Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6, thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6, thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242288 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách huyện tại Quyết định số 3417/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 10:28:00 đến ngày 2021-12-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.915396E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp đồ dùng, thiết bị dạy học cho các trường học, trong đó phải có các hàng hóa sau: Máy tính để bàn, ti vi, máy chiếu. - Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) cho gói thầu này về việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành, bảo trì, cung cấp linh phụ kiện thay thế trong thời gian tối thiểu 05 năm kể tử ngày bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với: Máy tính để bàn, ti vi, máy chiếu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, Quản trị kinh doanh, Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, Quản trị kinh doanh, Cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp, trung cấp kỹ thuật hoặc bằng nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về kế toán, kinh tế, tài chính, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6, thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới năm học 2021-2022 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6, thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới năm học 2021-2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách huyện tại Quyết định số 3417/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng (nếu có)... - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa nhập khẩu có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước có đầy đủ: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Hàng hóa dự thầu phù hợp: Chứng chỉ ISO, tiêu chuẩn, chứng nhận hoặc tương đương, còn hiệu lực… theo quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Các hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu chào giá của hàng hoá tại địa điểm thực hiện gói thầu. - Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu. Các chi phí cho các dịch vụ liên quan bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Có cam kết của hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) cho gói thầu này về việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành, bảo trì, cung cấp linh phụ kiện thay thế trong thời gian tối thiểu 05 năm kể tử ngày bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với: Máy tính để bàn, ti vi, máy chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882139. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu, phù hợp với quy định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chữ dạy tập viết | 95 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 2 | Bộ mẫu chữ viết | 95 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 3 | Số tự nhiên | 95 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 4 | Phép tính | 95 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 5 | Bảng nhóm | 31 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 6 | Ti vi (Loại 1) | 31 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 | |
| 7 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 171 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 8 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 9 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 152 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 10 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 11 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 12 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 13 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 14 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 95 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 15 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 38 | Tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 16 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 17 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 18 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 19 | Tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 19 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 152 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 20 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 152 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 21 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 19 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 22 | Đất và sinh vật trên Trái đất | 19 | Tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 23 | Con người và thiên nhiên | 19 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 24 | Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | 190 | tập | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 25 | Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | 19 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 26 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 19 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 27 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 19 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 28 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 19 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 29 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 19 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 30 | Tập bản đồ Địa lí tự nhiên đại cương | 60 | tập | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 31 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 60 | tập | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 32 | Atlat địa lí Việt Nam | 60 | tập | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 33 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 34 | Địa bàn | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 35 | Hộp quặng và khoáng sản | 19 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 36 | Nhiệt kế | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 37 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 38 | Thước dây | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 39 | Nhiệt kế lỏng | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 40 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 41 | Nến (Parafin) rắn | 19 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 42 | Ống nghiệm | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 43 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 44 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 45 | Chậu thủy tinh | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 46 | Cốc loại 1 lít | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 47 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 48 | Nến | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 49 | Ống đong hình trụ 100ml | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 50 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 51 | Thìa cafe nhỏ | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 52 | Muối ăn | 19 | lọ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 53 | Đường | 19 | lọ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 54 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 55 | Phễu chiết hình quả lê | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 56 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 57 | Đũa thủy tinh | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 58 | Giấy lọc | 19 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 59 | Cát | 19 | lọ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 60 | Kính hiển vi | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 61 | Tiêu bản tế bào thực vật (20 loại tiêu bản/hộp) | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 62 | Tiêu bản tế bào động vật (20 loại tiêu bản/hộp) | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 63 | Kính lúp | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 64 | Lam kính | 19 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 65 | La men | 19 | hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 66 | Kim mũi mác | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 67 | Panh | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 68 | Dao cắt tiêu bản | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 69 | Pipet | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 70 | Đũa thủy tinh | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 71 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 72 | Đĩa kính đồng hồ | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 73 | Đĩa lồng (Pêtri) | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 74 | Đèn cồn | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 75 | Cồn đốt | 19 | chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 76 | Acid acetic 45% | 19 | chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 77 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 19 | chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 78 | Carmin acetic 2% | 19 | chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 79 | Giemsa 2% | 19 | chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 80 | Methylen blue | 19 | chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 81 | Glycerol | 19 | chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 82 | Chậu lồng (Bôcan) | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 83 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 84 | Phễu thuỷ tinh loại to | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 85 | Kéo cắt cành | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 86 | Cặp ép thực vật | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 87 | Vợt bắt sâu bọ | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 88 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 89 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 90 | Lọ nhựa | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 91 | Hộp nuôi sâu bọ | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 92 | Bể kính | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 93 | Túi đinh ghim | 19 | túi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 94 | Găng tay | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 95 | Ống đong | 19 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 96 | Ống hút có quả bóp cao su | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 97 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 19 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 98 | Thanh nam châm | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 99 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 19 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 100 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 19 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 101 | Giá để ống nghiệm | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 102 | Đèn cồn | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 103 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 104 | Lưới thép | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 105 | Găng tay cao su | 19 | đôi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 106 | Áo choàng | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 107 | Kính bảo vệ mắt không màu | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 108 | Chổi rửa ống nghiệm | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 109 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 110 | Bộ giá đỡ cơ bản | 19 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 111 | Bình chia độ | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 112 | Biến thế nguồn | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 113 | Cảm biến lực | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 114 | Cảm biến nhiệt độ | 19 | cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 115 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 57 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 116 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 57 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 117 | Bộ dụng cụ cơ khí | 38 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 118 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 19 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 119 | Máy tính để bàn | 86 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 120 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất | 76 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 121 | Chạy cự li ngắn | 76 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 122 | Ném bóng | 76 | tờ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 123 | Quả bóng | 236 | quả | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 124 | Lưới chắn bóng | 48 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 125 | Đồng hồ bấm giây | 38 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 126 | Còi | 190 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 127 | Thước dây | 57 | chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 128 | Cờ lệnh thể thao | 57 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 129 | Biển lật số | 38 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 130 | Thanh phách | 190 | Cặp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 131 | Trống nhỏ | 95 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 132 | Tam giác chuông | 95 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 133 | Trống lục lạc | 95 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 134 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 152 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 135 | Ti vi (Loại 2) | 46 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 136 | Nhiệt kế điện tử | 38 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 | |
| 137 | Máy chiếu | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Mua sắm thiết bị day học tối thiểu lớp 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.915396E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp đồ dùng, thiết bị dạy học cho các trường học, trong đó phải có các hàng hóa sau: Máy tính để bàn, ti vi, máy chiếu. - Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) cho gói thầu này về việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành, bảo trì, cung cấp linh phụ kiện thay thế trong thời gian tối thiểu 05 năm kể tử ngày bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với: Máy tính để bàn, ti vi, máy chiếu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý | 1 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, Quản trị kinh doanh, Cơ khí. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, Quản trị kinh doanh, Cơ khí. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai | 1 | Sơ cấp, trung cấp kỹ thuật hoặc bằng nghề | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành về kế toán, kinh tế, tài chính, quản trị kinh doanh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi