Gói thầu: Gói Thầu Số 01: Toàn Bộ Chi Phí Xây Lắp + Chi Phí Dự Phòng Phát Sinh;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói Thầu Số 01: Toàn Bộ Chi Phí Xây Lắp + Chi Phí Dự Phòng Phát Sinh; |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 - 2023, năm 2021 bố trí 230 triệu đồng, theo quyết định số 4523/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 của UBND huyện Bảo Lâm. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:00:00 đến ngày 2021-12-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,466,920,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.251064858E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70038058E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.422.137 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.726.844.274 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng:-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh:+Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu 05 năm;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;+Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ; Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất:1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất:5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đã được kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Thầu Số 01: Toàn Bộ Chi Phí Xây Lắp + Chi Phí Dự Phòng Phát Sinh; Nâng cấp, sửa chữa các hạng mục công trình trường Phổ thông dân tộc nội trú và THCS huyện Bảo Lâm 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 - 2023, năm 2021 bố trí 230 triệu đồng, theo quyết định số 4523/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 của UBND huyện Bảo Lâm. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (Chứng chỉ năng lực về thi công công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên). - Nhà thầu phải có phương án về quản lý chất thải rắn xây dựng và vị trí bãi thải. Bãi thải phải có giấy phép hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công - Giải pháp thi công trong mùa mưa - Bản vẽ mặt bằng bố trí thi công, tổ chức thi công - Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự trên công trường và thuyết minh sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của từng người. - Giải pháp chống ô nhiễm môi trường trong quá trình thi công, vận chuyển vật tư và vật liệu, chống ngập úng các khu lân cận, chống ồn - An toàn lao động - Giải pháp phòng cháy nổ, chữa cháy - Thuyết minh chế độ bảo hành công trình, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành - Có thuyết minh hợp lý về biện pháp bảo đảm chất lượng, gồm những nội dung như sơ đồ bố trí tổ chức giám sát, kiểm tra các khâu thi công, thực hiện các thí nghiệm phục vụ thi công, ghi nhật ký thi công, ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Trường PT DTNT và THCS huyện Bảo Lâm; TT. Lộc Thắng, Bảo Lâm, Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3960 500; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm;Khu 2, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3 877 070.Fax 0263. 3 877 180; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 55 thôn 5B, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; 02633 778 177; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC, NC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, NC HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| B | SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo E-HSMT | 451,784 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Theo E-HSMT | 1.012,48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo E-HSMT | 196,883 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo E-HSMT | 815,22 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo E-HSMT | 124,89 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT | 126,4 | m2 |
| 7 | Tháo kính, ron kính, vệ sinh kính. Sau khi sơn khung cửa lắp lại kính, ron mới | Theo E-HSMT | 102,152 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Theo E-HSMT | 296,867 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Theo E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo E-HSMT | 30,425 | m3 |
| 11 | Phá lớp gạch ốp chân tường | Theo E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn U, quạt đảo ốp trần hiện trạng, dây điện từ bóng, quạt đến công tắc | Theo E-HSMT | 1 | C.kiện |
| 14 | Tháo bỏ tay vịn lan can bằng thép tầng lầu | Theo E-HSMT | 1 | C.kiện |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo E-HSMT | 7,514 | 100 m2 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo E-HSMT | 36,894 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo E-HSMT | 0,369 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E-HSMT | 28,853 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 4,97 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 4,97 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 4,353 | 100 m2 |
| 22 | Ngói nóc | Theo E-HSMT | 179 | Viên |
| 23 | Ngói chạc ba | Theo E-HSMT | 2 | Viên |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E-HSMT | 124,89 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 124,89 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT | 451,784 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo E-HSMT | 1.012,48 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo E-HSMT | 196,883 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo E-HSMT | 815,22 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.827,7 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 648,667 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,244 | 100 m3 |
| 33 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 12,216 | m3 |
| 34 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,0725m2 | Theo E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 455,66 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 37 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 48,36 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 126,4 | m2 |
| 39 | Ron cửa kính | Theo E-HSMT | 739,52 | m |
| 40 | Cắt và gắn kính dày 5 mm (kính thay thế) | Theo E-HSMT | 10,269 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng tay vịn lan can bằng inox 304, D90 kết hợp thanh chống inox 304, D60 | Theo E-HSMT | 44 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 64 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp bóng LED | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt Dimer quạt đảo | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo E-HSMT | 36 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo E-HSMT | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| C | LÀM MƯƠNG, LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,14 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 2,093 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 6,104 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,505 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,09 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II (mượn mã bỏ máy ủi 110CV) | Theo E-HSMT | 0,045 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 7,33 | m3 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 21,801 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 436,025 | m2 |
| D | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo E-HSMT | 0,494 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo E-HSMT | 4,941 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 21 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 9,431 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng + trụ tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 6,264 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng + cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng + cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,291 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng + cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 1,253 | 100 m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E-HSMT | 31,248 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,4 | 100 m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19 cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 19,07 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 6,203 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,544 | 100 m2 |
| 18 | Trát tường rào ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 476,748 | m2 |
| 19 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 114,832 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo E-HSMT | 476,748 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 183,952 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 660,7 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Theo E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 95,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,092 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 18,44 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 50,67 | m2 |
| 5 | Ốp gạch trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 44,323 | m2 |
| 6 | Làm mặt bệ thành chắn, bồn cây bằng đá granite màu đen | Theo E-HSMT | 35,085 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ | |||
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,03 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,04 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,13 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,05 | 100 m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 2,15 | m3 |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,144 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,192 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,285 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 cm, (mượn gạch ống (8 x 8 x 19) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 3,997 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn gạch ống (8 x 8 x 19) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện cửa kinglong | Theo E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4 mm, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện cửa kinglong | Theo E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 5,195 | m2 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 0,329 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo E-HSMT | 0,012 | 100 m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 14,142 | m2 |
| 8 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo E-HSMT | 21,66 | m2 |
| 9 | Ngói úp nóc | Theo E-HSMT | 42 | viên |
| 10 | Ngói chạc ba | Theo E-HSMT | 2 | viên |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 | Theo E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 21,93 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 43,86 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 61,06 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 28,442 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo E-HSMT | 17,094 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo E-HSMT | 17,094 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo E-HSMT | 44 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo E-HSMT | 43,86 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo E-HSMT | 57,604 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo E-HSMT | 38,642 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo E-HSMT | 21,66 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 82,502 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 79,264 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo E-HSMT | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL đào) | Theo E-HSMT | 1,254 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | Theo E-HSMT | 0,113 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,054 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo E-HSMT | 0,077 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Theo E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,356 | 100 m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,548 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong | Theo E-HSMT | 1,938 | 100 m2 |
| 16 | Lắp bu long neo 8,8, đường kính d14, chiều dài 400 | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,23 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,23 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,23 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh | Theo E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.251064858E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70038058E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.422.137 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.726.844.274 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 Chỉ huy trưởng:-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh:+Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu 05 năm;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;+Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | +Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ; Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 5 | - Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | - công suất: 110 cv | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng | - công suất: 4,5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - công suất:1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất:5 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 12 | Máy mài | - công suất: 2,7 kW | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 5T | 1 |
| 14 | Máy phát điện | - Công suất: 10KVA | 1 |
| 15 | Máy thuỷ bình | - Đã được kiểm định chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi