Gói thầu: Mua phương tiện, trang thiết bị phục vụ công tác chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Mua phương tiện, trang thiết bị phục vụ công tác chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020 phân bổ cho Phòng PC07 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 12:06:00 đến ngày 2020-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vòi chữa cháy D65 (đầu nối + zoăng) | 200 | Cuộn | - Đáp ứng TCVN - Trọng lượng nhẹ, dễ sử dụng - Màu sắc: Màu trắng - Có khả năng chống ăn mòn cao - Độ ma sát cao - Áp suất sử dụng: ≥ 1,6 Mpa - Áp suất thử nghiệm: ≥ 3,5 Mpa - Áp vỡ: ≥ 4,5 Mpa - Chất liệu vòi: Vải được dệt từ sợi Polyester, chống rách hoặc tương đương - Chiều dài cuộn vòi: 20 mét (±0,2) - Chiều dày tổng thể: ≥ 1,5mm - Chiều dày lớp vải: ≥ 1,1mm - Trọng lượng: 6,8 Kg/cuộn ± 0,1kg - Độ bám dính: ≥ 50 (N/50mm) - Khả năng chịu nhiệt: -20C - 80C - Khớp nối D65 đáp ứng TCVN - Chất liệu khớp nối: hợp kim nhôm - Chất lượng: mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở đi, có giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng (chứng chỉ CO, CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa gia công sản xuất trong nước. - Có giấy phép hoặc thư ủy quyền bán hàng được cấp bởi nhà sản xuất hoặc nhà đại lý chính thức của nhà sản xuất. - Các thiết bị thuộc danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy phải được kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định theo Nghị định 79/2014-NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính Phủ. | ||
| 2 | Vòi chữa cháy D50 (đầu nối + zoăng) | 100 | Cuộn | - Đáp ứng TCVN - Trọng lượng nhẹ, dễ sử dụng - Màu sắc: Màu trắng - Có khả năng chống ăn mòn cao - Độ ma sát cao - Áp suất sử dụng: ≥ 1,6 Mpa - Áp suất thử nghiệm: ≥ 3,5 Mpa - Áp vỡ: ≥ 4,5 Mpa - Chất liệu vòi: Vải được dệt từ sợi Polyester, chống rách hoặc tương đương - Chiều dài cuộn vòi: 20 mét (±0,2) - Chiều dày tổng thể: ≥ 1,35mm - Chiều dày lớp vải: ≥ 0,95mm - Trọng lượng: 5,5 Kg/cuộn (± 0,1kg) - Độ bám dính: ≥ 50 (N/50mm) - Khả năng chịu nhiệt: -20C - 80C - Khớp nối D50 đáp ứng TCVN - Chất liệu khớp nối: hợp kim nhôm - Chất lượng: mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở đi, có giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng (chứng chỉ CO, CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa gia công sản xuất trong nước. - Có giấy phép hoặc thư ủy quyền bán hàng được cấp bởi nhà sản xuất hoặc nhà đại lý chính thức của nhà sản xuất. - Các thiết bị thuộc danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy phải được kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định theo Nghị định 79/2014-NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính Phủ. | ||
| 3 | Đai thắt lưng | 20 | Bộ | 1. Đai cứu nạn cứu hộ - Sử dụng thích hợp cho công tác CNCH trên cao và dưới sâu - Đai thắt lưng với thiết kế tiện dụng, hỗ trợ nhanh và hiệu quả trong công tác cứu hộ cho người bị nạn - Thiết kế 4 khóa điều chỉnh kích thước phù hợp cho người sử dụng và có 4 quai móc để gắn carabiner và phụ kiện đi kèm. - Vòng eo: phù hợp với vòng eo của người châu Á - Màu sắc: xám xanh - Tiêu chuẩn: EN 12277:2007-C hoặc tương đương. 2. Dây cứu nạn cứu hộ - Cấu tạo: Sợi Polyester chịu lực cao Đường kính: ≥ 11 mm - Tải trọng: ≥ 35 kN - Chiều dài: ≥ 30 m/cuộn - Trọng lượng: 2.9 kg (±0,2) - Tiêu chuẩn đáp ứng: Tiêu chuẩn NFPA 1983 hoặc tương đương. 3. Móc khóa carabiner - Khả năng chịu lực: ≥ 26 Kn - Trọng lượng: ≤ 79g - Chất lượng: mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở đi, có giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng (chứng chỉ CO, CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa gia công sản xuất trong nước. - Có giấy phép hoặc thư ủy quyền bán hàng được cấp bởi nhà sản xuất hoặc nhà đại lý chính thức của nhà sản xuất. - Các thiết bị thuộc danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy phải được kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định theo Nghị định 79/2014-NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính Phủ. | ||
| 4 | Máy cắt đa năng | 7 | Cái | - Đường kính đá cắt: ≥ 350 mm - Công suất máy: ≥ 3,2 KW – 4,4 HP (mã lực) - Dung tích động cơ: ≥ 66,7 cm3 - Mức áp suất âm thanh : ≤ 98 dB - Độ ồn: ≤ 109 dB - Cắt sâu tối đa: ≥ 125 mm - Độ rung trái/phải: ≤ 3,9/3,9 m/s2 - Lưỡi cắt: 01 lưỡi cắt sắt hoặc cắt đá - Trọng lượng (chưa gồm lưỡi): ≤ 9,6 Kg - Chất lượng: mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở đi, có giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng (chứng chỉ CO, CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa gia công sản xuất trong nước. - Có giấy phép hoặc thư ủy quyền bán hàng được cấp bởi nhà sản xuất hoặc nhà đại lý chính thức của nhà sản xuất. | ||
| 5 | Đèn pin cầm tay | 100 | cái | - Đèn pin Led cầm tay góc phải được sử dụng trong khu vực nguy hiểm vùng 0 - Hai chế độ ánh sáng: Cao ≥ 325 lm sử dụng liên tục ≥ 6.5h/Thấp ≥ 140lm sử dụng liên tục ≥ 13h - Chiếu xa ≥ 290m, chùm tia ≥ 184m - Bóng Led công suất cao - CREE XP-G2 hoặc tương đương - Tiêu chuẩn MINING - EX, M1 Ex ia, Ma hoặc tương đương - Sử dụng với 4 pin AA - Chịu va đập ở độ cao ≥ 1m - Có đai/khóa kẹp phía sau bằng thép không gỉ. - Chuẩn ANSI IP54 hoặc tương đương - Sử dụng và bảo trì dễ dàng thuận tiện, - Ứng dụng: Công nghiệp khai thác, chữa cháy, môi trường độc hại. - Chứng nhận: CLASS I DIV 1&2 GRP ABCD, CLASS II DIV 1&2 GRP EFG; CLASS III TEMP CODE: T4 IP54 FILE NUMBER: 261379; ATEX: Ex I M1 Ex ia, Ma, Ex II 1G Ex ia IIC T4 Ga, Sira 15ATEX2166X IECEx: GAS:Ex ia IIC T4 Ga, MINING:Ex ia Ma, IECEx SIR 15.0062X hoặc tương đương. - Chất lượng: mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở đi, có giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng (chứng chỉ CO, CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa gia công sản xuất trong nước. - Có giấy phép hoặc thư ủy quyền bán hàng được cấp bởi nhà sản xuất hoặc nhà đại lý chính thức của nhà sản xuất. - Các thiết bị thuộc danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy phải được kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định theo Nghị định 79/2014-NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính Phủ. | ||
| 6 | Dây thoát hiểm hạ chậm | 10 | Bộ | 1. Dây cứu nạn cứu hộ - Cấu tạo: Sợi Nylon chịu lực cao. - Chiều dài: ≥ 60 m/cuộn - Đường kính: ≥ 11 mm - Độ co: ≤ 4.0% - Độ giãn (50-150kg): ≤ 3.0% - Tiêu chuẩn đáp ứng: Tiêu chuẩn EN 1891 hoặc tương đương - Bện: ≥ 32 - Trọng lượng: 75.0 g/m (±0.2). 2. Khóa số 8 - Chất liệu: Nhôm hợp kim - Màu sắc: đen - Sử dụng với dây có kích thước: 9.5-13mm - Đường kính lỗ: ≥ 65 mm (2.5 in) - Tiêu chuẩn: NFPA 1983 hoặc tương đương - Trọng lượng: 187g (±0.5) - Chất lượng: mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở đi, có giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng (chứng chỉ CO, CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa gia công sản xuất trong nước. - Có giấy phép hoặc thư ủy quyền bán hàng được cấp bởi nhà sản xuất hoặc nhà đại lý chính thức của nhà sản xuất. - Các thiết bị thuộc danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy phải được kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định theo Nghị định 79/2014-NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính Phủ. | ||
| 7 | Bộ dụng cụ phá dỡ đa năng | 7 | Bộ | - Thân Đục - Đồng hồ đo - Bộ điều chỉnh - Đầu cắt lưỡi đôi dẹp (không xoay) + Chiều dài: 9 in (22.86 cm) + Vật liệu: Thép hợp kim - - Đầu cắt dẹp dạng cong (Không xoay) + Chiều dài: 8-1/2 in (21.59 cm) + Vật liệu: Thép hợp kim - - Đầu cắt dẹp dạng cong (Không xoay) + Chiều dài: 18 in (45.72 cm) + Vật liệu: Thép hợp kim - - Đầu đục (Xoay) + Chiều dài: 7 in (17.78 cm). + Vật liệu: Thép hợp kim. - - Ống dẫn dài 15 ft (457.2 cm) với khớp nối ren trong 1/4” (0.635cm). - - Đầu nối ngoài (thân đục và vòi có đầu ren 1/4" (0.635cm)). - - Khớp nối ngoài (Bộ điều chỉnh có đầu ren 1/4"(0.635cm)). - - Khớp nối trong (Vòi có đầu ren 1/4"(0.635cm)). - - Hộp đựng dụng cụ bằng thép, Chiều dài 20 in (50.8 cm). - Chất lượng: mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở đi, có giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng (chứng chỉ CO, CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa gia công sản xuất trong nước. - Có giấy phép hoặc thư ủy quyền bán hàng được cấp bởi nhà sản xuất hoặc nhà đại lý chính thức của nhà sản xuất. - - Các thiết bị thuộc danh mục phương tiện phòng cháy và chữa cháy phải được kiểm định, cấp giấy chứng nhận kiểm định theo Nghị định 79/2014-NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính Phủ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi