô 7T cự ly 7,0km (tương đương đất C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,4036 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 2,0928 | 100m3 |
| I | PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| 1 | Bê tông tường tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 27,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 34,63 | m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả bản đáy M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 35,12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 9,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,7979 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 3,12 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 19,8 | m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,2376 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp dăm lót (1x2) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,79 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,3049 | 100m |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 16,8 | m2 |
| J | ĐƯỜNG QUA TRÀN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 18cm M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 123 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 48,93 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 7,6837 | tấn |
| 4 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 25,5 | m2 |
| K | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| L | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 2,2146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,7382 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 1,505 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,5017 | 100m3 |
| M | PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| 1 | Bê tông bản đáy cửa vào, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 10,24 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 19,07 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 14,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 5,1 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 19,68 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 34,86 | m3 |
| 7 | Bê tông khung giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 12,01 | m3 |
| 8 | Bê tông ốp trụ tháp, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 2,6 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 6,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường cửa vào, tường chắn đất, bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 1,6141 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy cửa vào, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,4232 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,9248 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cột trụ vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,278 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,5443 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép ốp trụ tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,2905 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản đáy cửa vào, bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,8699 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản đáy cửa vào, bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,2457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu công tác, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,2768 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu công tác, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,9413 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 1,0062 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,0562 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,4033 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,1198 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ốp trụ cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,0245 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép ốp trụ cầu, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 0,2763 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 16,36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 37,2 | m2 |
| 28 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 56,88 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 8,61 | m3 |
| 30 | Làm lớp dăm lót (1x2) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 22,85 | m3 |
| N | PHẦN CƠ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ cửa van chóp D600 ( chế tạo theo bản vẽ thiết kế ) gồm hố van và quả van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.784432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73054E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 7.0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định trúng thầu; hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng công trình hoàn thành; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư thủy lợi và Kỹ sư giao thông;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC, An toàn lao động&VSMT | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥110CV- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Công suất ≥ 9T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | - Công suất ≥ 16T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 6 | Cần cẩu | - Công suất ≥ 10T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 7 | Máy nén khí Diezel | - Công suất 1200m3/h- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước Diezel | - Công suất 20CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Công suất 250l- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Công suất 23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Công suất 1,5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt (Còn đăng kiểm còn hạn sử dụng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi