Gói thầu: Mua sắm bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bảng chống lóa cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Tuy Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Thái Bình Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bảng chống lóa cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Tuy Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244190 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:43:00 đến ngày 2021-12-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.922524E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.845E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020), tính đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bàn ghế , bảng chống lóa có tính chất và quy mô tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp cho Các cơ sở giáo dục đào tạo hoặc các cơ quan quản lý giáo dục đào tạo hoặc các cơ quan hành chính, sự nghiệpTại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng , Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.558.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.676.037.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng. + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. (có tài liệu chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh hoặc tương đương.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh đã trực tiếp quản lý ít nhất 01 gói thầu về bàn ghế, bảng chống lóa (kèm tài liệu chứng minh).Cung cấp tài liệu chứng minh (Nhà thầu nộp bản gốc scan hoặc bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp được mời thương thảo thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các văn bằng, chứng chỉ bản gốc và nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Trong đó:- Có 02 nhân sự chuyên ngành cơ khí, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có 01 nhân sự chuyên ngành Điện.- Có 02 người chuyên ngành thiết kế nội thất.-- Có 02 người chuyên ngành mỹ thuật.Cung cấp tài liệu chứng minh (Nhà thầu nộp bản gốc scan hoặc bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp được mời thương thảo thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các văn bằng, chứng chỉ bản gốc và nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp lắp đặt, bảo hành |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bậc nghề 5/7; trung cấp chuyên nghiệp. Trong đó:- Có 03 người trung cấp trở lên chuyên ngành Điện.- Có 02 người trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc hàn, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có 08 người chuyên ngành mộc bậc nghề 5/7.Cung cấp tài liệu chứng minh (Nhà thầu nộp bản gốc scan hoặc bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp được mời thương thảo thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các văn bằng, chứng chỉ bản gốc và nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Thái Bình Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn ghế học sinh, bàn ghế giáo viên, bảng chống lóa cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Tuy Đức Mua sắm bàn, ghế học sinh, bàn nghế giáo viên, bảng chống lóa, cho các đơn vị trường học trên địa bàn huyện Tuy Đức 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Bảo đảm dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với gói thầu Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý III/2021. - Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSYC. - Nhà thầu cam kết phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc (Bản chính có dấu đỏ) các tài liệu đã kê khai trên hệ thống và văn bằng, chứng chỉ bản gốc của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu để bên mời thầu/Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu có yêu cầu trong quá trình nhà thầu được mời thương thảo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2021; - Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa (nếu tài liệu là tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra Tiếng Việt); - Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất.- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Đối với tấm nhựa HDPE phải có tài liệu chứng minh đáp ứng đạt các tiêu chuẩn sau: Độ bền uốn phù hợp theo tiêu chuẩn ASTM D790-17 Method B; Độ bền kéo phù hợp theo tiêu chuẩn ASTM D 638-14; Độ giãn dài tại thời điểm đứt phù hợp theo tiêu chuẩn ASTM D 638-14; Nhiệt độ hóa mềm Vicat (tải 10 N, tốc độ 50°C/h) phù hợp theo tiêu chuẩn ASTM D 1525-17; Độ cứng Shore D phù hợp theo tiêu chuẩn ASTM D 2240-15; Độ bền đối với hóa chất phù hợp theo tiêu chuẩn ASTM D 543-14: Không nứt vỡ, không tách lớp. - Nhà thầu phải cung cấp Bảng tính đáp ứng của hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu có cam kết bảo trì định kỳ 3 lần/năm cho danh mục hàng hóa của gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức, Địa chỉ: Thôn 3 - Xã Đắk BúkSo - Huyện Tuy Đức - Tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức, Địa chỉ: Thôn 3 - Xã Đắk BúkSo - Huyện Tuy Đức - Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02616273737. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức, Địa chỉ: Thôn 3 - Xã Đắk BúkSo - Huyện Tuy Đức - Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02616273737. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức, Địa chỉ: Thôn 3 - Xã Đắk BúkSo - Huyện Tuy Đức - Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02616273737. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh mầm non | 520 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Bảng chống lóa mầm non | 71 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh tiểu học | 394 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Bảng chống lóa tiểu học | 44 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Bàn ghế học sinh THCS | 260 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Bảng chống lóa THCS | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Bàn ghế giáo viên | 36 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.922524E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.845E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020), tính đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bàn ghế , bảng chống lóa có tính chất và quy mô tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp cho Các cơ sở giáo dục đào tạo hoặc các cơ quan quản lý giáo dục đào tạo hoặc các cơ quan hành chính, sự nghiệpTại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng , Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.558.679.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.676.037.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng. + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. (có tài liệu chứng minh) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh hoặc tương đương.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh đã trực tiếp quản lý ít nhất 01 gói thầu về bàn ghế, bảng chống lóa (kèm tài liệu chứng minh).Cung cấp tài liệu chứng minh (Nhà thầu nộp bản gốc scan hoặc bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp được mời thương thảo thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các văn bằng, chứng chỉ bản gốc và nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn sử dụng | 7 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Trong đó:- Có 02 nhân sự chuyên ngành cơ khí, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có 01 nhân sự chuyên ngành Điện.- Có 02 người chuyên ngành thiết kế nội thất.-- Có 02 người chuyên ngành mỹ thuật.Cung cấp tài liệu chứng minh (Nhà thầu nộp bản gốc scan hoặc bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp được mời thương thảo thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các văn bằng, chứng chỉ bản gốc và nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự trực tiếp lắp đặt, bảo hành | 13 | Trình độ bậc nghề 5/7; trung cấp chuyên nghiệp. Trong đó:- Có 03 người trung cấp trở lên chuyên ngành Điện.- Có 02 người trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc hàn, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có 08 người chuyên ngành mộc bậc nghề 5/7.Cung cấp tài liệu chứng minh (Nhà thầu nộp bản gốc scan hoặc bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp được mời thương thảo thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các văn bằng, chứng chỉ bản gốc và nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi